wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 111

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Chiều dòng điện là chiều từ………………..qua………………..và………………..tới của nguồn điện


a)

Cực dương, dẫn dây, cực âm, thiết bị điện

b)

Cực dương, dẫn dây, thiết bị điện, cực âm

c)

Cực âm, thiết bị điện, dẫn dây, cực dương

d)

Cực âm, dẫn dây, thiết bị điện. cực dương

2.

Dòng chuyển dời theo một chiều xác định của các hạt mang điện tích gọi là:

a)
  • Dòng điện

b)
  • Dòng điện không đổi

c)
  • Dòng điện một chiều

d)
  • Dòng điện xoay chiều

3.

Với các dụng cụ: pin, bóng đèn, dây nổi, công tắc, để bóng đèn phát sáng ta phải nối chúng lại với nhau thành một mạch kín, gọi là ?

a)
  • Công tắc

b)
  • Cầu dao

c)

Biến trở

d)

  • Mạch điện

4.

Cầu chì có tác dụng gì?

a)

Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

b)

Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

c)

Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

d)

Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

5.

Để ngắt những dòng điện lớn mà hệ thống mạch điều khiển không thể can thiệp trực tiếp, ta sử dụng?

a)

Rơ le

b)

Cầu chì

c)

Biến áp

d)

Vôn kế

6.

Rơ le có tác dụng nào sau đây?

a)

Thay đổi dòng điện

b)

Đóng, ngắt mạch điện

c)

Cảnh báo sự cố

d)

Cung cấp điện

7.

Hãy xác định tên của sơ đồ mạch điện sau đây:

a)

Sơ đồ mạch điện có chuông

b)

Sơ đồ mạch điện có Rơle

c)

Sơ đồ mạch điện có cầu dao tự động

d)

Sơ đồ mạch điện có cầu chì

8.

Thiết bị số (1) trong hình sau là gì?

a)
  • Bóng đèn

b)
  • Công tắc mở

c)
  • Điện trở

d)
  • Nguồn điện

9.

Thiết bị số (2) trong hình sau là gì?

a)
  • Bóng đèn

b)
  • Công tắc mở

c)
  • Điện trở

d)
  • Nguồn điện

10.

Thiết bị số (4) trong hình sau là gì?

a)
  • Bóng đèn

b)
  • Công tắc mở

c)
  • Cầu chì

d)
  • Điện trở

11.

Sơ đồ mạch điện trong hình bao gồm

a)

2 pin, 1 công tắc, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

b)

1 pin, 1 công tắc, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

c)

2 pin, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

d)

1 pin, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế.

12.

Với các dụng cụ: pin, bóng đèn, dây nổi, công tắc, để bóng đèn phát sáng ta phải nối chúng lại với nhau thành một mạch kín, gọi là

a)

công tắc.

b)

cầu dao.

c)

biến trở.

d)

mạch điện.

13.

Rơle có tác dụng

a)

thay đổi dòng điện.

b)

đóng, ngắt mạch điện.

c)

cảnh báo sự cố.

d)

cung cấp điện.

14.

Cầu chì có tác dụng

a)

thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

b)

bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

c)

thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

d)

bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

15.

Vẽ sơ đồ mạch điện gồm: một pin, một công tắc, một biến trở, một đèn LED, một ampe kế.

a)

Đúng.

b)

Sai.

16.

Chiều dòng điện chạy trong mạch điện kín được quy ước như thế nào?

a)

Cùng chiều kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện kín.

b)

Ngược chiều kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện kín.

c)

Chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích âm trong mạch điện.

d)

Chiều từ cực dương qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực âm của nguồn điện.

17.

Nguồn điện được kí hiệu bằng kí hiệu ở

a)

hình A.

b)

hình B.

c)

hình C.

d)

hình D.

18.

Bóng đèn được kí hiệu bằng kí hiệu ở

a)

hình A.

b)

hình B.

c)

hình C.

d)

hình D.

19.

Các thiết bị điện thấy được ở xe đạp điện là Bình acquy, tay ga, ổ khóa, đèn, còi, xi nhan.

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

20.

Sơ đồ mạch điện là

a)

ảnh chụp mạch điện thật.

b)

hình vẽ biểu diễn mạch điện bằng các kí hiệu của các bộ phận mạch điện.

c)

hình vẽ mạch điện thật đúng như kích thước của nó.

d)

hình vẽ mạch điện thật nhưng với kích thước được thu nhỏ.

21.

Chiều dòng điện trong mạch kín quy ước là

a)

chiều quay của kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện

b)

chiều ngược chiều quay của kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện

c)

chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích âm trong mạch

d)

chiều từ cực dương của nguồn điện qua dây dẫn và các dụng cụ điện đến cực âm của ngồn điện

22.

Dòng chuyển dời theo một chiều xác định của các hạt mang điện tích gọi là:

a)
  • Dòng điện

b)
  • Dòng điện không đổi

c)
  • Dòng điện một chiều

d)
  • Dòng điện xoay chiều

23.

Với các dụng cụ: pin, bóng đèn, dây nổi, công tắc, để bóng đèn phát sáng ta phải nối chúng lại với nhau thành một mạch kín, gọi là ?

a)
  • Công tắc

b)
  • Cầu dao

c)

Biến trở

d)

  • Mạch điện

24.

Cầu chì có tác dụng gì?

a)

Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

b)

Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

c)

Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

d)

Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

25.

Để ngắt những dòng điện lớn mà hệ thống mạch điều khiển không thể can thiệp trực tiếp, ta sử dụng?

a)

Rơ le

b)

Cầu chì

c)

Biến áp

d)

Vôn kế

26.

Hãy xác định tên của sơ đồ mạch điện sau đây:

a)

Sơ đồ mạch điện có chuông

b)

Sơ đồ mạch điện có Rơle

c)

Sơ đồ mạch điện có cầu dao tự động

d)

Sơ đồ mạch điện có cầu chì

27.

Thiết bị số (1) trong hình sau là gì?

a)
  • Bóng đèn

b)
  • Công tắc mở

c)
  • Điện trở

d)
  • Nguồn điện

28.

Thiết bị số (2) trong hình sau là gì?

a)
  • Bóng đèn

b)
  • Công tắc mở

c)
  • Điện trở

d)
  • Nguồn điện

29.

Thiết bị số (4) trong hình sau là gì?

a)
  • Bóng đèn

b)
  • Công tắc mở

c)
  • Cầu chì

d)
  • Điện trở

30.

Vẽ sơ đồ mạch điện gồm: một pin, một công tắc, một biến trở, một đèn LED, một ampe kế.

a)

Đúng.

b)

Sai.

31.

Các thiết bị điện thấy được ở xe đạp điện là Bình acquy, tay ga, ổ khóa, đèn, còi, xi nhan.

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

32.

Sơ đồ mạch điện trong hình bao gồm

a)

2 pin, 1 công tắc, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

b)

1 pin, 1 công tắc, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

c)

2 pin, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

d)

1 pin, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế.

33.

Dòng chuyển dời theo một chiều xác định của các hạt mang điện tích gọi là:

a)
  • Dòng điện

b)
  • Dòng điện không đổi

c)
  • Dòng điện một chiều

d)
  • Dòng điện xoay chiều

34.

Chọn phát biểu đúng nhất.

Kí hiệu các bộ phận trong mạch điện mang ý nghĩa:

a)

Làm đơn giản các mạch điện khi cần thiết.

b)

Đơn giản sơ đồ của các vật dẫn, các linh kiện.

c)

Là các quy ước, không mang ý nghĩa gì.

d)

Làm cho sơ đồ mạch điện đơn giản hơn so với thực tế.

35.

Chọn một phát biểu sai về chiều dòng điện:

a)

Dòng điện thường dùng ở gia đình là dòng điện xoay chiều.

b)

Dòng điện được cung cấp bởi pin hoặc acquy có chiều không đổi (được gọi là dòng điện một chiều).

c)

Chiều dòng điện là chiều từ cực dương qua dây dẫn và các thiết bị điện tới cực âm của nguồn điện.

d)

Chiều dòng điện là chiều từ cực âm qua dây dẫn và các thiết bị điện tới cực dương của nguồn điện.

36.

Bóng đèn được kí hiệu bằng kí hiệu nào sau đây:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Kí hiệu của pin là kí hiệu nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
38.

Sơ đồ mạch điện có tác dụng gì?

A. Giúp các thợ điện nhìn vào đó để mắc mạch điện đúng như yêu cầu.

B. Giúp ta dễ dàng trong việc kiểm tra, sửa chữa các mạch điện.

C. Mô tả đơn giản mạch điện trong thức tế.

D . Cả A, B, C đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Để lắp được một mạch điện đơn giản của hình bên, chúng mình cần những gì?

(hãy chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

pin

b)

dây điện

c)

bóng đèn

d)

ổ lắp pin

40.

Ngoài các thiết bị cung cấp và tiêu thụ điện, trong mạch điện còn có các thiết bị như cầu chì, cầu dao tự động, rơle, chuông điện để bảo vệ mạch điện và .........................

a)

ngắt mạch điện.

b)

đổi chiều dòng điện.

c)

cảnh báo sự cố xảy ra.

d)

cung cấp điện.

41.

Cấu tạo cơ bản của cầu chì là ........................

a)

dây chì

b)

dây đồng

c)

dây sắt

d)

dây thép

42.

Thiết bị có tác dụng phát ra âm thanh khi có dòng điện chạy qua là (a)  

43.

Đâu không phải thiết bị điện:

a)

Ô tô

b)

Điot

c)

Chuông điện

d)

Công tắc

44.

Điền vào chỗ trống: "Cầu dao tự động cũng có tác dụng ngắt mạch như cầu chì, và được sử dụng để bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch khi dòng điện đột ngột ..."

a)

Giảm quá mức

b)

Tăng quá mức

c)

Thay đổi liên tục

d)

Đáp án khác

45.

Chuông điện thường được đặt ở vị trí nào trong nhà? 

a)

Cửa nhà

b)

Phòng ngủ

c)

Ban công

d)

sân nhà

46.

Chuông điện có công dụng gì?

a)

Mở dòng điện

b)

Ngắt dòng điện

c)

Phát ra âm thanh khi có dòng điện chạy qua.

d)

Tất cả đáp án trên

47.

Thiết bị bảo vệ mạch điện và cảnh báo sự cố?

a)

Cầu dao tự động

b)

Bóng đèn

c)

Pin

d)

Ác quy

48.

Hình vẽ biểu diễn đúng quy ước chiều dòng điện là

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

49.

Kí hiệu của nguồn điện trong sơ đồ mạch điện là:

a)

b)

c)

d)

50.

Chiều dòng điện trong mạch kín quy ước là

a)

A. chiều quay của kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đổ mạch điện kín.

b)

B. chiều ngược chiểu quay của kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đổ mạch điện kín.

c)

C. chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích âm trong mạch.

d)

D. chiều từ cực dương của nguồn điện qua dây dẫn và các dụng cụ điện đến cực âm của nguổn điện.

51.

  1. Mạch điện được mô tả bằng



(a)  

52.

Sơ đồ mạch điện trong hình bao gồm

a)

2 pin, 1 công tắc, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

b)

1 pin, 1 công tắc, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

c)

2 pin, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

d)

1 pin, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế.

53.

Với các dụng cụ: pin, bóng đèn, dây nổi, công tắc, để bóng đèn phát sáng ta phải nối chúng lại với nhau thành một mạch kín, gọi là

a)

công tắc.

b)

cầu dao.

c)

biến trở.

d)

mạch điện.

54.

Vẽ sơ đồ mạch điện gồm: một pin, một công tắc, một biến trở, một đèn LED, một ampe kế.

a)

Đúng.

b)

Sai.

55.

Nguồn điện được kí hiệu bằng kí hiệu ở

a)

hình A.

b)

hình B.

c)

hình C.

d)

hình D.

56.

Bóng đèn được kí hiệu bằng kí hiệu ở

a)

hình A.

b)

hình B.

c)

hình C.

d)

hình D.

57.

Sơ đồ mạch điện là

a)

ảnh chụp mạch điện thật.

b)

hình vẽ biểu diễn mạch điện bằng các kí hiệu của các bộ phận mạch điện.

c)

hình vẽ mạch điện thật đúng như kích thước của nó.

d)

hình vẽ mạch điện thật nhưng với kích thước được thu nhỏ.

58.

Đây là kí hiệu của phần tử nào trên mạng điện

a)

Đèn sợi đốt

b)

Đèn huỳnh quang

c)

ổ cắm điện

d)

aptomat

59.

Hình nào dưới đây chỉ đúng chiều quy ước của dòng điện?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

60.

Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ. Chỉ có Đ1, Đ2 sáng trong trường hợp nào dưới đây:

a)

K1 đóng, K2 và K3 mở

b)

K1 và K2 đóng, K3 mở

c)

K1 và K3 đóng, K2 mở

d)

K1, K2, K3 đều đóng

61.

Trong mạch điện sau, nhận xét nào đúng?

a)

Đèn 1 tắt, đèn 2 sáng

b)

Đèn 1 sáng, đèn 2 tắt

c)

Đèn 1 sáng, đèn 2 sáng

d)

Đèn 1 tắt, đèn 2 tắt

62.

Kí hiệu này là kí hiệu của

a)

Dây dẫn.

b)

Công tắc đang mở.

c)

Công tắc đang đóng

d)

Bóng đèn.

63.

Có những thiết bị điện nào trong sơ đồ này?

a)

Dây điện, 1 nguồn điện, 1 bóng đèn, 1 khóa K

b)

Dây điện, 2 nguồn điện mắc nối tiếp, 1 bóng đèn, 1 khóa K

c)

Dây điện, 1 nguồn điện, 2 bóng đèn mắc nối tiếp, 1 khóa K

d)

Dây điện, 1 nguồn điện, 1 bóng đèn, 2 khóa K mắc nối tiếp

64.

Sơ đồ nào xác định đúng chiều dòng điện chạy trong mạch?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Khi khóa K và K1 đóng, K2 mở thì đèn nào sáng?

a)

Chỉ đèn 1 sáng

b)

Chỉ đèn 2 sáng

c)

Cả 2 đèn đều sáng

d)

Cả 2 đèn đều không sáng

66.

Khi khóa K mở, K1, K2 đóng, đèn nào sáng?

a)

Đèn 1 sáng

b)

Đèn 1 sáng

c)

Cả hai đèn đều sáng

d)

Cả hai đèn đều không sáng

67.

Mạch điện gồm 2 nguồn điện mắc với bóng đèn được điều khiển bởi 1 khóa K (đang đóng). Sơ đồ mạch điện nào đúng

a)
b)
c)
d)
68.

Tác dụng nhiệt của dòng điện được ứng dụng để chế tạo thiết bị điện nào dưới đây?

a)

Bếp điện

b)

Máy bơm nước

c)

Đèn LED

d)

Tủ lạnh

69.

Sự phát sáng khi có dòng điện đi qua được ứng dụng chế tạo loại thiết bị nào dưới đây?

a)

Ấm đun nước

b)

Bàn là

c)

Radio

d)

Đèn ống

70.

Nhà bác học đầu tiên trên thế giới chế tạo ra bóng đèn điện là

a)

Alessandro Volta - nhà bác học người Ý

b)

André Marie Ampère - nhà vật lý người Pháp

c)

James Presscott Joule - nhà vật lý người Anh

d)

Thomas Edison - nhà phát minh người Mỹ

71.

Cầu chì hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Sinh lý

b)

Phát sáng (quang)

c)

Hóa học

d)

Nhiệt

e)

Từ

72.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Vật dẫn ...... khi có ....... chạy qua. (viết đáp án cách nhau bởi dấu phẩy)

(a)  

73.

Tác dụng nhiệt của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là không có ích?

a)

Nồi cơm điện

b)

Bàn là

c)

Quạt điện

d)

Máy sấy tóc

74.

Chuông điện hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Nhiệt

b)

Phát sáng

c)

Từ

d)

Hóa học

75.

Trong quá trình sạc pin cho điện thoại di động, dòng điện có tác dụng chủ yếu là gì?

a)

Nhiệt

b)

Phát sáng

c)

Từ

d)

Hóa học

e)

Sinh lý

76.

Trong các quá trình sau, quá trình nào không ứng dụng tác dụng hóa học của dòng điện?

a)

Mạ kim loại

b)

Sạc pin

c)

Nạp điện cho acquy

d)

Sơn tĩnh điện

77.

Thiết bị nào sau đây ứng dụng tác dụng từ của dòng điện?

a)

Quạt điện

b)

Máy bơm nước

c)

Cần cẩu điện

d)

Tất cả thiết bị trên

78.

Hoạt động của dụng cụ điện nào sau đây cho thấy dòng điện làm sáng được chất khí?

a)

Cầu chì

b)

Bóng đèn dây tóc

c)

Bóng đèn bút thử điện

d)

Bàn là

79.

Phát biểu nào không đúng trong các câu sau?

a)

Mọi đèn điện phát sáng đều do dòng điện chạy qua làm chúng nóng tới nhiệt độ cao.

b)

Bóng đèn của bút thử điện phát sáng khi có dòng điện chạy qua chất khí ở trong khoảng giữa hai đầu dây bên trong đèn.

c)

Vonfram được dùng làm dây tóc của bóng đèn vì nó là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao.

d)

Đèn điôt phát quang (đèn LED) chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều nhất định.

80.

Trong bệnh viện, khi cấp cứu bệnh nhân có tim ngừng đập, bác sĩ hay sử dụng kĩ thuật sốc tim. Kĩ thuật này dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Nhiệt

b)

Hóa học

c)

Từ

d)

Sinh lý

81.

Khi cho dòng điện chạy qua cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt non thì cuộn dây này có thể hút:

a)

Các vụn giấy

b)

Các vụn sắt

c)

Các vụn nhôm

d)

Các vụn nilon

82.

Tác dụng nhiệt của dòng điện được ứng dụng để chế tạo thiết bị điện nào dưới đây?

a)

Bếp điện

b)

Máy bơm nước

c)

Đèn LED

d)

Tủ lạnh

83.

Sự phát sáng khi có dòng điện đi qua được ứng dụng chế tạo loại thiết bị nào dưới đây?

a)

Ấm đun nước

b)

Bàn là

c)

Radio

d)

Đèn ống

84.

Nhà bác học đầu tiên trên thế giới chế tạo ra bóng đèn điện là

a)

Alessandro Volta - nhà bác học người Ý

b)

André Marie Ampère - nhà vật lý người Pháp

c)

James Presscott Joule - nhà vật lý người Anh

d)

Thomas Edison - nhà phát minh người Mỹ

85.

Cầu chì hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Sinh lý

b)

Phát sáng (quang)

c)

Hóa học

d)

Nhiệt

e)

Từ

86.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Vật dẫn ...... khi có ....... chạy qua.

(a)  

87.

Tác dụng nhiệt của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là không có ích?

a)

Nồi cơm điện

b)

Bàn là

c)

Quạt điện

d)

Máy sấy tóc

88.

Chuông điện hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Nhiệt

b)

Phát sáng

c)

Từ

d)

Hóa học

89.

Trong quá trình sạc pin cho điện thoại di động, dòng điện có tác dụng chủ yếu là gì?

a)

Nhiệt

b)

Phát sáng

c)

Từ

d)

Hóa học

e)

Sinh lý

90.

Trong các quá trình sau, quá trình nào không ứng dụng tác dụng hóa học của dòng điện?

a)

Mạ kim loại

b)

Sạc pin

c)

Nạp điện cho acquy

d)

Sơn tĩnh điện

91.

Thiết bị nào sau đây ứng dụng tác dụng từ của dòng điện?

a)

Quạt điện

b)

Máy bơm nước

c)

Cần cẩu điện

d)

Tất cả thiết bị trên

92.

Hoạt động của dụng cụ điện nào sau đây cho thấy dòng điện làm sáng được chất khí?

a)

Cầu chì

b)

Bóng đèn dây tóc

c)

Bóng đèn bút thử điện

d)

Bàn là

93.

Phát biểu nào không đúng trong các câu sau?

a)

Mọi đèn điện phát sáng đều do dòng điện chạy qua làm chúng nóng tới nhiệt độ cao.

b)

Bóng đèn của bút thử điện phát sáng khi có dòng điện chạy qua chất khí ở trong khoảng giữa hai đầu dây bên trong đèn.

c)

Vonfram được dùng làm dây tóc của bóng đèn vì nó là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao.

d)

Đèn điôt phát quang (đèn LED) chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều nhất định.

94.

Trong bệnh viện, khi cấp cứu bệnh nhân có tim ngừng đập, bác sĩ hay sử dụng kĩ thuật sốc tim. Kĩ thuật này dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Nhiệt

b)

Hóa học

c)

Từ

d)

Sinh lý

95.

Khi cho dòng điện chạy qua cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt non thì cuộn dây này có thể hút:

a)

Các vụn giấy

b)

Các vụn sắt

c)

Các vụn nhôm

d)

Các vụn nilon

96.

Tác dụng hóa học của dòng điện khi đi qua dung dịch muối đồng sunfat được biểu hiện ở chỗ

a)

làm dung dịch này nóng lên.

b)

làm dung dịch này bay hơi nhanh hơn.

c)

làm biến đổi màu của hai thỏi than nối với hai cực của nguồn điện được nhúng trong dung dịch này.

d)

làm biến đổi màu thỏi than nối với cực âm của nguồn điện được nhúng trong dung dịch này.

97.

Cần cẩu dùng nam châm điện hoạt động dựa trên tác dụng nào dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng phát sáng

c)

Tác dụng từ

d)

Tác dụng hóa học

98.

Làm theo cách nào dưới đây khi chú ý tới tác dụng sinh lí của dòng điện?

a)

Không sử dụng bất cứ một dụng cụ điện nào, vì dòng điện có thể gây nguy hiểm tới tính mạng con người

b)

Sử dụng tùy ý mọi dụng cụ điện, không cần tránh việc dòng điện có thể đi qua cơ thể người

c)

Chỉ sử dụng dòng điện khi cần chữa một số bệnh

d)

Sử dụng các dụng cụ điện khi cần thiết và chú ý đảm bảo an toàn về điện.

99.

Trong các liệt kê dưới đây, liệt kê nào gồm toàn các dụng cụ điện mà hoạt động của chúng dựa chủ yếu vào tác dụng từ của dòng điện?

a)

Máy tính cá nhân, quạt điện, rađiô, tivi

b)

Máy bơm nước, quạt điện, cần cẩu điện, chuông điện

c)

Điện thoại di động, máy tính bỏ túi, máy chụp ảnh tự động, chuông điện.

d)

Bút thử điện, bóng đèn dây tóc, bàn là, lò sưởi điện

100.

Băng kép hoạt động dựa trên tác dụng gì của dòng điện?

a)

Tác dụng phát sáng.

b)

Tác dụng hóa học

c)

Tác dụng từ

d)

Tác dụng sinh lý

e)

Tác dụng nhiệt

101.

Chọn phát biểu sai

a)

A. Bóng đèn tròn phát sáng là do dòng điện chạy qua dây tóc, làm dây tóc nóng tới nhiệt độ cao và phát sáng

b)

B. Bóng đèn bút thử điện phát sáng là do dòng điện chạy qua chất khí trong bóng đèn, làm chất khí này nóng lên và phát sáng

c)

C. Bóng đèn huỳnh quang phát sáng là do dòng điện kích thích lớp bột phát quang được phủ bên thành trong bóng đèn phát sáng

d)

D. Điôt phát quang phát sáng là do các bản cực nóng lên và phát sáng

102.

Dòng điện có tác dụng nhiệt vì

a)

dòng điện có khả năng làm sáng bóng đèn bút thử điện.

b)

dòng điện có khả năng làm tê liệt thần kinh.

c)

dòng điện có khả năng làm nóng vật dẫn điện.

d)

dòng điện có khả năng làm quay kim nam châm.

103.

Khi cho dòng điện chạy qua dung dịch muối đồng, sau một thời gian thấy có một lớp đồng mỏng bám vào thỏi than nối với điện cực âm của nguồn điện. Có thể giải thích hiện tượng này dựa vào tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng hóa học.

b)

Tác dụng sinh lí.

c)

Tác dụng từ.

d)

Tác dụng từ và tác dụng hóa học.

104.

Nếu ta chạm vào dây điện trần (không có lớp cách điện) dòng điện sẽ truyền qua cơ thể gây co giật, bỏng thậm chí có thể gây chết người là do

a)

tác dụng hóa học của dòng điện.

b)

tác dụng sinh lí của dòng điện.

c)

tác dụng phát sáng của dòng điện.

d)

tác dụng nhiệt của dòng điện.

105.

Trong y học, tác dụng sinh lý của dòng điện được sử dụng trong

a)

chụp X quang.

b)

đo điện não đồ.

c)

chạy điện khi châm cứu.

d)

đo huyết áp.

106.

 Dòng điện chạy qua dụng cụ nào dưới đây khi hoạt động bình thường vừa có tác dụng nhiệt, vừa có tác dụng phát sáng?

a)

Thanh nung của nồi cơm điện.

b)

Radio (máy thu thanh).

c)

Đèn LED.

d)

Ruột ấm điện.

107.

Phát biểu sau đây đúng hay sai? "Dây tóc bóng đèn điện sáng lên khi có dòng điện chạy qua là biểu hiện tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng của dòng điện."

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

108.

Tác dụng nào sau đây là tác dụng của dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt, tác dụng phát sáng.

b)

Tác dụng phản xạ.

c)

Tác dụng khúc xạ.

d)

Tác dụng giao thoa.

109.

Trong các trường hợp sau đây, những trường hợp nào không ứng dụng tác dụng hoá học của dòng điện?

a)

Mạ kim loại.

b)

Châm cứu.

c)

Luyện kim.

d)

Đúc điện.

110.

Bàn là điện hoạt động dựa trên

a)

tác dụng nhiệt của dòng điện.

b)

tác dụng phát sáng của dòng điện.

c)

tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng của dòng điện.

d)

tác dụng hóa học của dòng điện.

111.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Vật dẫn điện……..khi ………….chạy qua.

a)

nóng lên/có dòng điện.

b)

nóng lên/không có dòng điện.

c)

không nóng lên/có dòng điện.

d)

không nóng lên/không có dòng điện.