Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Dữ liệu và Thông tin

Total questions: 92

Worksheet time: 4hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Sự khác biệt giữa đầu vào (input) và đầu ra (output)?

4 lines
2.

Dữ liệu được lưu trữ hoặc gửi tới đầu ra như thế nào?

4 lines
3.

Hiểu về thuật ngữ mã hoá (encryption)?

4 lines
4.

Hiểu về thuật ngữ hacking?

4 lines
5.

Giao thức là gì?

4 lines
6.

Bạn có hiểu ý nghĩa của chúng?

4 lines
7.

Nếu chúng ta có thêm ngữ cảnh của dữ liệu, bạn có hiểu thêm?

4 lines
8.

Học Viện Nông Nghiệp quản lý đào tạo bằng phần mềm https://daotao.vnua.edu.vn, hãy truy cập website.

4 lines
9.

Lấy ví dụ 1 mục nào đó là dữ liệu?

4 lines
10.

Giải thích khi nào mục dữ liệu đó có thể trở thành thông tin.

4 lines
11.

Nguồn dữ liệu nào sẽ là trực tiếp, nguồn nào sẽ là gián tiếp?

4 lines
12.

Nguồn dữ liệu nào sẽ là trực tiếp, nguồn nào là gián tiếp?

4 lines
13.

Tại sao chúng ta cần mã hóa dữ liệu?

4 lines
14.

Dữ liệu mã hóa là gì?

4 lines
15.

Mô tả cách hoạt động của mật mã Caesar

4 lines
16.

Tìm hiểu hai phương pháp mã hóa trong bài giảng

4 lines
17.

Giải mã văn bản này đã được mã hóa bằng mật mã Caesar với độ dịch chuyển +4.

4 lines
18.

Giải mã văn bản này đã được mã hóa bằng mật mã Caesar với độ dịch chuyển +4.

4 lines
19.

Cách mã hoá và giải mã dữ liệu trên ổ cứng máy tính?

4 lines
20.

Cách mã hoá và giải mã dữ liệu trên ổ cứng máy tính?

4 lines
21.

Phương pháp mã hoá và xử lý mã hoá được sử dụng cho email.

4 lines
22.

Thông tin phải chính xác để được coi là tốt. Điều gì có thể xảy ra trong trường hợp: xe buýt sẽ khởi hành lúc 7 giờ sáng, nhưng 7:15 bạn mới nhận được thông báo?

4 lines
23.

Ví dụ về thông tin không chính xác: Dấu thập phân ở sai vị trí, $90,30 thay vì $903,00. Viết sai chính tả, ‘softwear’ thay vì ‘software’. Ký tự đặt sai chỗ, BW9EP3V thay vì BWV93PE.

4 lines
24.

Thông tin phải có liên quan đến mục đích của nó. Ví dụ về mức độ không liên quan của thông tin: Được cung cấp lịch trình xe buýt trong khi bạn muốn đi tàu.

4 lines
25.

Thông tin phải được cập nhật để có ý nghĩa. Ví dụ về thông tin lỗi thời: Dữ liệu thi.

4 lines
26.

Ví dụ về tính cập nhật có thể ảnh hưởng đến chất lượng thông tin của nhân viên hướng dẫn sử dụng điện thoại.

4 lines
27.

Tại sao cần có CSDL?

4 lines
28.

Hạn chế của hướng tiếp cận hệ tập tin?

a)

Dư thừa và không nhất quán

b)

Khó khăn khi truy xuất dữ liệu

c)

Nhập dữ liệu mất nhiều thời gian

d)

Dữ liệu ở những hệ thống tập tin khác nhau

29.

Lợi ích của việc sử dụng CSDL?

a)

Giảm bớt dư thừa dữ liệu trong lưu trữ

b)

Tránh được sự không nhất quán trong lưu trữ dữ liệu

c)

Có thể triển khai đồng thời nhiều ứng dụng trên cùng một CSDL

d)

Thống nhất các tiêu chuẩn, thủ tục và các biện pháp bảo vệ, an toàn dữ liệu

30.

Các đối tượng sử dụng CSDL?

a)

Người dùng cuối

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người quản trị CSDL

31.

Người quản trị CSDL (Database Administrator) là ai?

4 lines
32.

Các mức biểu diễn một CSDL là gì?

4 lines
33.

Mô hình dữ liệu quan hệ được đề xuất bởi ai và vào năm nào?

4 lines
34.

Mô hình dữ liệu quan hệ biểu diễn dữ liệu như thế nào?

4 lines
35.

Các khái niệm trong mô hình dữ liệu quan hệ bao gồm những gì?

4 lines
36.

Một quan hệ là một bảng trong đó:

a)

Mỗi hàng (bảng hi) biểu diễn một bộ giá trị của quan hệ.

b)

Mỗi cột (trường) biểu diễn một thuộc tính/ thành phần của các bộ.

c)

Các bộ được gọi là lựclượng của quan hệ.

d)

Tất cả các thành phần được gọi là bậccủa quan hệ.

37.

Thuộc tính là một tính chất riêng biệt của một đối tượng cần được lưu trữ trong CSDL để phục vụ cho việc khai thác dữ liệu về đối tượng.

4 lines
38.

Mỗi dòng của một quan hệ, trừ dòng tiêu đề - tên của các thuộc tính, được gọi là một bộ giá trị (bản ghi).

4 lines
39.

Tên của một quan hệ và tập các thuộc tính của nó được gọi là một lược đồ đối với quan hệ đó.

4 lines
40.

Khóa (đề nghị) của một quan hệ là tập nhỏ nhất các thuộc tính mà giá trị của nó có thể xác định được duy nhất một bộ giá trị của quan hệ.

4 lines
41.

K được gọi là siêu khóa của quan hệ R nếu K' ⊆ K là một khóa của quan hệ R. Ví dụ: quan hệ MONHOC(MaMH, TenMH, SoTC, Hocky) có các siêu khóa: K1 = {MaMH, TenMH}; K2 = {MaMH, SoTC} K3 = {MaMH, TenMH, SoTC}

4 lines
42.

Một/ một tập thuộc tính của quan hệ mà giá trị của nó khớp với khóa chính của một quan hệ khác thì nó được gọi là khóa ngoại của quan hệ đó. Ví dụ: KHOA(Makhoa, Tenkhoa, Diadiem, SDT) LOP(MaLop, TenL, Siso, Makhoa) Trong quan hệ LOP, Makhoa là khóa ngoại vì Makhoa là khóa chính của quan hệ KHOA

4 lines
43.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (Database Management System - DBMS): Là một hệ thống phần mềm cho phép tạo lập cơ sở dữ liệu và điều khiển mọi truy nhập đối với cơ sở dữ liệu đó.

4 lines
44.

Cung cấp môi trường tạo lập cơ sở dữ liệu. Cho phép khai báo kiểu và cấu trúc của dữ liệu, khai báo các ràng buộc trên dữ liệu được lưu trữ trong CSDL.

4 lines
45.

Cung cấp công cụ kiểm soát, điểu khiển việc truy cập vào CSDL. Hệ quản trị CSDL đảm bảo: Phải hiện và ngăn chặn truy cập trái phép

4 lines
46.

Tổng quan về Big Data

4 lines
47.

Tại sao lại là Big Data

a)

Tăng khả năng lưu trữ

b)

Tăng sức mạnh xử lý

c)

Dữ liệu có sẵn

48.

Đặc điểm của Big Data

a)

Khối lượng dữ liệu (Volume)

b)

Tốc độ xử lý (Velocity)

c)

Tính đa dạng, linh hoạt (Variety)

49.

Các thách thức với Big Data

a)

Khối lượng (Volume)

b)

Tốc độ (Velocity)

c)

Sự đa dạng (Variety)

50.

Có dữ liệu 10 TB các file dữ liệu text, cần sắp xếp theo kích thước của tệp. Nếu sắp xếp trên 1 nút (node) cần phải mất 25 ngày. Nhưng nếu sắp xếp trên các hệ thống phân cụm (cluster)/ hệ thống tính toán hiệu năng cao với 100 nút (node) thì chỉ mất 35 phút. Vấn đề: cần có thuật toán để chạy trên các nút để tối ưu sắp sếp để có thời gian tính toán O(NlogN) -> O(logN)

4 lines
51.

Ứng dụng trong lĩnh vực y tế: Phân tích hình ảnh y tế như ảnh chụp X-quang, MRI, CT. Phân tích dữ liệu bệnh nhân, dữ liệu gen, dữ liệu thử nghiệm lâm sàng để nghiên cứu các phương pháp điều trị mới và phát triển thuốc mới. Đưa ra các phương pháp điều trị và chăm sóc sức khỏe cho từng bệnh nhân.

4 lines
52.

Ứng dụng trong lĩnh vực tài chính/kinh doanh: Phân tích dữ liệu cảm biến để dự đoán hỏng hóc thiết bị trước khi xảy ra, giúp giảm thiểu thời gian chết và tăng hiệu quả sản xuất.

4 lines
53.

Phân tích dữ liệu sản xuất để tối ưu hóa quy trình sản xuất, giảm lãng phí và nâng cao hiệu quả.

4 lines
54.

Phân tích nhu cầu của khách hàng và dữ liệu thị trường để phát triển các sản phẩm mới.

4 lines
55.

Có nhiều loại nguy hiểm từ những người lạ trực tuyến:

a)

Trộm cắp danh tính

b)

Lừa đảo

c)

Bắt nạt

d)

Tống tiền

56.

Bảo vệ dữ liệu cá nhân của bạn là bảo vệ bạn:

a)

Không nên nói về dữ liệu cá nhân của bạn với những người lạ trực tuyến.

b)

Không nên tiết lộ dữ liệu cá nhân của bạn trên mạng xã hội.

57.

Cách giữ bí mật dữ liệu cá nhân

a)

Đặt mật khẩu mạnh cho các tài khoản dữ liệu cá nhân.

b)

Mã hóa bất kỳ dữ liệu cá nhân nào được lưu trữ trên máy tính của bạn.

58.

Quét máy tính thường xuyên bằng phần mềm diệt virut tốt để xác định virut, xóa hoặc cách ly chúng.

4 lines
59.

Hãy thận trọng với các hình ảnh hoặc ý kiến mà bạn đăng hoặc gửi cho mọi người.

4 lines
60.

Dữ liệu cá nhân được thu thập như thế nào?

a)

Phishing

b)

Smishing (SMS phishing)

c)

Vishing (Voice phishing)

d)

Pharming

61.

Phishing là gì?

a)

Khi một người gửi một email trông có vẻ hợp lệ cho người dùng.

b)

Khi người dùng được khuyến khích nhấp vào liên kết để nhập dữ liệu cá nhân.

c)

Khi dữ liệu cá nhân của người dùng được thu thập và có thể được sử dụng cho các hành vi phạm tội.

d)

Tất cả các đáp án trên.

62.

Cách nhận biết Phishing?

a)

Hãy cẩn thận khi nhận email.

b)

Đừng mở email từ người gửi không xác định hoặc nguồn không đáng tin cậy.

c)

Cả hai đáp án trên.

d)

Không cần phải cẩn thận.

63.

Pharming là gì?

a)

Khai thác lỗ hổng trong giao thức DNS.

b)

Hướng người dùng đến các trang web mà kẻ tấn công đã tạo ra.

c)

Điều khiển máy chủ DNS độc hại.

d)

Tất cả các đáp án trên.

64.

Malware là gì?

a)

Là phần mềm gây hại cho máy tính hoặc hệ thống mạng.

b)

Là phần mềm giúp bảo vệ máy tính.

c)

Là phần mềm không có tác dụng gì.

d)

Là phần mềm chỉ có trên điện thoại.

65.

Melissa là loại malware nào?

a)

Macro virus

b)

Trojan

c)

Worm

d)

Spyware

66.

My Doom là loại malware nào?

a)

Worm

b)

Virus

c)

Trojan

d)

Ransomware

67.

Stuxnet đã xâm nhập vào hệ thống như thế nào?

a)

Qua thẻ nhớ USB

b)

Qua email

c)

Qua mạng LAN

d)

Qua Wi-Fi

68.

Wannacry là loại tấn công nào?

a)

Ransomware

b)

Virus

c)

Trojan

d)

Worm

69.

Thay đổi cài đặt mặc định của máy tính ví dụ như thay đổi công cụ tìm kiếm mặc định mà không có bất kỳ thông báo nào?

4 lines
70.

Các dịch vụ/chương trình không cần thiết chạy tiêu tốn tài nguyên CPU?

4 lines
71.

Loại cảnh báo phần mềm độc hại tương?

4 lines
72.

iđộnglại máytính?

4 lines
73.

Thayđổicàiđặtmặcđịnhcủamáytínhvídụnhưthayđổicôngcụtìmkiếmmặcđịnhmàkhôngcóbấtkỳthôngbáonào?

4 lines
74.

Cácdịchvụ/chươngtrìnhkhôngcầnthiếtchạytiêutốntàinguyênCPU?

4 lines
75.

Loạicảnhbáophầnmềmđộchạitươngtựnhưphầnmềmdiệtvirus trongmạngcủabạn?

4 lines
76.

Lưulượngmạnghoặccácmẫugửiđếnđịachỉđíchmàkhôngphảibạnthựchiện?

4 lines
77.

Khi PC hoặcmạngmáytínhbịnhiễmmalware, mộtvàibướccóthểthựchiện:

4 lines
78.

Đầutiên: cách ly, loạibỏ, xửlýcácmáytínhvàmạngbịnhiễmmalware (Loạibỏ)?

4 lines
79.

Đảmbảohệthốngvàmạnglàan toànchocáctìnhhuốngtươngtựtrongtươnglai(ngănngừa)?

4 lines
80.

Ngắthệthốngmạng, ngắtkếnốivớitấtcảinternet vàintranet?

4 lines
81.

Khôngkếtnốivớiổ cứngngoài, điềunàycóthểpháttánmalware tớiổ đĩa?

4 lines
82.

QuétPC vớiphiênbảncủa chươngtrìnhdiệtvirus mớinhất, chạyFULL SCAN?

4 lines
83.

Khởiđộnglạihệthốngvàcậpnhậttấtcảcácbảnválỗicủahệđiềuhànhvàphầnmềm?

4 lines
84.

Nếuloạibỏkhôngđược, cầnformat PC vàlàmtheocácbướcphòngngừa?

4 lines
85.

Mộtvàikhuyếnnghịđểngănngừatránh bị malware trongtươnglai?

4 lines
86.

Sửdụngphầnmềmdiệtvirus hợpphápvàlậplịchchạyfull scan?

4 lines
87.

Update hệđiềuhànhwindows thườngxuyên?

4 lines
88.

Khôngsửdụngổ ứngbênngoàinếukhôngscan trướckhisửdụng?

4 lines
89.

Khôngdownnloadphầnmềmtừcácnguồnbấthợppháp?

4 lines
90.

Khôngclick vàoemail hoặccáctệpđínhkèmmàkhôngrõnguồngốc?

4 lines
91.

Khôngenable cácmacro trongexcel nếukhôngcầnthiết?

4 lines
92.

Giữmộtbảnsaolưudữliệuquantrọngtớibộnhớngoàiphòngtrườnghợpbịhỏnghoặckhôngthểkhôiphục, “phòngcònhơnchữa”?

4 lines

Similar Resources on Wayground