wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IC3LV1 chủ đề 1,2,3

Total questions: 115

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
Bốn điều nào được coi là thông tin nhận dạng cá nhân PII - Personally Identifiable Information? (Chọn 4)
a)
Địa chỉ IP
b)
Số an sinh xã hội
c)
Lịch sử quét sinh trắc học
d)
Địa chỉ gửi thư
e)
Màu tóc
2.
Bạn đăng tải một bức ảnh hài hước và đáng xấu hổ của bạn bè lên mạng xã hội. Những thông tin đó sẽ tồn tại trên mạng Internet trong vòng bao lâu?
a)
24 giờ
b)
7 năm
c)
Cho đến khi nào bạn của bạn xóa thông tin
d)
Vĩnh viễn, ngay cả sau khi bạn đã xóa thông tin.
3.
Hãy chọn cụm từ thích hợp vào khẳng định sau: Đe dọa trực tuyến xảy ra khi một người hoặc nhiều người sử dụng từ ngữ hoặc hình ảnh có hại để làm tổn thương, xấu hổ hoặc ..................... người khác một cách cố ý, trực tuyến.
a)
Thỏa mãn (Satisfy)
b)
Dọa nạt (Intimidate)
4.
Bạn đang viết một bài báo nghiên cứu và đã được hướng dẫn bao gồm các ghi nhận và tài liệu tham khảo. Mục đích của ghi công và tham chiếu là gì?
a)
Mục đích là để mua tác phẩm từ các tác giả và người sáng tạo.
b)
Tác giả hoặc người sáng tạo càng có nhiều ghi nhận và tham chiếu, họ càng nhận được nhiều tiền.
c)
Nó giúp các tác giả và người sáng tạo duy trì bản quyền của họ.
d)
Mục đích là để công nhận các tác giả và người sáng tạo ra tác phẩm không bắt nguồn từ bạn.
5.
Bạn đã được chỉ định viết một bài báo nghiên cứu. Ba loại thông tin nào được yêu cầu để bạn hoàn thành nhiệm vụ này? (Chọn 3)
a)
Xác định chủ đề hoặc mục tiêu
b)
Xác định các nguồn lực sẵn có
c)
Thiết lập một lịch trình
d)
Có được một đối tác
e)
Tìm một máy tính
6.
Bạn đang thu thập thông tin trực tuyến cho một bài nghiên cứu. Bạn cần thu thập thông tin về từng nguồn để có thể tạo danh sách tham khảo sau này. Đâu là 3 thông tin về mỗi trang Web mà bạn cần lưu? (Chọn 3)
a)
Tiêu đề trang
b)

URL hoặc địa chỉ trang web

c)
Tác giả, nếu có
d)
Mục đích của thông tin
e)
Nguồn nội dung trang
7.
Bạn cần tuân thủ các tiêu chuẩn đạo đức về cư xử để bảo vệ danh tính kĩ thuật số của bản thân. Đâu là hành động đáp ứng được những yêu cầu trên?
a)
Sử dụng hình ảnh thuộc phạm vi công cộng cho trang Web của công ty bạn.
b)
Tuân thủ các điều khoản trong chính sách sử dụng được chấp nhận khi sử dụng WI-FI của nhà trường.
c)
Đưa phiên bản đầy đủ của bài hát bạn yêu thích vào hồ sơ Video cá nhân trên mạng xã hội
d)
Cải thiện phần kinh nghiệm làm việc trong sơ yếu lý lịch trực tuyến bằng cách liệu kê cả các nhiệm vụ bạn dự định hoàn thành
8.
Trường hợp nào sau đây là ví dụ về đe dọa trực truyến?
a)
Đăng các bài hát của nghệ sĩ yêu thích của bạn trực tuyến và tính phí bạn bè của bạn để tải chúng xuống
b)
Đánh cắp mật khẩu của ai đó với mục đích xấu như: Đăng tải nội dung không phù hợp, lừa đảo,... làm cho nạn nhân hoang mang, sợ hãi.
c)
Giúp đỡ một người bạn bằng cách đăng các bài báo đã nghiên cứu về bắt nạt lên blog của họ
d)
Viết một bài báo quan điểm về các yêu cầu không công bằng đối với hoạt động thử nghiệm của đội cổ vũ và gửi lên trang Web tin tức của trường bạn.
9.
Cách an toàn để gửi thông tin nhận dạng cá nhân (PII - Personally Identifiable Information) qua Email là gì?
a)
Bằng cách mã hóa Email
b)
Bằng cách giải mã một Email
c)
Bằng cách chỉ gửi Email PII cho người thân
d)
Không bao giờ gửi Email
10.
Hai hoạt động nào là ví dụ về bắt nạt trên mạng? (Chọn 2)
a)
Tạo trang Web để chế nhạo ai đó.
b)
Đăng video đáng xấu hổ về một người nào đó.
c)
Báo cáo người nào đó bạn không thích vì đăng tải nội dung không phù hợp
d)
Hủy kết bạn với một người trên mạng xã hội sau khi họ đăng điều gì đó mà bạn không đồng tình.
11.
Đâu là ba yếu tố phải có trong trích dẫn về một cuốn sách đã xuất bản? (Chọn 3)
a)
Ngày xuất bản
b)
Tên tác giả
c)
Tên sách
d)
Tình trạng thương hiệu
e)
Tình trạng bản quyền
12.
Trời đã về khuya. Bạn cảm thấy khó ngủ và quyết định lướt xem các bài đăng của bạn bè trên mạng xã hội. Một học sinh cùng trường với bạn vừa đăng bài thông báo rằng trường học đã bị phá hoại và giờ học sẽ bị lùi lại hai tiếng vào hôm sau. bạn cần phải xác định xem liệu thông tin đó có chính xác hay không. Bạn nên làm gì?
a)
Nhắn mẹ của bạn kiểm tra vấn đề này và đặt báo thức muộn hơn hai tiếng so với ngày thường
b)
Đăng lại thông tin, gắn thẻ bạn bè của bạn và hỏi xem có ai khác biết về việc giờ học bị lùi lại hay không
c)
Trả lời bài đăng gốc và hỏi người bạn đó về nguồn tin
d)
Kiểm tra trang Web của nhà trường và các trang Web tin tức địa phương để biết thông tin chính thức.
13.

Câu 1: Với mỗi câu phát biểu về các phương pháp trích dẫn, hãy chọn Đúng

a)

A. Bạn phải trích dẫn nguồn nếu trích dẫn trực tiếp từ một bài phát biểu.

b)

B. Bạn phải trích dẫn nguồn nếu trích dẫn trực tiếp từ một bài phát biểu.

c)

C. Bạn phải trích dẫn nguồn nếu diễn đạt lại bài viết của một người khác.

d)

D. Bạn nên đặt dấu ngoặc kép xung quanh các cụm từ gồm ba từ trở lên được trích dẫn từ bài viết của một người khác.

14.

Câu 2: Là một người sử dụng máy tính có đạo đức, trách nhiệm của bạn là phải

luôn tuân thủ các quy tắc hành xử đúng mực trên mạng. Bạn cần xác định những ví

dụ về cách hành xử đúng mực trên mạng trong môi trường làm việc văn phòng. Với

mỗi câu phát biểu, hãy chọn Có nếu đó là ví dụ về cách hành xử đúng mực .

a)

A. Luôn CC cho đồng nghiệp khi gửi email để giúp họ nắm được thông tin

b)

B. Chia sẻ các tập tin lớn từ dịch vụ lưu trữ đám mây hoặc vị trí máy chủ thay vì đính kèm trong email

c)

C, Áp dụng các tiêu chuẩn và giá trị trong các tương tác trực tuyến tương tự như

khi bạn tương tác trực tiếp

15.

Câu 3: Cách an toàn để gửi thông tin nhận dạng cá nhân (PII - Personally

Identifiable Information) qua Email là gì?

a)

A. Bằng cách mã hóa Email

b)

B. Bằng cách giải mã một Email

c)

C. Bằng cách chỉ gửi Email PII cho người thân

d)

D. Không bao giờ gửi Email

16.

Câu 4: Bạn đã được chỉ định viết một bài báo nghiên cứu. Ba loại thông tin nào

được yêu cầu để bạn hoàn thành nhiệm vụ này? (Chọn 3)

a)

A. Có được một đối tác

b)

B. Xác định chủ đề hoặc mục tiêu

c)

C. Tìm một máy tính

d)

D. Xác định các nguồn lực sẵn có

e)

E. Thiết lập một lịch trình

17.

Câu 9: Hai hoạt động nào là ví dụ về bắt nạt trên mạng? (Chọn 2)

a)

A. Tạo trang Web để chế nhạo ai đó.

b)

B. Đăng video đáng xấu hổ Về một người nào đó.

c)

C. Báo cáo người nào đó bạn không thích vì đăng tải nội dung không phù hợp.

d)

D. Hủy kết bạn với một người trên mạng xã hội sau khi họ đăng điều gì đó mà bạn không đồng tình.

18.

Câu 10: Bạn đang thu thập thông tin trực tuyến cho một bài nghiên cứu. Bạn cần

thu thập thông tin về từng nguồn để có thể tạo danh sách tham khảo sau này. Đâu là

3 thông tin về mỗi trang Web mà bạn cần lưu? (Chọn 3)

a)

A. Tiêu đề trang

b)

B. URL

c)

C. Tác giả, nếu có

d)

D. Mục đích của thông tin

e)

F. Những nhận xét hỗ trợ tính xác thực của nội dung trang

19.

Câu 11: Trường hợp nào sau đây là ví dụ về đe dọa trực tuyến?

a)

A. Đăng các bài hát của nghệ sĩ yêu thích của bạn trực tuyến và tính phí bạn bè của

bạn để tải chúng xuống.

b)

B. Đánh cắp mật khẩu của ai đó với mục đích xấu như: Đăng tải nội dung không

phù hợp, lừa đảo,… làm cho nạn nhân hoang mang, sợ hãi.

c)

C. Giúp đỡ một người bạn bằng cách đăng các bài báo đã nghiên cứu về bắt nạt lên blog của họ.

d)

D. Viết một bài báo quan điểm về các yêu cầu không công bằng đối với hoạt động thử nghiệm của đội cổ vũ và gửi lên trang Web tin tức của trường bạn.

20.

Câu 12: Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn câu ĐÚNG

a)

Bạn sẽ bị quy vào tội đạo văn nếu không trích dẫn nguồn đầy đủ

b)

Trong tác phẩm viết, bạn phải sử dụng phần chú thích cuối trang để trích

dẫn nguồn

c)

Bạn có thể mạo nhận tác phẩm hoặc ý tưởng của người khác làm của riêng

mình mà không cần trích dẫn nguồn

d)

Bạn chỉ phải trích dẫn nguồn khi sử dụng câu văn chính xác như trong tác

phẩm gốc của người khác

21.

Câu 13: Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn câu SAI

a)

Bạn sẽ bị quy vào tội đạo văn nếu không trích dẫn nguồn đầy đủ

b)

Trong tác phẩm viết, bạn phải sử dụng phần chú thích cuối trang để trích

dẫn nguồn

c)

Bạn có thể mạo nhận tác phẩm hoặc ý tưởng của người khác làm của riêng

mình mà không cần trích dẫn nguồn

d)

Bạn chỉ phải trích dẫn nguồn khi sử dụng câu văn chính xác như trong tác

phẩm gốc của người khác

22.

Câu 14: Bạn cần xác định thông tin nhận dạng cá nhân (PII - Personally Identifiable

Information) mà bạn không nên để lộ trên mạng. Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn

Có (câu Đúng) nếu đó là thông tin nhận dạng cá nhân .

a)

Màu mắt

b)

Ngày sinh

c)

Nơi sinh

23.

Câu15:  Đâu là ba yếu tố phải có trong trích dẫn về một cuốn sách đã xuất bản?

(Chọn 3)

a)

A. Ngày xuất bản

b)

B. Tên tác giả

c)

C. Tên sách

d)

D. Tình trạng thương hiệu

e)

E. Tình trạng bản quyền

24.

Câu 17: Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn câu ĐÚNG nếu đó là ví dụ về bắt nạt trên mạng.

a)

A liên tục gửi những tin nhắn ác ý riêng cho B

b)

C đăng tải một ý kiến gây tranh cãi trên một diễn đàn trực tuyến công khai

c)

D đăng ảnh riêng tư của E lên mạng mà không có sự cho phép của cô

d)

F tạo một tài khoản Instagram để đăng tải những tin đồn về các học sinh

trong trường

25.

Câu 18: Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn câu SAI đó là ví dụ về bắt nạt trên mạng.

a)

A liên tục gửi những tin nhắn ác ý riêng cho B

b)

C đăng tải một ý kiến gây tranh cãi trên một diễn đàn trực tuyến công khai

c)

D đăng ảnh riêng tư của E lên mạng mà không có sự cho phép của cô

d)

F tạo một tài khoản Instagram để đăng tải những tin đồn về các học sinh

trong trường

26.

Câu 19: Hãy chọn cụm từ thích hợp vào khẳng định sau:

Đe doạ trực tuyến xảy ra khi một người hoặc nhiều người sử dụng từ ngữ hoặc hình

ảnh có hại để làm tổn thương, xấu hổ hoặc _____ người khác một cách cố ý, trực tuyến.

a)

A. Dọa nạt (Intimidate)

b)

B. Thỏa mãn (Satisfy)

c)

C. Khuyến khích (Encourage)

d)

D. Nâng cao (Uplift)

27.

Câu 1: Đâu là hai hành động bạn có thể thực hiện để giúp duy trì quyền riêng tư kỹ thuật số của bản thân? (Chọn 2)

a)

A. Định cấu hình cài đặt trình duyệt Web của bạn để chặn Cookie

b)

B. Tắt GPS trên thiết bị của bạn khi không sử dụng thường xuyên

c)

C. Chỉ sử dụng Email trường học của bạn để gửi thông tin cá nhân

d)

D. Lưu trữ tài liệu cá nhân của bạn trên vị trí lưu trữ đám mây

28.

 Câu 2: Duyệt web riêng tư đảm bảo những gì?

a)

A. Lịch sử của người dùng không được lưu trữ

b)

B. Mật khẩu không cần thay đổi

c)

C. Thông tin tài khoản được lưu

d)

D. Có nhiều dung lượng lưu trữ hơn trên máy tính

29.

Câu 3: Một trong những giáo viên của bạn nói rằng bạn nên thay đổi cài đặt trình duyệt của mình để duyệt Web ở chế độ riêng tư. Vậy lợi ích của việc duyệt Web ở chế độ riêng tư là gì?

a)

A. Đăng nhập máy tính và mật khẩu của bạn bị vô hiệu hóa.

b)

B. Không có lịch sử, cookie, mật khẩu hoặc tệp tạm thời nào được ghi lại trên máy tính.

c)

C. Không thể nhìn thấy các gói được gửi/nhận qua mạng trường học của bạn

d)

D. Tên của bạn được giữ kín.

30.

 Câu 4: Làm cách nào để người dùng có thể bảo vệ mật khẩu của mình một cách tốt nhất? (Chọn 3)

a)

A. Sử dụng số thứ tự trong mật khẩu

b)

B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho tất cả các tài khoản

c)

C. Giữ bí mật mật khẩu

d)

D. Tạo mật khẩu mới cho mọi tài khoản

e)

E. Thay đổi mật khẩu thường xuyên

31.

 Câu 5: Khi nào người dùng nên cân nhắc việc thay đổi mật khẩu của họ? (Chọn 3)

a)

A. Họ đã được thông báo rằng có quyền truy cập trái phép vào tài khoản của họ

b)

B. Họ đã không thay đổi mật khẩu của họ trong một thời gian dài

c)

C. Phần mềm độc hại đang chạy trên máy tính của họ


d)

D. Khi họ muốn đóng tài khoản của mình

e)

E. Họ đã cập nhật mật khẩu của họ gần đây

32.

 Câu 6: Lịch sử duyệt web và các trang web được đánh dấu trang cung cấp cho hacker một bản đồ của tất cả các trang web mà người dùng truy cập. Cùng với các trang web thường xuyên truy cập, hacker có thể sử dụng gì để truy cập vào tài khoản nếu mật khẩu được lưu vào thiết bị bị tấn công?

a)

A. Settings

b)

B. Cookies

c)

C. Cutouts

d)

D. History

33.

 Câu 7: Người dùng có thể tắt tính năng lưu trữ mật khẩu trực tuyến ở đâu?

a)

A. Trong cài đặt máy tính của họ

b)

B. Trong lịch sử của họ

c)

C. Trong Hộp thư đến

d)

D. Trong cài đặt trình duyệt của họ

34.

Câu 8: Bạn cần đảm bảo an toàn cho mật khẩu của mình. Đâu là ba nguyên tắc bạn cần tuân thủ? (Chọn 3)

a)

A. Sử dụng xác thực đa yếu tố, nếu có.

b)

B. Sử dụng mật khẩu dài nhất hoặc cụm mật khẩu được hệ thống mật khẩu cho phép.

c)

C. Sử dụng mật khẩu khác nhau cho mỗi tài khoản.

d)

D. Sử dụng mật khẩu dựa trên thông tin riêng tư cá nhân.

e)

E. Sử dụng các từ có thể tìm thấy trong từ điển của một ngôn ngữ khác với ngôn ngữ chính của bạn.

35.

 Câu 9: Bạn cần tạo một mật khẩu mạnh. Đâu là ba nguyên tắc bạn cần tuân thủ? (Chọn 3)

a)

A. Bao gồm các chữ cái, chữ số và ký hiệu.

b)

B. Sử dụng tám ký tự trở lên.

c)

C. Bao gồm chữ viết hoa và chữ viết thường.

d)

D. Bao gồm họ hoặc tên của bạn.

e)

E. Bao gồm các số dễ nhớ như ngày sinh và số điện thoại.

36.

 Câu 10: Bạn dự định mua một thiết bị máy tính cầm tay. Thiết bị phải có khả năng chạy bằng pin và phải được trang bị bàn phím vật lý tích hợp. Đâu là hai thiết bị đáp ứng được những yêu cầu trên? (Chọn 2)

a)

A. Máy tính xách tay chạy Windows

b)

B. Máy tính bảng chạy Android

c)

C.   Máy tính để bàn Mac

d)

D. Chromebook

e)

E. Máy tính đa năng chạy Windows

37.

 Câu 11: Với mỗi câu phát biểu về những lợi ích của cơ sở hạ tầng mạng chất lượng, hãy chọn câu Đúng

a)

A. Đảm bảo rằng học sinh có thể kết nối thông suốt với mạng của nhà trường

b)

B. Cho phép học sinh kết nối với phòng máy tính của nhà trường từ mọi nơi

c)

C. Hỗ trợ mở rộng hệ thống mạng của nhà trường mà không cần thiết kế lại khi số lượng học sinh tăng lên

38.

 Câu 12: Máy tính để bàn sử dụng phần cứng nào đế lưu trữ dữ liệu lâu dài?

a)

A. Ổ đĩa cứng

b)

B. Bộ xử lý trung tâm (CPU)

c)

C. Ổ đĩa Flash USB

d)

D. Bo mạch chủ

39.

 Câu 13: Đối với mỗi phát biểu liên quan đến thiết bị nhập, hãy chọn Đúng với mỗi phát biểu sau:

a)

A. Chuột là thiết bị nhập

b)

B. Màn hình là một thiết bị nhập

c)

C. Loa là một thiết bị nhập

d)

D. Bàn phím là một thiết bị nhập

40.

 Câu 14: Đối với mỗi phát biểu liên quan đến thiết bị xuất, hãy chọn Đúng cho mỗi phát biểu sau:

a)

A. Headphone là một thiết bị xuất

b)

B.. Bàn phím là một thiết bị xuất

c)

C. Máy in là một thiết bị xuất

d)

D. Máy quét là một thiết bị xuất

e)

E. Headset vừa là thiết bị nhập vừa là thiết bị xuất

41.

 Câu 21: Chọn thiết bị lưu trữ dữ liệu với định nghĩa tương ứng sau :

"Thiết bị luu trữ dữ liệu cơ điện tử bên trong giúp lưu trữ

và truy xuất dữ liệu bằng đĩa từ quay nhanh"

a)

Ổ cứng di động

b)

Ổ cứng thể rắn

c)

Ổ đĩa flash USB

d)

Ổ đĩa cứng

42.

Câu 22: Chọn thiết bị lưu trữ dữ liệu với định nghĩa tương ứng sau :

"Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài hoạt động dựa trên kết nối USB với máy tính"

a)

Ổ cứng di động

b)

Ổ cứng thể rắn

c)

Ổ đĩa flash USB

d)

Ổ đĩa cứng

43.

Câu 23: Chọn thiết bị lưu trữ dữ liệu với định nghĩa tương ứng sau :

"Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng bộ nhớ Flash"

a)

Ổ cứng di động

b)

Ổ cứng thể rắn

c)

Ổ đĩa flash USB

d)

Ổ đĩa cứng

44.

Câu 24: Chọn thiết bị lưu trữ dữ liệu với định nghĩa tương ứng sau :

"Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài gọn nhẹ, sử dụng bộ nhớ Flash"

a)

Ổ cứng di động

b)

Ổ cứng thể rắn

c)

Ổ đĩa flash USB

d)

Ổ đĩa cứng

45.

Câu 25: Với mỗi loại phần mềm, hãy xác định xem đó là

phần mềm Hệ thống hay phần mềm Ứng dụng :

"Trình duyệt Web"

a)

Phần mềm Ứng dụng

b)

Phần mềm Hệ thống

46.

Câu 26: Với mỗi loại phần mềm, hãy xác định xem đó là

phần mềm Hệ thống hay phần mềm Ứng dụng :

"Bộ phát đa phương tiện"

a)

Phần mềm Ứng dụng

b)

Phần mềm Hệ thống

47.

Câu 27: Với mỗi loại phần mềm, hãy xác định xem đó là

phần mềm Hệ thống hay phần mềm Ứng dụng :

"Trình điều khiển card đồ họa"

a)

Phần mềm Ứng dụng

b)

Phần mềm Hệ thống

48.

Câu 28: Với mỗi loại phần mềm, hãy xác định xem đó là

phần mềm Hệ thống hay phần mềm Ứng dụng :

"Trình quản lý phân vùng ổ đĩa"

a)

Phần mềm Ứng dụng

b)

Phần mềm Hệ thống

49.

Câu 29: Bạn cần xác định các chức năng do Hệ điều hành của máy tính quản lý. Với mỗi tác vụ dưới đây, hãy chọn câu Đúng nếu đó là tác vụ do Hệ điều hành quản lý?

a)

Chỉnh sửa tập tin văn bản

b)

Tìm kiếm trên Internet

c)

Cấp phát tài nguyên phần cứng

d)

Giao tiếp với các thiết bị ngoại vi

50.

Câu 30: Máy tính để bàn sử dụng phần cứng nào để lưu trữ dữ liệu lâu dài?

a)

A. Ổ đĩa cứng

b)

B. Bộ xử lý trung tâm (CPU)

c)

C. Ổ đĩa Flash USB

d)

D. Bo mạch chủ

51.

Câu 32: Quan sát hình ảnh bên để xác định các loại cổng kết nối. Hãy chọn loại cổng kết nối tương ứng:

a)

USB Port

b)

HDMI Port

c)

Ethernet Port

d)

Audio Port

e)

Display Port

52.

Câu 33: Quan sát hình ảnh bên để xác định các loại cổng kết nối. Hãy chọn loại cổng kết nối tương ứng:

a)

USB Port

b)

HDMI Port

c)

Ethernet Port

d)

Audio Port

e)

Display Port

53.

Câu 34: Quan sát hình ảnh bên để xác định các loại cổng kết nối. Hãy chọn loại cổng kết nối tương ứng:

a)

USB Port

b)

HDMI Port

c)

Ethernet Port

d)

Audio Port

e)

Display Port

54.

Câu 35: Quan sát hình ảnh bên để xác định các loại cổng kết nối. Hãy chọn loại cổng kết nối tương ứng:

a)

USB Port

b)

HDMI Port

c)

Ethernet Port

d)

Audio Port

e)

Display Port

55.

Câu 36: Quan sát hình ảnh bên để xác định các loại cổng kết nối. Hãy chọn loại cổng kết nối tương ứng:

a)

USB Port

b)

HDMI Port

c)

Ethernet Port

d)

Audio Port

e)

Display Port

56.

Câu 37: Bạn cần xác định mục đích của các công cụ trình duyệt Web phổ biến.

Để trả lời, hãy chọn câu phù hợp với công dụng sau :

"Hiển thị URL của trang Web hiện tại"

a)

Address box

b)

Back button

c)

History

d)

Refresh button

57.

Câu 38: Bạn cần xác định mục đích của các công cụ trình duyệt Web phổ biến.

Để trả lời, hãy chọn câu phù hợp với công dụng sau :

"Hiển thị lại một trang Web đã truy cập trước đó"

a)

Address box

b)

Back button

c)

History

d)

Refresh button

58.

Câu 39: Bạn cần xác định mục đích của các công cụ trình duyệt Web phổ biến.

Để trả lời, hãy chọn câu phù hợp với công dụng sau :

"Tải lại trang Web hiện tại"

a)

Address box

b)

Back button

c)

History

d)

Refresh button

59.

Câu 40: Bạn cần xác định mục đích của các công cụ trình duyệt Web phổ biến.

Để trả lời, hãy chọn câu phù hợp với công dụng sau :

"Liệt kê các trang Web bạn đã truy cập gần đây"y

a)

Address box

b)

Back button

c)

History

d)

Refresh button

60.

Câu 41: Đối với mỗi phát biểu liên quan đến Hệ điều hành trên thiết bị di động,

hãy chọn câu Đúng với mỗi phát biểu sau:

a)

Hệ điều hành cài trên khoảng 70% thiết bị di động trên thế giới là Android

b)

iOS có nhiều ứng dụng hơn cho Android

c)

Apps trên iOS thường gặp ít vấn đề bảo mật hơn Apps trên Android

d)

Hệ điều hành iOS được cài trên thiết bị di động trên thế giới khoảng 30%

61.

Câu 42: Tương ứng với mỗi Hệ điều hành, bạn hãy chọn Công ty phát triển tương ứng:

"Android"

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Apple

62.

Câu 43: Tương ứng với mỗi Hệ điều hành, bạn hãy chọn Công ty phát triển tương ứng:

"Chrome OS"

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Apple

63.

Câu 44: Tương ứng với mỗi Hệ điều hành, bạn hãy chọn Công ty phát triển tương ứng:

"Windows"

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Apple

64.

Câu 45: Tương ứng với mỗi Hệ điều hành, bạn hãy chọn Công ty phát triển tương ứng:

"iOS"

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Apple

65.

Câu 46: Tương ứng với mỗi Hệ điều hành, bạn hãy chọn Công ty phát triển tương ứng:

"Mac OS"

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Apple

66.

Câu 47: Có ba Hệ điều hành máy tính để bản chính: Windows, MacOS và Linux.

Các hệ điều hành này có chung các chức năng chính là gì? (Chọn 3)

a)

A. Quản lý các dịch vụ điện thoại và nhắn tin

b)

B. Cung cấp dịch vụ cho phần mềm ứng dụng

c)

C. Quản lý tài nguyên, chẳng hạn như CPU, bộ nhớ, ổ đĩa và thiết bị ngoại vi

d)

D. Cung cấp trò chơi điện tử

e)

E. Cung cấp giao diện người dùng

67.

Câu 48: Bạn dự định mua một thiết bị máy tính cầm tay. Thiết bị phải có khả năng chạy bằng Pin và phải được trang bị bàn phím vật lý tích hợp. Đâu là hai thiết bị đáp ứng được những yêu cầu trên? (Chọn 2)

a)

A. Máy tính xách tay chạy Windows

b)

B. Máy tính bảng chạy Android

c)

C. Máy tính để bàn Mac

d)

D. Chromebook

e)

E. Máy tính đa năng chạy Windows

68.

Câu 49: Quan sát hình ảnh. Chọn phát biểu Đúng trong phát biểu dưới đây:

a)

Hình A: Là một USB thường được sử dụng trên các thiết bị mới hơn

b)

Hình B: Là một Micro USB thường được sử dung trên điện thoại, tai nghe, thiết bị Bluetooth và pin dự phòng.

c)

Hình C: Là một trình kết nối Firewire được sử dụng với iPhone.

d)

Hình D: Là đầu nối Lightning được sử dụng với các sản phẩm của Apple

e)

Hình E: Là một USB—C thường được sử dụng trên các thiết bị mới hơn.

69.

Câu 50: Đối với mỗi câu liên quan đến các chức năng cơ bản của trình duyệt Web,

hãy chọn câu Đúng cho mỗi phát biểu dưới đây.

a)

Trình duyệt Web là Internet.

b)

Trình duyệt Web là công cụ tìm kiếm (Search Engines).

c)

Trình duyệt Web là các ứng dụng phần mềm lấy và trình bày thông tin từ World Wide Web.

d)

Trình duyệt Web sử dụng URL để kết nối các tài nguyên như trang Web, hình ảnh và Video.

70.

Câu 51: Đâu là ba thiết bị nhập khi được kết nối với máy tính không có màn hình cảm ứng?
(Chọn 3)

a)

b)

c)

d)

e)

71.

Câu 52: Đối với mỗi phát biểu liên quan đến thiết bị xuất,

hãy chọn câu Đúng cho mỗi phát biểu sau:

a)

Headphone là một thiết bị xuất

b)

Bàn phím là một thiết bị xuất

c)

Máy in là một thiết bị xuất

d)

Máy quét là một thiết bị xuất

e)

Headset vừa là thiết bị nhập, vừa là thiết bị xuất

72.

Câu 53: Bạn cần tạo một mật khẩu mạnh. Đâu là ba nguyên tắc bạn cần tuân thủ? (Chọn 3)

a)

A. Bao gồm các chữ cái, chữ số và ký hiệu.

b)

B. Sử dụng tám ký tự trở lên.

c)

C. Bao gồm chữ viết hoa và chữ viết thường.

d)

D. Bao gồm họ hoặc tên của bạn.

e)

E. Bao gồm thông tin cá nhân như tên người trong gia đình hoặc tên vật nuôi.

73.

Câu 54: Điều nào đúng với Hệ điều hành Linux? (Chọn 3)

a)

A. Có tính bảo mật cao.

b)

B. Độc quyền.

c)

C. Người dùng có thể sửa đổi phần mềm thông qua mã nguồn của chương trình.

d)

D. Có thể chạy trên mọi phần cứng

e)

E. Không thể được sử dụng trên bất cứ thứ gì ngoại trừ các thiết bị di động

74.

Câu 55: Khi nào người dùng nên cân nhắc việc thay đổi mật khẩu của họ? (Chọn 3)

a)

A. Họ đã được thông báo rằng có quyền truy cập trái phép vào tài khoản của họ.

b)

B. Họ đã không thay đổi mật khẩu của họ trong một thời gian dài.

c)

C. Phần mềm độc hai đang chạy trên máy tính của họ.

d)

D. Khi họ muốn đóng tài khoản của mình.

e)

E. Họ đã cập nhật mật khẩu của họ gần đây.

75.

Câu 56: Làm cách nào để người dùng có thể bảo vệ mật khẩu của mình một cách tốt nhất? (Chọn 3)

a)

A. Sử dụng số thứ tự trong mật khẩu

b)

B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho tất cả cáctài khoản

c)

C. Giữ bí mật mật khẩu

d)

D. Thay đổi mật khẩu thường xuyên

e)

E. Tạo mật khẩu mới cho mọi tài khoản

76.

Câu 57: Người dùng có thể tắt tính năng lưu trữ mật khẩu trực tuyến ở đâu?

a)

A. Trong cài đặt máy tính của họ

b)

B. Trong lịch sử của họ

c)

C. Trong Hộp thư đến

d)

D. Trong cài đặt trình duyệt của họ

77.

Câu 58: Quan sát từng loại cáp theo hình bên, hãy tên gọi tương ứng:

a)

USB

b)

Lightning

c)

USB-C

d)

Micro USB

78.

Câu 59: Quan sát từng loại cáp theo hình bên, hãy tên gọi tương ứng:

a)

USB

b)

Lightning

c)

USB-C

d)

Micro USB

79.

Câu 60: Quan sát từng loại cáp theo hình bên, hãy tên gọi tương ứng:

a)

USB

b)

Lightning

c)

USB-C

d)

Micro USB

80.

Câu 61: Quan sát từng loại cáp theo hình bên, hãy tên gọi tương ứng:

a)

USB

b)

Lightning

c)

USB-C

d)

Micro USB

81.

 Câu 62: Chọn tên gọi bộ phận phần cứng của máy tính với hình ảnh tương ứng

a)

Bộ xử lý trung tâm (CPU)

b)

Ổ đĩa cứng

c)

Bo mạch chủ

d)

Ổ cứng thể rắn

82.

 Câu 63: Chọn tên gọi bộ phận phần cứng của máy tính với hình ảnh tương ứng

a)

Bộ xử lý trung tâm (CPU)

b)

Ổ đĩa cứng

c)

Bo mạch chủ

d)

Ổ cứng thể rắn

83.

 Câu 64: Chọn tên gọi bộ phận phần cứng của máy tính với hình ảnh tương ứng

a)

Bộ xử lý trung tâm (CPU)

b)

Ổ đĩa cứng

c)

Bo mạch chủ

d)

Ổ cứng thể rắn

84.

 Câu 65: Chọn tên gọi bộ phận phần cứng của máy tính với hình ảnh tương ứng

a)

Bộ xử lý trung tâm (CPU)

b)

Ổ đĩa cứng

c)

Bo mạch chủ

d)

Ổ cứng thể rắn

85.

Câu 66: Bạn cần xác định các tính năng tiêu chuẩn của thanh tác vụ trong Hệ điều hành Windows. Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn câu Đúng (Có) nếu có thể thực hiện hành động từ thanh tác vụ

a)

Khởi động Trình quản lý Tác vụ

b)

Điều chỉnh âm lượng đầu ra âm thanh

c)

Hiển thị cài đặt kết nối mạng

d)

Thu nhỏ tất cả các chương trình đang mở để hiển thị

86.

Câu 67: Bạn cần đảm bảo an toàn cho mật khẩu của mình.

Đâu là ba nguyên tắc bạn cần tuân thủ? (Chọn 3)

a)

A. Sử dụng xác thực đa yếu tố, nếu có.

b)

B. Sử dụng mật khẩu dài nhất hoặc cụm mật khẩu được hệ thống mật khẩu cho phép.

c)

C. Sử dụng mật khẩu khác nhau cho mỗi tài khoản.

d)

D. Sử dụng mật khẩu dựa trên thông tin riêng tư cá nhân.

e)

E. Sử dụng các từ có thể tìm thấy trong từ điển của một ngôn ngữ khác với ngôn ngữ chính

87.

Câu 68: Bạn cần lưu danh sách các trang Web để có thể dễ dàng quay trở lại vào lần sau. Bạn nên sử dụng tính năng nào của trình duyệt Web?

a)

A. Mục yêu thích hoặc Dấu trang

b)

B. Duyệt đa trang một lúc

c)

C. Lịch sử hoặc Dòng thời gian

d)

D. Hộp địa chỉ

88.

Câu 69: Xác định đúng chức năng của các thiết bị sau:

"Keyboard"

a)

Nhập

b)

Xuất

89.

Câu 70: Xác định đúng chức năng của các thiết bị sau:

"Microphone"

a)

Nhập

b)

Xuất

90.

Câu 71: Xác định đúng chức năng của các thiết bị sau:

"Printer"

a)

Nhập

b)

Xuất

91.

Câu 72: Xác định đúng chức năng của các thiết bị sau:

"Scanner"

a)

Nhập

b)

Xuất

92.

Câu 73: Xác định đúng chức năng của các thiết bị sau:

"Webcam"

a)

Nhập

b)

Xuất

93.

Câu 74: Đâu là hai hành động bạn có thể thực hiện để giúp duy trì

quyền riêng tư kỹ thuật số của bản thân? (Chọn 2)

a)

A. Định cấu hình cài đặt trình duyệt Web của bạn để chặn Cookie

b)

B. Tắt GPS trên thiết bị của bạn khi không sử dụng thường xuyên

c)

C. Chỉ sử dụng Email trường học của bạn để gửi thông tin cá nhân

d)

D. Lưu trữ tài liệu cá nhân của bạn trên vị trí lưu trữ đám mây.

94.

Câu 75: Bạn hãy cho biết, duyệt Web riêng tư đảm bảo điều gì sau đây?

a)

A. Lịch sử của người dùng không được lưu trữ.

b)

B. Mật khẩu không cần thay đổi.

c)

C. Thông tin tài khoản được lưu.

d)

D. Có nhiều dung lượng lưu trữ hơn trên máy tính.

95.

Câu 76: Lịch sử duyệt Web và các trang Web được đánh dấu trang cung cấp cho hacker một bản đồ của tất cả các trang Web mà người dùng truy cập. Cùng với các trang Web thường xuyên truy cập, hacker có thể sử dụng gì để truy cập vào tài khoản nếu mật khẩu được lưu vào thiết bị bị tấn công?

a)

A. Settings

b)

B. Cookies

c)

C. Cutouts

d)

D. History

96.

Câu 77: Một trong những giáo viên của bạn nói rằng bạn nên thay đổi cài đặt trình duyệt của mình để duyệt Web ở chế độ riêng tư. Vậy lợi ích của việc duyệt Web ở chế độ riêng tư là gì?

a)

A. Đăng nhập máy tính và mật khẩu của bạn bị vô hiệu hóa.

b)

B. Không có lịch sử, cookie, mật khẩu hoặc tệp tạm thời nào được ghi lại trên máy tính.

c)

C. Không thể nhìn thấy các gói được gửi/nhận qua mạng trường học của bạn.

d)

D. Tên của bạn được giữ kín.

97.

Câu 78: Đâu là lợi ích của việc duyệt Web "ở chế độ riêng tư" hoặc "ẩn danh"?

a)

A. Những người khác sẽ không biết được các hoạt động duyệt web của bạn dù sử dụng cùng một thiết bị.

b)

B. Không thể sử dụng vân tay kỹ thuật số để theo dõi các hoạt động trên trình duyệt của bạn

c)

C. Cookie sẽ không báo cáo thông tin về bạn cho bên thứ ba

d)

D. Trình duyệt web của bạn chặn quảng cáo.

98.

Câu 79: Đâu là câu phát biểu đúng về các ứng dụng dựa trên môi trường Web?

a)

A. Bạn phải có kết nối Internet để sử dụng ứng dụng Web.

b)

B. Phiên bản Web của ứng dụng dành cho máy tính để bàn sộ hữu tất cả các tính năng

giống như phiên bản trên máy tính để bàn.

c)

C. Các ứng dụng Web xử lý cục bộ thông tin trên máy tính của bạn.

d)

D. Trước khi có thể sử dụng ứng dụng Web, bạn phải cài đặt ứng dụng đó trên máy tính của mình.

99.

Câu 80: Đối với mỗi phát biểu liên quan đến phần mềm nguồn mở và độc quyền,

hãy chọn câu Đúng cho mỗi phát biểu sau:

a)

Mã nguồn mở đề cập đến mã nguồn phần mềm có sẵn cho mọi người truy cập và sửa đổi.

b)

Phần mềm độc quyền đề cập đến phần mềm được sở hữu bởi một cá nhân hoặc một công ty đã phát triển nó

c)

Phần mềm độc quyền thường miễn phí

d)

Phần mềm độc quyền thường có hỗ trợ kỹ thuật

e)

Phần mềm nguồn mở thường không có hỗ trợ kỹ thuật hoặc chỉ được hỗ trợ bởi các diễn đàn cộng đồng.

100.

Câu 81: Với mỗi cầu phát biểu về những lợi ích của cơ sở hạ tầng mạng chất lượng,

hãy chọn câu Đúng.

a)

Đảm bảo rằng học sinh có thể kết nối thông suốt với mạng của nhà trường

b)

Cho phép học sinh kết nối với phòng máy tính của nhà trường từ mọi nơi

c)

Hỗ trợ mở rộng hệ thống mạng của nhà trường mà không cần thiết kế lại khi số lượng học sinh tăng lên.

101.

Câu 82: Chọn từng thiết bị lưu trữ dữ liệu phù hợp với định nghĩa tương ứng sau:

"Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài gọn nhẹ, sử dụng bộ nhớ Flash"

a)

Ổ đĩa flash usb

b)

Ổ cứng di động

c)

Ổ cứng thể rắn

d)

Ổ đĩa cứng

102.

Câu 83: Chọn từng thiết bị lưu trữ dữ liệu phù hợp với định nghĩa tương ứng sau:

"Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài hoạt động dựa trên kết nối USB với máy tính"

a)

Ổ đĩa flash usb

b)

Ổ cứng di động

c)

Ổ cứng thể rắn

d)

Ổ đĩa cứng

103.

Câu 84: Chọn từng thiết bị lưu trữ dữ liệu phù hợp với định nghĩa tương ứng sau:

"Thiết bị lưu trữ dữ liệu cơ điện tử bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng đĩa từ quay nhanh."

a)

Ổ đĩa flash usb

b)

Ổ cứng di động

c)

Ổ cứng thể rắn

d)

Ổ đĩa cứng

104.

Câu 85: Chọn từng thiết bị lưu trữ dữ liệu phù hợp với định nghĩa tương ứng sau:

"Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng bộ nhớ Flash."

a)

Ổ đĩa flash usb

b)

Ổ cứng di động

c)

Ổ cứng thể rắn

d)

Ổ đĩa cứng

105.

Câu 86: Với mỗi câu phát biểu về sự khác biệt giữa mạng có dây và không đây,

hãy chọn câu SAI

a)

Kết nối Wi-Fi được mã hóa an toàn hơn so với kết nối Ethernet

b)

Kết nối Wi-Fi thường ít xảy ra độ trễ khi truyền dữ liệu hơn so với kết nối Ethernet

c)

Kết nối Ethernet thường cung cấp tốc độ kết nối mạng nhanh hơn kết nối Wi-Fi.

106.

Câu 87: Chọn từng loại ứng dụng phần mềm với mục đích tương ứng sau:

"Truy cập thông tin trên Internet."

a)

Trình duyệt Web

b)

Hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu

c)

Phần mềm xử lý văn bản

d)

Phần mềm trình chiếu

e)

Ứng dụng bảng tính

107.

Câu 88: Chọn từng loại ứng dụng phần mềm với mục đích tương ứng sau:

"Nhập, chỉnh sửa, định dạng và xuất văn bản ở định dạng tài liệu."

a)

Trình duyệt Web

b)

Hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu

c)

Phần mềm xử lý văn bản

d)

Phần mềm trình chiếu

e)

Ứng dụng bảng tính

108.

Câu 89: Chọn từng loại ứng dụng phần mềm với mục đích tương ứng sau:

"Lưu trữ, sắp xếp, điều khiển và điều chỉnh các tập hợp thông tin liên quan."

a)

Trình duyệt Web

b)

Hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu

c)

Phần mềm xử lý văn bản

d)

Phần mềm trình chiếu

e)

Ứng dụng bảng tính

109.

Câu 90: Chọn từng loại ứng dụng phần mềm với mục đích tương ứng sau:

"Hiển thị văn bản, hình ảnh và thông tin đa phương tiện dưới dạng trình chiếu điện tử."

a)

Trình duyệt Web

b)

Hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu

c)

Phần mềm xử lý văn bản

d)

Phần mềm trình chiếu

e)

Ứng dụng bảng tính

110.

Câu 91: Chọn từng loại ứng dụng phần mềm với mục đích tương ứng sau:

"Sắp xếp, phân tích cũng như lưu trữ dữ liệu số và văn bản, tính toán và hiển thị dữ liệu dưới dạng biểu đồ.."

a)

Trình duyệt Web

b)

Hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu

c)

Phần mềm xử lý văn bản

d)

Phần mềm trình chiếu

e)

Ứng dụng bảng tính

111.

Câu 92: Bạn đang gặp khó khăn khi gửi và nhận thông tin. Làm cách nào bạn có thể xác định xem thiết bị của mình có được kết nối với Internet hay không?

a)

A. Hãy thử gửi một tin nhắn

b)

B. Mở trình duyệt

c)

C. Tải xuống ứng dụng Speedtest

d)

D. Thử lưu một tập tin

112.

Câu 93: Loại USB nào có đầu nối có thể đảo ngược khi sử dụng?

a)

A. USB

b)

B. Micro USB

c)

C. USB-C

d)

D. Lightning connector

113.

Câu 94: Hãy chọn từng khái niệm về ứng dụng phần mềm với định nghĩa tương ứng :

"Được thiết kế để thực hiện nhiều chức năng khác nhau."

a)

Application

b)

App

c)

Web-based Application

114.

Câu 95: Hãy chọn từng khái niệm về ứng dụng phần mềm với định nghĩa tương ứng :

"Được thiết kế cho một mục đích duy nhất và thực hiện một chức năng duy nhất. Ứng dụng là phiên bản nhẹ của ứng dụng phần mềm thường được thiết kế để chạy trên điện thoại thông minh và máy tính bảng"

a)

Application

b)

App

c)

Web-based Application

115.

Câu 96: Hãy chọn từng khái niệm về ứng dụng phần mềm với định nghĩa tương ứng :

"Chạy từ đám mây. Chúng bao gồm các biểu mẫu trực tuyến, giỏ hàng, trình xử lý văn bản, bảng tính, chỉnh sửa video và ảnh, chuyển đổi tập tin, quét tập tin và các chương trình email như Gmail, …"

a)

Application

b)

App

c)

Web-based Application