WorksheetsNgân Hàng Giữa Kỳ I Năm Học 2023 - 2024
Total questions: 138
Worksheet time: 4hrs 54mins
Số liền trước số 30 398 là:
30 389
30 397
31 098
38 039
Số liền trước số 99 999 là:
99 998
99 990
99 989
99 989
Số liền trước số 4 567 là:
5 567
4 568
4 765
4 566
Số liền trước số 89 000 là:
90 000
89 001
88 999
88 000
Số liền sau số 43 210 là:
43 211
43 212
43 209
43 201
Làm tròn số 89 446 đến hàng trăm thì được số:
89 000
90 000
89 400
89 450
Làm tròn số 6 513 đến hàng chục thì được số:
6 510
6 500
6 520
7 000
Làm tròn số 16 467 đến hàng nghìn thì được số:
16 400
16 000
16 460
17 000
89 345 .. 23 784
>
<
=
56 345 .. 56 453
>
<
=
45 789 .. 45 789
>
<
=
Số 6 132 đọc là:
Sáu nghìn một trăm ba hai.
Sáu nghìn một trăm ba mươi hai.
Sáu mươi nghìn một trăm ba mươi hai.
Sáu trăm nghìn một trăm ba mươi hai.
Số 45 708 đọc là:
Bốn năm nghìn bảy trăm linh tám.
Bốn lăm nghìn bảy trăm linh tám.
Bốn mươi lăm nghìn bảy trăm linh tám.
Bốn nghìn bảy trăm linh tám.
Số liền trước số 56 723 là: …….
Số liền trước số 3 891 là: …….
Số liền sau số 13 678 là: …….
Số liền sau số 7 453 là: …….
Làm tròn số 32 416 đến hàng trăm thì được số: ….
Làm tròn số 4 236 đến hàng nghìn thì được số: ….
Làm tròn số 14 389 đến hàng chục nghìn thì được số: ….
Làm tròn số 4 236 đến hàng nghìn thì được số: ….
(a)
Làm tròn số 14 389 đến hàng chục nghìn thì được số: ….
(a)
Câu nào đúng, câu nào sai? a. Số 43 234 đọc là bốn ba nghìn hai trăm ba mươi tư. b. Số liền sau của 3 235 là 3 236. c. Làm tròn số 4 523 đến hàng chục thì được số: 4 520. d. Số bé nhất có ba chữ số là: 999.
Sai
Đúng
Đúng
Sai
Câu nào đúng, câu nào sai? a. 7 812 = 7 000 + 800 + 10 + 2 b. Số liền trước của số 56 723 là 56 724. c. 78 923 > 78 934. d. Làm tròn số 24 328 đến hàng nghìn thì được số: 24 000.
Đúng
Sai
Sai
Đúng
Kết quả của phép cộng: 34 567 + 23 512 là:
57 079
58 079
67 179
68 079
Kết quả của phép cộng: 13 532 + 35 449 là:
48 971
48 980
48 981
48 081
Kết quả của phép trừ: 67 452 - 23 239 là:
44 213
44 214
4 213
44 203
Kết quả của phép trừ: 87 594 - 45 358 là:
42 326
42 237
42 216
42 236
Số? 452 + . . = 679
227
1 131
272
27
Số? . . - 43 = 267
300
310
130
224
Kết quả của phép nhân 3102 x 4 là:
12448
12408
12048
12404
Kết quả của phép chia 2595 : 5 là:
519
521
501
515
Cho biểu thức: 8 x ..?.. = 240 . Số thích hợp điền vào ..?.. của biểu thức là:
3
30
6
60
Cho biểu thức: 45 : .?. = 9. Số thích hợp điền vào .?. của biểu thức là:
5
9
36
405
Một số khi nhân với 1 thì có kết quả là:
Chính số đó
1
0
Số liền sau của số đã cho
Một số khi chia cho 1 thì có kết quả là:
Chính số đó
1
0
Số liền sau của số đã cho
Nối phép tính ở cột bên trái với kết quả thích hợp ở cột bên phải:
Nối phép tính ở cột bên trái với kết quả thích hợp ở cột bên phải:
12 x 4
150 : 5
60 x 6
180 : 5
Đúng điền Đ, sai điền S vào của các câu sau:
18 : (2 x 3) = 3
18 : 2 : 3 = 3
25 : 5 : 0 = 5
25 : 5 : 0 = 0
37 gấp 2 lần ta được:
35
39
64
74
Giảm 35 đi 5 lần ta được:
30
40
7
175
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Số chia hết cho 2 là số chẵn
Số không chia hết cho 2 là số lẻ
Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 4 đơn vị
Từ 0 đến 10 có 5 số chẵn, 5 số lẻ
Trong các số 31; 60; 34, 28 số lẻ là?
31
60
34
28
Trong các số 21; 29;12; 23 số chẵn là?
21
29
12
23
Điền số chẵn thích hợp vào chỗ chấm trong dãy số : 10; 12; 14; …; ….
16
18
Điền số lẻ thích hợp vào chỗ chấm trong dãy số : 21; 23; 25; …; ….
27
29
Nối số ở cột bên trái với nhận xét thích hợp ở cột bên phải:
30
61
86
19
Giá trị biểu thức a x 5 với a = 12 là:
50
55
60
65
Với m = 215 thì 406 - m có kết quả là:
191
192
193
194
Kết quả của biểu thức 135: n với n = 9 là: ……
Biểu thức b x 7 với b = 125 có kết quả là: …..
Biểu thức c x 5 với c 23 có kết quả là 95
Đúng
Sai
Giá trị biểu thức a x b với a = 15; b = 9 là:
24
15
135
153
Với m = 1971; n = 1859 thì m - n có kết quả là:
112
115
135
125
Kết quả của biểu thức m : n với m = 2106; n = 9 là: ……
Biểu thức c + d với c = 234; d = 4 216 có kết quả là: …..
Kết quả của biểu thức m : n với m = 2106; n = 9 là: ……
Biểu thức c + d với c = 234; d = 4 216 có kết quả là: …..
Kết quả của biểu thức m : n với m = 450; n = 9 là: 50
Đúng
Sai
Giá trị biểu thức a x b x c với a = 7; b = 9; c = 3 là:
89
198
189
98
Với m = 97; n = 59; p = 35 thì m - n - p có kết quả là:
3
4
5
6
Kết quả của biểu thức (m : n) x p với m = 45; n = 9; p = 15 là: …..
Biểu thức c + d - e với c = 139; d = 254; e = 45 có kết quả là:
Với m = 97; n = 59; p = 35 thì m - n - p có kết quả là 4
Đúng
Sai
Chọn số thích hợp vào chỗ chấm: 908 + 45 = 45 + …
45
908
953
863
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (58 + 28) + 13 = … + (28 + 13)
Phát biểu sau là đúng hau sai: " Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi."
Đúng
Sai
Tính chất kết hợp của phép cộng là: a+b+c = (a+b)+c = a+(b+c). Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Hãy nối mỗi phép tính ở cột A với cột B sao cho phù hợp:
Phát biểu sau đây là đúng hay sai: "Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi."
Đúng
Sai
Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm: 12 x 9 = … x 12
12
9
108
101
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a x b = … x a
Phát biểu sau đây đúng hay sai: "Khi nhân một tích hai số với số thứ ba, ta có thể nhân số thứ nhất với t
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a x b = … x a
Phát biểu sau đây đúng hay sai: "Khi nhân một tích hai số với số thứ ba, ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ hai và số thứ ba."
Đúng
Sai
Điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm: a x b x c = (… x b) x c = a x (b x …)
a x b x c
a x b
b x c
Hãy nối phép tính ở cột A với cột B sao cho phù hợp: A 1. 25 x 4 2. 25 x 4 x 2 B a. (25 x 4) x 2 b. 4 x 25
Hãy nối phép tính ở cột A với cột B sao cho phù hợp: A 1. 3 x (15 - 5) 2. 4 x 5 x 2 B a. 3 x 15 - 3 x 5 b. 4 x ( 5 x 2 )
Đặt tính rồi tính: 34 567 + 21 522
Đặt tính rồi tính: 13 456 + 27 330
Đặt tính rồi tính: 51 824 + 23 109
Đặt tính rồi tính: a. 27 314 x 3
25 470
57 381
89 652
103 095
81 942
Đặt tính rồi tính: 1. 1296 : 3
6342
765
432
1432
6524
Số? 245 + .?. = 991
(a)
Số? 1245 + .?. = 1829
(a)
Bài 7. Số? 1245 + .?. = 1829 .?. + 1346 = 1878 .?. - 4036 = 5059 1657 - .?. = 1493
Bài 8. Số? a/ 8 x ? = 240 b/ ? x 9 = 540 c/ ? : 6 = 20 d/ 45 : .?. = 9
20
60
120
5
Bài 9. Số? a. 3 450; 3 460; 3 470; .?.; .?.; .?. b. 7 100; 7 200; 7 300; .?.; .?.; .?. c. 20 000; 30 000; 40 000; .?.; .?.; .?.
Bài 10. >,<,= a. 56 432 .?. 67 321 b. 89 034 .?. 78 432 c. 35 890 .?. 52 342 d. 67 891 .?. 67 214
Bài 11. >,<,= a. 45 768 .?. 23 999 b. 56 322 .?. 7 845 c. 55 765 .?. 55 765 d. 90 651 .?. 90 156
Bài 12. Điền dấu >, <, = thích hợp vào ..?. : a. 120 x 3 .?.. 120 x 4 b. 120 : 3 ..?.. 120 : 4 c. 18 : (2 x 3) ..?.. 18 : 2 : 3 d. 14 x 8 ..?.. 7 x 14
Bìa 13: Điền dấu >, <, = 34 x 6 ..?.. 34 x 7 120 : 6 ..?.. 120 : 5 270 : ( 2 x 3 ) ..?.. 270 : 2 : 3 43 x 5 .?.. 175 : 5 45 x 7 : 5 ..?.. 68 : 2 x 9 12 x 4 ..?.. 144 : 3
Bài 14. Xếp các số sau: 81 234; 12 812; 26 325; 56 099 a. Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……………………. b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: …………………...
Bài 15. Xếp các số sau: 34 712; 67 234; 9 088; 1 035 a. Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………. b. Theo thứ tự từ bé đến lớn: …………………...
Xếp các số sau: 34 712; 67 234; 9 088; 1 035 a. Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………. b. Theo thứ tự từ bé đến lớn: …………………...
Viết 5 số chẵn có 1 chữ số.
0
2
4
6
8
Viết 5 số lẻ có 1 chữ số.
1
3
5
7
9
Hãy viết tất cả các số lẻ có 2 chữ số từ 10 đến 20.
11
13
15
17
19
Hãy viết tất cả các số chẵn có 2 chữ số từ 50 đến 59.
50
52
54
56
58
Tính giá trị của c + d với c = 10 và d = 25
(a)
Tính giá trị của a - b với a = 45 và b = 36
(a)
Tính giá trị biểu thức a x b với a = 28 và b = 4
(a)
Tính giá trị biểu thức a : b với a = 60 và b = 6
(a)
Tính giá trị a + b + c với a = 12 , b = 15 và c = 9
(a)
Tính giá trị biểu thức a x b x c với a = 9 , b = 5 và c = 2
(a)
Tính giá trị của biểu thức: a x b + 25 với a = 46 và b = 5
(a)
Tính giá trị của biểu thức: (a + b) x 2 với a = 25, b = 38
(a)
Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm: 209 + 76 … 76 + 209 105 + 1472 … 1472 + 104 490 + 148 … 148 + 500 842 + 413 … 413 + 842
Số ? a. 973 + ? = 500 + 973 b. ? + 423 = 423 + 68 c. ? + 218 = 218 + 74 d. 476 + 163 = ? + 476
Số ? a. 320 + 48 + 82 = ( ? + 48) + 82 b. 37
c. ? + 218 = 218 + 74
d. 476 + 163 = ? + 476
Câu 3. Số ?
a. 320 + 48 + 82 = ( ? + 48) + 82
b. 374 + 89 + 90 = (374 + 89) + ?
c. 612 + 201 + 98 + ( 612 + ?) + 98
d. ? + 705 + 79 = ( 62 + 705) + 79
Câu 4. Điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ trống:
a. a + b + 91 = (a + b) + = + (b + 91)
b. m + n + 105 = ( m + ) + 105 = + (n + 105)
Câu 5. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a. 24 + 15 + 26
b. 37 + 40 + 13
c. 81 + 73 + 19
d. 88 + 50 + 12
Câu 1. Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm:
a. 89 x 7 … 7 x 89
b. 156 x 5 … 6 x 156
c. 8 x 110 … 109 x 8
d. 1090 x 9 … 9 x 1090
Câu 2. Số ?
a. 105 x 13 = ? x 105
b. 456 x 7 = 7 x ?
c. 5 x 2 x 175 = ( ? x 2) x 175
d. 25 x 9 x 4 = ( 25 x ?) x 9
Câu 3. Tính bằng cách thuận tiện: 20 x 5 x 74
Câu 4. Tính bằng cách thuận tiện: 4 x 8 x 25
Câu 5. Tính bằng cách thuận tiện: 4 x 7 x 25
