Worksheets36---읽기. 1
Total questions: 139
Worksheet time: 2hrs 19mins
Mây đen
(a)
치과
(a)
Đối phương
(a)
Được nghe , bị nghe
(a)
Cơ sở vật chất công cộng
(a)
소음
(a)
Lễ nghi , phép tắc
(a)
Người
(a)
Tờ
(a)
가능하다
(a)
Phiếu giảm giá
(a)
Được trả lại , bị trả lại
(a)
쿠폰
(a)
Đổi , hoán đổi
(a)
Sự bán hàng
(a)
Sản phẩm
(a)
Lần thứ (a)
Triển lãm ảnh
(a)
Quốc nội , trong nước
(a)
Chủ đề
(a)
Cá tính
(a)
Tác phẩm
(a)
관람료
(a)
Tiến triển
(a)
위반
(a)
Chặng đường , tích điểm
(a)
제도
(a)
Thực thi
(a)
예정
(a)
운전자
(a)
Điểm phạt
(a)
Điểm thưởng
(a)
줄어들다
(a)
Đèn neon
(a)
Mặt bằng
(a)
Ánh đèn
(a)
Đường , con phố
(a)
Bỏ ra chi phí
(a)
Đề án , kế hoạch
(a)
Tìm tòi , nghiên cứu
(a)
가로
(a)
역할하다
(a)
Thiết lập , lắp đặt
(a)
Mồ hôi
(a)
Nhiệt độ cơ thể
(a)
Điều tiết
(a)
Thân thể
(a)
Thừa nhiều
(a)
Hơi nóng , nhiệt
(a)
Nam thiếu niên
(a)
Chị em gái
(a)
Chính mình , tự mình , tự tin
(a)
Giải quyết
(a)
Quảng hòa môn(cửa chính phía nam của cung cảnh phúc)
(a)
주변
(a)
콘서트장
(a)
프로그램
(a)
Trình diễn, biểu diễn
(a)
Phát sóng đầu tiên
(a)
Đứng trước , trước
(a)
Quay phim , ghi hình
(a)
무대
(a)
Tham dự , chứng kiến , có mặt
(a)
Theo thứ tự
(a)
지난해
(a)
Khoảng
(a)
한편
(a)
방식
(a)
Giảm
(a)
Hộ gia đình
(a)
Một nửa
(a)
Độ thỏa mãn , độ hài lòng
(a)
Đuổi ra , bỏ đi , tống cổ , để cho đi , giải thể
(a)
Loe ra , phình ra , nở ra
(a)
Lan truyền ra , phổ cập , lan truyền
(a)
Giảm nhiệt
(a)
Máu
(a)
Khí thế , khí lực , sức lực
(a)
언어
(a)
Ngón tay
(a)
밀접하다
(a)
Tính liên quan
(a)
Hành động
(a)
Từ vựng
(a)
장치
(a)
Khóa
(a)
Nhớ ra , nhớ đến , hiện ra
(a)
Khuyên bảo
(a)
Lớp thanh niên
(a)
Giá trị quan
(a)
평생
(a)
Đặt tỉ trọng
(a)
의식
(a)
Bị suy yếu
(a)
Đánh giá , nhận xét
(a)
드디어
(a)
Coi trọng , xem trọng
(a)
타인
(a)
과학자
(a)
Cống hiến
(a)
연구하다
(a)
Tràn ra , đổ ra , thốt ra
(a)
미역국
(a)
오히려
(a)
Có khi , biết đâu , làm thế nào mà , sao mà có thể
(a)
Nhất định
(a)
인구
(a)
산업
(a)
Ô nhiễm môi trường
(a)
Có liên quan trực tiếp , được kết nối trực tiếp
(a)
âu lo , lo nghĩ , lo ngại
(a)
Tính cụ thể
(a)
Thiếu , thiếu hụt
(a)
Phòng tránh , đề phòng , phòng ngừa
(a)
Đưa vào thực tiễn
(a)
Con , con cái
(a)
안심하다
(a)
Nhìn 1 biết 10
(a)
Giá trj kì vọng
(a)
Mang tính tiềm năng
(a)
Được thực hiện , đạt được
(a)
Tỉ lệ nghịch
(a)
Nhóm
(a)
구성원
(a)
Đặt lên vị trí ưu tiên
(a)
Tương tự
(a)
Kết thúc , chấm dứt
(a)
Ảnh hưởng
(a)
Ô nhiễm nước
(a)
Sinh tồn
(a)
Mất bò mới lo làm chuồng
(a)
Nhà dột từ nóc
(a)
Tình hình
(a)
Thời đi học
(a)
Suốt , trong suốt
(a)
Đỗ , đạt tiêu chuẩn
(a)
Cho đến khi ....
Cho đến mức .....
(a)
Mong , mong mỏi , chờ đợi , trông ngóng
(a)
Chế độ tính theo thời gian
(a)
