NEW
Font size
WorksheetsBài 40: quần xã sinh học
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Câu 1: Hệ thống gồm quần xã sinh vật và môi trường sống của nó tương tác thành một thể thống nhất được gọi là
A. tập hợp quần xã.
B. hệ quần thể.
C. hệ sinh thái.
D. sinh cảnh.
Câu 2: Hệ sinh thái bao gồm các thành phần là
A. thành phần vô sinh và hữu sinh.
B. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ.
C. thành phần vô cơ và hữu cơ.
D. sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải.
Câu 3: Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm
A. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ.
B. sinh vật tiêu thụ bậc 1, sinh vật tiêu thụ bậc 2, sinh vật phân giải.
C. sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải.
D. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.
Câu 4: Về nguồn gốc, hệ sinh thái được phân thành các nhóm gồm
A. hệ sinh thái trên cạn và dưới nước.
B. hệ sinh thái lục địa và đại dương.
C. hệ sinh thái rừng và biển.
D. hệ sinh thái tự nhiên và nhân tạo.
Câu 5: Thành phần vô sinh của hệ sinh thái bao gồm những yếu tố nào sau đây?
A. Các chất vô cơ: Nước, khí carbon dioxide, khí oxygen,..., các loài virut, vi khuẩn,...
B. Các chất mùn, bã, các loài rêu, địa y.
C. Các nhân tố khí hậu như: Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm,..., các loại nấm, mốc.
D. Đất, đá, nước, khí carbon dioxide, khí oxygen, mùn hữu cơ, nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm.
Câu 6: Câu nào sau đây là không đúng?
A. Hệ sinh thái là 1 cấu trúc hoàn chỉnh, là 1 hệ thống mở tự điều chỉnh.
B. Hệ sinh thái là sự thống nhất của quần xã sinh vật với môi trường.
C. Các hệ sinh thái nhân tạo đều có nguồn gốc tự nhiên.
D. Các hệ sinh thái nhân tạo do con người tạo ra và phục vụ cho mục đích của con người.
Câu 7: Hoạt động nào sau đây là của sinh vật sản xuất?
A. Tổng hợp chất hữu cơ thông qua quá trình quang hợp.
B. Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ.
C. Phân giải xác động vật và thực vật.
D. Không tự tổng hợp chất hữu cơ.
Câu 8: Sinh vật tiêu thụ chủ yếu bao gồm
A. vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ.
B. động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt.
C. động vật ăn thịt và cây xanh.
D. vi khuẩn và cây xanh.
Câu 9: Hãy chọn đáp án đúng trong các đáp án dưới đây về trật tự của các dạng sinh vật trong một chuỗi thức ăn.
A. Sinh vật phân giải → Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật sản xuất.
B. Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật sản xuất→ Sinh vật phân giải.
C. Sinh vật sản xuất → Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật phân giải.
D. Sinh vật phân giải → Sinh vật sản xuất → Sinh vật tiêu thụ.
Câu 10: Sơ đồ chuỗi thức ăn nào sau đây đúng?
A. Diều hâu → Rắn → Cóc → Châu chấu → Lúa.
B. Lúa → Châu chấu → Cóc → Rắn → Diều hâu.
C. Châu chấu → Cóc → Rắn → Diều hâu → Lúa.
D. Cóc → Châu chấu → Lúa → Rắn → Diều hâu.
Câu 11: Xét chuỗi thức ăn:
Cỏ → chuột → rắn hổ mang → đại bàng→VSV
Trong đó, sinh vật tiêu thụ là
A. Cỏ, chuột, rắn hổ mang, đại bàng.
B. Chuột, rắn hổ mang, đại bàng.
C. Cỏ, đại bàng.
D. Đại bàng, rắn hổ mang, VSV.
Câu 12: Lưới thức ăn gồm
A. một chuỗi thức ăn.
B. nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau.
C. các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung.
D. ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên.
Câu 13: Cho sơ đồ lưới thức ăn dưới đây
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lưới thức ăn trên?
A. Chuột là mắt xích chung trong lưới thức ăn.
B. Cáo không phải là mắt xích chung trong lưới thức ăn.
C. Mỗi chuỗi thức ăn đều có 4 mắt xích.
D. Có tất cả 8 chuỗi thức ăn.
Câu 14: Năng lượng khởi đầu trong sinh giới được lấy từ đâu?
A. Từ môi trường không khí.
B. Từ nước.
C. Từ chất dinh dưỡng trong đất.
D. Từ năng lượng mặt trời.
Câu 15: Có một lưới thức ăn của hệ sinh thái như sau:
Chuỗi thức ăn có số mắt xích nhiều nhất trong lưới thức ăn trên chứa … mắt xích
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 16: Có những dạng tháp sinh thái nào?
A. Tháp số lượng và tháp sinh khối.
B. Tháp sinh khối và tháp năng lượng.
C. Tháp năng lượng và tháp số lượng.
D. Tháp số lượng, tháp sinh khối và tháp năng lượng.
Câu 17: Trong một chuỗi thức ăn, nhóm sinh vật nào có sinh khối lớn nhất?
A. Động vật ăn thực vật.
B. Thực vật.
C. Động vật ăn động vật.
D. Sinh vật phân giải.
Câu 18: Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm của hệ sinh thái nông nghiệp?
A. Hệ sinh thái nông nghiệp cung cấp lương thực, thực phẩm nuôi sống con người và nguyên liệu cho công nghiệp.
B. Hệ sinh thái nông nghiệp ít đa dạng.
C. Chè là loại cây trồng chủ yếu ở vùng Trung du phía Bắc.
D. Để duy trì sự đa dạng cho hệ sinh thái nông nghiệp cần bảo vệ và cải tạo các hệ sinh thái để đạt năng suất cao.
Câu 19: Cho các nhận định sau:
1. Biển là hệ sinh thái lớn nhất trên Trái Đất.
2. Tài nguyên sinh vật biển là phong phú, vô tận.
3. Rừng ngập mặn là hệ sinh thái nước mặn.
4. Môi trường biển đang ngày càng bị ô nhiễm.
Trong các nhận định trên, số nhận định đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 20: Nghiên cứu nồng độ DDT trong một chuỗi thức ăn cho thấy nồng độ chất độc thay đổi qua mỗi mắt xích theo hình tháp sau đây (ppm = phần triệu)
Trong số các nhận xét sau đây, nhận xét không chính xác là:
A. Qua mỗi mắt xích lượng chất độc được tích lũy càng nhiều.
B. So với mắt xích trước sự thay đổi nồng độ DDT giữa bồ nông và cá gấp 2,5 lần so với sự thay đổi nồng độ DDT giữa cá và tôm.
C. Hiện tượng tăng nồng độ chất độc qua mỗi mắt xích của chuỗi thức ăn cho thấy hiện tượng khuếch đại sinh học.
D. Con người sử dụng các loài càng gần sinh vật sản xuất càng an toàn trước các chất độc tích lũy.
