wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa (₫3|| (√√ ₫( ₫@√)

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Thị trường chung châu âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các thành viên về

a)

A tiền vốn dịch vụ y tế quân sự

b)

B. Dịch vụ du lịch con người giáo dục

c)

C. Hàng hóa con người tiền vốn dịch vụ

d)

D. Con người hàng không dịch vụ văn hóa

2.

Các nước nào sau đây tham gia thành lập cộng đồng Kinh tế châu âu năm 1957

a)

A. Pháp Đức Italia áo Hà Lan Luxembourg

b)

B. Pháp Đức Italia Bỉ Hà Lan Luxembourg

c)

C. Pháp Đức Italia bỉ Ba Lan lúc-xăm-bua

d)

D. Pháp Đức Italia bỉ Nauy Luxembourg

3.

Đối với asean việc xây dựng khu vực thương mại tự do asean là hợp tác thuộc lĩnh vực nào sau đây

a)

A. Công nghiệp

b)

B. Dịch vụ

c)

C. Thể thao

d)

D. Du

4.

Nước nào sau đây thuộc khu vực Đông Nam á

a)

A. Cô oét

b)

B. Pháp

c)

C. Thái Lan

d)

D. Hoa Kỳ

5.

Trụ sở hiện nay của Liên minh châu âu EU được đặt ở

a)

A. Bruc xen ( bỉ)

b)

B. Berlin Đức

c)

C. Paris Pháp

d)

D. Matxcơva Nga

6.

Cơ cấu GDP của khu vực Đông Nam á đang chuyển dịch theo hướng

a)

A. Giảm tỷ trọng nông nghiệp tăng tỷ trọng công nghiệp và dịch vụ

b)

B. Giảm tỷ trọng nông nghiệp và công nghiệp tăng tỷ trọng dịch vụ

c)

C. Tăng tỷ trọng nông nghiệp giảm tỷ trọng công nghiệp và dịch vụ

d)

D. Tăng tỷ trọng nông nghiệp và công nghiệp giảm tỷ trọng dịch vụ

7.

Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây

a)

A. Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kỹ thuật tốt

b)

B. Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại

c)

C. Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ động

d)

D. Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn

8.

Cơ quan nào sau đây có quyền lực cao nhất trong Liên minh châu âu

a)

A hội đồng bộ trưởng châu âu

b)

B. Ủy ban châu âu

c)

C. Nghị viện châu âu

d)

D. Hội đồng Châu âu

9.

Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu âu

a)

A. Kinh tế

b)

B. Luật pháp

c)

C. Nội vụ

d)

D. Quân sự

10.

Tên gọi Liên minh châu âu EU có từ năm nào sau đây

a)

A. 1963

b)

B. 1973

c)

C. 1983

d)

D. 1993

11.

Cộng đồng châu được thành lập vào năm nào sau đây

a)

A 1957

b)

B. 1967

c)

C. 1981

d)

D. 1993

12.

Đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở Đông Nam á là

a)

A Indonesia

b)

B. Thái Lan

c)

C. Philippines

d)

D. Việt Nam

13.

Hoạt động dịch vụ nào đóng vai trò then chốt đối với tất cả các nc khu vực Đông Nam á

a)

A. Giao thông vận tải

b)

B. Tài chính ngân hàng

c)

C. Ngoại thương

d)

D. Du lịch

14.

Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam á nằm hoàn toàn trong

a)

A. Khu vực xích đạo

b)

B. Vùng Nội chí tuyến

c)

C. Khu vực gió mùa

d)

D. Phạm vi bán cầu Bắc

15.

Đông Nam á có

a)

A. Số dân đông mật độ dân số cao

b)

B. Mật độ dân số cao nhập cư Đông

c)

C. Nhập cư ít lao động chủ yếu là

d)

D. Xuất cư nhiều tuổi thọ rất thấp

16.

Quốc gia có số dân lớn đứng thứ 3 khu vực Đông Nam á năm 2021 là

a)

A. Việt Nam

b)

B. Thái Lan

c)

C. Indonesia

d)

D. Malaysia

17.

Quốc gia có số dân lớn đứng thứ nhất ở khu vực Đông Nam á là

a)

A. Việt Nam

b)

B. Thái Lan

c)

C. Indonesia

d)

D. Malaysia

18.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam á có sự biến động theo từng giai đoạn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

A giá dầu biến động xung đột vũ trang và dịch bệnh

b)

B. Biến đổi khí hậu động đất và cháy rừng nhiều nơi

c)

C. Xung đột sắc tộc khủng hoảng kinh tế và thiên tai

d)

D. Đại dịch covid 19 động đất nhiều nơi chiến tranh

19.

Ngành kinh tế quan trọng nhất trong nền kinh tế khu vực Tây Nam á là

a)

A. Dầu khí

b)

B. Trồng trọt

c)

C. Chăn nuôi

d)

D. Du lịch

20.

Loại sản phẩm xuất khẩu nhiều ở một số nước Tây Nam á là

a)

A. Sữa bò dê

b)

D. Thịt cừu dê

c)

C. Thịt gia cầm

d)

D. Lông cừu dê

21.

Dân cư Tây Nam á có đặc điểm

a)

A mật độ khá thấp

b)

B. Phân bố đồng đều

c)

C. Tỷ lệ thị dân thấp

d)

D. Gia tăng tự nhiên

22.

Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia trong khu vực Tây Nam á do các nhân tố chủ yếu nào sau đây

a)

A chính sách phát triển khoa học kỹ thuật dân cư

b)

B. Tài nguyên địa chính trị các nguồn vốn đầu tư

c)

C. Nguồn lao động tài nguyên thiên nhiên và vị trí

d)

D. Khoáng sản chính sách và khoa học công nghệ

23.

Cho bảng số liệu cơ cấu dân số theo tuổi khu vực Tây Nam á giai đoạn 2000 đến 2020

a)

A. Cột

b)

B. Tròn

c)

C. Miền

d)

D. Kết hợp

24.

Nước nào sau đây thuộc khu vực Tây Nam á

a)

A. Cô oét

b)

B. Pháp

c)

C. Thái Lan

d)

D. Hoa Kỳ

25.

Nước nào sau đây thuộc Liên minh châu âu

a)

A.Cô oét

b)

b. Pháp

c)

C. Thái Lan

d)

D. Hoa Kỳ