Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chem7-cthhht1

Total questions: 59

Worksheet time: 2hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

Hóa trị là con số biểu thị

a)

khả năng phản ứng của các nguyên tử

b)

khả năng liên kết của các nguyên tử hay nhóm nguyên tử

c)

khả năng phân li các chất

d)

tất cả đều đúng

2.

Biết S có hoá trị II, hoá trị của magnesium trong hợp chất MgS là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

3.

Khi xác định hóa trị quy ước H hóa trị mấy?

a)

Hóa trị I

b)

Hóa trị II

c)

Hóa trị III

d)

Hóa trị IV

4.

Hóa trị của Al trong công thức hóa học Al2O3 là

a)

v

b)

II

c)

III

d)

IV

5.

Cho mô hình phân tử amonia như hình bên

Trong phân tử amoniac, nitrogen (N) có hoá trị

a)

IV

b)

III

c)

II

d)

V

6.

Hóa trị của S trong công thức SO2 là

a)

V

b)

II

c)

III

d)

IV

7.

Đơn chất nitrogen bao gồm các phân tứ chứa hai nguyên tử nitrogen. Công thức hoá học của đơn chất nitrogen là

a)

 N

b)

 N-2

c)

N2

d)

N2

8.

Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hoá học của hợp chất carbon dioxide là

a)

CO2

b)

CO2

c)

CO2

d)

C2O

9.

Biết S có hoá trị II, hoá trị của Mg trong hợp chất MgS là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

10.

Biết S có hoá trị II, hoá trị của magnesium trong hợp chất MgS là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

11.

Hóa trị của C trong CO2 là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

12.

Cho mô hình phân tử của hydrochloric acid như sau. Trong hydrochloric acid, chlorine có hoá trị  

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

13.

Iron có hóa trị III trong công thức nào sau đây

a)

Fe2O3

b)

Fe2O

c)

FeO

d)

Fe3O2

14.

Copper có hóa trị II. Chọn công thức đúng?

a)

CuSO4;

b)

Cu2O;

c)

Cu2Cl3;

d)

CuOH.

15.

công thức há học của hợp chất tạo bởi 1Ca; 1S; 4O là

a)

CaSO4

b)

CuSO4

c)

CSO4

d)

CrSO4

16.

Lập công thức hóa học của nhôm oxit, biết hợp chất gồm 2 nguyên tử Al và 3 nguyên tử O.

a)

Al2O

b)

AlO3

c)

Al3O2

d)

Al2O3

17.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố.

b)

Công thức hoá học biểu diễn thành phần phân tử của một chất.

c)

Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố và số nguyên tử của các nguyên tố đó.

d)

Công thức hoá học biểu diễn thành phần nguyên tử tạo ra chất.

18.

Khí oxygen có công thức là:

a)

O

b)

O2

c)

O3

d)

O4

19.

Hóa trị của Al trong công thức hóa học Al2O3 là

a)

v

b)

II

c)

III

d)

IV

20.

Biết phân tử nitric acid gồm 1H, 1N, 3O.

Công thức hóa học của hợp chất nitric acid là

a)

H3PO4   

b)

HNO3

c)

H2SO4   

d)

HCl

21.

Hóa trị của S trong công thức SO2 là

a)

V

b)

II

c)

III

d)

IV

22.

Tính khối lượng phân tử FeO

Biết khối lượng nguyên tử Fe là 56 amu; của oxygen là 16 amu

a)

56 amu.

b)

16 amu.

c)

72 amu.

d)

62 amu.

23.

Tính khối lượng phân tử phân tử H2SO4

Biết khối lượng nguyên tử O là 16 amu, H là 1 amu, S là 32 amu.

a)

98 amu

b)

97 amu

c)

96 amu

d)

100 amu

24.

Những nguyên tố nào có hóa trị I

a)

Bạc (Ag)

b)

Bari (Ba)

c)

Natri (Na)

d)

Kali (K)

e)

Clo (Cl)

25.

Những nguyên tố có hóa trị II

a)

flo (F)

b)

Oxi (O)

c)

Canxi (Ca)

d)

Kẽm (Zn)

e)

Magie (Mg)

26.

Cho biết 2 nguyên tố Kim loại có hơn một hóa trị

a)

Fe Cu

b)

Fe Al

c)

Ca Cu

d)

Ba Fe

27.

Lập Công thức hóa hóa học và tính khối lượng phân tử của hợp chất có phân tử gồm K, Ba, Al liên kết với Cl

a)

KCl = 74,5; BaCl2 = 208 ; AlCl3= 133,5

b)

K2Cl = 74,5; BaCl2 = 208 ; AlCl3= 123,5

c)

KCl = 74,5; BaCl2 = 208 ; AlCl2= 123,5

d)

KCl = 75,5; BaCl = 208 ; AlCl3= 123,5

28.

2 hợp chất do kim loại K, Ca liên kết với Cl

a)

KCl; CaCl2

b)

KCl; CaCl;

c)

KCl2; CaCl2

d)

D. KCl; CaCl

29.

3 hợp chất do kim loại Fe, Cu, Ca liên kết với Cl

a)

FeCl3, CuCl2, CaCl2

b)

FeCl2, CuCl2, CaCl2;

c)

C. FeCl, CuCl, CaCl2.

d)

D. FeCl3, CuCl2, CaCl

30.

Dãy gồm toàn CTHH viết sai là:

a)

Fe3O2, KO

b)

Al2O3, CuO

c)

CaO, Al2O3.

d)

Na2O, Al2O3.

31.

Biết N có hoá trị III, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tác hoá trị trong đó có các công thức sau:

a)

NO

b)

N2O

c)

N2O3

d)

NO2

32.

Dãy chất nào sau đây là đơn chất?

a)

KCl, N2, SO2

b)

Ba, O2, Mg

c)

NaCl, CaO, H2SO4

d)

S, CO2, H2O

33.

Dãy chất nào sau đây là hợp chất?

a)

KCl, N2, SO2

b)

Ba, O2, Mg

c)

NaCl, CaO, H2SO4

d)

S, CO2, H2O

34.

Biết S có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tắc hoá trị trong đó có các công thức sau:

a)

A. SO2

b)

B.S2O3

c)

C. H2S

d)

D. SO­3

35.

Al hóa trị III, nhóm SO4 hóa trị II. CTHH viết đúng là:

a)

A. AlSO4

b)

B. Al2(SO4)3

c)

C. Al(SO4)3

d)

D.Al3(SO4)2

36.

Phân tử khối của hợp chất Fe2(SO4)3 là:

a)

A. 400

b)

B.390

c)

C.388

d)

D.162

37.

Công thức hóa học của chất tạo bởi Ba(II) và PO4(III) là

a)

BaPO4

b)

Ba3(PO4)2

c)

Ba(PO4)2

d)

Ba2(PO4)3

38.

Công thức hóa học của N (V) và O là:

a)

N2O3

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O5

39.

Khi xác định hóa trị, hóa trị của nguyên tố nào được lấy làm đơn vị?

a)

 Hydrogen

b)

Sulfur

c)

Nitrogen

d)

Carbon

40.

Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hoá học của hợp chất carbon dioxide là

a)

CO2

b)

CO2

c)

CO2

d)

C2O

41.

Zinc có hóa trị II. Chọn công thức đúng?

a)

 ZnSO4

b)

Zn2O

c)

Zn2CL3

d)

ZnOH

42.

Xác định công thức hóa học của sulfur trioxit có cấu tạo từ S hoá trị VI và O

a)

SO2

b)

SO3

c)

S2O

d)

SO

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong các hợp chất, hydrogen thường có hóa trị I và oxygen thường có hóa trị II

b)

Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với các nguyên tử khác trong phân tử

c)

Trong phân tử hợp chất hai nguyên tố, tích hóa trị và số nguyên tử của nguyên tố này bằng tích hóa trị và số nguyên tử của nguyên tố kia

d)

Lưu huỳnh chỉ có hóa trị IV

44.

Trong công thức hóa học SO2, S có hóa trị mấy

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

45.

Biết nhóm hidroxit (-OH) có hóa trị I, công thức hoá học nào đây là SAI?

a)

NaOH

b)

MgOH

c)

KOH

d)

Fe(OH)3

46.

Fe có hóa trị III trong công thức nào?

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

FeSO4

d)

FeCl2

47.

Chọn câu SAI:

a)

Hóa tri là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố kia

b)

Hoá trị của một nguyên tố được xác định theo hóa trị của H chọn làm đơn vị và hóa trị của oxi là 2 đơn vị

c)

Quy tắc hóa trị : x.a=y.b

d)

Photpho chỉ có hóa trị IV

48.

Tính hóa trị của C trong CO biết Oxi hóa trị là II

a)

I

b)

II

c)

III

d)

Không xác định

49.

Cho hợp chất của X là XO và Y là Na2Y. Công thức của XY là

a)

XY

b)

X2Y

c)

X3Y

d)

Tất cả đáp án trên

50.

DÃY KIM LOẠI CÓ HÓA TRỊ III LÀ

(Chọn 1 đáp án đúng)

a)

Fe, Cr, Al.

b)

Mg, Cu, Ag.

c)

Fe, Ag, Cr.

d)

Ag, Fe, Cu.

51.

HÓA TRỊ CỦA Fe LÀ

(Chọn một hay nhiều đáp án)

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

52.

CÁC KIM LOẠI HÓA TRỊ I LÀ

(chọn một hay nhiều đáp án)

a)

Na, K.

b)

H, F

c)

Li, Ag

d)

Ba, K

e)

Cl, I

53.

GỐC CACBONAT (CO3) CÓ HÓA TRỊ

(Chọn 1 đáp án đúng)

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

54.

CÁC KIM LOẠI CÓ HÓA TRỊ II LÀ

(Chọn 1 hay nhiều đáp án)

a)

Mg, Ca, Ba.

b)

Fe, Na, Al.

c)

Fe, Zn, Cu.

d)

Li, Na, Zn.

55.

NHÓM NGUYÊN TỬ NÀO SAU ĐÂY CÓ HÓA TRỊ II?

(Chọn 1 hoặc nhiều đáp án)

a)

Cacbonat (CO3).

b)

Photphat (PO4).

c)

Nitrat (NO3).

d)

Sunfat (SO4).

e)

Hidroxit (OH).

56.

GỐC NÀO SAU ĐÂY CÓ HÓA TRỊ I

(Chọn 1 hoặc nhiều đáp án)

a)

Cacbonat (CO3).

b)

Photphat (PO4).

c)

Nitrat (NO3).

d)

Sunfat (SO4).

e)

Hidroxit (OH).

57.

GỐC NÀO SAU ĐÂY CÓ HÓA TRỊ III

(Chọn 1 hay nhiều đáp án)

a)

Cacbonat (CO3).

b)

Photphat (PO4).

c)

Nitrat (NO3).

d)

Sunfat (SO4).

e)

Hidroxit (OH).

58.

CÔNG THỨC HÓA HỌC VIẾT SAI LÀ

(Chọn 1 hoặc nhiều đáp án)

a)

Ca(CO3)2

b)

BaCl

c)

NaOH

d)

CuCl2

e)

Fe(OH)3

59.

TRONG HỢP CHẤT MnO2, Mn CÓ HÓA TRỊ BAO NHIÊU?

(Chọn 1 đáp án)

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV