wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

B1 NHOM 1

Total questions: 90

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

"Carry on " means ____

a)

Bắt đầu

b)

Tiếp tục

c)

dừng lại

d)

thay đổi

2.

Eat out

a)

ăn mặc

b)

gọi món

c)

ăn nhà hàng

d)

ăn diện

3.

Give up

a)

tiếp tục

b)

trao đổi

c)

từ bỏ

d)

bắt đầu

4.

join in

a)

Tham gia

b)

chiến thuật

c)

cài đặt

d)

từ bỏ

5.

Send off

a)

yêu cầu

b)

chấm dứt

c)

tạm hoãn

d)

đuổi ra ngoài

6.

Take up

a)

Tạm ngưng

b)

Tiếp tục ( việc đang làm dở)

c)

Bắt đầu ( sở thích/ thói quen)

d)

vặn nhỏ

7.

Turn down

a)

Vặn nhỏ

b)

Mở to

c)

Tạm hoãn

d)

đi xuống

8.

Turn up

a)

tiếp tục

b)

bật to

c)

điều chỉnh

d)

đuổi ra ngoài

9.

Giới từ đi với " FUN"

a)

in

b)

of

c)

For

d)

on

10.

Giới từ đi với " _____ The middle of"

a)

On

b)

at

c)

in

d)

by

11.

Giới từ đi với " CD/ DVD"

a)

on

b)

at

c)

by

d)

from

12.

Giới từ đi với " STAGE"

a)

in

b)

on

c)

from

d)

to

13.

Giới từ đi với " KEEN"

a)

by

b)

at

c)

on

d)

from

14.

Giới từ đi với " POPULAR"

a)

with

b)

from

c)

in

d)

to

15.

Giới từ đi với " INTEREST"

a)

at

b)

in

c)

on

d)

with

16.

Giới từ đi với " CRAZY"

a)

on

b)

about

c)

with

d)

in

17.

Giới từ đi với " GOOD"

a)

at

b)

by

c)

in

d)

to

18.
cross out
a)
gạch bỏ
b)
tra cứu
c)
chỉ ra cho thấy
d)
đọc to
19.
look up
a)
tra cứu
b)
chỉ ra cho thấy
c)
đọc to
d)
xé bỏ
20.
point out
a)
chỉ ra cho thấy
b)
đọc to
c)
xé bỏ
d)
tẩy đi
21.
read out
a)
đọc to
b)
xé bỏ
c)
tẩy đi
d)
quay lại
22.
rip up
a)
xé bỏ
b)
tẩy đi
c)
quay lại
d)
viết ra
23.
rub out
a)
tẩy đi
b)
quay lại
c)
viết ra
d)
thuộc lòng
24.
turn over
a)
quay lại
b)
viết ra
c)
thuộc lòng
d)
ví dụ như là
25.
write down
a)
viết ra
b)
thuộc lòng
c)
ví dụ như là
d)
tóm lại
26.
by heart
a)
thuộc lòng
b)
ví dụ như là
c)
tóm lại
d)
thật ra là
27.
for instance
a)
ví dụ như là
b)
tóm lại
c)
thật ra là
d)
thích
28.
in conclusion
a)
tóm lại
b)
thật ra là
c)
thích
d)
nhìn chung
29.
in fact
a)
thật ra là
b)
thích
c)
nhìn chung
d)
gạch bỏ
30.
in favour of
a)
thích
b)
nhìn chung
c)
gạch bỏ
d)
tra cứu
31.
in general
a)
nhìn chung
b)
gạch bỏ
c)
tra cứu
d)
chỉ ra cho thấy
32.

add up

a)

cộng tổng

b)

trở lại từ

c)

tặng miễn phí

d)

nhanh lên

33.

come back (from)

a)

cộng tổng

b)

trở lại từ

c)

tặng miễn phí

d)

nhanh lên

34.

give away

a)

cộng tổng

b)

trở lại từ

c)

tặng miễn phí

d)

nhanh lên

35.

hurry up

a)

cộng tổng

b)

trở lại từ

c)

tặng miễn phí

d)

nhanh lên

36.

save up (for)

a)

trả lại tiền

b)

tiết kiệm cho mục đích đặc biệt

c)

trả cái gì đó về vị trí ban đầu

d)

lấy xuống

37.

take down

a)

trả lại tiền

b)

tiết kiệm cho mục đích đặc biệt

c)

trả cái gì đó về vị trí ban đầu

d)

lấy xuống

38.

demand (v)

a)

có đủ khả năng để làm gì

b)

yêu cầu

c)

đáng giá

d)

xuất khẩu

e)

nhập khẩu

39.

export (v)

a)

có đủ khả năng để làm gì

b)

yêu cầu

c)

đáng giá

d)

xuất khẩu

e)

nhập khẩu

40.

import (v)

a)

có đủ khả năng để làm gì

b)

yêu cầu

c)

đáng giá

d)

xuất khẩu

e)

nhập khẩu

41.

invest (v)

a)

đầu tư

b)

giành được, đạt được, nhận được

c)

nợ

d)

sở hữu

e)

mua

42.

belong to (v)

a)

thuộc về, thuộc quyền sở hữu

b)

mượn cái gì đó từ ai

c)

mua cái gì từ

d)

lựa chọn giữa

43.

choose between (v)

a)

thuộc về, thuộc quyền sở hữu

b)

mượn cái gì đó từ ai

c)

mua cái gì từ

d)

lựa chọn giữa

44.

compare something to/with (v)

a)

so sánh cái gì với cái gì

b)

quyết định

c)

cho ai đó mượn cái gì

d)

trả tiền cho

e)

sử dụng cái gì vào cái gì

45.

decide on (v)

a)

so sánh cái gì với cái gì

b)

quyết định

c)

cho ai đó mượn cái gì

d)

trả tiền cho

e)

sử dụng cái gì vào cái gì

46.

spend something on (v)

a)

so sánh cái gì với cái gì

b)

quyết định

c)

cho ai đó mượn cái gì

d)

trả tiền cho

e)

sử dụng cái gì vào cái gì

47.

Dùng a/an khi :

a)

khi nhắc đến lần đầu

b)

khi nhắc đến lần thứ hai trở đi

48.

Tích vào câu trả lời đúng

a)

the university of Cambridge

b)

Cambridge university

c)

the Cambridge university

d)

University of Cambridge

49.

Tích vào đáp án đúng ( the+ tên nước được coi là quần đảo hoặc thường có 2 từ trở lên)

a)

the philppines

b)

the US/UK

c)

The Central African Republic

d)

China

50.

______Christmas is one of _______ important holidays in ________ Western countries

a)

x-the-x

b)

x-the-the

c)

a-the-x

d)

a-the-x

51.

____Ho Chi Minh City is one of ________ biggest cities in ________ Vietnam

a)

the-the-the

b)

a - x=the

c)

x-the-x

d)

x-a-the

52.

Must nghĩa là: (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Phải

b)

Nên

c)

Có lẽ

d)

Chắc phải

e)

Có thể

53.

Động từ nào đồng nghĩa với "Must"?

a)

Ought to

b)

Have/Has to

c)

Had better

d)

Should

54.

Các động từ khuyết thiếu _____chia theo các ngôi số ít hay số nhiều, chỉ sử dụng ở hai thời điểm đó là hiện tại và quá khứ.

a)

cần

b)

không phải

c)

phải

55.

Sau các động từ khuyết thiếu sẽ là :

a)

động từ có đuôi _ing

b)

động từ nguyên thể

c)

động từ có "to"

56.

Điền động từ khuyết thiếu để hoàn thành câu :

You ______ go to bed and sleep.

a)

can

b)

must

c)

should

57.

Nói về khả năng của ai đó trong quá khứ, sử dụng:

a)

can

b)

could

c)

should

d)

will

58.

Câu nào khả năng mưa xảy ra cao nhất

a)

It may rain.

b)

It can rain.

c)

It must rain.

59.

You __________ smoke here. It is not allowed.

a)

mustn't

b)

can

c)

should

d)

don't have to

60.

You ________ bring your umbrella. It's raining outside.

a)

mustn't

b)

can't

c)

should

d)

may

61.

TỪ NÀO DÙNG ĐỂ "XIN PHÉP"

a)

MAY

b)

MIGHT

c)

MUST

d)

HAVE TO

62.

It’s late. You ………………………………… hurry up.

a)

should

b)

must

c)

has to

d)

might

63.

Các động từ khuyết thiếu _____chia theo các ngôi số ít hay số nhiều, chỉ sử dụng ở hai thời điểm đó là hiện tại và quá khứ.

a)

cần

b)

không phải

c)

phải

64.

Động từ khuyết thiếu có chức năng (a)   cho động từ chính, không được sử dụng là động từ chính trong câu.

65.

Sau các động từ khuyết thiếu sẽ là :

a)

động từ có đuôi _ing

b)

động từ nguyên thể

c)

động từ có "to"

66.

Điền động từ khuyết thiếu thích hợp vào câu :

I _______ jump.

a)

can

b)

should

c)

must

67.

Điền động từ khuyết thiếu để hoàn thành câu :

You ______ go to bed and sleep.

a)

can

b)

must

c)

should

68.

Tìm lỗi sai trong câu sau :

You should to work harder to ear respect from your employees.

a)

harder

b)

should

c)

your

69.

Chọn đáp án thích hợp :

Van _______ her Vietnamese to be able to pass this exam.

a)

must improve

b)

could improve

c)

might improve

70.

It’s late. You ………………………………… hurry up.

a)

should

b)

must

c)

has to

d)

might

71.

Lisa.... swim when she was young

a)

Can

b)

Could

c)

May

d)

Should

72.

Don't forget to take an umbrella. It _____ rain later.

a)

Can

b)

Might

c)

Ought to

73.

I ______ see you, it's too dark

a)

can't

b)

can

c)

don't have to

d)

mustn't

74.
Complete the sentence:
Dear! You look awfully tired. You _____ get some sleep.
a)
must
b)
should
c)
have to
d)
don't
75.

You______ park your car there. It's against the law.

against the law: phạm luật

a)

should

b)

don't have to

c)

mustn't

d)

ought to

76.

Conditional sentences - type 1 (Câu điều kiện — loại 1)

a)

Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong hiện tại hoặc quá khứ

b)

Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong hiện tại hoặc tương lai.

c)

Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong quá khứ hoặc tương lai.

77.

If it (be).... sunny next week, we (plant) .... the vegetables

a)

is; will plant

b)

am; will plant

c)

are; will plant

d)

is; won't plant

78.

We (save).... a lot of trees if we (not waste)....... so much paper

a)

will save; waste

b)

will save; waste

c)

won't save; don’t waste

d)

will save; don’t waste

79.

If you (be)____ free, I will tell you the truth

a)

are

b)

am

c)

is

d)

is not

80.

I (go)______ swimming if it is not rainy

a)

will go

b)

go

c)

went

d)

goes

81.

Điền động từ khuyết thiếu phù hợp vào câu :

You ________ go to the dentist.

a)

did

b)

should

c)

can

d)

play

82.

Modals gọi là gì ?

a)

động từ khuyếm khuyết

b)

động từ phản thân

c)

động từ thường

d)

động từ bất hoạt

83.

Đâu là động từ mang nghĩa là " có thể "

(nhiều lựa chọn)

a)

Can

b)

must

c)

have to

d)

go

84.

Should dùng để................?

a)

đưa ra 1 yêu cầu

b)

đưa ra một mệnh lệnh

c)

đưa ra một lời khuyên

d)

hỏi xin lời khuyên

85.

Should we go swimming?

a)

No, we shouldn't.

b)

Yes, she should.

c)

Yes, we can.

d)

No, you can't.

86.

You should ...................... coat.

a)

bring

b)

to bring

c)

brings

d)

bringing

87.

What can we do there?

a)

We can go hiking.

b)

We can take a bus.

c)

We can stay at a hotel.

d)

We shouldbring a coat.

88.

How should we go there?

a)

we can take a bus

b)

It takes two hours.

c)

We can go fishing.

d)

at a campsite

89.

He was born ................1887 .

a)

in

b)

on

c)

at

d)

of

90.

We can go ............................ at Misty Canyon.

a)

kayaking

b)

shop

c)

swim

d)

hike