wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về vi khuẩn

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Hình dạng trung gian giữa trực khuẩn và xoắn khuẩn là:

a)

Phẩy khuẩn.

b)

Cầu trực khuẩn.

c)

Liên cầu khuẩn.

d)

Phế cầu khuẩn.

2.

Vi khuẩn di động được nhờ:

a)

Tua.

b)

Nha bào.

c)

Tiêm mao.

d)

Nang.

3.

Vi khuẩn đa mao:

a)

Có 1 tiêm mao ở đầu.

b)

Có 1 túm tiêm mao ở 1 đầu hay 2 đầu.

c)

Tiêm mao phân phối khắp bề mặt.

d)

Một tiêm mao ở 2 đầu.

4.

Đặc điểm của vỏ vi khuẩn là:

a)

Tất cả vi khuẩn đều có vỏ.

b)

Là một lớp nhày bao bọc xung quanh vi khuẩn.

c)

Quyết định tính chất bắt màu Gram.

d)

Bảo vệ vi khuẩn không bị thực bào.

5.

Chức năng của vỏ là:

a)

Chứa nội độc tố ở vi khuẩn gram (-).

b)

Mang tính kháng nguyên.

c)

Mang các điểm tiếp nhận đặc hiệu cho các thực khuẩn thể xâm nhập.

d)

Nơi tổng hợp các enzym nội bào.

6.

Tua giới tính có đặc điểm:

a)

Chỉ có ở vi khuẩn cái.

b)

Sử dụng để vận chuyển nguồn dinh dưỡng.

c)

Xuất phát từ vách vi khuần.

d)

Giúp vi khuẩn bám vào các cơ quan gây bệnh.

7.

Đặc điểm của nha bào là:

a)

Thành phần bào bọc bên ngoài bảo vệ vi khuẩn.

b)

Khi hình thành nha bào vi khuẩn mất khả năng gây bệnh.

c)

Tất cả vi khuẩn đều có khả năng sinh nha bào.

d)

Khi gặp điều kiện thuận lợi nha bào trở về dạng hoạt động tiếp tục gây bệnh.

8.

Ngoại enzym là Enzym do vi khuẩn tiết ra:

a)

Bên ngoài có tác dụng phân giải những chất phức tạp trong môi trường thành các chất đơn giản để hấp thu.

b)

Bên trong có tác dụng phân giải những chất phức tạp trong môi trường thành các chất đơn giản để hấp thu.

c)

Bên ngoài có tác dụng tổng hợp những chất đơn giản trong môi trường thành các chất phức tạp để vi khuẩn dể sử dụng.

d)

Bên trong vi khuẩn có tác dụng chuyển hóa các chất cần thiết của tế bào vi khuẩn.

9.

Vi khuẩn có chuỗi cytocrom và cytocrom oxydase có khả năng phân giải được O2:

a)

Vi khuẩn hô hấp hiếu khí.

b)

Vi khuẩn hô hấp kị khí.

c)

Vi khuẩn lên men.

d)

Vi khuẩn hiếu khí kỵ khí tùy nghi.

10.

Vi khuẩn không thể mọc trong môi trường có khí O2:

a)

Vi khuẩn hiếu khí.

b)

Vi khuẩn kỵ khí.

c)

Vi khuẩn hiếu khí tùy nghi.

d)

Vi khuẩn kị khí tùy nghi.

11.

Đặc điểm của ngoại độc tố vi khuẩn:

a)

Độc tố do lớp màng tiết ra.

b)

Có tính độc thấp.

c)

Bản chất là protein tan trong nước.

d)

Bị phân hủy tại nhiệt độ cao.

12.

Đặc điểm của nội độc tố vi khuẩn là:

a)

Độc tố nằm bên trong vách của vi khuẩn.

b)

Có tính độc thấp hơn ngoại độc tố.

c)

Bản chất là protein tan trong nước.

d)

Bị phân hủy tại nhiệt độ cao.

13.

Bản chất của nội độc tố là:

a)

Protein.

b)

Lipid.

c)

Lipopolysaccharid.

d)

Glycopeptid.

14.

Vi khuẩn có khả năng tổng hợp vitamin C, K trong quá trình đồng hóa là:

a)

Tụ cầu vàng.

b)

Trực khuẩn mủ xanh.

c)

E.coli.

d)

Phẩy khuẩn tả.

15.

Sự sinh sản của vi khuẩn diễn biến qua mấy giai đoạn:

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

16.

Nha bào được hình thành khi vi khuẩn trong điều kiện:

a)

Có đầy đủ chất dinh dưỡng.

b)

Gặp điều kiện không thuận lợi, mất nước ở bào tương.

c)

Gặp nhiệt độ cao quá.

d)

Gặp nhiệt độ thấp quá.

17.

Vi khuẩn chiếm số lượng nhiều nhất ở ruột là:

a)

Proteus.

b)

Klebsiella.

c)

Enterobacter.

d)

E.coli.

18.

Bào quan duy nhất của tế bào vi khuẩn là:

a)

Ty thể.

b)

Lạp thể.

c)

Ribosome.

d)

Trung thể.

19.

Màng tế bào vận chuyển các chất theo cơ chế bị động:

a)

Vận chuyển các chất có phân tử lớn.

b)

Sử dụng năng lượng ATP.

c)

Sử dụng ngoại enzym do màng tế bào tiết ra.

d)

Theo cơ chế chênh lệch nồng độ thẩm thấu.

20.

Màng tế bào vận chuyển các chất theo cơ chế chủ động:

a)

Vận chuyển các chất có phân tử nhỏ.

b)

Sử dụng năng lượng ATP.

c)

Sử dụng nội enzym do màng tế bào tiết ra.

d)

Theo cơ chế chênh lệch nồng độ thẩm thấu.

21.

Thành phần của vách quyết định tính chất bắt màu nhuộm Gram:

a)

Polysaccharide.

b)

Peptidoglycan.

c)

Mucopeptid.

d)

Phospholipid.

22.

Sự khác biệt giữa vách của vi khuẩn gram dương và gram âm:

a)

Ở gram (-) lớp peptidoglycan chiếm 70 - 80 % dày hơn so với gram (+).

b)

Ở gram (+) lớp peptidoglycan chiếm 50 - 60 % dày hơn so với gram (-).

c)

Ở gram (+) lớp peptidoglycan chiếm 5 - 20 % mỏng hơn so với gram (-).

d)

Ở gram (-) lớp peptidoglycan chiếm 5 - 20 % mỏng hơn so với gram (+).

23.

Trong vi khuẩn gram âm nội độc tố trên vách có bản chất:

a)

Lipid

b)

Protein

c)

Lipopolysaccharide

d)

Peptidoglycan

24.

Chức năng của màng tế bào vi khuẩn:

a)

Duy trì hình dạng vi khuẩn

b)

Quyết định tính kháng nguyên vi khuẩn

c)

Hấp thụ các chất một cách có chọn lọc

d)

Quyết định tính chất bắt màu gram

25.

Vách vi khuẩn mang kháng nguyên:

a)

Kháng nguyên thân

b)

Kháng nguyên Vỏ

c)

Kháng nguyên Lông

d)

Kháng nguyên Màng

26.

Hàng rào thể dịch (trong miễn dịch tự nhiên) bao gồm:

a)

Hệ thống bổ thể, các loại bạch cầu trong máu

b)

Hệ thống bổ thể và propecdin

c)

Bổ thể, propecdin, bạch cầu, protein phản ứng (C)

d)

Bổ thể, propecdin, interferon, protein phản ứng (C)

27.

Enterotoxin của Tụ cầu vàng:

a)

Không bền với nhiệt

b)

Gây ngộ độc thức ăn

c)

Là nội độc tố của vi trùng

d)

Có thể dùng tạo văc-xin chống tụ cầu vàng

28.

Để phân loại Liên cầu khuẩn, Lancefiel dựa vào thành phần:

a)

Carbohydrate (C)

b)

Protein M

c)

Chất T

d)

Chất P

29.

Vi khuẩn không có vách:

a)

Staphylococcus aureus

b)

Staphylococcus albus

c)

Mycoplasma

d)

Streptococcus pyogenes

30.

ASO là chất được sinh ra do sự kích thích của:

a)

Tụ cầu khuẩn

b)

Liên cầu khuẩn

c)

Phế cầu khuẩn

d)

Vi trùng Lao

31.

Các loại vi trùng Gram (+):

a)

Tụ cầu, Uốn ván, Liên cầu

b)

Tụ cầu, Liên cầu, Lao

c)

Tụ cầu, E. coli, Phế cầu

d)

Tụ cầu, não mô cầu, liên cầu

32.

Các loại vi trùng Gram (-):

a)

E. coli, Salmonella, Shigella, V. cholerae

b)

V.cholera, E. coli, Staphylococcus, Neisseria

c)

Streptococcus, Shigella, Lao

d)

Lao, Salmonella, Uốn ván, E. coli

33.

Chịu trách nhiệm trong đáp ứng miễn dịch dịch thể là:

a)

Lympho T

b)

Lympho B

c)

Tiểu thực bào

d)

Đại thực bào

34.

Chịu trách nhiệm trong đáp ứng miễn dịch tế bào là:

a)

Tế bào diệt tự nhiên (NK)

b)

Bạch cầu đa nhân trung tính

c)

Bạch cầu đơn nhân

d)

Lympho T

35.

Chịu trách nhiệm đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu là:

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính, bạch cầu đơn nhân, tế bào diệt tự nhiên.

b)

Tế bào diệt tự nhiên, đại thực bào, lympho B.

c)

Tế bào đơn nhân, tế bào diệt tự nhiên, lympho T

d)

Các tiểu thực bào, đại thực bào, lympho B, lympho T.

36.

Vách của vi khuẩn có cấu tạo:

a)

Lipid.

b)

Polysaccharid.

c)

Lipoprotein

d)

Glycopeptid .

37.

Chức năng của lông giúp cho vi khuẩn:

a)

Gây bệnh.

b)

Bám vào tế bào.

c)

Di động.

d)

Tăng độc lực.

38.

Chức năng giữ cho virus có hình thái, kích thước ổn định do:

a)

Capsomer.

b)

Acid nucleic.

c)

Capsid.

d)

Enzym cấu trúc.

39.

Tụ cầu vàng có đặc điểm:

a)

Hình cầu, gram(+), di động được.

b)

Hình cầu, gram(+), cho catalase(-)

c)

Hình cầu, gram (+), có vỏ ngoài, di động được.

d)

Có sắc tố màu vàng, có coagulase(+), catalase(+)

40.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán vi khuẩn tả:

a)

Chất chọc hạch.

b)

Mủ.

c)

Nước não tuỷ.

d)

Phân.

41.

Một nhiễm trùng mắc phải ở bệnh viện được tính từ thời điểm:

a)

Bắt đầu nhập viên.

b)

Sau khi vào viện 24 giờ.

c)

Sau khi vào viện 48 - 72 giờ.

d)

Sau khi xuất viện.

42.

Một nhiễm trùng vết mổ ngoại khoa được coi là nhiễm trùng bệnh viện nếu nhiễm trùng này xảy ra sau:

a)

30 ngày sau phẫu thuật.

b)

20 ngày sau phẫu thuật.

c)

10 ngày sau phẫu thuật.

d)

40 ngày sau phẫu thuật.

43.

Nhiễm trùng bệnh viện:

a)

Xảy ra khi bệnh nhân nằm viện.

b)

Xảy ra với người bị suy giảm miễn dịch nặng.

c)

Gặp các vi khuẩn nhạy cảm với kháng sinh.

d)

Virus là tác nhân chính gây nhiễm trùng bệnh viên.

44.

Nhiễm trùng bệnh viện là nhiễm trùng mắc phải khi:

a)

Trước lúc bệnh nhân nhập viện.

b)

Có thời gian ủ bệnh vào lúc bệnh nhân nhập viện.

c)

Xảy ra trong 48 - 72 giờ sau khi nhập viện.

d)

Trong vòng 10 ngày sau khi bệnh nhân xuất viện.

45.

Nhiễm trùng từ cộng đồng có đặc điểm:

a)

Thường xảy ra trên bệnh nhân suy giảm sức đề kháng nặng

b)

Vi khuẩn có phạm vi tác động rộng, thường gặp ở người bình thường

c)

Vi khuẩn thường kháng với kháng sinh

d)

Thường xảy ra khi nhập viện

46.

Tác nhân gây nhiễm trùng bệnh viện nhiều nhất

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm

c)

Ký sinh trùng

d)

Virus

47.

Con người (bệnh nhân, nhân viên y tế, người thăm bệnh) là nguồn lây nhiễm nhiễm trùng bệnh viên quan trọng nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Thời gian chờ mổ càng dài càng có nguy cơ cao bị nhiễm các dòng vi khuẩn độc tính và kháng thuốc tại bệnh viện.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Staphylococcus aureus là tác nhân gây nhiễm trùng phổi tại bệnh viện.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Nhiễm trùng huyết là biến chứng của một quá trình nhiễm khuẩn từ một hay nhiều nơi ra toàn thân khi sức đề kháng của cơ thể giảm sút.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Nhiễm trùng bệnh viện làm tăng khả năng đề kháng của vi khuẩn với thuốc kháng sinh gây khó khăn trong điều trị.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Để giảm tỷ lệ nhiễm trùng bệnh viện: Bệnh viện phải đảm bảo vật dụng dùng lại như ống nội soi, ống song, ống thở,...đã được khử khuẩn đúng mức, thải bỏ dụng cụ dùng một lần.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Tiệt trùng là:

a)

Chỉ tiêu diệt mầm bệnh mà không phải tất cả vi sinh vật.

b)

Tiêu diệt tất cả các vi sinh vật kể cả nha bào.

c)

Áp dụng rộng rãi vì dễ thực hiện và tiếp kiệm.

d)

Chỉ có thể sử dụng phương pháp nhiệt độ.

54.

Phương pháp tiệt khuẩn là:

a)

Tia cực tím.

b)

Hơi nước nóng.

c)

Cồn 900.

d)

Lọc vô trùng.

55.

Đặc điểm khi sử dụng khí nóng khô để tiệt trùng là:

a)

Duy trì ở nhiệt độ 170 - 180 độ C trong 1/2 giờ.

b)

Duy trì ở nhiệt độ 160 - 1800C trong 1 giờ.

c)

Dùng cho các vật dụng không chịu nhiệt.

d)

Nên sắp xếp các vật sát vào thành lò, vì tại đó nhiệt độ cao nhất.

56.

Đặc điểm khi sử dụng khí nóng khô để tiệt trùng:

a)

Sử dụng nồi hấp.

b)

Không tiêu diệt được nha bào.

c)

Sử dụng cho các vật chịu nhiệt.

d)

Dễ thực hiện và tiếp kiệm.

57.

Đặc điểm khi sử dụng hơi nước căng để tiệt trùng?

a)

Nhiệt độ thấp nhưng áp suất cao.

b)

Sử dụng với nồi hấp tại nhiệt độ 700C trong 30 phút.

c)

Sử dụng cho các vật dụng chịu nhiệt kém.

d)

Tiệt khuẩn cho các vật dụng hằng ngày của bệnh nhân.

58.

Đặc điểm khi sử dụng hơi nước căng để tiệt trùng

a)

Sử dụng nồi hấp ở 121 độ C , 1 atm , trong 30 phút

b)

Sử dụng nồi hấp ở 1300 độ C , 0,5at , trong 15 phút

c)

Sử dụng tủ sấy ở 110 độ C , 0,5at , trong 30 phút

d)

Sử dụng tủ sấy ở 170 độ C , trong 1 - 2 giờ

59.

Đặc điểm của tiệt trùng

a)

Áp dụng nhiều do dễ thực hiện và kinh tế

b)

Tiêu diệt tất cả các vi sinh vật kể cả nha bào

c)

Có 4 phương pháp cơ bản : sức nóng , hóa chất , tia xạ , hơi nước căng

d)

Hóa chất thường được sử dụng là cồn , nhóm Hallogen , Phenol

60.

Các phương pháp tiệt trùng

a)

Khí nóng khô

b)

Tia UV

c)

Hơi nước nóng

d)

Khí nóng khô và tia UV

61.

Phương pháp khử trùng

a)

Khí nóng khô hơi nước căng

b)

Ethylenoxid

c)

Lọc vô trùng

d)

Tia cực tím

62.

Tiệt trùng bằng phương pháp dùng tia gama có đặc điểm?

a)

Sử dụng nhiệt độ từ tia xạ phát ra để giết chết vi sinh vật.

b)

Sử dụng cho các vật nhạy cảm với ethylenoxid hay nhiệt độ.

c)

Dễ gây cháy nồ trong quá trình sử dụng nên đảm bảo an toàn lao động.

d)

Sử dụng để khử trùng không khí trong phòng mổ.

63.

Tiệt trùng bằng lò hấp , thường duy trì thời gian 30 phút ở nhiệt độ

a)

< 100 độ C

b)

110 độ C

c)

121 độ C

d)

140 độ C

64.

Khử trùng?

a)

Tiêu diệt tất cả vi sinh vật kể cả nha bào.

b)

Mầm bệnh khi bị bất hoạt có khả năng phục hồi lại.

c)

Dễ thực hiện và tiết kiệm hơn so với tiệt trùng.

d)

Lọc vô trùng là 1 biện pháp khử trùng.

65.

Phương pháp khử trùng

a)

Hơi nước căng , tia cực tím , cồn , nhóm Hallogen

b)

Hơi nước nóng , tia UV , cồn , nhóm Hallogen

c)

Hơi nước khô , tia Gama , tia UV , hơi nước nóng

d)

Tia cực tím , lọc vô trùng , hơi nước căng , khí nóng khô