wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K4_KH_NẤM VÀ MỘT SỐ NẤM DÙNG LÀM THỨC ĂN 🍄🍄‍🟫

Total questions: 25

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Nấm rơm có thể sống ở

a)

Đất ẩm.

b)

Hoa quả.

c)

Thức ăn.

d)

Rơm rạ mục.

2.

Cấu tạo của nấm theo thứ tự từ trên xuống

a)

Chân nấm, thân nấm, mũ nấm.

b)

Mũ nấm, thân nấm, chân nấm.

c)

Thân nấm, mũ nấm, chân nấm.

d)

Mũ nấm, chân nấm, thân nấm.

3.

Nấm có thể quan sát bằng kính hiển vi là

a)

Nấm mốc, nấm men.

b)

Nấm hương, nấm rơm.

c)

Nấm tai mèo, nấm kim châm.

d)

Nấm linh chi đỏ, nấm men.

4.

Loại nấm không ăn được là

a)

Nấm sò.

b)

Nấm mốc.

c)

Nấm rơm.

d)

Nấm tai mèo.

5.

Tại sao không nên ăn thức ăn có nấm mốc?

a)

Thức ăn có nấm mốc gây ngộ độc thực phẩm.

b)

Thức ăn có nấm mốc tăng thêm mùi vị của món ăn.

c)

Thức ăn có nấm mốc có thể làm thuốc chữa bệnh.

d)

Thức ăn có nấm mốc mất tăng thêm sự bắt mắt của món ăn.

6.

Nấm ăn là nguồn thực phẩm

a)

không có giá trị dinh dưỡng.

b)

không được dùng phổ biến.

c)

có lợi cho sức khỏe con người.

d)

có hại cho sức khỏe con người.

7.

Tùy theo độ tuổi, trạng thái sinh lí và môi trường sống mà nấm có

a)

Hình dạng, kích thước cố định.

b)

Kích thước, màu sắc không cố định.

c)

Hình dạng, kích thước, màu sắc cố định.

d)

Hình dạng, kích thước, màu sắc không cố định.

8.

Nấm men được dùng để

a)

Nấu ăn.

b)

Làm kẹo.

c)

Làm thuốc.

d)

Làm bánh mì.

9.

Nấm men thường sống ở .............

a)

Đất ẩm.

b)

Gỗ mục.

c)

Rơm rạ mục.

d)

Trên bề mặt trái cây.

10.

Khi phóng to hình ảnh của nấm men nhiều lần, ta có thể thấy chúng có dạng

a)

Hình nấm.

b)

Hình trứng.

c)

Hình cái mũ.

d)

Hình sợi nấm.

11.

Nấm được dùng làm thuốc trong y học cổ truyền là

a)

Nấm sò.

b)

Nấm mỡ.

c)

Nấm đùi gà.

d)

Nấm đông trùng hạ thảo.

12.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết tên gọi của bộ phận (1) là?

a)

Mũ nấm.

b)

Thân nấm.

c)

Chân nấm.

d)

Cây nấm.

13.

Nấm có thể quan sát bằng

a)

mắt thường.

b)

kính viễn.

c)

kính cận.

d)

kính lão.

14.

Tên gọi của loại nấm sau là

a)

nấm tai mèo (mộc nhĩ).

b)

nấm hương.

c)

nấm rơm.

d)

nấm kim châm.

15.

Tại sao trong khi làm bánh mì, người làm bánh phải ủ men?

a)

Để làm nấm men có đủ hơi nước.

b)

Để làm nấm men tiếp xúc với không khí.

c)

Để làm nấm men sinh trường và phát triển.

d)

Để làm nấm men thích nghi với môi trường bên trong bánh.

16.

Nếu nhìn thấy nấm mọc nhiều trong rừng em sẽ làm gì?

a)

Hái về ăn.

b)

Nhổ bỏ những cây nấm đi.

c)

Mang nấm về nhà trồng.

d)

Không nên hái về ăn để tránh ngộ độc.

17.

Tên loại nấm này là ...

a)

nấm sò.

b)

nấm rơm.

c)

nấm kim châm.

d)

nấm linh chi.

18.

Đây là loại nấm gì?

a)

Nấm mèo.

b)

Nấm tán trắng.

c)

Nấm hương.

d)

Nấm kim châm.

19.

Đâu là nấm đùi gà?

a)

b)

c)

d)

20.

Nấm khi còn non, mũ nấm có hình dạng như chiếc khuy áo là ...

a)

nấm mỡ.

b)

nấm sò.

c)

nấm đông trùng hạ thảo.

d)

nấm mèo.

21.

Nấm nào không ăn được?

a)

Nấm mỡ

b)

Nấm sò nâu

c)

Nấm tán đỏ

d)

Nấm bào ngư

22.

Nấm mọc trên cơ thể ấu trùng bướm được gọi là ___

a)

nấm độc.

b)

nấm đông trùng hạ thảo.

c)

nấm men.

d)

nấm mốc.

23.

Mũ nấm xoè ra như hình phễu lệch là nấm ......

a)

nấm hương.

b)

nấm mỡ.

c)

nấm tuyết.

d)

nấm sò.

24.

Nấm mèo có tên gọi khác là gì?

a)

Nấm rơm.

b)

Kim châm.

c)

Mộc nhĩ.

d)

Linh chi.

25.

Đâu là hình ảnh của nấm linh chi?

a)

b)

c)

d)