wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BAI TAP TUAN 3 -E10 - VOCA UNIT 5 & 6

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.
In the shape of
a)
tương tác với
b)
nồi cơm điện
c)
máy đánh chữ
d)
Có hình dáng
2.
Formation (n)
a)
Những thứ còn thừa lại
b)
Chuyến đi bằng tàu thuỷ
c)
Hình thành, kiến tạo
d)
Thác nước
3.
Accuracy
a)
phần cứng
b)
Rộng rãi
c)
chính xác
d)
phép tính
4.
Memos
a)
thậm chí
b)
ghi chú
c)
tổ chức
d)
cho phép
5.
cho phép
a)
Relax
b)
Mouse
c)
Keyboard
d)
Allow
6.
Grassland (n)
a)
Say xe
b)
Ánh nắng
c)
Bãi cỏ
d)
Độ cao
7.
Typewriter
a)
máy đánh chữ
b)
Có hình dáng
c)
máy in
d)
máy điều hòa nhiệt độ
8.
Độ cao
a)
Altilude (n)
b)
Sundeck (n)
c)
Destination (n)
d)
Car-sickness (n)
9.
software
a)
phần cứng
b)
phần mềm
c)
hầu hết
d)
chính xác
10.
màn hình máy tính
a)
Visual display unit = computer screen
b)
Get someone's permission
c)
Picturesque (a)
d)
Electronic storage device
11.
Floppy disk
a)
Kết hợp
b)
Rộng rãi
c)
đĩa mềm
d)
lưu trữ
12.
Air conditioner
a)
Bị cháy nắng
b)
máy điều hòa nhiệt độ
c)
Đẹp như tranh vẽ
d)
magical thần kì, kì diệu
13.
Receive from
a)
nhận từ
b)
phần mềm
c)
Rộng rãi
d)
Nôn nóng
14.
Thác nước
a)
Waterfall (n)
b)
Excursion (n)
c)
Confirmation (n)
d)
Grassland (n)
15.
tương tác với
a)
Transmit
b)
Interact with
c)
Foreign language
d)
Get sunburnt
16.
thiết bị lưu trữ điện tử
a)
Personal communicator
b)
Get someone's permission
c)
Electronic storage device
d)
Electric cooker
17.
Sleep soundly (v)
a)
Mang theo
b)
Thuyết phục
c)
Hoa sen
d)
Ngủ say
18.
Part of our daily life
a)
Chuyến tham quan
b)
phần của cuộc sống
c)
Hình thành, kiến tạo
d)
Hang động
19.
thư giãn
a)
Allow
b)
Calculation
c)
Relax
d)
Almost
20.
Almost
a)
ghi chú
b)
hầu hết
c)
Kết hợp
d)
phần mềm
21.
Personal communicator
a)
tiếng nước ngoài
b)
máy giao tiếp cá nhân
c)
Xin phép ai đó
d)
máy tính
22.
danh lam thắng cảnh
a)
Place of scenic beauty
b)
Electric cooker
c)
Picturesque (a)
d)
In the shape of
23.
Merrily (adv)
a)
Thuyết phục
b)
Đã có người sử dụng
c)
Say sưa vui vẻ
d)
Tập hợp lại
24.
Ở xa nhà một đêm
a)
Electronic storage device
b)
Get someone's permission
c)
Stay the night away from home
d)
Visual display unit = computer screen
25.
tăng tốc
a)
Send to
b)
Accuracy
c)
Computer
d)
Speed up
26.
Thiêng liêng, linh thiêng
a)
Spacious (a)
b)
Sacred (a)
c)
Foreign language
d)
Occupied (a
27.
Foreign language
a)
Thung lũng tình yêu
b)
Có một ngày nghỉ
c)
tiếng nước ngoài
d)
công cụ kì diệu
28.
nồi cơm điện
a)
In the shape of
b)
Electric cooker
c)
Botanical garden
d)
Get sunburnt
29.
Miraculous device
a)
nồi cơm điện
b)
Có hình dáng
c)
công cụ kì diệu
d)
Thung lũng tình yêu
30.
Boat trip (n)
a)
Chuyến đi bằng tàu thuỷ
b)
Hình thành, kiến tạo
c)
Bữa ăn nhẹ và đồ uống
d)
Những thứ còn thừa lại
31.
Thích một điều gì hơn một điều gì khác.
a)
Prefer sth to sth else
b)
Interact with
c)
Electric cooker
d)
Valley of love
32.
Thay vào đó
a)
Botanical garden
b)
Instead (adv)
c)
In the shape of
d)
Sunshine (n)
33.
Get someone's permission
a)
Ở xa nhà một đêm
b)
Có hình dáng
c)
Nó được sử dụng để.............
d)
Xin phép ai đó
34.
Confirmation (n)
a)
Thác nước
b)
Xác nhận
c)
Kì quan
d)
Độ cao
35.
Process
a)
gửi tới
b)
loa
c)
thậm chí
d)
xử lí
36.
Persuade (v)
a)
Gói ghém
b)
Thuyết phục
c)
Kết hợp
d)
Thác nước
37.
Request for leave
a)
xin nghỉ phép
b)
tiếng nước ngoài
c)
công cụ kì diệu
d)
nồi cơm điện
38.
It is used to...............
a)
danh lam thắng cảnh
b)
Nó được sử dụng để.............
c)
Có hình dáng
d)
máy điều hòa nhiệt độ
39.
Assemble (v)
a)
Boang tàu
b)
Tập hợp lại
c)
Kết hợp
d)
Ngủ say
40.
Rộng rãi
a)
Spacious (a)
b)
Receive from
c)
Occupied (a)
d)
Picturesque (a)
41.
Destination (n)
a)
Ánh nắng
b)
Điểm đến
c)
Chuyến tham quan
d)
Hình thành, kiến tạo
42.
Pack up (v)
a)
Nôn nóng
b)
Gói ghém
c)
Tập hợp lại
d)
Mang theo
43.
Những thứ còn thừa lại
a)
Lefl-overs (n)
b)
Sundeck (n)
c)
Excursion (n)
d)
Boat trip (n)
44.
Bring along (v)
a)
Hang động
b)
Thuyết phục
c)
Ngủ say
d)
Mang theo
45.
Botanical garden
a)
xin nghỉ phép
b)
Phù hợp với ai đó
c)
Thảo cầm viên
d)
công cụ kì diệu
46.
Bên cạnh đó, với lại
a)
Refreshments (n)
b)
Formation (n)
c)
Besides (adv)
d)
Merrily (adv)
47.
Kết thúc
a)
Computer
b)
Come to an end
c)
Calculation
d)
Associated (a)
48.
Car-sickness (n)
a)
Say xe
b)
Bãi cỏ
c)
Thác nước
d)
Ánh nắng
49.
Valley of love
a)
Thung lũng tình yêu
b)
danh lam thắng cảnh
c)
công cụ kì diệu
d)
Phù hợp với ai đó
50.
Bị cháy nắng
a)
Get sunburnt
b)
Picturesque (a)
c)
Interact with
d)
Electric cooker
51.
Phù hợp với ai đó
a)
Miraculous device
b)
Botanical garden
c)
Suitable for sb
d)
Picturesque (a)
52.
Boang tàu
a)
Sunshine (n)
b)
Sundeck (n)
c)
Waterfall (n)
d)
Cave (n)
53.
Picturesque (a)
a)
máy điều hòa nhiệt độ
b)
Thiêng liêng, linh thiêng
c)
Đẹp như tranh vẽ
d)
Đã có người sử dụng
54.
Miraculous
a)
công cụ kì diệu
b)
magical thần kì, kì diệu
c)
máy điều hòa nhiệt độ
d)
danh lam thắng cảnh
55.
Speaker
a)
xử lí
b)
loa
c)
quản lí
d)
máy in
56.
Manage
a)
quản lí
b)
lưu trữ
c)
máy in
d)
ghi chú
57.
Visit
a)
thư giãn
b)
Kết hợp
c)
thăm
d)
thiết kế
58.
Một mình
a)
Anxious (a)
b)
By one's self
c)
Spacious (a)
d)
Come to an end
59.
lưu trữ
a)
Send to
b)
Manage
c)
Hold
d)
Store
60.
Đã có người sử dụng
a)
Valley of love
b)
Occupied (a)
c)
Interact with
d)
Anxious (a)
61.
Có thể cho tôi biết....được sử dụng làm gì?
a)
Miraculous
b)
It is used to...............
c)
Visual display unit = computer screen
d)
Can/could you tell me what a...........is used for?
62.
tổ chức
a)
Allow
b)
Keyboard
c)
Relax
d)
Hold
63.
Even
a)
bàn phím
b)
thậm chí
c)
nhận từ
d)
phần cứng
64.
Computer
a)
Nôn nóng
b)
Một mình
c)
máy tính
d)
máy đánh chữ
65.
Transmit
a)
Rộng rãi
b)
máy đánh chữ
c)
tăng tốc
d)
truyền tải
66.
Kết hợp
a)
Associated (a)
b)
Spacious (a)
c)
Calculating
d)
machine Glorious (a)
67.
Lotus (n)
a)
Điểm đến
b)
Hoa sen
c)
Hang động
d)
Độ cao
68.
Kì quan
a)
Altilude (n)
b)
Wonder (n)
c)
Sunshine (n)
d)
Boat trip (n)
69.
Data
a)
thậm chí
b)
máy in
c)
bàn phím
d)
dữ liệu
70.
Chuyến tham quan
a)
Excursion (n)
b)
Grassland (n)
c)
Formation (n)
d)
Confirmation (n)
71.
phần cứng
a)
Anxious (a)
b)
Calculation
c)
Manage
d)
Hardware
72.
chuột
a)
Visit
b)
Store
c)
Memos
d)
Mouse
73.
Have a day off
a)
tiếng nước ngoài
b)
Có một ngày nghỉ
c)
Có hình dáng
d)
Đã có người sử dụng
74.
Cây thông
a)
Confirmation (n)
b)
Pine (n)
c)
Lotus (n)
d)
Grassland (n)
75.
Occasion (n)
a)
Dịp
b)
Chuyến đi bằng tàu thuỷ
c)
Ánh nắng
d)
Chuyến tham quan
76.
Calculating machine
a)
máy fax
b)
máy đánh chữ
c)
Đẹp như tranh
d)
vẽ máy tính
77.
Send to
a)
gửi tới
b)
ghi chú
c)
thiết kế
d)
hầu hết
78.
Printer
a)
bàn phím
b)
đĩa mềm
c)
phần cứng
d)
máy in
79.
Hang động
a)
Sunshine (n)
b)
Car-sickness (n)
c)
Cave (n)
d)
Wonder (n)
80.
Bữa ăn nhẹ và đồ uống
a)
Formation (n)
b)
Refreshments (n)
c)
Confirmation (n)
d)
Lefl-overs (n)
81.
có khả năng
a)
Anxious (a)
b)
Capable of
c)
Receive from
d)
Have a day off
82.
trả hóa đơn
a)
Sunshine (n)
b)
Wonder (n)
c)
Pine (n)
d)
Pay bill
83.
máy fax
a)
Anxious (a)
b)
Calculating machine
c)
Get sunburnt
d)
Fax machine
84.
Glorious (a)
a)
Nôn nóng
b)
Rực rỡ
c)
Kết hợp
d)
Bị cháy nắng
85.
phép tính
a)
Calculation
b)
Accuracy
c)
Calculating machine
d)
Hardware
86.
Nôn nóng
a)
Anxious (a)
b)
Sacred (a)
c)
Spacious (a)
d)
Capable of
87.
Central processing unit
a)
máy giao tiếp cá nhân
b)
CPU
c)
Rực rỡ
d)
xin nghỉ phép