WorksheetsQuiz về Biểu mô
Total questions: 186
Worksheet time: 2hrs 43mins
Cấu trúc đặc biệt không có ở mặt bên của tế bào biểu mô:
Vòng dính.
Dải bịt.
Thể liên kết.
Thể bán liên kết.
Cấu trúc đặc biệt có ở mặt tự do của tế bào biểu mô:
Vòng dính.
Thể liên kết.
Thể bán liên kết.
Vi nhung mao.
Biểu mô không có đặc điểm :
Không có mạch máu.
Không có tận cùng thần kinh.
Không có tính phân cực.
Không có khả năng phân chia.
Tuyến ngoại tiết không có loại nào sau đây:
Tuyến ống.
Tuyến túi.
Tuyến ống-túi.
Tuyến tản mát.
Cấu trúc không có giữa các tế bào biểu mô:
Khoảng gian bào.
Mao mạch.
Tận cùng thần kinh.
Mộng liên kết.
Phân loại thành biểu mô đơn và biểu mô tầng, người ta dựa vào:
Hình dáng tế bào.
Số hàng tế bào.
Số hàng tế bào và hình dáng lớp tế bào trên cùng.
Chức năng.
Phân loại thành biểu mô phủ và biểu mô tuyến, người ta dựa vào:
Hình dáng tế bào.
Sô hàng tế bào.
Số hàng tế bào và hình dáng lớp tế bào trên cùng.
Chức năng.
Cấu trúc không có ở phần đáy tế bào biểu mô:
Mê đạo đáy.
Thể bán liên kết.
Thể liên kết.
Ti thể.
Căn cứ để phân biểu mô tuyến thành 2 loại: tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết.
Số lượng tế bào tuyến.
Cấu trúc phần chế tiết.
Vị trí nhận sản phẩm chế tiết đầu tiên.
Bản chất sản phẩm chế tiết.
Tuyến nội tiết không có loại:
Đơn bào.
Kiểu túi.
Kiểu ống-túi.
Kiểu tản mát.
Phân loại biểu mô phủ, người ta dựa vào:
Câu 10 Tuyến nội tiết không có loại:
Đơn bào.
Kiểu túi.
Kiểu ống-túi.
Kiểu tản mát.
Câu 11 Phân loại biểu mô phủ, người ta dựa vào:
Hình dáng tế bào.
Số hàng tế bào.
Số hàng tế bào và hình dáng lớp tế bào trên cùng.
Chức năng.
Câu 12 Phân loại biểu mô, người ta dựa vào:
Số Hàng tế bào và hình dáng tế bào.
Số hàng tế bào và hình dáng lớp tế bào trên cùng.
Chức năng.
Tất cả đều đúng.
Câu 13 Phân loại biểu mô tuyến ngoại tiết, người ta dựa vào:
Cấu trúc phần chế tiết.
Cấu trúc phần bài tiết.
Bản chất sản phẩm chế tiết.
Nơi tiếp nhận sản phẩm chế tiết.
Câu 14 Tế bào biểu mô không có đặc điểm và chức năng:
Phân bào.
Phân cực.
Chế tiết.
Thực bào.
Câu 15 Biểu mô được nuôi dưỡng trực tiếp nhờ:
Mao mạch máu.
Mao mạch bạch huyết.
Thẩm thấu các chất qua màng đáy.
Hiện tượng thực bào.
Câu 16 Biểu mô được ngăn cách với các cấu trúc khác nhờ:
Màng đáy.
Mê đạo đáy.
Khoảng gian bào.
Thể bán liên kết.
Câu 17 Cấu trúc ngăn cản sự thông thương giữa khoảng gian bào và môi trường:
Vòng dính.
Dải bịt.
Liên kết khe.
Mộng.
Câu 18 Cấu trúc cho phép các tế bào biểu mô trao đổi chất đặc biệt là các ion với nhau:
Vòng dính.
Dải bịt.
Liên kết khe.
Thể liên kết.
Câu 19 Biểu mô không thuộc loại biểu mô tầng:
Biểu bì da.
Biểu mô trước giác mạc.
Biểu mô bàng quang.
Biểu mô phế quản
Câu 20 Biểu mô có nguồn gốc:
Ngoại bì.
Nội bì.
Trung bì
Tất cả đều đúng.
Câu 20 Biểu mô có nguồn gốc:
Ngoại bì.
Nội bì.
Trung bì
Tất cả đều đúng.
Câu 21 Kích thước và hình dáng biểu mô phụ thuộc vào:
Loại biểu mô.
Chức năng biểu mô.
Vị trí của tế bào trong biểu mô.
Tất cả đều đúng
Câu 22 Người ta quy •ước cực đáy của tế bào biểu mô:
Phần bào tương trông về phía màng đáy.
Phần bào tương ở phá trên nhân.
Phần bào tương giáp với tế bào bên cạnh.
Phần bào tương xung quanh nhân.
Câu 23 Cấu trúc tạo ra do phần lồi tế bào này khớp với phần lõm tế bào bên cạnh:
Mộng.
Thể liên kết.
Liên kết khe.
Dải bịt.
Câu 24 Cấu trúc vây quanh toàn bộ bề mặt tế bào biểu mô:
Mộng.
Thể liên kết.
Dải bịt.
Liên kết khe.
Câu 25 Cấu trúc có tác dụng truyền lực giữa các tế bào biểu mô:
Mộng.
Thể liên kết.
Vòng dính.
Dải bịt.
Câu 26 Cấu trúc đặc biệt có ở mặt đáy tế bào biểu mô:
Thể bán liên kết.
Dải bịt.
Vi nhung mao.
Thể liên kết.
Câu 27 Phân loại thành biểu mô vuông và biểu mô trụ, người ta dựa vào:
Số hàng tế bào.
Hình dáng tế bào.
Số hàng tế bào và hình dáng lớp tế bào trên cùng.
Chức năng.
Câu 28 Đặc điểm của biểu mô lát tầng:
Có một hàng tế bào dẹt.
Có nhiều hàng tế bào dẹt.
Có nhiều hàng tế bào, lớp tế bào trên cùng dẹt
Tất cả đều đúng
Câu 29 Biểu mô chuyển tiếp thuộc loại:
Biểu mô đơn.
Biểu mô tầng.
Biểu mô tuyến nội tiết.
Biểu mô tuyến ngoại tiết.
Đặc điểm của biểu mô vuông đơn:
Có một hàng tế bào.
Có nhiều hàng tế bào.
Có một hàng tế bào vuông.
Có nhiều hàng tế bào, lớp tế bào trên cùng có hình vuông.
Đặc điểm hình thái siêu vi của tế bào biểu mô tuyến có sản phẩm chế tiết là protein:
Lưới nội bào không hạt phát triển.
Giầu không bào trong bào tương.
Vòng dính hoặc dải bịt phát triển.
Tính phân cực thể hiện rõ.
Đặc điểm hình thái siêu vi của tế bào biểu mô tuyến có sản phẩm chế tiết là steroid:
Lưới nội bào có hạt phát triển.
Giầu không bào trong bào tương.
Vòng dính hoặc dải bịt phát triển.
Tính phân cực thể hiện rõ.
Đặc điểm hình thái siêu vi của tế bào biểu mô có chức năng vận chuyển ion:
Lưới nội bào không hạt phát triển.
Giầu không bào trong bào tương.
Vòng dính hoặc dải bịt phát triển.
Tính phân cực thể hiện rõ.
Phân loại thành tuyến đơn bào và tuyến đa bào, người ta dựa vào:
Số lượng tế bào tham gia chế tiết.
Nguồn gốc tế bào tuyến.
Vị trí nhận sản phẩm chế tiết đầu tiên.
Bản chất sản phẩm chế tiết.
Tuyến nội tiết kiểu lưới
Cấu tạo bởi các tế bào tuyến xếp thành những túi
Thành túi được lợp bởi một hàng chế tiết hình tháp
Xen giữa các túi tuyến có mao mạch máu
Cấu tạo bởi các tế bào tuyến nối với nhau thành lưới tế bào
Gặp ở tuyến nội tiết, tuyến yên và tuyến kẽ tinh hoàn
Tuyến nội tiết kiểu tản mát:
Câu 2: Tuyến nội tiết kiểu tản mát:
Cấu tạo bởi các tế bào tuyến đứng đơn độc, rải rác hoặc hợp thành những đám tế bào rất lớn, nằm tản mát trong mô liên kết
Cấu tạo bởi các tế bào tuyến nối với nhau thành dây tế bào
Các tế bào tuyến tiếp xúc mật thiết với các mao mạch máu
Gặp ở tuyến yên
Gặp ở tuyến kẽ buồng trứng và tuyến tiền liệt
Câu 3: Cấu tạo tuyến ngoại tiết gồm có các loại sau:
Tuyến kiểu tản mát
Tuyến kiểu lưới
Tuyến kiểu túi
Tuyến kiểu túi dạng chùm nho
Tuyến kiểu ống dạng chùm nho
Câu 4: Tuyến ngoại tiết loại ống chia nhánh thẳng gặp ở:
Tuyến nước bọt
Tuyến đáy vị dạ dày
Tuyến môn vị dạ dày
Tuyến tâm vị dạ dày
Tuyến tụy ngoại tiết
Câu 5: Tuyến ngoại tiết loại túi kiểu chùm nho gặp ở:
Tuyến môn vị dạ dày
Tuyến đáy vị dạ dày
Tuyến nước bọt
Tuyến mồ hôi
Tuyến bã
Câu 6: Biểu mô tuyến là những biểu mô được lớp ở:
Mặt ngoài cơ thể
Mặt trong các tạng rỗng bên trong cơ thể như thực quản, dạ dày
Mặt trong các khoang thiên nhiên trong cơ thể như khoang mũi
Mặt ngoài các tạng đặc như gan, thận
Mặt trong các nang tuyến tụy ngoại tiết
Câu 9: Thể liên kết là cấu trúc liên kết:
Giữa 2 tế bào biểu mô
Giữa màng đáy và tế bào biểu mô
Giữa 2 noron
Giữa các bào quan
Tất cả đều sai
Câu 10: Ở biểu mô trụ giả tầng
Tất cả các nhân tế bào nằm cùng hàng
Tất cả tế bào đều có cực ngọn tiếp xúc với lòng ống
Tất cả tế bào đều tựa trên màng đáy
Tất cả tế bào đều hình trụ
Tất cả đều đúng
Câu 11: Vi nhung mao
Có nhiều ở biểu mô niêm mạc dạ dày
Có nhiều ở biểu mô trụ giả tầng
Quan sát được bằng kính hiển vi quang học
Làm tăng diện tích hấp thu các chất
Tất cả đều đúng
Câu 12: Loại biểu mô phủ gồm có 1 hàng tế bào là:
Biểu mô vuông tầng
Biểu mô trụ tầng
Biểu mô lát tầng
Biểu mô lát đơn
Biểu mô chuyển tiếp
Câu 13: Loại biểu mô phủ có 2 hàng tế bào trở lên là:
Biểu mô lát đơn
Biểu mô vuông đơn
Biểu mô chuyển tiếp
Biểu mô trụ đơn
Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển
Câu 14: Cấu tạo tuyến nội tiết gồm có các loại sau:
Tuyến ống đơn thẳng và cong
Tuyến kiểu ống chia nhánh thẳng và cong
Tuyến kiểu túi
Tuyến kiểu túi dạng chùm nho
Tuyến kiểu ống-túi
Câu 15: Lông chuyển tiếp chỉ có ở BM hô hấp:
Đúng
Sai
Câu 48: Biểu bì da có cấu tạo BM lát tầng sừng hóa
Đúng
Sai
Câu 49: Tế bào đáy của BM trụ giả tầng ở phế quản có cực ngọn tiếp xúc với không khí
Đúng
Sai
Câu 50: Cấu tạo chung của tuyến nội tiết gồm 2 phần là phần chế tiết và các mao mạch máu
Đúng
Sai
Câu 51: Khi quan sát dưới KHVQH, BM là loại mô được tạo bởi các tế bào nằm sát nhau
Đúng
Sai
Câu 52: BM tuyến là những BM ở mặt ngoài cơ thể, mặt trong các khoang tự nhiên, các tạng rỗng trong cơ thể
Đúng
Sai
Câu 53: BM phủ là loại BM được tạo thành bởi các tế bào có khả năng chế tiết
Đúng
Sai
các tạng rỗng trong cơ thể
Đúng
Sai
BM phủ là loại BM được tạo thành bởi các tế bào có khả năng chế tiết
Đúng
Sai
Tuyến nội tiết là những tuyến mà sản phẩm chế tiết được bài xuất vào các khoang tự nhiên, các tạng rỗng trong cơ thể
Đúng
Sai
Tuyến ngoại tiết là những tuyến mà sản phẩm chế tiết được đưa vào máu
Đúng
Sai
Cấu tạo chung của tuyến ngoại tiết gồm có phần chế tiết và phần bài xuất
Đúng
Sai
Câu 16:NỐi
1g,2f,3d,4c,5a,6b,7e
1g,2f,3d,4cd,5ab,6bc,7ae
1ag,2f,3d,4c,5a,6b,7e
Câu 17:Nối
1a,2d,3b,4e,5c,6f
1ac,2dc,3b,4e,5c,6f
1d,2d,3c,4d,5f,6d
Câu 1: Phân loại biểu mô có thể dựa vào các tiêu chuẩn sau chọn câu sai:
Nguồn gốc phôi
Hình dáng tế bào
Số hàng tế bào
Chức năng biểu mô
Hình dáng tế bào lóp ngoài cùng
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không phải của biểu mô:
BM là các tế bào nằm sát nhau
Có ít chất gian bào
Có chức năng che phủ và chế tiết
BM có nhiều mạch máu
Câu 3: Sản phẩm chế tiết của tuyến ngoại tiết đưa ra ngoài thông qua ống bài xuất
Đúng
Sai
Câu 46: tuyến nào sau đây thuộc loại tuyến toàn hủy:
Tuyến bã
Tuyến sữa
Tuyến lieberkunh
Tuyến mồ hôi ỏ da
Câu 47: Tuyến nào sau đây không thuộc loại tuyến đơn bào:
Tế bào hình đài tiết nhầy ở hệ hô hấp và niêm mạc ruôt
Tế bào nội tiết ở ruôt non
Tế bào mâm khía
Tế bào hình đài tiết nhầy
Câu 48: Dựa vào đặc điểm nào để chia tuyến ngoại tiết:
Đặc điểm phần chế tiết: hình thái
Đặc điểm phần bài xuất
Dựa vào đặc điểm nào để chia tuyến ngoại tiết:
Đặc điểm phần chế tiết: hình thái
Đặc điểm phần bài xuất
Đặc điểm cả chế tiết và cả bà xuất
Tất cả đều sai
tuyến ngoại tiết được chia làm mấy loại
Tuyến ống đơn thẳng
Tuyên ông đơn cong
Tuyến ôn chia nhánh thẳng
Tuyến ôn chia nhánh cong
Tất cả đều đúng
tuyến ống đơn thẳng là:
Tuyến lieberkunh ở niêm mạc ruột
Tuyến mồ hôi ở da
Tuyến đáy vị ở dạ dày
Tuyến môn vị và tuyến tâm vị
Tuyến ống đơn cong là:
Tuyến lieberkunh ở niêm mạc ruột
Tuyến mồ hôi ở da
Tuyến đáy vị ở dạ dày
Tuyến môn vị và tuyến tâm vị
tuyến ống chia nhánh thẳng:
Tuyến lieberkunh ở niêm mạc ruột
Tuyến mồ hôi ở da
Tuyến đáy vị ở dạ dày
Tuyến môn vị và tuyến tâm vị
tuyên ống chia nhánh cong:
Tuyến lieberkunh ở niêm mạc ruột
Tuyến mồ hôi ở da
Tuyến đáy vị ở dạ dày
Tuyến môn vị và tuyến tâm vị
Tuyến túi có nhiều nang gặp ở:
Tuyến lieberkunh ở niêm mạc ruột
Tuyến mồ hôi ở da
Tuyến đáy vị ở dạ dày
Tuyến môn vị và tuyến tâm vị
Tuyến bã ở da
Tuyến túi kiểu chùm nho:Tuyến nước bọt,tuyến vú,tuyến ngoại tiết,tuyến thực quản chính thức
Đúng
Sai
BM chuyển tiếp là hình thái trung gian giữa 2 loại biểu mô: BM đa diện tầng & BK lát tầng ko sừng hóa.
Đúng
Sai
Biểu mô lát đơn khác lát tầng:
Không có mạch máu.
Có một hàng tế bào.
Có mạch máu.
Không có mạ
Biểu mô lát đơn khác lát tầng:
Không có mạch máu.
Có một hàng tế bào.
Có mạch máu.
Không có mạch bạch huyết.
Có màng đáy.
Chế tiết kiểu toàn vẹn:
Toàn bộ tế bào bị huỷ hoại.
Một phần bào tương bị phá huỷ.
Tế bào không thay đổi.
Tế bào bị mất nhân.
Màng tế bào bị phá huỷ
Biểu mô không có đặc điểm này:
Các tế bào thường đứng sát nhau, có thể tạo thành nhiều lớp tựa trên màng đáy.
Lớp biểu mô thường có tính phân cực và có khả năng tái tạo.
Các tế bào biểu mô lân cận nhau liên kết nhau rất chặt chẽ.
Có chức năng che phủ và bảo vệ. Trong biểu mô không có mạch máu.
Tạo ra sợi chun.
Chức năng chung của biểu mô là:
Bảo vệ.
Hấp thu.
Vận chuyển vật chất xuyên tế bào có chọn lọc.
Chế tiết.
Tất cả đều đúng
Biểu mô phủ bề mặt da tạo thành:
3 lớp tế bào.
4 lớp tế bào.
5 lớp tế bào.
6 lớp tế bào.
8 lớp tế bào.
Biểu mô trụ tầng giả có lông chuyển gồm:
Tế bào trụ có lông chuyển, tế bào đài tiết nhầy và tế bào đáy.
Tế bào trụ có lông chuyển, tế bào đài tiết nhầy.
Tế bào trụ có lông chuyển, tế bào đài tiết nhầy, tế bào tiết nước.
Tế bào hình trụ có lông chuyển, tế bào đài, đại thực bào.
Tế bào phế nang, đại thực bào, tế bào hình trụ có lông chuyển.
Tuyến ngoại tiết là những tuyến chất tiết đổ thẳng:
Vào máu.
Lên bề mặt da.
Vào các khoang tự nhiên và bề mặt của cơ thể.
Vào khoang cơ thể.
Vào xoang bụng, xoang ngực.
Tuyến ngoại tiết là tuyến có cấu tạo:
Chỉ có ống dẫn
Không có ống dẫ
Câu 64: Tuyến ngoại tiết là tuyến có cấu tạo:
Chỉ có ống dẫn
Không có ống dẫn, chỉ có phần bài tiết.
Có 2 phần cấu tạo: phần chế tiết và phần bài xuất.
Kiểu nang.
Kiểu tản mát.
Câu 65: Các tuyến có thể bài tiết theo:
Toàn vẹn, toàn huỷ, bán huỷ.
Toàn huỷ.
Bán huỷ.
Toàn vẹn.
Toàn huỷ và toàn vẹn.
Câu 66: Tuyến nội tiết là tuyến chế tiết hormon:
Đổ thẳng vào các khoang thiên nhiên của cơ thể.
Đổ lên bề mặt da.
Đổ thẳng vào máu.
Đổ vào ống bài xuất.
Đổ vào các túi tuyến.
Câu 68: Tuyến nội tiết có cấu tạo gồm các dạng dưới đây:
Tuyến túi, tuyến ống và tuyến lưới.
Tuyến ống, tuyến túi và tuyến tản mác.
Tuyến túi, tuyến lưới và tuyến tản mác.
Tuyến ống, tuyến lưới và tuyến tản mác.
Tuyến ống thẳng, túi chùm và tuyến lưới.
Câu 69: Biểu bì da gồm các lớp
Lớp đáy, hạt, bóng, gai, sừng
Lớp đáy, bóng, sừng, hạt, gai
Lớp hạt, gai, đáy, bóng, sừng
Lớp đáy, gai, hạt, bóng, sừng
Câu 70: Tuyến bã là:
Bán hủy
Toàn hủy
Toàn vẹn
Có các tế bào sẫm và tế bào sáng
Câu 71: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tuyến nội tiết:
Cấu tạo gồm 1 tập hợp tế bào hoặc một cơ quan riêng biệt
Có liên hệ mật thiết với các mao mạch máu
Có ống dẫn xuất chất tiết
Được điều hòa bởi 1 hormon khác hoặc xung động thần kinh
Câu 74: Ngoài ra, biểu mô lát tầng sừng hoá còn có thể gặp ở :
Thực quản
Giác mạc
Cổ tử cung
Bàng quang
Tất cả đều sai
ng sừng hoá còn có thể gặp ở :
Thực quản
Giác mạc
Cổ tử cung
Bàng quang
Tất cả đều sai
Biểu mô lát tầng không sừng hoá khác biểu mô lát tầng có sừng ở chỗ :
Không phân cực
Không có mạch máu
Không có lớp hạt
Có màng đáy dày
Có nhiều thể liên kết
Biểu mô trụ đơn :
Có nhiều ở nơi có hấp thu thức ăn
Có nhiều ở nơi trao đổi khí
Không có tính phân cực
Kém khả năng sinh sản
Tất cả đều sai
Tế bào đáy (Xem lại )
Là tế bào ít có khả năng sinh sản
Có nhiều ở khí quản
Có nhiều vi nhung mao trên cực ngọn
Có khả năng chế tiết mạnh
Lớp gai:Có nhiều liên kết vòng bịt
Đúng
Sai
Lớp gai:Còn gọi là lớp hạt
Đúng
Sai
Lớp gai: Còn gọi là lớp sinh sản
Đúng
Sai
Lớp gai: Là lớp tế bào thuộc biểu bì
Đúng
Sai
Lớp sừng của biểu bì có đặc điểm sau đây, TRỪ MỘT :
Là cấu trúc giàu keratin
Các hình thức liên kết tế bào không còn
Nhân tế bào bị thoái hoá
Có nhiều thể bán liên kết
Có nhiều siêu sợi actin
Ở biểu mô trụ giả tầng :
Tất cả các nhân nằm cùng hàng
Tất cả tế bào đều có cực ngọn tiếp xúc lòng ống
Tất cả tế bào đều tựa trên màng đáy
Tất cả tế bào đều có nguồn gốc ngoại bì phôi
Tất cả đều đúng
Loại siêu sợi trong vùng thể liên kết là :
Siêu sợi myosin
Siêu sợi actin
Siêu sợi trung gian
Siêu sợi
Siêu ống
Tuyến bã là tuyến ngoại tiết kiểu:
Ống-túi
Túi phức tạp
Túi đơn
Ống chia nhánh
Câu 82: Tuyến bã là tuyến ngoại tiết kiểu:
Ống-túi
Túi phức tạp
Túi đơn
Ống chia nhánh
Ống đơn
Câu 83: Tuyến mồ hôi là tuyến kiểu :
Ống – túi
Ống đơn thẳng
Túi phức tạp
Túi đơn
Tất cả đều sai
Câu 84: Tuyến ống – túi có thể gặp ở :
Tuyến bã
Tuyến kẽ
Tuyến tiền liệt
Tuyến vú
Tất cả đều sai
Câu 85: Tuyến túi kiểu chùm nho có thể gặp ở :
Tiền liệt
Tuyến vú
Tuyến giáp
Tuyến kẽ
Tuyến đáy vị
Câu 86: Biểu mô là nơi có nhiều hình thức liên kết nhất
Đúng
Sai
Câu 88: Lông chuyển và vi nhung mao có vị trí khác nhau nhưng có cấu tạo hoàn toàn giống nhau
Đúng
Sai
Câu 89: Tế bào đáy của biểu mô trụ giả tầng có cực ngọn tiếp xúc với không khí
Đúng
Sai
Câu 90: Tuyến ngoại tiết có mao mạch rất phong phú
Đúng
Sai
Câu 91: Tế bào mâm khía thuộc biểu mô trụ đơn
Đúng
Sai
Câu 92: Biểu mô khí quản là:
Biểu mô lát đơn
Biểu mô vuông đơn
Biểu mô trụ đơn
Biểu mô trụ giả tầng
Biểu mô lát tầng không sừng
Câu 93: Biểu mô thực quản là:
Biểu mô lát đơn
Biểu mô vuông đơn
Biểu mô trụ đơn
Biểu mô trụ giả tầng
Biểu mô lát tầng không sừng
Câu 94: Biểu mô mặt ngoài buồng trứng là:
Biểu mô lát đơn
Biểu mô vuông đơn
Biểu mô trụ đơn
Biểu mô trụ giả tầng
Biểu mô lát tầng không sừng
Biểu mô tá tràng là:
Biểu mô lát đơn
Biểu mô vuông đơn
Biểu mô trụ đơn
Biểu mô trụ giả tầng
Biểu mô lát tầng không sừng
Biểu mô đáy vị là:
Biểu mô lát đơn
Biểu mô vuông đơn
Biểu mô trụ đơn
Biểu mô trụ giả tầng
Biểu mô lát tầng không sừng
Biểu mô thanh mạc là:
Biểu mô lát đơn
Biểu mô vuông đơn
Biểu mô trụ đơn
Biểu mô trụ giả tầng
Biểu mô lát tầng không sừng
Biểu bì da
Biểu mô trung gian giả tầng
Biểu mô vuông đơn
Biểu mô lát tầng sừng hoá
Biểu mô trụ giả tầng
Biểu mô lát tầng không sừng
Biểu mô bàng quang
Biểu mô trung gian giả tầng
Biểu mô vuông đơn
Biểu mô lát tầng sừng hoá
Biểu mô trụ giả tầng
Biểu mô lát tầng không sừng
Tuyến giáp
Cấu tạo kiểu túi kín
Cấu tạo kiểu lưới
Cấu tạo kiểu tản mác
Cấu tạo ống đơn
Cấu tạo ống túi
Tuyến đáy vị
Cấu tạo kiểu túi kín
Cấu tạo kiểu lưới
Cấu tạo kiểu tản mác
Cấu tạo ống đơn
Cấu tạo ống túi
Loại biểu mô phủ gồm có 1 hàng tế bào gặp ở
Biểu mô bang quang
Biểu mô ruột thừa
Biểu mô khí phế quản
Biểu mô võng mạc thể mi
Biểu mô bàng quang:
BM lát đơn
BM chuyển tiếp
BM vuông đơn
BM trụ đơn
Biểu mô niệu đạo màng của nam giới là:
BM lát đơn
BM chuyển tiếp
BM vuông đơn
BM trụ tầng
Biểu mô niệu đạo màng của nam giới là:
BM lát đơn
BM chuyển tiếp
BM vuông đơn
BM trụ tầng
Biểu mô niệu đạo dương vật của nam giới là:
BM lát tầng
BM chuyển tiếp
BM vuông đơn
BM trụ đơn
Biểu mô đoạn tiền liệt gần ống phóng tinh:
BM lát đơn
BM chuyển tiếp
BM vuông đơn
BM trụ đơn
Biểu mô đoạn tiền liệt xa ống phóng tinh :
BM lát đơn
BM chuyển tiếp
BM vuông đơn
BM trụ tầng hay trụ giả tầng
BM niệu đạo ở nữ giới là:
BM lát tầng
BM chuyển tiếp
BM vuông đơn
BM trụ đơn
Biểu mô của mào ống dẫn tinh:
Nhung mao
Vi nhung mao
Lông chuyển động-
Lông bất động
Tế bào đáy (Xem lại )
Là tế bào ít có khả năng sinh sản
Có nhiều ở khí quản (chức năng: dự trữ TB, biệt hóa thành các TB khác)
Có nhiều vi nhung mao trên cực ngọn
Có khả năng chế tiết mạnh
Có khả năng tổng hợp melanin
Biểu bì da:
Biểu mô lát đơn
Biểu mô lát tầng sừng hóa
Biểu mô khí quản:
Biểu mô vuông đơn
Biểu mô trụ giả tầng
Biểu mô thực quản:
Biểu mô trụ đơn
Biểu mô lát tầng không sừng.
Biểu mô buồng trứng:
Biểu mô trụ giả tầng
Biểu mô vuông đơn.
Biểu mô tá tràng:
Biểu mô lát tầng không sừng
Biểu mô trụ đơn.
Biểu mô đáy vị:
Biểu mô lát tầng sừng hóa
Biểu mô trụ đơn.
Biểu mô bàng quang?
Biểu mô đáy vị:
Biểu mô lát tầng sừng hóa
Biểu mô trụ đơn
Biểu mô bàng quang?
Biểu mô chuyển tiếp
Biểu mô trụ đơn
Biểu mô kết mạc mắt?
Biểu mô trụ tầng
Biểu mô vuông đơn
Nang trứng thứ cấp? Thuộc biểu mô gì?
Biểu mô vuông tầng
Biểu mô trụ đơn
Âm đạo? Biểu mô lát tầng không sừng hóa
Đúng
Sai
Tuyến Lieberkuhn:
Tuyến ống túi
Ống đơn thẳng
Tuyến nước bọt:
Ống đơn cong queo
Tuyến túi phức tạp bằng chùm nho
Tuyến đáy vị:
Tuyến túi đơn
Ống chia nhánh thẳng
Tuyến tiền liệt:
Ống đơn thẳng
Tuyến ống-túi
Tuyến mồ hôi:
Tuyến túi phức tạp bằng chùm nho
Ống đơn cong queo
Tuyến bã:
Ống chia nhánh thẳng
Tuyến túi đơn
Môn vị và tâm vị : Ống chia nhánh cong queo
Đúng
Sai
Tuyến vú: Tuyến túi phức tạp bằng chùm nho
Đúng
Sai
Tuyến kẽ:
Tuyến túi
TUYẾN TẢN MÁT
Tuyến thượng thận: Tuyến lưới
Đúng
Sai
Tuyến giáp:
Tuyến tản mác
TUYẾN TÚI
Tế bào nội tiết đường ruột : Tuyến đơn bào(đường hô hấp) hoặc tuyến kiểu ống đơn
Đúng
Sai
Tuyến cận giáp: TUYẾN LƯỚI
Đúng
Sai
Đặc điểm bao giờ cũng có của mao mạch:
Nằm giữa tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch:
Thành có 3 lớp: nội mô, màng đáy và tế bào quanh mạch.
Nội mô và màng đáy có lỗ thủng.
Thực hiện trao đổi chất giữa máu và tổ chức.
Đặc điểm chỉ có ở mao mạch có cửa sổ:
Bào t•ơng tế bào nội mô có lỗ nội mô.
Màng đáy bao bọc tế bào quanh mạch.
Thành có cấu trúc 3 lớp: nội mô, màng đáy và tế bào quanh mạch.
Tế bào ngoại mạc có khả năng thực bào.
Mao mạch kiểu xoang không có trong cấu trúc:
Gan.
Lách.
Tuỷ x•ơng.
Phổi.
Đặc điểm chỉ có ở mao mạch có kín:
Bào t•ơng tế bào nội mô không có lỗ nội mô.
Tế bào quanh mạch có các nhánh bào t•ơng dài.
Thành có cấu trúc 3 lớp: nội mô, màng đáy và tế bào quanh mạch.
Tế bào ngoại mạc có khả năng thực bào.
Phân loại động mạch và tĩnh mạch, ng•ời ta căn cứ vào:
Độ lớn của mạch.
Chiều dày thành mạch.
Thành phần áo giữa.
Thành phần áo trong.
Đặc điểm cấu tạo thành tĩnh mạch khác thành động mạch:
Có 3 áo đồng tâm.
Lớp nội mô nằm trong cùng.
Sợi chun và cơ trơn là thành phần chủ yếu của áo giữa.
áo ngoài dầy và có nhiêu mao mạch máu.
Thành động mạch và thành tĩnh mạch cơ khác nhau ở đặc điểm:
Có 3 áo đồng tâm.
Lớp nội mô nằm trong cùng.
Ngăn cách áo trong và áo giữa là màng ngăn chun trong.
Cơ trơn và sợi chun là thành chủ yếu của áo giữa.
Đặc điểm cấu tạo không có của mao mạch kiểu xoang:
Câu 8 Đặc điểm cấu tạo không có của mao mạch kiểu xoang:
Đ•ờng đi ngoằn nghèo.
Lớp nội mô có nhiều cửa sổ.
Nhiều tế bào có khả năng thực bào ở quanh thành mạch.
Thành có 3 lớp: nội mô, màng đáy và tế bào quanh mạch.
Câu 9 Mao mạch máu thuộc hệ mao mạch kiểu xoang:
Xoang tĩnh mạch ở lách.
Mao mạch hô hấp ở phổi.
Mao mạch trong chân bì của da.
Mao mạch lớp đệm của ống tiêu hoá chính thức.
Câu 10 L•ới mao mạch thuộc hệ thống cửa động mạch:
L•ới mao mạch hô hấp.
Chùm mao mạch Mapighi.
L•ới mao mạch nan hoa.
L•ới mao mạch thuộc chân bì.
Câu 11 Vị trí không có mao mạch bạch huyết:
Chân bì giác mạc.
Trục liên kết nhung mao ruột.
Chân bì.
Hệ thần kinh trung •ơng.
Câu 12 Đặc điểm không có của hệ bạch huyết:
Bắt đầu trong mô liên kết.
Khởi đầu bằng các ống kín một đầu.
Thành có 3 lớp: nội mô, màng đáy và tế bào quanh mạch.
Chảy qua một hay nhiều hạch bạch huyết.
Câu 13 Đặc điểm của màng ngăn chun trong:
Ngăn cách áo giữa và áo ngoài.
Tạo thành nhiều lớp của thành động mạch chun.
Chỉ thấy ở thành động mạch.
Do sợi chun và sợi collagen tạo thành.
Câu 14 Đặc điểm không có của động mạch chun:
Là những động mạch lớn, gần tim.
Màng ngăn chun trong mỏng và có nhiều cửa sổ.
áo giữa thành phần chun phong phú.
Có màu vàng và có khả năng đàn hồi.
Câu 15 Đặc điểm chỉ có ở mao mạch kiểu xoang:
Nằm giữa tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch.
Lớp nội mô có cửa sổ.
Khoảng gian bào giữa các tế bào nội mô rất rộng.
T
Câu 15 Đặc điểm chỉ có ở mao mạch kiểu xoang:
Nằm giữa tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch.
Lớp nội mô có cửa sổ.
Khoảng gian bào giữa các tế bào nội mô rất rộng.
Thành có cấu trúc 3 lớp.
Câu 16 Trong cơ thể không có loại tĩnh mạch:
Tĩnh mạch xơ.
Tĩnh mạch cơ.
Tĩnh mạch chun.
Tĩnh mạch cơ-chun.
Câu 17 Đặc điểm của tế bào quanh mạch.
Nằm ngoài màng đáy.
Có các nhánh bào t•ơng dài.
Có khả năng thực bào.
Bao giờ cũng có ở mao mạch kiểu xoang.
Câu 18 Đặc điểm của tế bào ngoại mạc:
Màng đáy bao bọc.
Có các nhánh bào t•ơng dài.
Có khả năng thực bào.
Bao giờ cũng có ở thành mao mạch.
Câu 19 Hệ thống cửa tĩnh mạch trong cơ thể:
Hệ thống mạch ở thận.
Hệ thống mạch d•ới đồi-tuyến yên.
Hệ thống mạch ở phổi.
Hệ thống mạch ở lách.
Câu 20 Đặc điểm khác nhau giữa thành tĩnh mạch và thành động mạch:
Có 3 áo đồng tâm.
Lớp nội mô nằm trong cùng.
Thành phần collagen h•ớng dọc phát triển.
Tỉ lệ thành phần áo giữa thay đổi tuỳ từng loại.
Câu 1. Cấu tạo vi thể lớp áo trong của động mạch gồm:
Lớp biểu mô
Lớp nội mô
Màng đáy
Lớp sợi chun,lá chun
Lớp tế bào quanh mạch
Câu 2:Cấu tạo chung của thành động mạch (từ trong ra ngoài) gồm có
Lớp nội mô
Lớp đệm liên kết dưới nội mô
Màng ngăn chun trong
Lớp áo giữa chủ yếu là cơ trơn hoặc sợi chun
