wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập Giao Tiếp

Total questions: 141

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Hãy cho biết định nghĩa nào sau đây mô tả chính xác nhất bản chất của giao tiếp.

a)

Giao tiếp chỉ mang tính chất thời điểm khi những đối tượng giao tiếp tiếp xúc cùng nhau.

b)

Giao tiếp là một quá trình truyền tải, chia sẻ thông điệp từ người nói đến người nghe nhằm đảm bảo thông điệp được truyền đi một cách chuẩn xác nhất, tránh gây hiểu nhầm.

c)

Giao tiếp bao gồm sự tương tác giữa người nói và người nghe trong một hoàn cảnh nhất định.

d)

Giao tiếp là sự tương tác và trao đổi thông tin giữa người nói và người nghe.

2.

Dàn ý của bài thuyết trình về một vấn đề gồm mấy phần:

a)

Một phần.

b)

Hai phần.

c)

Ba phần.

d)

Bốn phần.

3.

Trong một bài thuyết trình, phần mở đầu sẽ trình bày:

a)

Ý tưởng và giải pháp.

b)

Chương trình hành động.

c)

Lợi ích áp dụng giải pháp.

d)

Tóm lược các nội dung có liên quan.

4.

Quyết định theo chuẩn là loại quyết định?

a)

Cần suy nghĩ và đưa ra kế hoạch.

b)

Nảy sinh bất ngờ không được báo trước.

c)

Đòi hỏi phải chú ý tức thời và trọn vẹn.

d)

Có tính hàng ngày, dựa vào quy trình có sẵn.

5.

Có bao nhiêu nguyên tắc trong giao tiếp ứng xử:

a)

02 nguyên tắc.

b)

03 nguyên tắc.

c)

04 nguyên tắc.

d)

05 nguyên tắc.

6.

Trong giao tiếp ứng xử, nguyên tắc "Hãy tiếp cận với con người ở góc độ không tốt, không xấu", thì bước 1 là:

a)

Tạo dư luận ủng hộ, xây dựng mối quan hệ thân tình.

b)

Tạo ra sự đồng cảm, gây niềm tin (hiểu biết lẫn nhau, gây sự tin tưởng).

c)

Tìm điểm chung, mỗi bên đều thấy được cái lợi, cái vui và cách cộng tác, tương lai của sự cộng tác đó.

d)

Hãy thừa nhận (chấp nhận).

7.

Trong giao tiếp ứng xử, nguyên tắc "Hãy tiếp cận với con người ở góc độ không tốt, không xấu", thì bước 2 là:

a)

Tạo dư luận ủng hộ, xây dựng mối quan hệ thân tình.

b)

Tạo ra sự đồng cảm, gây niềm tin (hiểu biết lẫn nhau, gây sự tin tưởng).

c)

Tìm điểm chung, mỗi bên đều thấy được cái lợi, cái vui và cách cộng tác, tương lai của sự cộng tác đó.

d)

Biết lắng nghe ý kiến, tìm ra chỗ mạnh, chỗ yếu của người. Thấy cái mạnh, lợi thế của ta (cái ta có mà người không có).

8.

Trong giao tiếp ứng xử, nguyên tắc "Hãy tiếp cận với con người ở góc độ không tốt, không xấu", thì bước 3 là:

a)

Tạo dư luận ủng hộ, xây dựng mối quan hệ thân tình.

b)

Tạo ra sự đồng cảm, gây niềm tin (hiểu biết lẫn nhau, gây sự tin tưởng).

c)

Tìm điểm chung, mỗi bên đều thấy được cái lợi, cái vui và cách cộng tác, tương lai của sự cộng tác đó.

d)

Hãy thừa nhận (chấp nhận).

9.

Trong giao tiếp ứng xử, nguyên tắc "Hãy tiếp cận với con người ở góc độ không tốt, không xấu", thì bước 4 là:

a)

Tạo dư luận ủng hộ, xây dựng mối quan hệ thân tình.

b)

Tạo ra sự đồng cảm, gây niềm tin (hiểu biết lẫn nhau, gây sự tin tưởng).

c)

Tìm điểm chung, mỗi bên đều thấy được cái lợi, cái vui và cách cộng tác, tương lai của sự cộng tác đó.

d)

Hãy thừa nhận (chấp nhận).

10.

Trong giao tiếp ứng xử, nguyên tắc "Hãy tiếp cận với con người ở góc độ không tốt, không xấu", thì bước 5 là:

a)

Tạo dư luận ủng hộ, xây dựng mối quan hệ thân tình.

b)

Tạo ra sự đồng cảm, gây niềm tin (hiểu biết lẫn nhau, gây sự tin tưởng).

c)

Tìm điểm chung, mỗi bên đều thấy được cái lợi, cái vui và cách cộng tác, tương lai của sự cộng tác đó.

d)

Hãy thừa nhận (chấp nhận).

11.

Có bao nhiêu hình thức trong giao tiếp ứng xử :

a)

05 hình thức giao tiếp.

b)

03 hình thức giao tiếp.

c)

04 hình thức giao tiếp.

d)

02 hình thức giao tiếp.

12.

Có bao nhiêu hình thức trong giao tiếp ứng xử:

a)

05 hình thức giao tiếp.

b)

03 hình thức giao tiếp.

c)

04 hình thức giao tiếp.

d)

02 hình thức giao tiếp.

13.

Khi tiếp nhận cuộc gọi từ một số máy lạ, nên nghe máy ở hồi chuông thứ:

a)

Nghe máy ở hồi chuông thứ 4 hoặc 5.

b)

Nghe máy ngay hồi chuông đầu tiên.

c)

Không nghe máy.

d)

Nghe máy ở hồi chuông thứ 2 hoặc 3.

14.

Vùng mật thiết trong không gian giao tiếp:

a)

Có khoảng cách từ 1,5m-3,5m

b)

Có khoảng cách từ 0,5m-1,5m

c)

Có khoảng cách từ 0-0,5m

d)

Có khoảng cách từ trên 3m

15.

Vùng riêng tư trong không gian giao tiếp:

a)

Có khoảng cách từ 1,5m-3,5m

b)

Có khoảng cách từ 0,5m-1,5m

c)

Có khoảng cách từ 0-0,5m

d)

Có khoảng cách từ trên 3m

16.

Vùng xã giao trong không gian giao tiếp:

a)

Có khoảng cách từ 1,5m-3,5m

b)

Có khoảng cách từ 0,5m-1,5m

c)

Có khoảng cách từ 0-0,5m

d)

Có khoảng cách từ trên 3m

17.

Vùng công cộng trong không gian giao tiếp:

a)

Có khoảng cách từ 1,5m-3,5m

b)

Có khoảng cách từ 0,5m-1,5m

c)

Có khoảng cách từ 0-0,5m

d)

Có khoảng cách từ trên 3m

18.

Có bao nhiêu bước khi tiến hành xây dựng nhóm làm việc:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Trật tự của các bước khi tiến hành xây dựng nhóm làm việc :

a)

Tạo dựng-Công phá-Ổn định-Hoàn thiện

b)

Tạo dựng -Ổn định-Công phá -Hoàn thiện

c)

Tạo dựng -Công phá -Hoàn thiện-Ổn định

d)

Tạo dựng -Ổn định -Hoàn thiện-Công phá

20.

Bước tạo dựng được giải thích như sau:

a)

Các thành viên còn rụt rè, chưa bộc lộ nhu cầu cũng như năng lực cá nhân

b)

Các thành viên thường cảm thấy thiếu kiên nhẫn, có thể sẽ tranh cải về những công việc được giao

c)

Các thành viên đã hiểu và thích nghi được với điểm mạnh, điểm yếu của từng người trong nhóm

d)

Các thành viên trong nhóm quen dầ

21.

Bước công phá được giải thích như sau: Các thành viên còn rụt rè, chưa bộc lộ nhu cầu cũng như năng lực cá nhân. Các thành viên thường cảm thấy thiếu kiên nhẫn, có thể sẽ tranh cải về những công việc được giao. Các thành viên đã hiểu và thích nghi được với điểm mạnh, điểm yếu của từng người trong nhóm. Các thành viên trong nhóm quen dần và biết điều hòa những khác biệt giữa họ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Bước ổn định được giải thích như sau: Các thành viên còn rụt rè, chưa bộc lộ nhu cầu cũng như năng lực cá nhân Các thành viên thường cảm thấy thiếu kiên nhẫn, có thể sẽ tranh cải về những công việc được giao Các thành viên đã hiểu và thích nghi được với điểm mạnh, điểm yếu của từng người trong nhóm Các thành viên trong nhóm quen dần và biết điều hòa những khác biệt giữa họ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Bước hoàn thiện được giải thích như sau: Các thành viên còn rụt rè, chưa bộc lộ nhu cầu cũng như năng lực cá nhân Các thành viên thường cảm thấy thiếu kiên nhẫn, có thể sẽ tranh cải về những công việc được giao Các thành viên đã hiểu và thích nghi được với điểm mạnh, điểm yếu của từng người trong nhóm Các thành viên trong nhóm quen dần và biết điều hòa những khác biệt giữa họ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Tổ chức nhóm tốt nên dựa trên nguyên tắc gì?

a)

7W+1H

b)

6W+1H

c)

5W+1H

d)

4W+1H

25.

Chữ What trong nguyên tắc "5W+1H" có nghĩa là :

a)

Kế hoạch đó xuất phát từ đâu

b)

Kế hoạch hay chương trình đó dùng để làm gì

c)

Ai sẽ là người thực hiện hay phụ trách việc này

d)

Chúng ta sẽ thực hiện nó như thế nào

26.

Chữ

4 lines
27.

Chữ When trong nguyên tắc "5W+1H" có nghĩa là :

a)

Kế hoạch đó xuất phát từ đâu

b)

Kế hoạch hay chương trình đó dùng để làm gì

c)

Ai sẽ là người thực hiện hay phụ trách việc này

d)

Khi nào thì bắt đầu tiến hành

28.

Chữ Why trong nguyên tắc "5W+1H" có nghĩa là :

a)

Kế hoạch đó xuất phát từ đâu

b)

Kế hoạch hay chương trình đó dùng để làm gì

c)

Tại sao phải tiến hành hoạt động này

d)

Khi nào thì bắt đầu tiến hành

29.

Chữ Where trong nguyên tắc "5W+1H" có nghĩa là :

a)

Kế hoạch đó xuất phát từ đâu

b)

Kế hoạch hay chương trình đó dùng để làm gì

c)

Ai sẽ là người thực hiện hay phụ trách việc này

d)

Khi nào thì bắt đầu tiến hành

30.

Chữ Who trong nguyên tắc "5W+1H" có nghĩa là :

a)

Kế hoạch đó xuất phát từ đâu

b)

Kế hoạch hay chương trình đó dùng để làm gì

c)

Ai sẽ là người thực hiện hay phụ trách việc này

d)

Khi nào thì bắt đầu tiến hành

31.

Chữ How trong nguyên tắc "5W+1H" có nghĩa là :

a)

Kế hoạch đó xuất phát từ đâu

b)

Kế hoạch hay chương trình đó dùng để làm gì

c)

Ai sẽ là người thực hiện hay phụ trách việc này

d)

Chúng ta sẽ thực hiện nó như thế nào

32.

Quá nể nang các mối quan hệ được hiều là người có thái độ:

a)

Ngồi mát ăn bát vàng

b)

Dĩ hòa vi quý

c)

Từ chối, không dám nhận trách nhiệm về mình

d)

Không chú ý đến công việc của nhóm

33.

"Thứ nhất ngồi ỳ, thứ nhì đồng ý" được hiều là người có thái độ :

a)

Ngồi mát ăn bát vàng

b)

Dĩ hòa vi quý

c)

Từ chối, không dám nhận trách nhiệm về mình

d)

Không chú ý đến công việc của nhóm

34.

Quy trình giải quyết vấn đề có:

a)

5 bước

b)

6 bước

c)

7 bước

d)

8 bước

35.

Bước 1 trong quy trình gi

4 lines
36.

Quy trình giải quyết vấn đề có:

a)

5 bước

b)

6 bước

c)

7 bước

d)

8 bước

37.

Bước 1 trong quy trình giải quyết vấn đề là:

a)

Xác định chủ sở hữu của vấn đề

b)

Đề ra mục tiêu

c)

Nhận ra vấn đề

d)

Chọn lựa và xác định giải pháp

38.

Bước 2 trong quy trình giải quyết vấn đề là:

a)

Xác định chủ sở hữu của vấn đề

b)

Đề ra mục tiêu

c)

Nhận ra vấn đề

d)

Chọn lựa và xác định giải pháp

39.

Bước 3 trong quy trình giải quyết vấn đề là:

a)

Xác định chủ sở hữu của vấn đề

b)

Đề ra mục tiêu

c)

Nhìn nhận và phân tích để hiểu vấn đề

d)

Chọn lựa và xác định giải pháp

40.

Bước 4 trong quy trình giải quyết vấn đề là:

a)

Xác định chủ sở hữu của vấn đề

b)

Đề ra mục tiêu

c)

Nhận ra vấn đề

d)

Chọn lựa và xác định giải pháp

41.

Bước 5 trong quy trình giải quyết vấn đề là:

a)

Xác định chủ sở hữu của vấn đề

b)

Đánh giá giải pháp

c)

Nhận ra vấn đề

d)

Chọn lựa và xác định giải pháp

42.

Bước 6 trong quy trình giải quyết vấn đề là:

a)

Xác định chủ sở hữu của vấn đề

b)

Đánh giá giải pháp

c)

Nhận ra vấn đề

d)

Chọn lựa và xác định giải pháp

43.

Bước 7 trong quy trình giải quyết vấn đề là:

a)

Xác định chủ sở hữu của vấn đề

b)

Đánh giá giải pháp

c)

Thực hiện

d)

Chọn lựa và xác định giải pháp

44.

Bước 8 trong quy trình giải quyết vấn đề là:

a)

Xác định chủ sở hữu của vấn đề

b)

Đánh giá giải pháp

c)

Đánh giá kết quả

d)

Chọn lựa và xác định giải pháp

45.

Có mấy loại quyết định ?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

46.

Quy trình ra quyết định có:

a)

5 bước

b)

6 bước

c)

7 bước

d)

8 bước

47.

Quyết định theo chuẩn là loại quyết định?

a)

Cần suy nghĩ và đưa ra kế hoạch

b)

Nảy sinh bất ngờ không được báo trước

c)

Đòi hỏi phải chú ý tức thời và trọn vẹn

d)

Có tính hàng ngày, dựa

48.

Quyết định theo chuẩn là loại quyết định?

a)

Cần suy nghĩ và đưa ra kế hoạch

b)

Nảy sinh bất ngờ không được báo trước

c)

Đòi hỏi phải chú ý tức thời và trọn vẹn

d)

Có tính hàng ngày, dựa vào quy trình có sẵn

49.

Quyết định cấp thời là loại quyết định?

a)

Cần suy nghĩ và đưa ra kế hoạch

b)

Nảy sinh bất ngờ không được báo trước

c)

Đã hình thành tiền lệ

d)

Có tính hàng ngày, dựa vào quy trình có sẵn

50.

Quyết định có chiều sâu là loại quyết định?

a)

Cần suy nghĩ và đưa ra kế hoạch

b)

Nảy sinh bất ngờ không được báo trước

c)

Đòi hỏi phải chú ý tức thời và trọn vẹn

d)

Có tính hàng ngày, dựa vào quy trình có sẵn

51.

Bước 1 trong quy trình ra quyết định là:

a)

Xác định mục tiêu

b)

Cân nhắc được và mất đối với từng phương án lựa chọn

c)

Tham khảo ý kiến chuyên gia nhằm thu thập thông tin

d)

Lắng nghe và tôn trọng ý kiến những người có liên quan

52.

Bước 2 trong quy trình ra quyết định là:

a)

Xác định mục tiêu

b)

Cân nhắc được và mất đối với từng phương án lựa chọn

c)

Tham khảo ý kiến chuyên gia nhằm thu thập thông tin

d)

Lắng nghe và tôn trọng ý kiến những người có liên quan

53.

Bước 3 trong quy trình ra quyết định là:

a)

Xác định mục tiêu

b)

Cân nhắc được và mất đối với từng phương án lựa chọn

c)

Tham khảo ý kiến chuyên gia nhằm thu thập thông tin

d)

Lắng nghe và tôn trọng ý kiến những người có liên quan

54.

Bước 4 trong quy trình ra quyết định là:

a)

Xác định mục tiêu

b)

Cân nhắc được và mất đối với từng phương án lựa chọn

c)

Tham khảo ý kiến chuyên gia nhằm thu thập thông tin

d)

Lắng nghe và tôn trọng ý kiến những người có liên quan

55.

Bước 5 trong quy trình ra quyết định là:

a)

Xác định mục tiêu

b)

Cân nhắc được và mất đối với từng

c)
d)
56.

Bước 5 trong quy trình ra quyết định là:

a)

Xác định mục tiêu

b)

Cân nhắc được và mất đối với từng phương án lựa chọn

c)

Lắng nghe và tôn trọng ý kiến những người có liên quan

d)

Dứt khoát, hãy là người quản lý khi đưa ra quyết định

57.

"Hãy tiếp cận với con người ở góc độ không tốt, không xấu" được xem là:

a)

Hình thức trong giao tiếp ứng xử

b)

Nguyên tắc trong giao tiếp ứng xử

c)

Phương tiện trong giao tiếp ứng xử

d)

Bí quyết giúp giao tiếp gián tiếp thành công

58.

"Giao tiếp liên nhân cách giữa 2 cá nhân với nhau" được xem là:

a)

Hình thức trong giao tiếp ứng xử

b)

Nguyên tắc trong giao tiếp ứng xử

c)

Phương tiện trong giao tiếp ứng xử

d)

Bí quyết giúp giao tiếp gián tiếp thành công

59.

"Giao tiếp bằng ngôn ngữ và phi ngôn ngữ" được xem là:

a)

Hình thức trong giao tiếp ứng xử

b)

Nguyên tắc trong giao tiếp ứng xử

c)

Phương tiện trong giao tiếp ứng xử

d)

Bí quyết giúp giao tiếp gián tiếp thành công

60.

Lắng nghe được giải thích như sau:

a)

Là quá trình hoàn toàn tự nhiên

b)

Là quá trình vẫn xảy ra lúc đang ngủ

c)

Là quá trình sóng âm đập vào màng nhĩ và chuyển lên não

d)

Là quá trình biến đổi song âm thành ngữ nghĩa, cần sự tập trung và chú ý rất cao

61.

Có bao nhiêu kỹ thuật quan trọng để luyện tập lắng nghe chủ động:

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

62.

Những bí quyết giúp lắng nghe hiệu quả

a)

Thay đổi thái độ, thay đổi cử chỉ

b)

Thay đổi thái độ, thay đổi lời nói

c)

Thay đổi cử chỉ, thay đổi lời nói

d)

Thay đổi lời nói, thay đổi thái độ, thay đổi cử chỉ

63.

Đáp án nào sau đây mô phỏng chuẩn xác nhất quy trình lắng nghe trong giao tiếp?

4 lines
64.

Đáp án nào sau đây mô phỏng chuẩn xác nhất quy trình lắng nghe trong giao tiếp?

a)

Tập trung - Tham dự - Hiểu - Ghi nhớ - Hồi đáp - Phát triển

b)

Phát triển - Tập trung - Hiểu - Hồi đáp

c)

Tập trung - Hiểu - Tham dự - Hồi đáp - Phát triển

d)

Tập trung - Quan sát - Hiểu - Hồi đáp - Tham dự.

65.

Theo bạn, hiệu suất lắng nghe trung bình của những người tham gia vào quá trình giao tiếp là bao nhiêu?

a)

80%

b)

30%

c)

50%

d)

20%

66.

Trong quá trình giao tiếp, bạn có bao nhiêu thời gian để gây ấn tượng tốt cho người khác?

a)

20 giây.

b)

5 phút.

c)

1 phút.

d)

30 giây.

67.

Theo bạn, kỹ năng giao tiếp tốt sẽ quyết định bao nhiêu sự thành công của bạn trong công việc và cuộc sống?

a)

20%

b)

50%

c)

85%

d)

70%

68.

Trong suốt câu chuyện, nên:

a)

Liên tục gật đầu.

b)

Gật đầu ở những thời điểm thích hợp.

c)

Giữ yên đầu.

d)

Nhìn xung quanh

69.

Trong buổi nói chuyện, nên:

a)

Nghiêm trang và không mỉm cười trong suốt cuộc trò chuyện.

b)

Luôn luôn cười lúc trò chuyện.

c)

Cười đúng lúc.

d)

Cười to tiếng và sử dụng ngôn ngữ cơ thể

70.

Có cần sử dụng ánh mắt để thể hiện thái độ trong suốt câu chuyện.

a)

Luôn luôn.

b)

Thỉnh thoảng.

c)

Không bao giờ.

d)

Tuỳ vào tâm trạng.

71.

Khi gặp một người lần đầu, nên:

a)

Vui mừng và ôm chặt người đó.

b)

Mỉm cười, tự giới thiệu và chủ động bắt tay.

c)

Đợi người khác giới thiệu.

d)

Chào và chờ người đó giới thiệu.

72.

Cách tư duy nào sau đây sẽ giúp bạn luôn thành công hơn trong giao tiếp:

a)

Hãy đơn giản hóa vấn đề

b)

Luôn nhìn người khác với con mắt tích cực

c)

Xem người khác sai gì để mình trách

d)

Luôn xem mình có thể học được gì từ người khác và mình sẽ giao tiếp như thế nào để tốt hơn

73.

Khi nhận được những ý kiến phản hồi tiêu cực, nên

4 lines
74.

Khi nhận được những ý kiến phản hồi tiêu cực, nên:

a)

Nổi giận và bảo vệ quan điểm của mình.

b)

Phủ nhận vấn đề, xin lỗi hoặc biện hộ cho sự thiếu hiểu biết của mình.

c)

Ghi nhận và tìm cách cải thiện vấn đề.

d)

Đùn đẩy cho người khác

75.

Ấn tượng đầu tiên bạn ghi điểm với người giao tiếp với mình là yếu tố nào sau đây?

a)

Dáng điệu, cử chỉ và trang phục

b)

Cách nói chuyện hài hước

c)

Lời chào thân ái

d)

Cách mở đầu câu chuyện của bạn

76.

Khi có những ý kiến phản đối hay lời phê bình trước một vấn đề, nên:

a)

Đưa ra những lời nhận xét tích cực trước.

b)

Chẳng nói gì cả.

c)

Phát biểu chỉ vì muốn thể hiện.

d)

Nói với họ rằng bạn đã làm đúng.

77.

Tại sao đưa ra ý kiến phản hồi trong giao tiếp lại quan trọng?

a)

Giúp người tham gia giao tiếp có thể chấp thuận hoặc bác bỏ thông điệp.

b)

Nó cho phép người gửi xác nhận thông điệp rõ hơn.

c)

Những người làm việc với con số cần thông tin chính xác

d)

Đó là quá trình đánh giá giúp người nói kiểm chứng xem người nghe có lắng nghe mình nói hay không.

78.

Trong một cuộc nói chuyện, nên:

a)

Tránh né việc mở đầu một cuộc trò chuyện.

b)

Bắt đầu bằng một câu chuyện hài hước.

c)

Tránh những những sự kiện trong ngày hoặc những câu chuyện đi vào những vấn đề quan trọng hơn.

d)

Mở đầu cuộc trò chuyện bằng việc bàn về những sự kiện trong ngày hoặc những câu chuyện nhỏ.

79.

Trong một cuộc nói chuyện, nên:

a)

Ngồi khi nói chuyện với một người đang ngồi.

b)

Đứng trong khi nói chuyện với một người đang ngồi.

c)

Tựa tay xuống ghế trong khi nói chuyện với một người đang ngồi.

d)

Ngồi nói chuyện với một người đang đứng

80.

Khi nhận được ý kiến phản đối từ người khác, nên:

a)

Quan tâm đến những gì họ nói và xin lời khuyên từ họ.

b)

Chỉ trích lại họ.

c)

Chỉ nói với họ rằng bạn đã làm đúng.

d)

Không quan tâm.

81.

Kỹ năng lắng nghe hiệu quả sẽ giúp bạn điều gì trong quá trình giao tiếp?

a)

Chủ động hơn trong giao tiếp

b)

Khiến người nghe nghĩ rằng bạn hiểu những gì họ đang nói

c)

Giúp bạn thấu hiểu thông điệp một cách trọn vẹn

d)

Giúp bạn gây ấn tượng với mọi người nhờ kiến thức sâu rộng của mình

82.

Đâu là cách tốt nhất để chắc chắn rằng bạn đã hoàn toàn hiểu thông điệp của một ai đó?

a)

Xem xét ngữ cảnh mà người đó đang nói.

b)

Xem xét giọng điệu của người nói.

c)

Sử dụng ngữ điệu phù hợp để trình bày lại thông điệp của người nói.

d)

Ghi chép hết những gì người nói trình bày

83.

Để tăng tính hấp dẫn cho bài thuyết trình nên:

a)

Dẫn dắt mọi người vào các tình huống và sử dụng các hình ảnh minh họa đã chuẩn bị.

b)

Nhìn vào tài liệu và trình bày từ đầu đến cuối.

c)

Nói thật to và rõ.

d)

Luôn luôn đan xen những câu chuyện hài vào bài thuyết trình.

84.

Khi được chọn là người sẽ trình bày một bài thuyết trình:

a)

Luôn tự tin sẽ hoàn thành.

b)

Thật là một cực hình.

c)

Hơi run.

d)

Từ chối.

85.

Việc tóm tắt lại nội dung trước khi kết thúc bài thuyết trình có thật sự cần thiết?

a)

Có lúc cần có lúc không. Nhớ thì làm không thì thôi.

b)

Thật sự không cần thiết.

c)

Luôn dành thời gian cho phần tổng kết này.

d)

Tùy vào thời gian trình bày còn hay không

86.

Để tạo ra một thông điệp hiệu quả, bạn sẽ làm theo hướng dẫn nào sau đây:

a)

Sử dụng biệt ngữ và từ địa phương

b)

Dùng ngôn từ khó hiểu

c)

Sử dụng tiếng

87.

Để tạo ra một thông điệp hiệu quả, bạn sẽ làm theo hướng dẫn nào sau đây?

a)

Sử dụng biệt ngữ và từ địa phương

b)

Dùng ngôn từ khó hiểu

c)

Sử dụng tiếng lóng

d)

Lựa chọn từ phù hợp, dễ hiểu

88.

Xác định được các yếu tố quan trọng trong giao tiếp sẽ giúp bạn giao tiếp hiệu quả hơn như thế nào?

a)

Tạo, thấu hiểu, chia sẻ cảm xúc qua thông điệp, phản hồi thông điệp một cách tích cực và đồng thời nhận biết được các yếu tố gây nhiễu

b)

Giúp bạn tiết kiệm thời gian khi giao tiếp

c)

Giúp giao tiếp dễ dàng hơn

d)

Lắng nghe hiệu quả hơn

89.

Giao tiếp không hiệu quả sẽ dẫn đến hậu quả chính nào?

a)

Xảy ra hiểu nhầm

b)

Mọi người không lắng nghe nhau

c)

Người nói không thể đưa ra chỉ dẫn rõ ràng

d)

Mọi người không làm theo bạn

90.

Ý nào sau đây không phải là mục tiêu cơ bản của một bài thuyết trình:

a)

Cố gắng nói thật nhanh bài thuyết trình.

b)

Không làm mất thời gian của người nghe

c)

Hiểu người nghe là ai và tại sao họ tới đây

d)

Thực hiện bài thuyết trình lôi cuốn và hấp dẫn

91.

Khi không đồng ý với một người, nên:

a)

Nhanh chóng chỉ cho người đó những điểm sai và tại sao sai.

b)

Lắng nghe, hỏi lại những điều chưa sáng tỏ và nói lên ý kiến phản đối của mình.

c)

Không nói gì.

d)

Đi nói với người khác

92.

Bạn nên giải quyết xung đột theo hướng thoả hiệp nào?

a)

Khi muốn có những quan hệ cho những vấn đề tiếp sau to lớn hơn cho lợi ích của bạn.

b)

Khi cần 1 giải pháp nhanh chóng cho tình thế.

c)

Khi quan tâm, lợi ích của cả hai bên là quan trọng.

d)

Khi hai bên tương đồng về quyền lực và sức mạnh

93.

Khi trong nhóm xảy ra xung đột, người trưởng nhóm nên:

a)

Né tránh

b)

Quản lý xung đột

c)

Đàn áp, tiêu diệt xung đột để nó không có cơ hội phát triển

d)

Nhường nhịn, xoa dịu

94.

Một

4 lines
95.

Khi trong nhóm xảy ra xung đột, người trưởng nhóm nên:

a)

Né tránh

b)

Quản lý xung đột

c)

Đàn áp, tiêu diệt xung đột để nó không có cơ hội phát triển

d)

Nhường nhịn, xoa dịu

96.

Một nhóm sẽ hoạt động hiệu quả nhất khi có từ

a)

3-5 thành viên

b)

7-10 thành viên

c)

12-15 thành viên

d)

Trên 20 thành viên

97.

Chọn câu SAI: Làm việc nhóm sẽ đem lại những lợi ích gì trong học tập?

a)

Giúp nghiên cứu nhiều vấn đề mà cá nhân không thể tự làm được

b)

Xây dựng văn hoá công sở, văn hoá hợp tác trong công việc

c)

Xây dựng tinh thần đoàn kết, giúp kết quả đạt được cao hơn

d)

Giúp sinh viên hiểu bài và tìm hiểu kiến thức sâu rộng hơn

98.

Các nguyên tắc quan trọng của làm việc nhóm bao gồm

a)

Tạo sự đố kị, ganh ghét trong nhóm

b)

Luôn im lặng trong lúc làm việc nhóm

c)

Khuyến khích sự sáng tạo của các thành viên trong nhóm

d)

Không làm gì cả để người khác làm

99.

Phân công nhiệm vụ trong nhóm như thế nào là hợp lý?

a)

Phân cho người giỏi nhiều hơn

b)

Phân cho người giỏi ít hơn

c)

Phân chia đều cho từng thành viên, phụ thuộc vào khả năng và độ dày của công việc

d)

Không phân cho mọi người tự giác làm

100.

Người như thế nào thì có tố chất lãnh đạo nhóm?

a)

Ai làm cũng được

b)

Người biết cách sắp xếp phân chia đồng đều các công việc, cứng rắn , độc lập tưtưởng , biết lắng nghe

c)

Người có ý chí nhưng dễ bị lung lay

d)

Người giỏi, bảo thủ

101.

Kỹ năng xử lí mẫu thuẫn là?

a)

Khả năng nhận dạng nguồn của các xung đột, hiểu được phong cách xử lý xung đột và lựa chọn lựa các chiến lược phù hợp xử lý các xung đột.

b)

Khả năng thuyết trình

c)

Khả năng thuyết phục

d)

Khả năng lắng nghe

102.

Điều đầu tiên cần làm khi muốn giải quyết các mâu thuẫn trong làm việc nhóm là?

a)

Trách móc

b)

Đi vào giải quyết ngay mâu thuẫn

c)

Chỉ lắng nghe 1 phía

d)

Tìm ra

103.

Điều đầu tiên cần làm khi muốn giải quyết các mâu thuẫn trong làm việc nhóm là?

a)

Trách móc

b)

Đi vào giải quyết ngay mâu thuẫn

c)

Chỉ lắng nghe 1 phía

d)

Tìm ra nguồn gốc mâu thuẫn

104.

Khi phân công việc trong nhóm. Bạn có tin tưởng vào khả năng hoàn thành của các thành viên trong nhóm?

a)

Đã phân việc cho các thành viên. Bạn tin tưởng vào khả năng hoàn thành của cá nhân ấy. Chính là tạo cơ hội cho các thành viên cọ xát trong công việc.

b)

Chỉ những thành viên xuất sắc trong nhóm là tin tưởng nhất.

c)

Điều cần thiết của một người trưởng nhóm là luôn theo sát tiến độ công việc của các thành viên chứ làm sao mà mọi người tự giác được.

d)

Ai có trách nhiệm thì người ấy tự biết cách hoàn thành nhiệm vụ được giao

105.

Khi các thành viên trong nhóm đóng góp ý kiến

a)

Nhiều người nhiều ý quá thì làm sao cả nhóm thống nhất được. Bạn chỉ quan tâm những ý kiến của những thành viên xuất sắc thôi.

b)

Khuyến khích, lắng nghe và trân trọng mọi ý kiến, vì từ những đóng góp đó, sự sáng tạo mới không bị giới hạn.

c)

Trong số các ý kiến đưa ra chỉ quan tâm các ý kiến độc đáo.

d)

Chọn random để nghe ý kiến

106.

Bạn đang làm trong một dự án nhóm và một đồng nghiệp không làm hết phần trách nhiệm của mình. Bạn sẽ kiểm soát tình huống ra sao?

a)

Không nói gì với sếp, đồng nghiệp khác và lẳng lặng làm nốt phần việc của người đồng nghiệp kia. Bạn cảm thấy bất công nhưng lại sợ mọi người sẽ nghĩ mình nhỏ nhen

b)

Nói chuyện riêng với người đồng nghiệp kia và nhắc lại phần việc của từng người trong dự án

c)

Tới thẳng phòng sếp và tố cáo. Người kia xứng đáng bị sếp quở trách vì làm không đúng phần việc của mình

d)

Đề nghị với sếp chuyển đồng nghiệp đó ra tổ khác để tránh ảnh hưởng tới dự án chung của nhóm

107.

Là t

4 lines
108.

Là trưởng nhóm. Bạn có nên là người "tiên phong" cho dự án của nhóm?

a)

Bạn là người đứng đầu nên cần phải "tiên phong".

b)

Nếu dự án có nhiều khó khăn đòi hỏi người có nhiều kinh nghiệm để giải quyết. Bạn sẽ là người "tiên phong".

c)

Sẽ giao cho thành viên xuất sắc trong nhóm. Bạn nên là người đưa ra quyết định.

d)

Bạn cần định hướng cho nhóm và phân chia phần việc tuỳ thuộc vào khả năng mỗi người

109.

Khi nghĩ về một vấn đề, chúng ta không nên:

a)

Dùng bảng mô tả vấn đề để trợ giúp

b)

Định nghĩa vấn đề dựa trên nhiều quan điểm khác nhau

c)

Thu thập thông tin để tìm ra nguyên nhân và giải pháp cho vấn đề

d)

Đưa ra những giả định không có cơ sở

110.

Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào

a)

Tính cách nhà quản trị

b)

Ý muốn của đa số nhân viên

c)

Năng lực nhà quản trị

d)

Nhiều yếu tố khác nhau

111.

Xác định cơ hội việc làm có thể tìm kiếm trên:

a)

Báo chí

b)

Đài truyền hình

c)

Nhiều kênh thông tin

d)

Các trung tâm giới thiệu việc làm

112.

Truyền thông giao tiếp bằng lời gồm:

a)

Nói, cử chỉ, điệu bộ

b)

Nói, viết, nghe và đọc

c)

Nói, viết, nghe, đọc, cử chỉ, điệu bộ

d)

Nói, viết, nghe, cử chỉ

113.

Khi chuẩn bị hồ sơ dự tuyển, không nên:

a)

Chuẩn bị 1 bộ hồ sơ

b)

Dự trữ nhiều bộ hồ sơ

c)

Đánh máy đơn xin việc

d)

Lưu mỗi hồ sơ vào 1 file riêng

114.

Khi chuẩn bị cho buổi phỏng vấn, đâu là việc không cần thiết:

a)

Xem lịch phỏng vấn

b)

Ghé qua địa chỉ tuyển dụng để hôm sau khỏi phải tìm

c)

Quan tâm đến tác phong, trang phục

d)

Uống nhiều nước để bình tĩnh hơn

115.

Khi được hỏi về điểm mạnh của bản thân, nên:

a)

Liệt kê từ 3-4 điểm mạnh

b)

Liệt kê

116.

Khi được hỏi về điểm mạnh của bản thân, nên:

a)

Liệt kê từ 3-4 điểm mạnh

b)

Liệt kê từ 5-6 điểm mạnh

c)

Liệt kê từ 7-8 điểm mạnh

d)

Liệt kê từ 9-10 điểm mạnh

117.

Theo cơ cấu tổ chức, nhóm được phân loại thành:

a)

Nhóm chính thức và nhóm không chính thức

b)

Nhóm giải quyết vấn đề và nhóm làm việc tự chủ

c)

Nhóm chức năng và liên chức năng

d)

Nhóm làm việc ảo và nhóm làm việc ngoài thực tế

118.

Khi được yêu cầu mô tả về tính cách của bản thân, nên:

a)

Trình bày cả những mặt tích cực và tiêu cực

b)

Trình bày 2-3 mặt tích cực nhất

c)

Trình bày 2-3 mặt tiêu cực

d)

Không có câu trả lời

119.

Với câu hỏi "Là 1 nhà quản lý, bạn tìm kiếm điều gì khi tuyển dụng nhân viên", câu trả lời tốt nhất là:

a)

Các kỹ năng, tinh thần sáng tạo và tinh thần đồng đội

b)

Tinh thần sáng tạo, tinh thần đồng đội và sự thích ứng

c)

Các kỹ năng, tinh thần sáng tạo và sự thích ứng

d)

Các kỹ năng, tinh thần đồng đội và sự thích ứng

120.

Kỹ năng nào thuộc về nhóm tương tác:

a)

Kỹ năng học và tự học

b)

Kỹ năng tư duy sáng tạo

c)

Kỹ năng quản lý bản thân và tinh thần tự tôn

d)

Kỹ năng thuyết trình

121.

Kỹ năng nào thuộc về nhóm hỗ trợ:

a)

Kỹ năng học và tự học

b)

Kỹ năng làm việc nhóm

c)

Kỹ năng thương lượng

d)

Kỹ năng thuyết trình

122.

Các yếu tố nào sau đây quyết định sự thành công của bạn trong quá trình giao tiếp:

a)

Thông điệp truyền tải rõ ràng, kỹ năng lắng nghe hiệu quả, sự khéo léo trong xử lý tình huống

b)

Địa vị xã hội, thông điệp truyền tải rõ ràng, kỹ năng lắng nghe hiệu quả.

c)

Thông điệp truyền tải rõ ràng, bằng cấp trình độ, không gian giao tiếp phù hợp.

d)

Địa vị xã hội, bằng cấp trình độ, sự khéo léo trong xử lý

123.

Bạn có thể làm gì để hiểu rõ những điều người khác đang nói?

a)

Đưa ra những đánh giá dựa trên những điều họ đang nói.

b)

Cố gắng hiểu các ngôn ngữ cơ thể

c)

Sử dụng ngữ điệu.

d)

Đặt ra các câu hỏi.

124.

Khi có mâu thuẫn xảy ra, một thành viên trong nhóm có quan điểm: "những mâu thuẫn lành mạnh sẽ tạo ra những ý tưởng hay hơn, tạo động lực làm việc tốt hơn". Phản ứng với mâu thuẫn của thành viên này thuộc loại nào?

a)

Đương đầu

b)

Không quan tâm

c)

Nhượng bộ

d)

Cộng tác

125.

Trong khi nghe người khác nói không nên:

a)

Ngồi hoặc đứng thẳng

b)

Liếc nhìn đồng hồ

c)

Luôn tươi cười và thường xuyên gật đầu

d)

Duy trì khoảng cách giao tiếp là 1 cánh tay

126.

Loại câu hỏi mà đối tác có thể cho là họ bị cắt mất cơ hội phát biểu ý kiến.

a)

Câu hỏi chuyển hướng đột ngột

b)

Câu hỏi hùng biện

c)

Câu hỏi để kích thích suy nghĩ

d)

Câu hỏi mở.

127.

Khi được hỏi: vấn đề mà bạn đã biết, bạn cần

a)

Xác định phạm vi vấn đề cần trả lời

b)

Cân nhắc kĩ vấn đề trước khi trả lời

c)

Không nên trả lời quá dễ dàng

d)

Không nên trả lời quá chi tiết câu hỏi của họ.

128.

Điều cần thiết nhất phải làm để lắng nghe có hiệu quả

a)

Cân nhắc, đánh giá những bằng chứng người nói đưa ra, tự liên hệ để minh họa rõ vấn đề

b)

Chăm chú theo dõi, luôn suy nghĩ trước người nói, tóm tắt, ghi ý chính, đánh dấu những ý chưa rõ

c)

Từng đoạn một, hệ thống hóa lại vấn đề, ghi chép

d)

Cố hiểu hết những ẩn ý mà người nói không cần nói ra để hiểu đầy đủ nội dung vấn đề.

129.

Bạn có thường làm lơ khi người khác có ý kiến trái ngược với mình?

4 lines
130.

Bạn có thường làm lơ khi người khác có ý kiến trái ngược với mình?

a)

Vờ lắng nghe.

b)

Lắng nghe một cách miễn cưỡng.

c)

Tất nhiên.

d)

Không, mà vẫn lắng nghe vì muốn tỏ ra tôn trọng họ.

131.

Khi nghe người khác nói, bạn có bao giờ nói xen ý kiến của mình?

a)

Thỉnh thoảng, vì ngại làm mất hứng của người nói.

b)

Thường xuyên, nhất là khi phát hiện ra những điều bất hợp lý.

c)

Không bao giờ, vì như vậy là thiếu lịch sự.

d)

Tùy theo câu chuyện.

132.

Khi hoàn toàn không hiểu những điều người khác nói, bạn có yêu cầu họ giải thích lại không?

a)

Chờ đến khi họ nói xong mới nhờ giải thích lại.

b)

Chờ đến khi họ kết thúc một phần trình bày là sẽ nhờ giải thích.

c)

Cắt ngang lời họ, đề nghị giải thích ngay.

d)

Không yêu cầu.

133.

Trong lúc nói chuyện với mọi người, bạn trả lời họ theo cách:

a)

Luôn suy nghĩ kỹ vấn đề trước khi trả lời.

b)

Chỉ trả lời một cách chung chung.

c)

Qua loa cho xong chuyện.

d)

Đặt lại câu hỏi để họ trả lời.

134.

Khi giao tiếp với nhau, theo bạn những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sự sai lệch của thông điệp truyền tải?

a)

Tiếng ồn khi giao tiếp.

b)

Tâm trạng thời điểm giao tiếp.

c)

Sự khác biệt về ngôn ngữ và văn hóa.

d)

Thiếu tự tin khi giao tiếp.

135.

Theo bạn đâu là tư thế ngồi thể hiện bạn là người lắng nghe chuyên nghiệp?

a)

Mắt nhìn thẳng, lưng tựa vào ghế, chân vắt chéo.

b)

Mắt nhìn thẳng, người ngả về phía trước.

c)

Mắt nhìn thẳng, tay để trên bàn.

d)

Mắt nhìn thẳng, Người hướng về phía trước, tay để trên bàn, đầu gật theo lời kể.

136.

Tại sao sau khi lắng nghe, việc đưa ra ý kiến phản hồi trong giao tiếp lại quan trọng?

4 lines
137.

Tại sao sau khi lắng nghe, việc đưa ra ý kiến phản hồi trong giao tiếp lại quan trọng?

a)

Giúp người tham gia giao tiếp có thể chấp thuận hoặc bác bỏ thông điệp.

b)

Nó cho phép người gửi xác nhận thông điệp rõ hơn.

c)

Những người làm việc với con số cần thông tin chính xác.

d)

Đó quá trình đánh giá giúp người nói kiểm chứng xem người nghe có lắng nghe mình nói hay không.

138.

Ba bí quyết nào sau đây sẽ luôn giúp bạn thành công, luôn được những người khác yêu mến trong cuộc sống và công việc?

a)

Góp ý thẳng thắn, Lắng nghe và Tôn trọng

b)

Luôn tươi cười, Học cách khen ngợi, Lắng nghe

c)

Đặt câu hỏi, Giúp đỡ nhiệt tình, Phê bình khi có sai sót

d)

Lắng nghe, Tươi cười, Phê bình

139.

Trong 1 bài thuyết trình, phần mở đầu sẽ trình bày:

a)

Ý tưởng và giải pháp

b)

Chương trình hành động

c)

Lợi ích khi áp dụng giải pháp

d)

Tóm lược các nội dung có liên quan

140.

Một người nên hành xử thế nào khi nhóm đưa ra một quyết định không trùng hợp với quan điểm của mình

a)

Không chấp nhận và quyết tranh cãi tới cùng

b)

Chấp nhận nhưng không thực thi

c)

Rời khỏi nhóm

d)

Chấp nhận vì đó là quyết định dựa trên những nguyên tắc và giá trị chung đã được thoả hiệp của nhóm

141.

"Giảng viên đang giảng bài trước lớp", nội dung này thuộc dạng thuyết trình nào?

a)

Truyền đạt các ý tưởng đến người nghe

b)

Truyền đạt các ý tưởng và cung cấp thông tin đến người nghe

c)

Cung cấp thông tin và thuyết phục, gây ảnh hưởng đến người nghe

d)

Cung cấp thông tin và gây cảm hứng đến người nghe