WorksheetsCâu có what ... for và tính từ
Total questions: 100
Worksheet time: 1hrs 14mins
Cô ấy vui khi giúp đỡ tôi.
(a)
Anh ấy háo hức về chuyến đi.
(a)
Chúng tôi đã sẵn sàng cho bài kiểm tra.
(a)
Tôi không buồn về bài kiểm tra
(a)
Họ rất tốt bụng với chúng tôi
(a)
Cô ấy vui khi gặp những người bạn mới của mình.
(a)
Anh ấy hào hứng để bắt đầu công việc mới của mình.
(a)
Họ sẵn sàng rời khỏi bữa tiệc.
(a)
Tôi hứng thú với việc tham gia lớp học.
(a)
Chúng tôi mệt mỏi sau chuyến đi dài.
(a)
Cô ấy không lo lắng về kỳ thi.
(a)
Anh ấy không tức giận với bạn của mình.
(a)
Chúng tôi không bận rộn vào cuối tuần này.
(a)
Bộ phim hoạt hình này thật đáng sợ
(a)
Họ không đến trễ cuộc họp.
(a)
Tại sao họ sợ nói tiếng anh ?
(a)
We (a) TV in the living room every day. (not watch)
school / never / Sarah / to / on / walks / Saturdays.
(a)
your grandparents /live/in HCM city?
(a)
Tôi không phải là 1 học sinh lười biếng
(a)
The cities/noisy/and/dirty
(a)
He _____(not play) football in the afternoon.
don't play
doesn't play
don't plays
doesn't plays
your mother (walk) to work every day?
(a)
Where/your/ lazy/children?
(a)
tôi thích những người bạn thân thiện
(a)
tôi luôn luôn hỏi giáo viên của tôi khi tôi có câu hỏi
(a)
câu trả lời của bạn không đúng (đúng : true)
(a)
gia đình tôi thường ăn tối và nói chuyện với nhau (thường: often)
(a)
cô ấy nhìn thấy 1 người đàn ông già cả trên đường
(a)
Trời rất nóng khi đi ra ngoài
(a)
Trời rất lạnh khi di ra ngoài vào buổi sáng sớm
(a)
Họ thật thô lỗ khi không trả lời tôi
(a)
Dịch câu sau
"Họ ồn ào quá, tôi muốn căn phòng yên tĩnh"
(a)
Dịch câu sau
"Chúng tôi bị ướt, lạnh và bẩn. Chúng tôi muốn về nhà"
(a)
talkative
buồn tẻ
bẽn lẽn
nói nhiều
Trời rất lạnh khi di ra ngoài vào buổi sáng sớm
(a)
cô ấy nhìn thấy 1 người đàn ông già cả trên đường
(a)
họ không thích những món ăn cay
(a)
tôi không buồn khi ở nhà với em gái
(a)
Anh ấy buồn ngủ khi dậy sớm
(a)
