WorksheetsB1 NHOM 1
Total questions: 90
Worksheet time: 39mins
"Carry on " means ____
Bắt đầu
Tiếp tục
dừng lại
thay đổi
Eat out
ăn mặc
gọi món
ăn nhà hàng
ăn diện
Give up
tiếp tục
trao đổi
từ bỏ
bắt đầu
join in
Tham gia
chiến thuật
cài đặt
từ bỏ
Send off
yêu cầu
chấm dứt
tạm hoãn
đuổi ra ngoài
Take up
Tạm ngưng
Tiếp tục ( việc đang làm dở)
Bắt đầu ( sở thích/ thói quen)
vặn nhỏ
Turn down
Vặn nhỏ
Mở to
Tạm hoãn
đi xuống
Turn up
tiếp tục
bật to
điều chỉnh
đuổi ra ngoài
Giới từ đi với " FUN"
in
of
For
on
Giới từ đi với " _____ The middle of"
On
at
in
by
Giới từ đi với " CD/ DVD"
on
at
by
from
Giới từ đi với " STAGE"
in
on
from
to
Giới từ đi với " KEEN"
by
at
on
from
Giới từ đi với " POPULAR"
with
from
in
to
Giới từ đi với " INTEREST"
at
in
on
with
Giới từ đi với " CRAZY"
on
about
with
in
Giới từ đi với " GOOD"
at
by
in
to
add up
cộng tổng
trở lại từ
tặng miễn phí
nhanh lên
come back (from)
cộng tổng
trở lại từ
tặng miễn phí
nhanh lên
give away
cộng tổng
trở lại từ
tặng miễn phí
nhanh lên
hurry up
cộng tổng
trở lại từ
tặng miễn phí
nhanh lên
save up (for)
trả lại tiền
tiết kiệm cho mục đích đặc biệt
trả cái gì đó về vị trí ban đầu
lấy xuống
take down
trả lại tiền
tiết kiệm cho mục đích đặc biệt
trả cái gì đó về vị trí ban đầu
lấy xuống
demand (v)
có đủ khả năng để làm gì
yêu cầu
đáng giá
xuất khẩu
nhập khẩu
export (v)
có đủ khả năng để làm gì
yêu cầu
đáng giá
xuất khẩu
nhập khẩu
import (v)
có đủ khả năng để làm gì
yêu cầu
đáng giá
xuất khẩu
nhập khẩu
invest (v)
đầu tư
giành được, đạt được, nhận được
nợ
sở hữu
mua
belong to (v)
thuộc về, thuộc quyền sở hữu
mượn cái gì đó từ ai
mua cái gì từ
lựa chọn giữa
choose between (v)
thuộc về, thuộc quyền sở hữu
mượn cái gì đó từ ai
mua cái gì từ
lựa chọn giữa
compare something to/with (v)
so sánh cái gì với cái gì
quyết định
cho ai đó mượn cái gì
trả tiền cho
sử dụng cái gì vào cái gì
decide on (v)
so sánh cái gì với cái gì
quyết định
cho ai đó mượn cái gì
trả tiền cho
sử dụng cái gì vào cái gì
spend something on (v)
so sánh cái gì với cái gì
quyết định
cho ai đó mượn cái gì
trả tiền cho
sử dụng cái gì vào cái gì
Dùng a/an khi :
khi nhắc đến lần đầu
khi nhắc đến lần thứ hai trở đi
Tích vào câu trả lời đúng
the university of Cambridge
Cambridge university
the Cambridge university
University of Cambridge
Tích vào đáp án đúng ( the+ tên nước được coi là quần đảo hoặc thường có 2 từ trở lên)
the philppines
the US/UK
The Central African Republic
China
______Christmas is one of _______ important holidays in ________ Western countries
x-the-x
x-the-the
a-the-x
a-the-x
____Ho Chi Minh City is one of ________ biggest cities in ________ Vietnam
the-the-the
a - x=the
x-the-x
x-a-the
Must nghĩa là: (Có thể chọn nhiều đáp án)
Phải
Nên
Có lẽ
Chắc phải
Có thể
Động từ nào đồng nghĩa với "Must"?
Ought to
Have/Has to
Had better
Should
Các động từ khuyết thiếu _____chia theo các ngôi số ít hay số nhiều, chỉ sử dụng ở hai thời điểm đó là hiện tại và quá khứ.
cần
không phải
phải
Sau các động từ khuyết thiếu sẽ là :
động từ có đuôi _ing
động từ nguyên thể
động từ có "to"
Điền động từ khuyết thiếu để hoàn thành câu :
You ______ go to bed and sleep.
can
must
should
Nói về khả năng của ai đó trong quá khứ, sử dụng:
can
could
should
will
Câu nào khả năng mưa xảy ra cao nhất
It may rain.
It can rain.
It must rain.
You __________ smoke here. It is not allowed.
mustn't
can
should
don't have to
You ________ bring your umbrella. It's raining outside.
mustn't
can't
should
may
TỪ NÀO DÙNG ĐỂ "XIN PHÉP"
MAY
MIGHT
MUST
HAVE TO
It’s late. You ………………………………… hurry up.
should
must
has to
might
Các động từ khuyết thiếu _____chia theo các ngôi số ít hay số nhiều, chỉ sử dụng ở hai thời điểm đó là hiện tại và quá khứ.
cần
không phải
phải
Động từ khuyết thiếu có chức năng (a) cho động từ chính, không được sử dụng là động từ chính trong câu.
Sau các động từ khuyết thiếu sẽ là :
động từ có đuôi _ing
động từ nguyên thể
động từ có "to"
Điền động từ khuyết thiếu thích hợp vào câu :
I _______ jump.
can
should
must
Điền động từ khuyết thiếu để hoàn thành câu :
You ______ go to bed and sleep.
can
must
should
Tìm lỗi sai trong câu sau :
You should to work harder to ear respect from your employees.
harder
should
your
Chọn đáp án thích hợp :
Van _______ her Vietnamese to be able to pass this exam.
must improve
could improve
might improve
It’s late. You ………………………………… hurry up.
should
must
has to
might
Lisa.... swim when she was young
Can
Could
May
Should
Don't forget to take an umbrella. It _____ rain later.
Can
Might
Ought to
I ______ see you, it's too dark
can't
can
don't have to
mustn't
Dear! You look awfully tired. You _____ get some sleep.
You______ park your car there. It's against the law.
against the law: phạm luật
should
don't have to
mustn't
ought to
Conditional sentences - type 1 (Câu điều kiện — loại 1)
Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong hiện tại hoặc quá khứ
Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong hiện tại hoặc tương lai.
Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong quá khứ hoặc tương lai.
If it (be).... sunny next week, we (plant) .... the vegetables
is; will plant
am; will plant
are; will plant
is; won't plant
We (save).... a lot of trees if we (not waste)....... so much paper
will save; waste
will save; waste
won't save; don’t waste
will save; don’t waste
If you (be)____ free, I will tell you the truth
are
am
is
is not
I (go)______ swimming if it is not rainy
will go
go
went
goes
Điền động từ khuyết thiếu phù hợp vào câu :
You ________ go to the dentist.
did
should
can
play
Modals gọi là gì ?
động từ khuyếm khuyết
động từ phản thân
động từ thường
động từ bất hoạt
Đâu là động từ mang nghĩa là " có thể "
(nhiều lựa chọn)
Can
must
have to
go
Should dùng để................?
đưa ra 1 yêu cầu
đưa ra một mệnh lệnh
đưa ra một lời khuyên
hỏi xin lời khuyên
Should we go swimming?
No, we shouldn't.
Yes, she should.
Yes, we can.
No, you can't.
You should ...................... coat.
bring
to bring
brings
bringing
What can we do there?
We can go hiking.
We can take a bus.
We can stay at a hotel.
We shouldbring a coat.
How should we go there?
we can take a bus
It takes two hours.
We can go fishing.
at a campsite
He was born ................1887 .
in
on
at
of
We can go ............................ at Misty Canyon.
kayaking
shop
swim
hike
