wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Sử dụng hàm Countif, SumIF

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây mô tả đúng về hàm SUMIF?

a)

Để tính tổng các giá trị thỏa mãn một điều kiện cụ thể.

b)

Để tìm kiếm các giá trị thỏa mãn một điều kiện cụ thể.

c)

Cộng các số rồi tìm giá trị trung bình.

d)

So sánh dữ liệu trong bảng.

2.

Công thức chung của hàm SUMIF là

a)

=SUMIF(criteria, [sum_range], range).

b)

=SUMIF(range, [sum_range], criteria). 

c)

=SUMIF(range, criteria, [sum_range]).

d)

=SUMIF(criteria, range, [sum_range]).

3.

Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là

a)

=SUM(B2:B6,“<100”)

b)

=SUMIF(B2:B6,“<100”)

c)

=SUMIF(B2:B6,“>100”)

d)

=SUMIF(B2:B6,<100)

4.

Khi nào cần sử dụng địa chỉ tuyệt đối trong hàm SUMIF?

a)

Khi cần cố định phạm vi hoặc điều kiện để sao chép công thức.

b)

Khi chỉ tính tổng một ô duy nhất.

c)

Khi điều kiện là một biểu thức logic.

d)

Khi sử dụng nhiều hàm SUMIF trong một công thức.

5.

Cho bảng dữ liệu về mức tiền thưởng cho các giao dịch của một công ti bất động sản như hình dưới đây. Công thức =SUMIF(A2:A5,”>1600000”) trả về kết quả gì?

a)

Tổng các giá trị tiền thưởng lớn hơn 1,600,000 đồng.

b)

Tổng các giá trị giao dịch lớn hơn 1,600,000 đồng.

c)

Tổng các giá trị tiền thưởng và giá trị giao dịch lớn hơn 1,600,000,000 đồng.

d)

Tổng các giá trị giao dịch lớn hơn 1,600,000,000 đồng.

6.

Công thức tính tổng tiền thưởng cho các giao dịch có giá trị lớn hơn 1,600,000,000 đồng trong bảng dữ liệu là

a)

=SUMIF(A2:A5,“>1600000”,B2:B5).

b)

=SUMIF(B2:B5,“>1600000”,A2:A5).

c)

=SUMIF(A2:A5,>1600000,B2:B5).

d)

=SUMIF(B2:B5,>1600000,A2:A5).

7.

Công thức =SUMIF(B2:B5,"Khoa",C2:C5) trả về kết quả gì?

a)

Tổng các giá trị trong phạm vi B2:B5, trong đó các ô tương ứng ở phạm vi C2:C5 bằng Khoa.

b)

Tổng các giá trị trong phạm vi C2:C5, trong đó các ô tương ứng ở phạm vi B2:B5 bằng Khoa.

c)

Tổng các giá trị trong phạm vi C2:C5 và phạm vi B2:B5, trong đó các ô tương ứng ở phạm vi B2:B5 bằng Khoa.

d)

Tổng các giá trị trong phạm vi C2:C5, trong đó bỏ đi các giá trị mà các ô tương ứng ở phạm vi B2:B5 bằng Khoa

8.

Chọn câu đúng đối với hàm COUNTIF

a)

Đếm số ô tính trong một vùng dữ liệu thỏa mãn một điều kiện nhất định.

b)

Chỉ đếm số nguyên trong một vùng dữ liệu nhất định.

c)

Đếm bất kì ô nào trống trong một vùng dữ liệu nhất định..

d)

Đếm các ô chỉ chứa văn bản.

9.

Giá trị mà hàm COUNTIF trả về thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

Dữ liệu kiểu số

b)

Dữ liệu kiểu văn bản.

c)

Dữ liệu kiểu ngày tháng.

d)

Dữ liệu kiểu thời gian.

10.

Chọn các công thức đúng cú pháp của hàm COUNTIF?

a)

=COUNTIF(A1:A4, ">100").

b)

=COUNTIF(A1:A4,D2)

c)

=COUNTIF(A1:A4,"Y*")

d)

=COUNTIF(">100",A1:A4)

11.

Công thức =COUNTIF(B2:B5, ">=100") trả về kết quả có ý nghĩa gì?

a)

Số ô tính trong vùng B2:B5 chứa dữ liệu thỏa mãn điều kiện lớn hơn 100.

b)

Số ô tính trong vùng B2:B5 chứa dữ liệu thỏa mãn điều kiện bé hơn hoặc bằng 100.

c)

Số ô tính trong vùng B2:B5 chứa dữ liệu thỏa mãn điều kiện bằng 100.

d)

Số ô tính trong vùng B2:B5 chứa dữ liệu thỏa mãn điều kiện lớn hơn hoặc bằng 100.

12.

Cho bảng dữ liệu khảo sát chọn trường như Hình 10a.6. Hãy chọn những công thức đúng tại ô E5 để thống kê số học sinh chọn trường A?

a)

=COUNTIF("A", B4:B13).

b)

=COUNTIF(B4:B13, "A")

c)

=COUNTIF($B$4:$B$13, D5)

d)

=COUNTIF(D5, $B$4:$B$13)

13.

Chọn câu mô tả đúng nhất về hàm IF

a)

Kiểm tra xem điều kiện có được thỏa mãn hay không, nếu điều kiện là đúng thì trả về một giá trị, nếu điều kiện là sai thì trả về một giá trị khác.

b)

Trả về giá trị TRUE nếu bất kì điều kiện nào là đúng và trả về giá trị FALSE nếu tất cả các điều kiện đều sai.

c)

Trả về giá trị TRUE nếu tất cả điều kiện đều đúng và trả về giá trị FALSE nếu bất kì điều kiện đều sai.

d)

Trả về một giá trị từ danh sách bằng cách sử dụng một vị trí đã cho.

14.

Cho ví dụ tính điểm của học sinh như sau: Nếu điểm lớn hơn hoặc bằng 20 thì công thức trả về là Đạt, nếu không thì trả về là Không đạt.

Có thể sử dụng hàm nào để đưa ra nhận xét Đạt hoặc Không đạt trong ví dụ trên?

a)

Hàm COUNTIF

b)

Hàm SUMIF

c)

Hàm IF

d)

Hàm SUM

15.

Giá sử giá trị của ô B2 là 76. Công thức =IF(B2>60, 1, 0) trả về giá trị gì?

a)

60

b)

76

c)

1

d)

0

16.

Công thức nào sau đây có hàm IF được lồng bên trong chính nó?

a)

=IF(A2= "Loại A", "Văn bản A", "Văn bản B")

b)

=IF(C5>500, C5*20, 0)

c)

=IF(AVERAGE(B2:B10)>100, SUM(C2:G10), 0)

d)

=IF(A1=10, "văn bản A", if(A1=20, "văn bản B", "văn bản C")

17.

Giả sử giá trị tại ô A1 là 20. Công thức =IF(A1=10, 1, if(A1=20, 2, 3)) trả về kết quả gì?

a)

20

b)

1

c)

2

d)

3