wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt 4 Tuần 18 Ôn tập học kì 1

Total questions: 11

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp các từ vào các nhóm phù hợp:

Categorize the following

cơn gió

buổi chiều

sân đình

làng xóm

tổ chức

bay liệng

ngắm nghía

trao tặng

rực rỡ

ngất ngây

cao vợi

xa xôi

Danh từ
Động từ
Tính từ
2.

Sắp xếp các tính từ vào các nhóm phù hợp:

Categorize the following

trắng muốt

đỏ tươi
xanh dương
vàng nhạt
đen tuyền

líu lo

rì rào

lộp bộp

thùng thình

leng keng

ngọt ngào
chua chua
mặn mà
đắng đắng

cay cay

tròn xoe

vuông vắn

gầy gò

khổng lồ

mập mạp

Màu sắc
Âm thanh
Hương vị
Hình dáng
3.

Sắp xếp các danh từ vào các nhóm phù hợp:

Categorize the following

sách giáo khoa

bàn học

ghế nhựa

trường học
thành phố
Hà Giang

Hồ Chí Min

Đà Nẵng
Phú Quốc
Lý Thường Kiệt
Danh từ chung
Danh từ riêng
4.

Sắp xếp các động từ vào các nhóm phù hợp:

Categorize the following

loạng choạng

chạy bộ

hoảng hốt

xoay xở

ngạc nhiên

tức giận

cạnh tranh

lo lắng

Động từ chỉ hoạt động
Động từ chỉ trạng thái
5.

Sự vật nào được nhân hóa trong đoạn thơ sau:

"Khi mặt trời lặng im

Nằm dài sau dãy núi

Ấy là lúc bóng đêm

Tô màu cho thế giới."

a)

Mặt trời, dãy núi

b)

Mặt trời, bóng đêm

c)

Bóng đêm, thế giới

d)

Mặt trời

6.

Tác giả đã dùng cách nào để nhân hóa sự vật trong đoạn thơ sau:

"Khi mặt trời lặng im

Nằm dài sau dãy núi

Ấy là lúc bóng đêm

Tô màu cho thế giới."

a)

Gọi sự vật bằng từ chỉ người

b)

Dùng từ chỉ hoạt động, đặc điểm của người để tả về sự vật

c)

Trò chuyện với sự vật như với người

d)

Mặt trời

7.

Sự vật nào được nhân hóa trong đoạn thơ sau:

"Ngoan nhé, chú bê vàng,

Ta dắt đi ăn cỏ,

Bốn chân bước nhịp nhàng

Nước sông in hình chú."

a)

Cỏ

b)

Bê vàng

c)

Nước sông

8.

Tác giả đã dùng cách nào để nhân hóa sự vật trong đoạn thơ sau:

"Ngoan nhé, chú bê vàng,

Ta dắt đi ăn cỏ,

Bốn chân bước nhịp nhàng

Nước sông in hình chú."

a)

Gọi sự vật bằng từ chỉ người

b)

Dùng từ chỉ hoạt động, đặc điểm của người để tả về sự vật

c)

Trò chuyện với sự vật như với người

d)

Mặt trời

9.

Tác dụng của dấu gạch ngang có trong đoạn sau:

"Sách giáo khoa Tiếng Việt tập 1 có các chủ điểm sau:

  • - Mỗi người một vẻ

  • - Trải nghiệm và khám phá

  • - Niềm vui sáng tạo

  • - Chắp cánh ước mơ"

a)

Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Đánh dấu các ý trong đoạn liệt kê

c)

Nối các từ ngữ trong một liên danh

10.

Tác dụng của dấu gạch ngang có trong đoạn sau:

"Sói quát hỏi dê đen:

  • - Dê kia! Mi đi đâu?

  • - Ta đi tìm kẻ nào thích gây sự đây!"

a)

Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Đánh dấu các ý trong đoạn liệt kê

c)

Nối các từ ngữ trong một liên danh

11.

Tác dụng của dấu gạch ngang có trong đoạn sau:

"Thừa Thiên Huế là một tỉnh ven biển thuộc miền Trung nước ta. Phần đất liền của mảnh đất này kéo dài theo hướng tây bắc - đông nam."

a)

Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Đánh dấu các ý trong đoạn liệt kê

c)

Nối các từ ngữ trong một liên danh