wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Vi sinh vật demo

Total questions: 190

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Visinh vật (microorganism) là:

a)

Những sinh vật rất nhỏ, đơn bào hoặc đa bào kém phân hóa và chỉ có thể nhìn được dưới kính hiển vi điện tử.

b)

Những sinh vật rất nhỏ, đơn bào hoặc đa bào kém phân hóa và chỉ có thể nhìn thấy với kính hiển vi.

c)

Những sinh vật rất nhỏ, đơn bào và chỉ có thể nhìn thấy dưới kính hiển vi.

d)

Những sinh vật rất nhỏ, đa bào kém phân hóa và chỉ có thể nhìn thấy dưới kính hiển vi.

2.

Đơn vị thường dùng để đo kích thước vi sinh vật là:

a)

m.

b)

mm.

c)

μm.

d)

nm.

3.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của vi sinh vật:

a)

Sinh sản nhanh, phân bố rộng và chủng loại nhiều.

b)

Hấp thụ nhiều và chuyển hóa nhanh.

c)

Khả năng thích ứng và phát sinh biến dị cao.

d)

Không còn nhân thực sự.

4.

Nguyên tắc viết tắt tên vi sinh vật:

a)

Cả tên chi và tên loài đều không được viết tắt.

b)

Viết tắt tên chi nhưng tên loài viết đầy đủ.

c)

Tên cả chi và loài đều được viết tắt.

d)

Tên chi viết đầy đủ nhưng tên loài viết tắt.

5.

Nguyên tắc viết tên vi sinh vật:

a)

Theo nguyên tắc dùng tên kép: Từ thứ 1 chỉ tên loài (viết hoa chữ cái đầu tiên) và từ thứ 2 chỉ tên chi (viết thường).

b)

Theo nguyên tắc dùng tên kép: Từ thứ 1 chỉ tên chi (viết thường) và từ thứ 2 chỉ tên loài (viết hoa chữ cái đầu tiên).

c)

Theo nguyên tắc dùng tên kép: Từ thứ 1 chỉ tên loài (viết thường) và từ thứ 2 chỉ tên chi (viết hoa chữ cái đầu tiên).

d)

Theo nguyên tắc dùng tên kép: Từ thứ 1 chỉ tên chi (viết hoa chữ cái đầu tiên) và từ thứ 2 chỉ tên loài (viết thường).

6.

Cách viết tên loài vi sinh vật nào sau đây là đúng:

a)

Escherichia Coli.

b)

escherichia Coli.

c)

escherichia coli.

d)

Escherichia coli.

7.

Cách viết tắt tên vi sinh vật nào sau đây là đúng:

a)

Xanthomonas o.

b)

Xanthomonas oryzae.

c)

X. o.

d)

X. oryzae.

8.

Tên khoa học của vi khuẩn gây bệnh tả ở người là:

a)

Vibrio anguillarum.

b)

Vibrio cholerae.

c)

Vibrio fischeri.

d)

Vibrio parahaemolyticus.

9.

Tên khoa học của vi khuẩn gây bệnh thương hàn ở người là:

a)

Salmonella typhi.

b)

Salmonella enteritidis.

c)

Salmonella typhimurium.

d)

Salmonella choleraesuis.

10.

Người đầu tiên nhìn thấy và mô tả vi sinh vật là:

4 lines
11.

Người đầu tiên nhìn thấy và mô tả vi sinh vật là:

a)

Antoni Van Leeuwenhook (1632-1723).

b)

Robert Koch (1843-1910).

c)

Carl Linne (1707-1778).

d)

Louis Pasteur (1822-1895).

12.

Người đầu tiên hoàn chỉnh kính hiển vi và sử dụng nó để quan sát hình dạng vi sinh vật là:

a)

Antony van Leeuwenhoek.

b)

Robert Koch.

c)

Louis Pasteur.

d)

Richard Petri.

13.

Sự khẳng định nào sau đây không phải là nguyên nhân đối với thành công của Antony van Leeuwenhoek:

a)

Ông tiến hành các thí nghiệm được kiểm tra một cách cẩn thận.

b)

Ông biết được các bí mật của việc tạo ra kính hiển vi chất lượng cao.

c)

Ông viết những báo cáo chi tiết về những gì thấy được dưới kính hiển vi.

d)

Ông có tay nghề cao, ham học hỏi và có lòng nhiệt tình đối với công việc của mình.

14.

Tất cả các dạng vi sinh vật sau đây đều được mô tả và quan sát bởi Leeuwenhoek, NGOẠI TRỪ:

a)

Tảo.

b)

Virus

c)

Vi sinh vật nhân nguyên.

d)

Nguyên sinh động vật (Protozoa).

15.

Nhà khoa học giữ vai trò quan trọng trong vi sinh vật học là:

a)

Louis Pasteur.

b)

Isaac Newton.

c)

Gregor Mendel.

d)

Galileo Galilei.

16.

Louis Pasteur là người:

a)

Xây dựng các viện Pasteur trên toàn thế giới.

b)

Bác bỏ thuyết tự sinh.

c)

Phát hiện ra vi sinh vật.

d)

Chứng minh vi sinh vật tự phát sinh theo thuyết tự sinh.

17.

Nhà khoa học có công lớn trong việc khai sinh ra ngành vi sinh vật học thực nghiệm là:

a)

Antoni Van Leeuwenhook (1632-1723).

b)

Robert Koch (1843-1910).

c)

Carl Linne (1707-1778).

d)

Louis Pasteur (1822-1895).

18.

Nhà khoa học đã có công lớn trong việc giải quyết được phương pháp tẩy độ cồn ruộng, dịch bệnh tằm gai (bệnh Pebrine), bệnh than ở dê, cừu, chết tạo vaccine tụ huyết trùng gà,... là:

a)

Louis Pasteur (1822-1895).

b)

Carl Linne (1707-1778).

c)

Antoni Van Leeuwenhook (1632-1723).

d)

Robert Koch (1843-1910).

19.

Nhà khoa học đã chứng minh vi sinh vật không thể "tự sinh" hay "ngẫu sinh" như nhiều nhà khoa học cùng thời với Ông đã chứng minh là:

a)

Louis Pasteur.

b)

Juliyes Richard Petri.

c)

Robert Koch.

20.

Nhà khoa học đã chứng minh vi sinh vật không thể "tự sinh" hay "ngẫu sinh" như nhiều nhà khoa học cùng thời với Ông đã chứng minh là:

a)

Louis Pasteur

b)

Juliyes Richard Petri

c)

Robert Koch

d)

Antoni Van Leeuwenhook

21.

Công lao lớn nhất của Louis Pasteur đối với nhân loại là:

a)

Tìm ra vaccin tụ huyết trùng gà

b)

Tìm ra được vaccin ngừa bệnh than cho cừu

c)

Phát hiện ra vi sinh vật

d)

Chế ra vaccin ngừa và trị bệnh chó dại

22.

Louis Pasteur đã phát minh ra tất cả các vấn đề sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Tạo ra vaccin

b)

Hóa điều trị

c)

Lên men

d)

Tẩy độc thực phẩm

23.

Vi khuẩn lao Mycobacterium tuberculosis do........................... phát hiện ra.

a)

Robert Hook

b)

Alexander Fleming

c)

Louis Pasteur

d)

Robert Koch

24.

Nhà khoa học có công tạo ra nhiều dụng cụ và kỹ thuật phòng thí nghiệm mà đến ngày nay chúng ta vẫn còn sử dụng trong phòng thí nghiệm vi sinh là:

a)

Louis Pasteur

b)

Joseph Lister

c)

Richard Petri

d)

Paul Ehrlich

25.

Quy tắc Koch (Postulate de Koch) được sử dụng để:

a)

Chứng minh một vi sinh vật là tác nhân gây bệnh truyền nhiễm được sử dụng trong bệnh học

b)

Chứng minh một vi sinh vật là tác nhân gây bệnh được sử dụng trong bệnh học

c)

Chứng minh một vi sinh vật không là tác nhân gây bệnh truyền nhiễm được sử dụng trong bệnh học

d)

Chứng minh một vi sinh vật không là tác nhân gây bệnh được sử dụng trong bệnh học

26.

Người chứng minh bệnh than do vi khuẩn Bacillus anthracis gây nên là:

a)

Richard Petri

b)

Louis Pasteur

c)

Alexander Fleming

d)

Robert Koch

27.

Người khám phá ra vi khuẩn gây bệnh dịch hạch là:

a)

Van Ermengem

b)

Richard Petri

c)

Louis Pasteur

d)

Kitasato và Yersin

28.

Tên khoa học của vi khuẩn gây bệnh dịch hạch là:

a)

Yersinia pestis

b)

Yersinia anitiqua

c)

Yersinia enterocolitica

d)

Yersinia soptica

29.

Người nếu ra các phương pháp nhuộm màu vi sinh vật là:

a)

Carl Linne

b)

Robert Koch

c)

Louis Pasteur

d)

Richard Petri

30.

Juliyes Richard Petri (1852-1921) là nhà khoa học:

a)

Có công trong chế tạo ra đĩa petri

b)

Có công trong chế tạo ra đĩa petri và đưa ra các biện pháp nhuộm màu vi sinh vật

31.

Juliyes Richard Petri (1852-1921) là nhà khoa học:

a)

Có công trong chết tạo ra đĩa petri.

b)

Có công trong chết tạo ra đĩa petri và đưa ra các biện pháp nhuộm vi sinh vật.

c)

Đưa ra biện pháp nhuộm vi sinh vật.

d)

Có công trong chết tạo ra đĩa petri và đưa ra biện pháp nhuộm đơn vị sinh vật.

32.

Người có công lớn trong việc phát triển ngành vi sinh học đất là:

a)

Vinogradxki.

b)

Beijerink.

c)

Vinogradxki và Beijerink.

d)

Ivanopxki và Beijerink.

33.

Người phát hiện ra virus đầu tiên trên thế giới là nguyên nhân gây bệnh khảm cây thuốc lá là:

a)

Vinogradxki.

b)

Beijerink.

c)

Vinogradxki và Beijerink.

d)

Ivanopxki và Beijerink.

34.

Người khám phá ra penicillin là:

a)

Jacob và Monod.

b)

Alexander Fleming.

c)

Winogradsky.

d)

Richard Petri.

35.

Vi sinh vật được sử dụng để tổng hợp Insulin bằng kỹ thuật tái tổ hợp DNA là:

a)

Escherichia coli.

b)

Salmonella.

c)

Vibrio cholerae.

d)

Streptomyces rimosus.

36.

Có một sơ đồ phân loại khoa học vi sinh vật như sau: Loài (vi sinh vật) -> ?1 -> Họ -> ?2 -> Lớp -> ?3 -> Giới. Các dấu ? lần lượt theo thứ tự 1,2,3 trong sơ đồ là:

a)

Giống (chi) - bộ - ngành.

b)

Bộ - giống (chi) - ngành.

c)

Bộ - ngành - giống (chi).

d)

Ngành - bộ - giống (chi).

37.

Dựa theo mức độ tiến hóa của vi sinh vật (VSV) thì VSV được chia thành........... nhóm chính.

a)

5 nhóm.

b)

6 nhóm.

c)

3 nhóm.

d)

4 nhóm.

38.

Sắp xếp theo thứ tự tiến hóa từ thấp đến cao của vi sinh vật:

a)

Giới nhân nguyên, giới nhân thực và virus.

b)

Virus, giới nhân thực và giới nhân nguyên.

c)

Virus, giới nhân nguyên và giới nhân thực.

d)

Giới nhân thực, virus và giới nhân nguyên.

39.

Sắp xếp theo thứ tự tiến hóa từ cao đến thấp của vi sinh vật:

a)

Giới nhân nguyên, giới nhân thực và virus.

b)

Giới nhân nguyên, virus và giới nhân thực.

c)

Giới nhân thực, giới nhân nguyên và virus.

d)

Giới nhân thực, virus và giới nhân nguyên.

40.

inhvậtthuộcvisinhvậtnhânnguyênlà:

a)

Vikhuẩn,xạkhuẩn,mycoplasmavànấm.

b)

Xạkhuẩn,rickettsia,mycoplasmavàtảolục.

c)

Vikhuẩn,chlamydia,rickettsiavàrong.

d)

Xạkhuẩn,rickettsia,mycoplasmavàtảolam.

41.

Nhóm vi sinh vật thuộc vi sinh vật nhân nguyên là:

a)

Vikhuẩn, xạ khuẩn, mycoplasma và nấm.

b)

Xạ khuẩn, rickettsia, mycoplasma và tảo lục.

c)

Vikhuẩn, chlamydia, rickettsia và rong.

d)

Xạ khuẩn, rickettsia, mycoplasma và tảo lam.

42.

Nhómvisinhvậtkhôngthuộcvisinhvậtnhânnguyênlà:

a)

Vikhuẩn,xạkhuẩn,mycoplasmavàrickettsia.

b)

Xạkhuẩn,rickettsia,mycoplasmavàtảolục.

c)

Vikhuẩn,chlamydia,rickettsiavàmycoplasma.

d)

Xạkhuẩn,rickettsia,mycoplasmavàtảolam.

43.

TảoSpirulinathuộcnhóm:

a)

Tảo.

b)

Visinhvậtnhânnguyên.

c)

Nấm.

d)

Visinhvậtnhânthực.

44.

Visinhvậtkhôngcónhânthựcsự,cácchuỗiDNAtậptrungthànhvùngnhânnhưngkhôngcómàngnhânbaobọclà:

a)

Xạkhuẩn.

b)

Tảo.

c)

Nấm.

d)

Protozoa.

45.

Nhómvisinhvậtcócấutạođơnbàohoặckếthợpthànhkhốiđabào,cáctếbàochưa chuyênhóa,cókhảnăngquanghợplà:

a)

Xạkhuẩn.

b)

Tảo.

c)

Nấm.

d)

Protozoa.

46.

Nhómvisinhvậtcócấutạođơnbàohoặckếthợpthànhkhốiđabào,cáctếbàochưa chuyênhóa,khôngquanghợplà:

a)

Tảo.

b)

Rong.

c)

Nấm.

d)

Protozoa.

47.

Loàivisinhvậtdiđộngtheolốibiếnhìnhtrùnglà:

a)

Vikhuẩn.

b)

Nấmmốc.

c)

Protozoa.

d)

Tảo.

48.

Nhómvisinhvật(VSV)cócấutạođơngiản,khôngcódạngtếbào,làdạngsốngthấpvàđơngiảnnhấtcủaVSVlà:

a)

Vikhuẩn.

b)

Virus.

c)

Xạkhuẩn.

d)

Nấmmốc.

49.

VậtliệuditruyềncủaVirusHIVlà:

a)

RNA.

b)

DNA.

c)

Protein.

d)

Ribosome.

50.

VậtliệuditruyềncủaVirusSARSlà:

a)

Protein.

b)

DNA.

c)

Ribosome.

d)

RNA.

51.

VậtliệuditruyềncủaVirusH5N1là:

a)

DNA.

b)

RNA.

c)

Protein.

d)

Ribosome.

52.

VậtliệuditruyềncủaVirusH1N1là:

a)

DNA.

b)

Protein.

c)

RNA.

d)

Ribosome.

53.

Visinhvậtthường:

a)

Cólợi.

b)

Cóhại.

c)

Vừacólợivàvừacóhại.

d)

Khôngcólợicũngkhôngcóhại.

54.

Trongcácmôitrườngbêndưới,visinhvậtphânbốở:

a)

Trongđất.

b)

Trongnước.

c)

Trongkhôngkhí.

d)

Mọinơi.

55.

Nơinàosauđâycóchứanhiềuvisinhvật:

a)

Đất.

b)

Nước.

c)

Khôngkhí.

d)

Cơthể.

56.

Khixétgiữa3môitrườngđất,nướcvàkhôngkhíthì:

a)

Hệsinhvậttrongđấtlànguồnlâynhiễmchínhchokhôngkhí.

b)

Hệsinhvậttrongkhôngkhílànguồ

57.

Nơi nào sau đây có chứa nhiều vi sinh vật:

a)

Đất.

b)

Nước.

c)

Không khí.

d)

Cơ thể.

58.

Khi xét giữa 3 môi trường đất, nước và không khí thì:

a)

Hệ sinh vật trong đất là nguồn lây nhiễm chính cho không khí.

b)

Hệ sinh vật trong không khí là nguồn lây nhiễm chính cho đất và nước.

c)

Hệ sinh vật trong đất là nguồn lây nhiễm chính cho nước và không khí.

d)

Hệ sinh vật trong nước là nguồn lây nhiễm chính cho đất và không khí.

59.

Môi trường thuận lợi cho sự phát triển của vi sinh vật trong tự nhiên là:

a)

Nước và không khí.

b)

Đất và nước.

c)

Đất, nước và không khí.

d)

Đất và không khí.

60.

Trong phần quang học của kính hiển vi thường, bộ phận quan trọng nhất quyết định khả năng nhìn rõ của kính là:

a)

Hệ thống thấu kính và chắn sáng.

b)

Vật kính.

c)

Thị kính.

d)

Bộ phận tụ quang.

61.

Loại kính không quan sát được cấu trúc bên trong cơ thể vi sinh vật là:

a)

Kính hiển vi đáy đen.

b)

Kính hiển vi điện tử xuyên thẳng.

c)

Kính hiển vi tương phản.

d)

Kính hiển quang học.

62.

Loại kính không quan sát được hình ảnh nổi bên ngoài của vi sinh vật là:

a)

Kính hiển vi đáy đen.

b)

Kính hiển vi điện tử xuyên thẳng.

c)

Kính hiển vi điện tử soi nổi.

d)

Kính hiển vi quang học.

63.

Loại kính quan sát được cả hình ảnh nổi bên ngoài và cấu trúc bên trong của vi sinh vật là:

a)

Kính hiển vi đáy đen.

b)

Kính hiển vi quang học.

c)

Kính hiển vi điện tử soi nổi.

d)

Kính hiển vi tương phản.

64.

Loại kính dùng để quan sát tế bào vi khuẩn là:

a)

Kính lúp.

b)

Kính hiển vi tương phản.

c)

Kính hiển vi đáy đen.

d)

Kính hiển vi quang học.

65.

Loại kính hiển vi quang học dùng để quan sát vật còn sống mà không cần nhuộm màu là:

a)

Kính hiển vi đáy đen và kính hiển vi tương phản.

b)

Kính hiển vi tương phản và kính hiển vi thường.

c)

Kính hiển vi thường và kính hiển vi đáy đen.

d)

Kính hiển vi phóng đại hai ống ngắm và kính hiển vi thường.

66.

Loại kính hiển vi quang học giúp quan sát rõ các chi tiết bên trong của mẫu vật là:

a)

Kính hiển vi thường.

b)

Kính hiển vi đáy đen.

c)

Kính hiển vi soi nổi.

d)

Kính hiển vi tương phản.

67.

Nguyên tắc hoạt động của kính hiển vi phóng đại hai ống ngắm hay kính hiển vi soi nổi là:

a)

Dùng tia sáng xuyên để quan sát cơ cấu bên trong của vật. Độ phóng đại thường nhỏ và không quá 200 lần.

b)

Dùng tia sáng phản chiếu để quan sát cơ cấu bên trong của vật. Độ phóng đại thường nhỏ và không quá 200 lần.

c)

Dùng tia sáng xuyên để quan sát hình ảnh nổi bên ngoài của vật ấy. Độ phóng đại thường nhỏ và không quá 200 lần.

d)

Dùng tia sáng phản chiếu để quan sát hình ảnh nổi bên ngoài của vật ấy. Độ phóng đại thường nhỏ và không quá 200 lần.

68.

Khi quan sát vi sinh vật dưới kính hiển vi chúng ta phải nhuộm màu vi sinh vật vì:

a)

Phần lớn cơ cấu bên trong của vi sinh vật có chiết suất gần bằng nhau cho nên rất khó phân biệt nếu không nhuộm màu.

b)

Do phần lớn vi sinh vật không màu nên phải nhuộm màu thì mới có thể quan sát được.

c)

Phần lớn cơ cấu bên ngoài của vi sinh vật có chiết suất gần bằng nhau cho nên rất khó phân biệt nếu không nhuộm màu.

d)

Do vi sinh vật rất nhỏ nên phải nhuộm màu để phủ lên vi sinh vật một lớp hóa chất làm vi sinh vật to ra để dễ quan sát.

69.

Loại kính hiển vi được sử dụng để quan sát virus hoặc các vật có kích thước nhỏ hơn virus là:

a)

Kính hiển vi thường.

b)

Kính hiển vi tương phản.

c)

Kính hiển vi điện tử.

d)

Kính hiển vi đáy đen.

70.

Nguyên tắc hoạt động của kính hiển vi đáy đen là:

a)

Dùng các tia sáng chiếu xuyên vào vật để tạo ra tia bức xạ nhằm giúp quan sát ảnh bên trong vật.

b)

Dùng các tia sáng phản chiếu vào vật để quan sát ảnh bên trong vật.

c)

Dùng các tia sáng chiếu xuyên vào vật để tạo ra tia bức xạ nhằm giúp quan sát ảnh bên ngoài vật.

d)

Dùng các tia sáng phản chiếu vào vật để quan sát ảnh bên ngoài vật.

71.

Nguyên tắc chung của kính hiển vi quang học là:

a)

Sử dụng ánh sáng thường nên không thể quan sát được các vật có kích thước lớn hơn nhỏ hơn virus.

b)

Sử dụng ánh sáng thường nên có thể quan sát được các vật có kích thước lớn hơn nhỏ hơn virus.

c)

Sử dụng ánh sáng thường nên có thể quan sát được các vật có kích thước nhỏ như virus.

d)

Sử dụng ánh sáng thường nên không thể quan sát.

72.

Sử dụng ánh sáng thường nên có thể quan sát được các vật có kích thước lớn hơn virus.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Để quan sát mẫu vật dưới kính hiển vi điện tử:

a)

Mẫu phải được vi phẫu thuật thành những lát mỏng nhỏ hơn 1μm và không cần phải nhuộm các chất cản điện tử.

b)

Mẫu phải được vi phẫu thuật thành những lát mỏng nhỏ hơn 1μm và nhuộm các chất cản điện tử.

c)

Mẫu phải được nhuộm các chất cản điện tử.

d)

Mẫu phải được vi phẫu thuật thành những lát mỏng nhỏ hơn 1μm.

74.

Loại kính dùng để quan sát hình ảnh nổi của mẫu vật và cần phải phủ 1 lớp kim loại lên mẫu vật là:

a)

Kính hiển vi soi nổi.

b)

Kính hiển vi điện tử xuyên thẳng.

c)

Kính hiển vi tương phản.

d)

Kính hiển vi đáy đen.

75.

Tất cả các bộ phận của kính hiển vi điện tử được đặt trong một trụ kín và tạo chân không nhằm mục đích:

a)

Giúp hoạt động của điện tử không bị cản trở.

b)

Giúp cho điện tử hoạt động trở nên kém linh hoạt.

c)

Giúp cho điện tử hoạt động linh hoạt hơn.

d)

Cản trở hoạt động của điện tử.

76.

Nguyên tắc hoạt động chung của kính hiển vi điện tử là:

a)

Sử dụng cả các tia điện tử có độ dài sóng rất ngắn và rất lớn.

b)

Sử dụng các tia điện tử có độ dài sóng rất ngắn.

c)

Sử dụng các tia điện tử có độ dài sóng rất lớn.

d)

Sử dụng cả các tia điện tử có độ dài sóng rất ngắn và các tia sáng thường có độ dài sóng rất lớn.

77.

Thiết bị dùng để tách sinh khối tế bào vi sinh vật (VSV) dựa theo trọng lượng phân tử của VSV là:

a)

Máy lắc.

b)

Máy ủ nhiệt (tủ ấm).

c)

Máy ly tâm.

d)

Máy khuấy từ.

78.

Loại máy ly tâm thường được sử dụng trong phòng nghiên cứu vi sinh là:

a)

Tùy mục đích nghiên cứu.

b)

Máy siêu ly tâm.

c)

Máy ly tâm thông thường.

d)

Bộ ly tâm quay tay.

79.

Khi ly tâm, nếu ở một tốc độ quay nhất định thì:

a)

Các vật thể có trong dung dịch sẽ lắng xuống đáy ống nghiệm.

b)

Các vật thể sẽ lắng xuống đáy ống nghiệm và các vật nhỏ sẽ lơ lửng trong dung dịch.

c)

Các vật nhỏ sẽ lắng xuống đáy ống nghiệm và các vật thể sẽ lơ lửng trong dung dịch.

d)

Các vật thể có trong dung dịch sẽ lắng quanh thành ống nghiệm.

80.

Loại máy ly tâm rất cần thiết trong nghiên cứu về virus là:

a)

Không sử dụng máy ly tâm trong nghiên cứu về virus.

b)

Bộ ly tâm quay tay.

c)

Máy siêu ly tâm.

d)

Máy ly tâm thông thường.

81.

Khi sử dụng máy ly tâm, nhất là máy siêu ly tâm thì điều cần quant tâm là:

a)

Cần bằng nồng độ giữa các ống ly tâm.

b)

Tùy theo loại máy ly tâm mà vấn đề cần quant tâm sẽ khác nhau.

c)

Cần bằng trọng lượng của các ống ly tâm.

d)

Các ống ly tâm phải chứa cùng mẫu vật.

82.

Phương pháp ly tâm không có tác dụng:

a)

Tẩy độc dịch chứa vi khuẩn.

b)

Thanh trùng vi sinh vật.

c)

Phân tách vi sinh vật.

d)

Tính ròng vi sinh vật.

83.

Thiết bị dùng để nuôi cấy vi sinh vật bằng cách giữ lại tăng lượng oxy hòa tan trong môi trường nuôi cấy là:

a)

Máy ủ nhiệt (tủ ấm).

b)

Tủ cấy vô trùng.

c)

Máy lắc.

d)

Máy ly tâm.

84.

Thiết bị giúp duy trì nhiệt độ ổn định cho quá trình nuôi cấy vi sinh vật là:

a)

Máy ủ nhiệt (tủ ấm).

b)

Tủ cấy vô trùng.

c)

Máy lắc.

d)

Máy ly tâm.

85.

Thiết bị sử dụng hơi nước bảo hòa để tiêu diệt vi sinh vật là:

a)

Tủ sấy.

b)

Máy ủ nhiệt (tủ ấm).

c)

Nồi hấp áp suất (autoclave).

d)

Tủ sấy và nồi hấp áp suất (autoclave).

86.

Thiết bị sử dụng nhiệt khô để tiêu diệt vi sinh vật là:

a)

Tủ sấy.

b)

Máy ủ nhiệt (tủ ấm).

c)

Nồi hấp áp suất (autoclave).

d)

Tủ sấy và nồi hấp áp suất (autoclave).

87.

Thiết bị có khả năng vô trùng nhờ hệ thống đèn cực tím hoặc bộ phận thổi khí vô trùng giúp cho người làm thí nghiệm có thể thực hiện những thao tác nghiên cứu trong điều kiện vô trùng là:

a)

Tủ sấy.

b)

Tủ cấy vô trùng.

c)

Máy ủ nhiệt (tủ ấm).

d)

Nồi hấp áp suất (autoclave).

88.

Trong các dụng cụ bên dưới, loại dụng cụ có thể dùng để nuôi cấy vi sinh vật là:

a)

Đĩa petri.

b)

Ống nghiệm.

c)

Bình tam giác.

d)

Đĩa petri, ống nghiệm và bình tam giác.

89.

Có...................nguyên tắc của phương pháp khử trùng vi sinh vật.

a)

2.

b)

4.

c)

3.

d)

5.

90.

Nguyên tắc của Thanh trùng (sterilization) là:

a)

Tiêu diệt tất cả vi sinh vật trong đối tượng cần thanh trùng.

b)

Dùng nhiệt độ cao để tiêu diệt

91.

Nguyêntắccủaphươngphápkhửtrùngvisinhvật.

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

92.

NguyêntắccủaThanhtrùng(sterilization)là:

a)

Tiêudiệttấtcảvisinhvậttrongđốitượngcầnthanhtrùng.

b)

Dùngnhiệtđộcaođểtiêudiệtvisinhvật.

c)

Chỉtiêudiệthoặctáchcácvisinhvậtcóthểgâynhiễmtrùngmàkhôngcầnphảitáchhoặcdiệttấtcảvisinhvật.

d)

Khôngtiêudiệtvisinhvậtngaymàchỉgiữchúngtrongtìnhtrạngbấtđộngtrongthờigianlâudàivàvisinhvậtsẽtựchếtdần.

93.

NguyêntắccủaTẩyđộc(disinfection)là:

a)

Tiêudiệttấtcảvisinhvậttrongđốitượngcầnthanhtrùng.

b)

Chỉtiêudiệthoặctáchcácvisinhvậtcóthểgâynhiễmtrùngmàkhôngcầnphảitáchhoặcdiệttấtcảvisinhvật.

c)

Dùngnhiệtđộcaođểtiêudiệtcácvisinhvật.

d)

Khôngtiêudiệtvisinhvậtngaymàchỉgiữchúngtrongtìnhtrạngbấtđộngtrongthờigianlâudàivàvisinhvậtsẽtựchếtdần.

94.

Nguyêntắccủakiềmhãm(microbistasis)là:

a)

Chỉtiêudiệthoặctáchcácvisinhvậtcóthểgâynhiễmtrùngmàkhôngcầnphảitáchhoặcdiệttấtcảvisinhvật.

b)

Tiêudiệttấtcảvisinhvậttrongđốitươngcầnthanhtrùng.

c)

Dùngnhiệtđộđểkiềmhãmsựtăngtrưởngcủavisinhvật.

d)

Khôngtiêudiệtvisinhvậtngaymàchỉgiữchúngtrongtìnhtrạngbấtđộngtrongthờigian

95.

ChọnýđúngnhấtvềphươngphápkhửtrùngTyndall:

a)

Chỉdiệtthểsinhdưỡng.

b)

Chỉdiệtthểnhabào.

c)

Diệtcảthểsinhdưỡngvànhabào.

d)

Khôngthểdiệtđượcnhabào.

96.

Phươngphápdùngnhiệtướt(autoclave)đểthanhtrùng:

a)

Dụngcụykhoađãđónggói,thịt,raucảivàthựcphẩmkhácđãđónggói.

b)

Phòngốc,dụngcụ.

c)

Môitrườngnuôicấy,thựcphẩm,dụngcụvàhóachất.

d)

Cácdụngcụkhôngcháy.

97.

Phươngphápthanhtrùngsửdụngnhiệtướtbằngautoclaveởđiềukiện:

a)

Nhiệtđộ121oCtrongthờigiantốithiểulà20phút.

b)

Nhiệtđộ121oCtrongthờigiantốiđalà20phút.

c)

Nhiệtđộ121oCtrongthờigianlà20phút.

d)

Nhiệtđộ121oCtrongthờigiantốithiểulà60phút.

98.

Khidùngnhiệtướtđểthanhtrùngthìcóthểdùngcácphươngpháp:

4 lines
99.

Khí dùng nhiệt ướt để thanh trùng thì có thể dùng các phương pháp:

a)

Phương pháp dùng nhiệt ở 100°C trong 1 giờ và để ở nhiệt độ thường 1 ngày (lặp lại 3 lần) bằng phương pháp Tyndall.

b)

Phương pháp dùng nhiệt ở 121°C, áp suất từ 1kg/cm² trở lên và thời gian tối thiểu là 20 phút trong autoclave.

c)

Tùy đối tượng mà áp dụng 1 trong 3 phương pháp (hơi nước sôi, autoclave hay tyndall).

d)

Phương pháp dùng hơi nước sôi (100°C) với thời gian tối thiểu là 1 giờ.

100.

Phương pháp thanh trùng sử dụng nhiệt khô bằng tủ sấy ở điều kiện:

a)

Nhiệt độ 120°C trong thời gian là 4 giờ.

b)

Nhiệt độ 120°C trong thời gian tối thiểu là 4 giờ.

c)

Nhiệt độ 120°C trong thời gian tối đa là 4 giờ.

d)

Nhiệt độ 120°C trong thời gian tối thiểu là 6 giờ.

101.

Phương pháp dùng nhiệt khô để thanh trùng:

a)

Dụng cụ y khoa đã đóng gói, thịt, rau củ và thực phẩm khác đã đóng gói.

b)

Các dụng cụ không cháy.

c)

Phòng ốc và dụng cụ.

d)

Môi trường nuôi cấy, thực phẩm, dụng cụ hoặc hóa chất.

102.

Để loại bỏ virus hoặc một số vi khuẩn thường gặp người ta thường áp dụng phương pháp:

a)

Dùng nhiệt khô.

b)

Dùng nhiệt ở 121°C, áp suất từ 1kg/cm² trở lên và thời gian tối thiểu là 20 phút.

c)

Dùng hơi nước sôi (100°C) với thời gian tối thiểu là 1 giờ.

d)

Dùng nhiệt ở 100°C trong 1 giờ và để ở nhiệt độ thường 1 ngày (lặp lại 3 lần).

103.

Để thanh trùng các hóa chất bị phân hủy ở nhiệt độ trên 100°C người ta thường dùng:

a)

Dùng hóa chất sát khuẩn.

b)

Nhiệt độ 100°C tối thiểu 1 giờ.

c)

Nhiệt độ 121°C, áp suất từ 1kg/cm² trở lên và thời gian tối thiểu 20 phút.

d)

Dùng nhiệt dưới 100°C trong 1 giờ và để ở nhiệt độ thường 1 ngày (lặp lại 3 lần).

104.

Hóa chất có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật là:

a)

Protein.

b)

Polysaccharid.

c)

Monosaccharid.

d)

Phenol.

105.

Chất có ngưỡng ức chế hoạt động của vi sinh vật và có tác dụng ức chế hoạt động của vi sinh vật khác là:

a)

Chất kháng sinh.

b)

Cấu hợp chất Cacbonhydrat.

c)

Aldehyt.

d)

Acid amin.

106.

Chất có tác dụng diệt khuẩn có tính chọn lọc là:

a)

Cấu hợp chất phenol.

b)

Formaldehyt.

c)

Chất kháng sinh.

d)

Rượu etylic.

107.

Chất có tác dụng diệt khuẩn có tính chọn lọc là:

a)

Cách hợp chất phenol.

b)

Formaldehyt.

c)

Chất kháng sinh.

d)

Rượu etylic.

108.

Kháng sinh tác động lên vách của tế bào vi khuẩn làm cho:

a)

Vi khuẩn sinh ra không có vách nên vi khuẩn dễ bị tiêu diệt.

b)

Chức năng thẩm thấu chọn lọc của vách bị thay đổi nên vi khuẩn bị tiêu diệt.

c)

Các thể trên bề mặt vách bị phá hủy nên vi khuẩn bị tiêu diệt.

d)

Vách không còn khả năng phân chia nên vi khuẩn bị tiêu diệt.

109.

Trong phương pháp dùng hóa chất để khử trùng vi sinh vật,...................là kim loại nặng.

a)

HgCl2.

b)

I2.

c)

CaCl2.

d)

Phenol.

110.

Trong quang phổ của tia cực tím, các tia có bước sóng (λ) nằm trong khoảng................... có khả năng sát khuẩn.

a)

λ=100-200nm

b)

λ=200-300nm.

c)

λ=300-400nm.

d)

λ=500-600nm

111.

Tia cực tím có tác dụng diệt vi sinh vật mạnh nhất có bước sóng:

a)

235,7nm.

b)

273,5nm.

c)

253,7nm.

d)

237,5nm.

112.

Mẫu sẽ được pha loãng.............................. lần nếu lấy 10g mẫu cho vào 90ml nước cất.

a)

10 lần.

b)

100 lần.

c)

1000 lần.

d)

10000 lần.

113.

Mẫu sẽ được pha loãng......................... lần nếu lấy 0,1ml mẫu cho vào 9,9ml nước cất.

a)

10 lần.

b)

1000 lần.

c)

100 lần.

d)

10000 lần.

114.

Trong màu nhuộm vi sinh vật thì màu acid phối hợp chặt (ăn màu) với thành phần nào sau đây:

a)

Tế bào chất.

b)

Nhân tế bào.

c)

Vách tế bào.

d)

Màng nguyên sinh chất.

115.

Dung dịch Loeffler's methylene blue được dùng để nhuộm:

a)

Vi khuẩn.

b)

Vách tế bào.

c)

Nấm.

d)

Roi.

116.

Dung dịch Lactophenol cotton blue được dùng để nhuộm:

a)

Vi khuẩn.

b)

Vách tế bào.

c)

Roi.

d)

Nấm.

117.

Câu nào sau đây không đúng:

a)

Môi trường nuôi cấy tự nhiên làm môi trường không biết chính xác số lượng và thành phần các chất dinh dưỡng có trong môi trường.

b)

Môi trường nuôi cấy bán tổng hợp làm môi trường biết chính xác số lượng và thành phần các chất dinh dưỡng có trong môi trường.

118.

Trong các loại môi trường nuôi cấy vi sinh vật, loại môi trường nào được sử dụng chủ yếu dựa trên kinh nghiệm hơn là dựa vào sự hiểu biết về thành phần dinh dưỡng đối với vi sinh vật cần nuôi cấy?

a)

Môi trường nuôi cấy tự nhiên.

b)

Môi trường nuôi cấy tổng hợp.

c)

Môi trường nuôi cấy sống.

d)

Môi trường nuôi cấy bán tổng hợp.

119.

...............................................không dùng để nuôi cấy vi sinh vật.

a)

Môi trường nuôi cấy tổng hợp.

b)

Môi trường nuôi cấy sống.

c)

Môi trường nuôi cấy tự nhiên.

d)

Môi trường nước.

120.

Vi sinh vật có tính ký sinh bắt buộc sống trên môi trường:

a)

Môi trường nuôi cấy tự nhiên.

b)

Môi trường nuôi cấy tổng hợp.

c)

Môi trường nuôi cấy bán tổng hợp.

d)

Môi trường nuôi cấy sống.

121.

Môi trường giàu chất dinh dưỡng cần thiết để phục vụ sự sống của vi sinh vật là:

a)

Môi trường tổng hợp.

b)

Môi trường cần thiết.

c)

Môi trường tăng sinh.

d)

Môi trường chọn lọc.

122.

Có..........................nhóm vật chất cần thiết cho sự sống của vi sinh vật.

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

5.

123.

Trong nhóm các nguyên tố cấu tạo nên các chất hữu cơ trong có thể vi sinh vật, hai nguyên tố chiếm tỷ lệ nhiều nhất là:

a)

Cacbon và Nitơ.

b)

Cacbon và Oxy.

c)

Cacbon và Hydro.

d)

Oxy và Nitơ.

124.

Các nguyên tố được xem là nguyên tố tạo hình của vi sinh vật là:

a)

C,H,O,N,P và K.

b)

C,H,O,N và P.

c)

C,H,O,N,P,S và K.

d)

C,H,O và N.

125.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các nguyên tố: C,H,O và N:

a)

Là những nguyên tố vi lượng.

b)

Là thành phần thứ yếu trong cơ thể vi sinh vật.

c)

Cần cho cơ thể sinh vật với một lượng rất ít.

d)

Có trong thành phần của cacbonhydrat, lipid, protein và acid.

126.

àosauđâyđúngkhinóivềcácnguyêntố:C,H,OvàN:

a)

Lànhữngnguyêntốvilượng.

b)

Làthànhphầnthứyếutrongcơthểvisinhvật.

c)

Cầnchocơthểsinhvậtvớimộtlượngrấtít.

d)

Cótrongthànhphầncủacacbonhydrat,lipid,proteinvàacidnucleic.

127.

Trongthànhphầnhóahọccủavisinhvật,nguyêntốchiếmtỷlệcaonhấtlà:

a)

Hydro.

b)

Cacbon.

c)

Nitơ.

d)

Oxy.

128.

Cácnguyêntốtốicầnchosựtăngtrưởngcủavisinhvậtnhưngtùytheotừngnhómvisinhvậtlà:

a)

C,H,OvàN.

b)

N,P,KvàS.

c)

Fe,Mn,CavàMg.

d)

Ca,Na,FevàMg.

129.

Cácnguyêntốrấtcầnthiếtchosựtăngtrưởngcủavisinhvậtnhưngvớisốlượngrấtítlà:

a)

C,H,OvàN.

b)

Ca,Na,FevàMg.

c)

N,P,KvàS.

d)

Fe,Mn,ZnvàCo.

130.

Cácnguyêntốcầnchohoạthoácácenzymecủavisinhvậtlà:

a)

Cácnguyêntốđạilượng.

b)

Cácnguyêntốvilượng(Zn,Mn,Mo,Co,...).

c)

C,H,OvàN.

d)

P,K,SvàCa.

131.

Trongcácchấtbêndưới,chấtnàođượcdùngnhưmộtnguồnnitơchomộtsốvikhuẩn?

a)

NH4+.

b)

NO3-.

c)

N2.

d)

N2,NH4+vàNO3-.

132.

Vaitròcủaphotphođốivớitếbàovisinhvậtlà:

a)

Làthànhphầncủaváchtếbào.

b)

Làthànhphầncủaváchtếbàovàcầnchosựtổnghợpacidnucleic(DNAvàRNA).

c)

ThamgiatổnghợpATP.

d)

ThamgiatổnghợpATPvàcầnchosựtổnghợpacidnucleic(DNAvàARN).

133.

Nhiềuvitamincótầmquantrọngđốivớitraođổichấtởvisinhvậtvìchúngtácđộngnhư:

a)

Cáccoenzyme.

b)

Cácribozyme.

c)

Cácapoenzyme.

d)

Cáchaloenzyme.

134.

Thànhphầnchủyếutrongcơthểvisinhvậtlà:

a)

Cácnguyêntốtốicần.

b)

Cácchấthữucơ.

c)

Nước.

d)

Muốikhoáng.

135.

Có........................cáchdinhdưỡngvisinhvật.

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

136.

Phầnlớnvisinhvậtsẽtiêuhóathứcănbằngcách:

a)

Chocácphântửnhỏchuivàobêntrongtếbàoquacáclỗhổngởváchtếbào.

b)

Tiếtraenzymeđểthủyphânthứcăn.

c)

Chocácchấttantrongnướcđivàobêntrongtếbào.

d)

Chocácphântửđơngiảnđivàobêntrongtếbào.

137.

KhivisinhvậttiếtcácenzymthủyphânthứcănthìChấtđườngbộtbịphângiảisẽtạothành:

a)

Cácdạngđườngđơn.

b)

Cácdạngđườngđôi.

c)

Cácdạngđườngđa.

d)

Cácdạngđườngđơn,đườngđôivàđườngđa.

138.

KhivisinhvậttiếtcácenzymthủyphânthứcănthìChấtđườngbộtbịphângiảisẽtạo thành:

a)

Cácdạngđườngđơn.

b)

Cácdạngđườngđôi.

c)

Cácdạngđườngđa.

d)

Cácdạngđườngđơn,đườngđôivàđườngđa.

139.

KhivisinhvậttiếtcácenzymthủyphânthứcănthìChấtbéobịphângiảisẽtạothành:

a)

Cholesterol.

b)

Glycerol.

c)

Cácacidbéo.

d)

Glycerolvàcácacidbéo.

140.

KhivisinhvậttiếtcácenzymthủyphânthứcănthìProteinbịphângiảisẽtạothành:

a)

Cáchạtproteinnhỏ.

b)

Cácacidamin.

c)

Cácbazơnitơ.

d)

Cácacidnucleic.

141.

Visinhvậtsẽhấpthuđượccácchấtdinhdưỡng:

a)

Dễhấpthu.

b)

Đơngiản.

c)

Dễtan,đơngiảnvàdễhấpthu.

d)

Dễtan.

142.

Cơchếhấpthụdinhdưỡngởvisinhvật:

a)

Theo2cơchếchính:khuếchtánvàvậnchuyểnkhônggianđặcbiệt.

b)

Theocơchếkhuếchtán.

c)

Theocơchếtiếtenzymetiêuhóa.

d)

Theocơchếvậnchuyểnkhônggianđặcbiệt.

143.

Proteinthấm(pecmeaza)thamgiavàocơchếhấpthudinhdưỡngnàocủavisinhvật?

a)

Cơchếkhuếchtán.

b)

Cơchếkhuếchtánvàvậnchuyểnkhônggianđặcbiệt.

c)

Cơchếvậnchuyểnkhônggianđặcbiệt.

d)

Cơchếtiếtenzymeđểphângiảichấtdinhdưỡng.

144.

Ngoàiviệctiếtraenzymeđểtiêuhóachấtdinhdưỡng,visinhvậtcònhấpthudinhdưỡng bằngcách:

a)

Chocácchấtlỏnghoặccácphântửnhỏvàđơngiảnđixuyênquacáclỗkhuyếtnhỏtrênvách.

b)

Giốngnhưởđộngvật.

c)

Visinhvậtchỉtiêuhóachấtdinhdưỡngbằngcáchtiếtraenzymephângiảichấtdinhdưỡng.

d)

Giốngnhưởthựcvật.

145.

Chọnýsaivềdinhdưỡngcủavikhuẩn:

a)

Vikhuẩncầncungcấpđủthứcăn.

b)

Mọivikhuẩnđềucóhệthốngenzymehoànchỉnh.

c)

Traođổichấtdiễnratrêntoànbộbềmặtvikhuẩn.

d)

Vikhuẩncó2loạienzyme:nộibàovàngoạibào.

146.

Visinhvật......................................cólốidinhdưỡnggiốngvớilốidinhdưỡngthựcvật.

a)

Tựdưỡng.

b)

Dịdưỡng.

c)

Hóadưỡng.

d)

Hoạisinh.

147.

Visinhvật.....................................cólốidinhdưỡnggiốngvớilốidinhdưỡngđộngvật.

a)

Tựdưỡng.

b)

Dịdưỡng.

c)

Hóadưỡng.

d)

Hoạisinh.

148.

Visinhvật(VSV)tựdưỡnglà:

4 lines
149.

Visinhvật.....................................cólốidinhdưỡnggiốngvớilốidinhdưỡngđộngvật.

a)

Tựdưỡng.

b)

Dịdưỡng.

c)

Hóadưỡng.

d)

Hoạisinh.

150.

Visinhvật(VSV)tựdưỡnglà:

a)

VSVcókhảnăngtổnghợpchấtvôcơtừchấthữucơ.

b)

VSVcókhảnăngtổnghợpchấthữucơtừchấtvôcơ.

c)

VSVcókhảnăngtổnghợpchấthữucơnàytừchấthữucơkhác.

d)

VSVcókhảnăngtổnghợpchấtvôcơnàytừchấtvôcơkhác.

151.

Visinhvậttựdưỡngđượcgọilà:

a)

Autotroph.

b)

Phototroph.

c)

Heterotroph.

d)

Chemotroph.

152.

Visinhvật(VSV)quangdưỡnglà:

a)

VSVcầnánhsángmặttrờiđểtổnghợpchấthữucơchoquátrìnhsốngcủanó.

b)

VSVkhôngcầnánhsángđểtổnghợpchấthữucơchoquátrìnhsốngcủanó.

c)

VSVcầnánhsángnhântạođểtổnghợpchấthữucơchoquátrìnhsốngcủanó.

d)

VSVcầnánhsángđểtổnghợpchấthữucơchoquátrìnhsốngcủanó.

153.

Visinhvậtquangdưỡngđượcgọilà:

a)

Autotroph.

b)

Phototroph.

c)

Heterotroph.

d)

Chemotroph.

154.

HìnhthứcdinhdưỡngbằngnguồnCacbonchủyếulàCO2vànănglượngcủaánhsángđượcgọilà:

a)

Hoátựdưỡng.

b)

Hoádịdưỡng.

c)

Quangtựdưỡng.

d)

Quangdịdưỡng.

155.

Visinhvậtcóhìnhthứcquangtựdưỡnglà:

a)

Tảovàcácvikhuẩnchứadiệplục.

b)

Nấmvàtấtcảvikhuẩn.

c)

Vikhuẩnlưuhuỳnh.

d)

Vikhuẩnsắt.

156.

Visinhvật(VSV)dịdưỡnglà:

a)

VSVkhôngcókhảnăngtổnghợpchấthữucơtừchấtvôcơ.

b)

VSVkhôngcókhảnăngtổnghợpchấtvôcơtừchấthữucơ.

c)

VSVkhôngcókhảnăngtổnghợpchấthữucơnàytừchấthữucơkhác.

d)

VSVkhôngcókhảnăngtổnghợpchấtvôcơnàytừchấtvôcơkhác.

157.

Visinhvậtdịdưỡngđượcgọilà:

a)

Autotroph.

b)

Phototroph.

c)

Heterotroph.

d)

Chemotroph.

158.

Visinhvậtcólốisốngdịdưỡnglà:

a)

Vikhuẩnchứadiệplục.

b)

Tảođơnbào.

c)

Vikhuẩnlam.

d)

Nấmmốc.

159.

Visinhvật(VSV)hóadưỡnglà:

a)

VSVlấynănglượngtừphảnứngoxyhóacácchấtvôcơ.

b)

VSVlấynănglượngtừphảnứngoxyhóacácchấthữucơ.

c)

VSVlấynănglượngtừcácphảnứnghóahọcxảyrabêntrongtếbào.

d)

VSVlấynănglượngtừphảnứngoxyhóacácchấtkháccủatếbào.

160.

Visinhvậthóadưỡngđượcgọilà:

a)

Autotroph.

b)

Phototroph.

c)

Heterotroph.

d)

Chemotroph.

161.

Visinhvậthóadưỡngđượcgọilà:

a)

Autotroph.

b)

Phototroph.

c)

Heterotroph.

d)

Chemotroph.

162.

lấyCacbontừchấthữucơcònnguyênvẹnởchungquanhnó,từnướccốngrãnhhoặctừmộtsinhvậtđãchết.

a)

Visinhvậthoạisinh.

b)

Visinhvậttựdưỡng.

c)

Visinhvậtkýsinh.

d)

Visinhvậtdịdưỡng.

163.

lấyCacbontừchấthữucơtrongcơthểsinhvậtcònsống.

a)

Visinhvậthoạisinh.

b)

Visinhvậtkýsinh.

c)

Visinhvậtdịdưỡng.

d)

Visinhvậttựdưỡng.

164.

Phầnlớnvisinhvậtthuộcnhóm:

a)

Visinhvậtdịdưỡng.

b)

Visinhvậthóadưỡng.

c)

Visinhvậtquangdưỡng.

d)

Visinhvậttựdưỡng.

165.

Lụclạpchỉcóởnhóm:

a)

Visinhvậtdịdưỡng.

b)

Visinhvậtkýsinh.

c)

Visinhvậttựdưỡng.

d)

Visinhvậthoạisinh.

166.

Câunàosauđâykhôngđúng:

a)

Visinhvậtquangdưỡnglàcácvisinhvậtcầnđượcchiếusángmớisốngđược.

b)

VisinhvậttựdưỡnglàcácvisinhvậtcókhảnăngtiếtracácenzymlàmxúctácchocácphảnứngtổnghợpCacbon.

c)

Visinhvậthóadưỡnglàcácvisinhvậtcầnánhsángmớisốngđược.

d)

VisinhvậtkýsinhlàcácvisinhvậtcóthểlấyCacbontừchấthữucơtrongcơthểsinhvậtcònsống.

167.

Visinhvậtcóquátrìnhoxyhoácácchấthữucơmàchấtnhậnđiệntửcuốicùnglàoxyphântử,quátrìnhnàyđượcgọilà:

a)

Hôhấphiếukhí.

b)

Lênmen.

c)

Hôhấp.

d)

Hôhấpkỵkhí.

168.

Tronghôhấpkỵkhíởvisinhvật,chấtnhậnđiệntửcuốicùnglà:

a)

Oxyphântử.

b)

ChấtvôcơnhưNO2,SO2,CO2,...

c)

Chấthữucơ.

d)

PhântửCarbohydrat.

169.

Ởvisinhvậtquátrìnhphângiảichấthữucơmàchínhnhữngphântửhữucơđóvừalàchấtchovừalàchấtnhậnđiệntửmàkhôngcósựthamgiacủachấtnhậnđiệntửtừbênngoàiđượcgọilàquátrình:

a)

Hôhấphiếukhí.

b)

Đồnghoá.

c)

Lênmen.

d)

Hôhấpkỵkhí.

170.

Nguồnchấthữucơđượcxemlànguyênliệutrựctiếpcủahaiquátrìnhhôhấpvàlênmenlà:

a)

Carbohydrat.

b)

Photpholipid.

c)

Protein.

d)

Acidbéo.

171.

Nguồn chất hữu cơ được xem là nguyên liệu trực tiếp của hai quá trình hô hấp và lên men là:

a)

Carbohydrat.

b)

Photpholipid.

c)

Protein.

d)

Acid béo.

172.

Vi sinh vật hiếu khí được gọi là:

a)

Aerobe.

b)

Anaerobe.

c)

Facultative aerobe.

d)

Facultative anaerobe.

173.

Vi sinh vật hiếu khí là vi sinh vật.......................trong quá trình sống của nó.

a)

Cần H2.

b)

Cần O2.

c)

Cần N2.

d)

Cần CO2.

174.

Loại vi sinh vật hoạt động trong điều kiện hiếu khí là:

a)

Vi khuẩn lactic.

b)

Vi khuẩn acetic.

c)

Nấm men.

d)

Vi khuẩn tả (Vibrio).

175.

Vi sinh vật kỵ khí được gọi là:

a)

Aerobe.

b)

Anaerobe.

c)

Facultative aerobe.

d)

Facultative anaerobe.

176.

Vi sinh vật kỵ khí là vi sinh vật.........................trong quá trình sống của nó.

a)

Không cần H2.

b)

Không cần CO2.

c)

Không cần O2.

d)

Không cần N2.

177.

Loại vi sinh vật hoạt động trong điều kiện kỵ khí là:

a)

Vi khuẩn lactic.

b)

Vi khuẩn acetic.

c)

Nấm mốc.

d)

Vi khuẩn lam.

178.

Tại sao phải tiễn hành khử trùng khi thực hiện các nghiên cứu về vi sinh vật?

a)

Để thuận tiện cho sự phát triển của các vi sinh vật.

b)

Để tạo ra được một mẻ cấy thuần chủng.

c)

Để ức chế sự phát triển của các vi sinh vật.

d)

Để tạo ra được một mẻ cấy.

179.

Mẻ cấy ròng làm mẻ cấy:

a)

Gồm nhiều loại vi sinh vật.

b)

Gồm 1 loại vi vật thuần.

c)

Gồm 1 loại vi sinh vật thuần là đối tượng được nuôi cấy.

d)

Gồm 1 loại vi sinh vật thuần không phải là đối tượng được nuôi cấy.

180.

Nguyên tắc của việc tinh ròng mẻ cấy là:

a)

Mẻ cấy được cấy ra từ nhiều tế bào và được thực hiện trong điều kiện vô trùng.

b)

Mẻ cấy phải được cấy ra từ 1 tế bào và được thực hiện trong điều kiện vô trùng.

c)

Mẻ cấy phải được cấy ra từ 1 tế bào là đối tượng nuôi cấy và được thực hiện trong điều kiện vô trùng.

d)

Mẻ cấy phải được cấy ra từ 1 tế bào không là đối tượng nuôi cấy và được thực hiện trong điều kiện vô trùng.

181.

Trong các nguyên tắc sau đây, nguyên tắc nào không phải là nguyên tắc của tinh ròng mẻ cấy?

a)

Mẻ cấy phải bảo quản trong điều kiện không bị vi sinh vật lạ xâm nhiễm.

b)

Mẻ cấy được thực hiện trong điều kiện vô trùng.

c)

Mẻ cấy chỉ cần có sự h

182.

Trong các nguyên tắc sau đây, nguyên tắc nào không phải là nguyên tắc của tinhròng mẻ cấy?

a)

Mẻ cấy phải bảo quản trong điều kiện không bị vi sinh vật lạ xâm nhiễm.

b)

Mẻ cấy được thực hiện trong điều kiện vô trùng.

c)

Mẻ cấy chỉ cần có sự hiện diện của một loại vi sinh vật.

d)

Mẻ cấy được cấy ra từ một tế bào để bảo đảm được thuần chủng.

183.

Phương pháp tinhròng áp dụng đối với nấm (vinấm) là:

a)

Phương pháp đổ đĩa.

b)

Tinhròng từ sợi nấm và bàotử.

c)

Phương pháp trải đĩa.

d)

Phương pháp lọc.

184.

Phương pháp tinhròng áp dụng đối với vi khuẩn là:

a)

Tinhròng từ bàotử.

b)

Phương pháp đổ đĩa.

c)

Phương pháp trải đĩa.

d)

Phương pháp lọc, vạch trên mặt đĩa, đổ đĩa.

185.

Một giống chỉ chứa một loại vi sinh vật được gọi là:

a)

Giống thuần khiết.

b)

Giống tinh sạch.

c)

Giống vô trùng.

d)

Giống đồng nhất.

186.

Sự sinh trưởng của vi sinh vật được hiểu là:

a)

Sự tăng các thành phần của tế bào vi sinh vật.

b)

Sự tăng kích thước tế bào vi sinh vật.

c)

Sự tăng kích thước và số lượng tế bào vi sinh vật.

d)

Sự tăng các thành phần, kích thước và số lượng tế bào vi sinh vật.

187.

Vận tốc tăng trưởng của vi sinh vật tăng theo:

a)

Nồng độ chất dinh dưỡng.

b)

Thành phần chất dinh dưỡng.

c)

Nồng độ chất vô cơ.

d)

Nồng độ chất hữu cơ.

188.

Sự tăng trưởng của vi sinh vật trong môi trường nuôi cấy tínhtheo 4 giai đoạn là:

a)

An định => Chuẩn bị => Tăng trưởng nhảy vọt => chết.

b)

Tăng trưởng nhảy vọt => An định => Chuẩn bị => chết.

c)

Chuẩn bị => an định => Tăng trưởng nhảy vọt => chết.

d)

Chuẩn bị => Tăng trưởng nhảy vọt => an định => chết.

189.

Thời gian từ lúc bắt đầu cho vi sinh vật vào môi trường nuôi cấy đến khi vi sinh vật bắt đầu sinh trưởng được gọi là:

a)

Giai đoạn chuẩn bị (pha tiềm phát).

b)

Giai đoạn tăng trưởng nhảy vọt (pha lũy thừa).

c)

Giai đoạn an định (pha cân bằng).

d)

Giai đoạn chết (pha suy vong).

190.

Biểu hiện của vi sinh vật ở giai đoạn chuẩn bị (pha tiềm phát) là:

4 lines