wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI LUYỆN 17-1-2025

Total questions: 23

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Âm bạn nghe thấy là gì?

a)

shuí

b)

shéi

c)

suí

2.

Nghĩa của từ 谁 là?

a)

ai

b)

tôi

c)

cô ấy

d)

họ

3.

Bạn nghe thấy là âm đọc của từ nào dưới đây?

a)

医生

b)

病人

c)

家属

d)

家人

4.

Nghĩa của từ 家属 là gì?

a)

bệnh nhân

b)

người nhà

c)

bác sĩ

d)

nhân viên

5.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "bệnh nhân"?

a)

病人

b)

病床

c)

病房

d)

病情

6.

Phiêm âm đúng của chữ 这 là?

a)

zhè

b)

c)

zhèr

d)

nàr

7.

Nối chữ Hán và phiên âm:

a)

1.

zhè

b)

2.

de

c)

介绍

3.

jièshào

d)

同学

4.

tóngxué

e)

病人

5.

bìngrén

8.

Nối từ và nghĩa của nó

a)

bệnh nhân

1.

病人

b)

bác sĩ

2.

医生

c)

của

3.

d)

đây, này

4.

e)

giới thiệu

5.

介绍

9.

Ghép các từ dưới đây để tạo thành câu với nghĩa "Anh ấy là người nhà của bệnh nhân."

a)

b)

c)

病人

d)

e)

家属

1)
2)
3)
4)
5)
10.

A: 你是病人的家属​ (a)  

B: 不是,我​ (b)   医生。

Choose from the below words
11.

Bạn nghe thấy âm đọc của chữ nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

那儿

12.

Sắp xếp thành câu:

a)

b)

c)

d)

妈妈

e)

1)
2)
3)
4)
5)
13.

Nghe và điền trống:

我来​ (a)   一下,​ (b)   是杜坤,我​ (c)   中国朋友。

Choose from the below words
介绍
14.

Bạn nghe thấy âm gì?

a)

kēzhǎng

b)

gēzhǎng

c)

kēchǎng

d)

gēchǎng

15.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "trưởng khoa"?

a)

科长

b)

厂长

c)

班长

d)

院长

16.

Nối từ với phiên âm:

a)

家属

1.

jiāshǔ

b)

科长

2.

kēzhǎng

c)

3.

shéi

d)

4.

Chén

e)

5.

shì

17.

Nối từ và nghĩa tương ứng:

a)

大夫

1.

Bác sĩ

b)

家属

2.

người nhà

c)

一下儿

3.

1 chút, 1 lúc

d)

爸爸

4.

bố, cha

e)

孩子

5.

con, trẻ con

18.

Sắp xếp các từ thành câu có nghĩa: Vị này là trưởng khoa của tôi!

a)

这位

b)

c)

d)

e)

科长

1)
2)
3)
4)
5)
19.

Sắp xếp lại những thứ sau thành câu có nghĩa: Ai là người nhà bệnh nhân?

a)

b)

c)

病人

d)

e)

家属?

1)
2)
3)
4)
5)
20.

Sắp xếp thành câu có nghĩa:

a)

他们

b)

不是

c)

d)

e)

汉语老师。

1)
2)
3)
4)
5)
21.

Nghe và chọn đáp án trả lời câu hỏi:

a)

b)

c)

d)

22.

Nghe và lựa chọn đáp án trả lời câu hỏi:

a)

我的朋友

b)

我的同学

c)

我的老师

d)

我的同事

23.

男的是几床病人的家属?

a)

二床

b)

三床

c)

四床

d)

八床