wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập quốc phòng

Total questions: 58

Worksheet time: 6hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

câu 1: Theo Thông tư số 10/2018/TT – BLĐTBXH ngày 26/09/2018 nội dung
chương trình môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh trình độ Cao đẳng gồm bao
nhiêu bài:

a)

a. 13 bài

b)

b. 10 bài

c)

c. 11 bài

d)

d. 12 bài

2.

câu 2 : Khi báo cáo cấp trên qua phương tiện thông tin, quân nhân phải:

a)

a. Giới thiệu họ tên, cấp bậc, chức vụ, đơn vị của mình

b)

b. Giới thiệu họ tên, cấp bậc, chức vụ, đơn vị, quê quán của mình

c)

c. Giới thiệu họ tên, tuổi, cấp bậc, chức vụ, đơn vị của mình

d)

d. Giới thiệu họ tên, cấp bậc, chức vụ, vị trí công tác

3.

câu 3: Nội dung “Trong quan hệ quân nhân, mọi quân nhân phải giữ gìn phẩm
chất đạo đức cách mạng và nghiêm chỉnh tuân theo những yêu cầu của sinh hoạt xã
hội” thuộc mục nào sau đây?

a)

a. Phong cách quân nhân

b)

b. Đến gặp cấp trên và chào hỏi của quân nhân

c)

c. Biện pháp quản lý bộ đội thực hiện lễ tiết tác phong quân nhân

d)

d. Phải thường xuyên giáo dục cho mọi quân nhân nắm chắc và hiểu đúng về tầm
quan trọng của việc thực hiện lễ tiết tác phong quân nhân

4.

câu 4: Thông tư số 10/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 09 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Lao động quy định về vấn đề gì:

a)

a. Chương trình đào tạo liên thông cao đẳng

b)

b. Chương trình đào tạo liên thông đại học

c)

c. Chương trình phổ tu môn giáo dục quốc phòng

d)

d. Chương trình môn giáo dục quốc phòng và an ninh

5.

câu 5:Mục đích thủ đoạn chống phá về kinh tế của các thế lực thù địch đối
với nước ta là gì?

a)

a. Chuyển hoá nền kinh tế Việt Nam theo quỹ đạo kinh tế thị trường tư bản
chủ nghĩa.

b)

b. Chuyển hoá nền kinh tế Việt Nam, gây sức ép chính trị, cấm viện trợ, chuyển
giao công nghệ.

c)

c. Ngăn cảm sự giúp đỡ, viện trợ, chuyển giao công nghệ của các nước để gây
sức ép chính trị.

d)

d. Khích lệ kinh tế nhà nước phát triển trở thành thành phần kinh tế chủ đạo.

6.

câu 6: Một trong những nội dung chống phá về kinh tế của chiến lược
“Diễn biến hoà bình”:

a)

a. Khích lệ thành phần kinh tế tư nhân phát triển, từng bước làm mất
vai trò chủ đạo của thành phần kinh tế Nhà nước.

b)

b. Khích lệ kinh tế 100% vốn nước ngoài phát triển, làm mất vai trò chủ
đạo của thành phần kinh tế Nhà nước.

c)

c. Khích lệ kinh tế cá thể, tiểu chủ phát triển, làm mất vai trò chủ đạo của
thành phần kinh tế Nhà nước.

d)

d. Khích lệ kinh tế tư bản Nhà nước phát triển, làm mất vai trò chủ đạo của
thành phần kinh tế Nhà nước.

7.

câu 7: Kẻ thù thực hiện thủ đoạn diễn biến hoà bình phá hoại kinh tế của
ta nhằm:

a)

a. Đặt ra các điều kiện và gây sức ép về chính trị.

b)

b. Đặt ra các điều kiện để buộc ta phải theo quĩ đạo của chúng.

c)

c. Đặt ra các điều kiện và tạo cớ để tiến công quân sự.

d)

d. Đặt ra các điều kiện để lật đổ hệ thống chính trị.

8.

câu 8: Một trong những nội dung kẻ thù thực hiện chống phá ta về chính
trị:

a)

a. Chia rẽ nội bộ, kích động gây rối loạn các tổ chức trong xã hội.

b)

b. Phá vỡ khối đại đoàn kết toàn dân của các tổ chức chính trị.

c)

c. Kích động đòi thực hiện chế độ “đa nguyên chính trị, đa Đảng đối lập”.

d)

d. Cô lập Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước XHCN với quân đội và
nhân dân.

9.

câu 9: Một trong những thủ đoạn chống phá trên lĩnh vực quốc phòng, an
ninh:

a)

a. Đòi quân đội và công an là lực lượng trung lập, tách rời sự lãnh đạo của đảng

b)

b. Đòi tách quân đội, công an với các tổ chức chính trị xã hội khác

c)

c. Đòi phi chính trị hóa đối với lực lượng quân đội nhân dân Việt Nam

d)

d.Đòi phủ nhận vai trò lãnh đạo của Đảng trong lĩnh vực quốc phòng, an ninh

10.

câu 10: Một trong những thủ đoạn chống phá trên lĩnh vực đối ngoại trong
chiến lược “Diễn biến hoà bình”:

a)


a.Chia rẽ Việt Nam với các nước xã hội chủ nghĩa và các nước tiến bộ.

b)

b.Chia rẽ Việt Nam với Lào và các nước xã hội chủ nghĩa.

c)


c.Chia rẽ Việt Nam với Lào, Campuchia và các nước xã hội chủ nghĩa.

d)


d.Chia rẽ Việt Nam với Campuchia và các nước tiến bộ.

11.

câu 11: Trong các thủ đoạn sau, thủ đoạn nào không phải của chiến lược diễn
biến hòa bình?

a)

a.Xâm nhập về văn hóa

b)

b.Vô hiệu hóa lực lượng vũ trang

c)

c.Chống phá về chính trị tư tưởng

d)

d.Phát động chiến tranh hạt nhân

12.

câu 12: Trong quá trình bạo loạn, bọn phản động tìm mọi cách để:

a)

a.Mở rộng phạm vi, quy mô, lực lượng, đập phá trụ sở, uy hiếp chính quyền địa
phương.

b)

b.Mở rộng phạm vi, quy mô, lực lượng, kêu gọi tài trợ của nước ngoài.

c)

c.Mở rộng quy mô, lực lượng, kêu gọi nước ngoài can thiệp.

d)

d.Mở rộng phạm vi, quy mô, lực lượng, đập phá trụ sở, lật đổ chính quyền địa
phương.

13.

câu 13: Dân quân tự vệ có vị trí, vai trò là:

a)

a.Lực lượng sẵn sàng chiến đấu, chiến đấu phục vụ chiến đấu bảo vệ địa phương
cơ sở, phối hợi với bội đội biên phòng, hải quân cảnh sát biển và lực lượng
khác bảo vệ chủ quyền an ninh quốc gia.

b)

b.Là lực lượng bảo vệ Đảng, bảo vệ chính quyền, bảo vệ tính mạng tài sản của
nhà nước, của nhân dân và là lực lương làm nòng cột trong chiến tranh nhân
dân.

c)

c.Lực lượng được xây dựng ở hầu hết các làng bản, xóm, ấp, xã, phường, các tổ
chức kinh tế, chính trị xã hội, ở đâu có Đảng, chính quyền và có dân.

d)

d.Lực lượng chiến lược trong xây dựng, bảo vệ Tổ quốc, làm nòng cốt trong
xây dựng nền quốc phòng toàn dân và phong trào toàn dân đánh giặc
trong chiến tranh.

14.

câu 14: Nhiệm vụ nào sau đây được bổ sung tại Điều năm Luật dân quân tự vệ
năm 2019:

a)

a. Thực hiện nhiệm vụ huấn luyện quân sự, giáo dục chính trị, pháp luật, hội thi,
hội thao, diễn tập

b)

b. Tham gia thực hiện các biện pháp về chiến tranh thông tin, chiến tranh
không gian mạng theo quy định của pháp luật, quyết định của cấp có
thẩm quyền.

c)

c. Sẵn sàng chiến đấu, chiến đấu và phục vụ chiến đấu bảo vệ địa phương, cơ sở,
cơ quan, tổ chức.

d)

d. Phòng, chống, khắc phục hậu quả thảm họa, sự cố, thiên tai, dịch bệnh, cháy,
nổ; tìm kiếm, cứu nạn, cứu hộ; bảo vệ rừng, bảo vệ môi trường.

15.

câu 15: Luật Dân quân tự vệ năm 2019 quy định Dân quân tự vệ có bao nhiêu
nhiệm vụ?

a)

a. 08 nhiệm vụ.

b)

b. 06 nhiệm vụ

c)

c. 07 nhiệm vụ.

d)

d. 05 nhiệm vụ

16.

câu 16: Nhiệm vụ của lực lượng Dân quân tự vệ trong thời chiến là:

a)

a. Sẵn sàng xung kích trong mặt trận phòng gian bảo mật, xây dựng thế trận quốc
phòng toàn dân, an ninh nhân dân địa phương.

b)

b. Sẵn sàng xây dựng công sự trận địa, bổ sung lực lượng cho các lực lượng chủ
lực nhằm tăng cường sức mạnh cho bộ đội chủ lực.

c)

c. Sẵn sàng xung kích trong mọi lĩnh vực công tác được phân công và phối hợp
lực lượng chủ lực tác chiến tại địa phương.

d)

d. Sẵn sàng chiến đấu, chiến đấu, phục vụ chiến đấu làm nòng cốt cho toàn
dân đánh giặc bảo vệ địa phương cơ sở.

17.

câu 17: Căn cứ Luật Dân quân tự vệ năm 2019 quy định người chỉ huy cao nhất
của Dân quân tự vệ là:

a)

a. Người đứng đầu cơ quan tổ chức

b)

b. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

c)

c. Chỉ huy trưởng cơ quan quân sự địa phương cấp tỉnh

d)

d. Bộ trưởng Bộ quốc phòng

18.

câu 18: Luật Dân quân tự vệ năm 2019 quy định mới về nguyên tắc tổ chức, hoạt
động của Dân quân tự vệ?

a)

a. “sự chỉ huy của Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh”.

b)

b. “sự chỉ huy của Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam,
người chỉ huy đơn vị quân đội”

c)

c. “sự chỉ huy của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, người chỉ huy đơn vị quân đội”.

d)

d. “sự chỉ huy của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh”.

19.

câu 19: Luật Dân quân tự vệ năm 2019 quy định Dân quân tự vệ có bao nhiêu
thành phần?

a)

a. 11 thành phần.

b)

b. 13 thành phần.

c)

c. 10 thành phần.

d)

d. 12 thành phần.

20.

câu 20: Đảng lãnh đạo trực tiếp lực lượng dân quân tự vệ thao nguyên tắc nào?

a)

a. Trực tiếp về chức năng, nhiệm vụ

b)

b. Trực tiếp ở những địa bàn trọng điểm

c)

c. Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

d)

d. Trực tiếp về mọi mặt trong công tác cán bộ

21.

câu 21: Quốc gia là thực thể pháp lý bao gồm ba yếu tố cấu thành:

a)

a. 4 yếu tố

b)

b. 6 yếu tố

c)

c. 3 yếu tố

d)

d. 5 yếu tố

22.

câu 22: Chủ thể căn bản nhất của luật quốc tế là:

a)

a. Dân tộc

b)

b. Vùng lãnh thổ

c)

c. Khu tự trị

d)

d. Quốc gia

23.

câu 23: Vùng đất quốc gia bao gồm:

a)

a. Mặt đất và lòng đất của đất liền, của đảo thuộc chủ quyền một quốc gia

b)

b. Mặt đất và lòng đất của đất liền, của đảo, quần đảo thuộc chủ quyền một
quốc gia

c)

c. Toàn bộ phía trên mặt đất, của đảo, quần đảo thuộc chủ quyền một quốc gia

d)

d. Mặt đất của đất liền, của đảo, quần đảo thuộc chủ quyền một quốc gia đó

24.

câu 24: Đường cơ sở là đường gãy khúc nối liền các điểm được lựa chọn tại
ngấn nước thuỷ triều thấp nhất dọc theo bờ biển và các đảo gần bờ do cơ quan nào
xác định và công bố?

a)

a. Chính phủ Việt Nam

b)

b. Quốc hội Việt Nam

c)

c. Đảng cộng sản Việt Nam

d)

d. Bộ quốc phòng Việt Nam

25.

câu 25: Việt Nam căn cứ theo Công Ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm
1982 xác định, ranh giới ngoài của lãnh hải là:

a)

a. Đường cơ sở trên biển

b)

b. Đường biên giới trên biển

c)

c. Vùng đặc quyền kinh tế

d)

d. Vùng lãnh thổ bổ sung

26.

câu 26: Việt Nam căn cứ theo Công Ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 xác định, ranh giới trong của lãnh hải là:

a)

a. Đường biên giới

b)

b. Đường đặc quyền kinh tế

c)

c. Đường cơ sở

d)

d. Đường bờ biển

27.

câu 27: Lãnh thổ quốc gia đặc biệt là loại:

a)

a. Lãnh thổ thông thường của một quốc gia tồn tại hợp pháp trong lãnh thổ một
quốc gia khác hoặc trên vùng biển, vùng trời quốc tế

b)

b. Lãnh thổ đặc thù của một quốc gia tồn tại hợp pháp trong lãnh thổ một quốc gia khác hoặc trên vùng biển, vùng trời quốc tế

c)

c. Lãnh thổ đặc thù của một quốc gia tồn tại hợp pháp ngoài lãnh thổ một quốc
gia khác hoặc trên vùng biển, vùng trời quốc tế

d)

d. Lãnh thổ đặc thù của một quốc gia tồn tại bất hợp pháp trong lãnh thổ một
quốc gia khác hoặc trên vùng biển, vùng trời quốc tế

28.

câu 28: Khu vực biên giới là vùng lãnh thổ tiếp giáp biên giới quốc gia có quy
chế, quy định đặc biệt do cơ quan nào ban hành?

a)

a. Quốc hội ban hành

b)

b. Đảng ban hành

c)

c. Bộ quốc phòng ban hành

d)

d. Chính phủ ban hành

29.

câu 29: Xu thế lớn trong mối quan hệ giữa các dân tộc trên thế giới trong
giai đoạn hiện nay:

a)

a. Toàn cầu hóa diễn biến phức tạp.

b)

b. Độc lập,tự chủ, tự lực, tự cường, chống can thiệp.

c)

c. Xung đột dân tộc, sắc tộc, tôn giáo, chạy đua vũ trang.

d)

d. Hòa bình hợp tác và phát triển

30.

câu 30: Một trong những nội dung giải quyết vấn đề dân tộc theo quan điểm
của Lênin:

a)

a. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.

b)

b. Các dân tộc phải phân chia đẳng cấp rõ ràng.

c)

c. Các dân tộc phải tự trị ly khai.

d)

d. Các dân tộc phải có nền văn hoá chung.

31.

câu 31: Tư tưởng Hồ Chí Minh, về nội dung giải quyết vấn đề dân tộc:

a)

a. Phải toàn diện, phong phú, sâu sắc, khoa học và cách mạng.

b)

b. Phải xây dựng quan hệ tốt đẹp giữa các dân tộc trong đại gia đình các
dân tộc Việt Nam.

c)

c. Phải xây dựng quan hệ tốt đẹp giữa dân tộc Việt Nam với các quốc gia,
dân tộc trên thế giới.

d)

d. Phải bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ cùng phát triển.

32.

câu 32: Một trong những đặc trưng của các dân tộc Việt Nam là:

a)

a. Cần cù sáng tạo trong xây dựng đất nước

b)

b. Là lịch sử đánh giặc ngoại xâm

c)

c. Có truyền thống đoàn kết, gắn bó xây dựng Quốc gia thống nhất

d)

d. Đoàn kết gắn bó trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

33.

câu 33: Một trong những đặc trưng của các dân tộc ở Việt Nam là:

a)

a. Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú phân tán và xen kẽ.

b)

b. Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú du canh, du cư.

c)

c. Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú ở rừng núi.

d)

d. Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú tập trung.

34.

câu 34: Một trong những đặc trưng của các dân tộc ở Việt Nam là:

a)

a. Các dân tộc ở nước ta có quy mô dân số và trình độ phát triển đồng đều.

b)

b. Các dân tộc ở nước ta có quy mô dân số và trình độ phát triển cao.

c)

c. Các dân tộc ở nước ta có quy mô dân số và trình độ phát triển còn hạn
chế.

d)

d. Các dân tộc ở nước ta có quy mô dân số và trình độ phát triển không đều.

35.

câu 35: Một trong những nguyên nhân làm cho tôn giáo tiếp tục tồn tại và
phát triển là gì?

a)

a. Con người còn phụ thuộc vào sự phát triển của khoa học kỹ thuật.

b)

b. Con người vẫn chưa làm chủ hoàn toàn tự nhiên, xã hội và tư duy.

c)

c. Do thiên tai, song thần, động đất…, ảnh hưởng đến dời sống xã hội.

d)

d. Tất cả a, b,c đều đúng.

36.

câu 36: Khi nào thì tôn giáo mất đi?

a)

a. Khi con người làm chủ hoàn toàn tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

b. Khi những nguồn gốc sinh ra tôn giáo mất đi

c)

c. Khi chế độ CNXH được xây dựng thành công trên phạm vi toàn thế giới.

d)

d. Tôn giáo không bao giờ mất đi.

37.

câu 37: Giải quyết vấn đề tôn giáo phải gắn với quá trình nào?

a)

a. Xây dựng xã hội mới, đồng thời.tiến hành đổi mới toàn diện xã hội cũ

b)

b. Cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới - xã hội xã hội chủ nghĩa.

c)

c. Cải tạo xã hội cũ, tiến hành đổi mới toàn diện xã hội

d)

d. Xóa bỏ xã hội cũ, tiến hành đổi mới toàn diện xã hội

38.

câu 38: Tội phạm là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật
Hình sự nào sau đây?

a)

a. Bộ luật Hình sự 2019, sửa đổi bổ sung năm 2020

b)

b. Bộ luật Hình sự 2016, sửa đổi bổ sung năm 2017

c)

c. Bộ luật Hình sự 2015, sửa đổi bổ sung năm 2019

d)

d. Bộ luật Hình sự 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017

39.

câu 39: Theo Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017 “Tội phạm”
là trường hợp nào sau đây?

a)

a. Trường hợp ông nguyễn văn A bị bắt vì tội lợi dụng, chiếm đoạt tình dục và bị
tòa an phạt tù 5 năm.

b)

b. Trường hợp ông Nguyễn Văn A bị bắt về tội lợi dụng chiếm đoạt tình dục đang
được điều tra xét xử.

c)

c. Trường hợp ông Nguyễn Văn A bị tình nghi về tội lợi dụng chiếm đoạt tình
dục đang được điều tra.

d)

d. Trường hợp ông Nguyễn Văn A bị bắt về tội lợi dụng chiếm đoạt tình dục đang
được tòa án nhận hồ sơ xét xử.

40.

câu 40: Phát triểt kinh tế, hoàn thiện hệ thống pháp luật, xây dựng ý thức lối
sống lành mạnh cho người dân. Đây là:

a)

a. Khắc phục những nguyên nhận điều kiện tội phạm.

b)

b. Nguyên nhân điều kiện của tội phạm hình thành phát triển.

c)

c. Tổ chức tiến hành các hoạt động phòng chống tội phạm

d)

d. Tổ chức tiến hành các hoạt động phát hiện điều tra, xử lý tội phạm

41.

câu 41: Chính quyền các cấp, các Bộ, ngành triển khai chương trình phòng ngừa
tội phạm, từng hộ gia đình và mỗi cá nhân. Đây là:

a)

a. Tổ chức tiến hành các hoạt động phát hiện điều tra, xử lý tội phạm

b)

b. Chủ thể hoạt động phòng ngừa tội phạm

c)

c. Tổ chức tiến hành các hoạt động phòng chống tội phạm

d)

d. Nguyên tác hoạt động phòng chống tội phạm

42.

câu 42: Các cơ quan nào sau đây có chức năng tổ chức tiến hành phát hiện điều
tra, xử lý tội phạm theo quy định pháp luật?

a)

a. Cục cảnh sát, Cục kiểm sát, Tòa án

b)

b. Công an, Viện kiểm sát, Toà án

c)

c. Quân đội, Viên kiểm sát và Tòa an

d)

d. Công an, quân đội, Tòa án

43.

câu 43: Không ngừng học tập, nâng cao kiến thức pháp luật, chấp hành nghiêm
các quy đinh, nội qui, cung cấp các thông tin về tội phạm, tham gia các hoạt động
phòng ngừa tội pham. Đây là:

a)

a. Trách nhiệm của học sinh

b)

b. Trách nhiệm của nhà trường

c)

c. Trách nhiệm của Nhà nước

d)

d. Trách nhiệm của Công an nhân dân

44.

câu 44: Ngăn chặn không để phát sinh, phát triển, lan rộng, từng bước xóa bỏ
nguyên nhân, điều kiện của tệ nạn xã hội và xử lý nghiêm minh những hành vi hoạt
động tệ nạn xã hội. Đây là:

a)

a. Đặc điểm đối tượng hoạt động tệ nạn xã hội

b)

b. Mục đích công tác phòng chống tệ nạn xã hội

c)

c. Chủ trượng, quan điểm trong phòng chống tội phạm

d)

d. Chủ trương, quan điểm trong phòng chống tệ nạn xà hội

45.

câu 45: Thói hư tật xấu, phong tục tập quán cổ hủ, lạc hậu và nếp sống sa hoa
trụy lạc, mê tín đồng bóng, bói toán. Đây là:

a)

a. Biểu hiện của lối sống thực dụng, coi thường đao đức

b)

b. Hành vi đúng đắn trong chuẩn mực xã hội hiện nay

c)

c. Hành vi chuẩn mực đạo đức, nếp sống văn minh

d)

d. Hành vi sai lệch chuẩn mực đạo đức, chuẩn mực xã hội

46.

câu 46: Bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng là nhiệm vụ chiến lược:

a)

a. Vừa thường xuyên lâu dài, vừa khẩn trương cấp bách hiện nay

b)

b. Vừa thường xuyên lâu dài, vừa khẩn cấp và quy mô hiện nay

c)

c. Sâu rộng, cụ thể và đa dạng hóa đa phương hóa

d)

d. Đảm bảo tính thống nhất trong lực lượng của ta

47.

câu 47: “Chú trọng giáo dục thống nhất nhận thức về đối tượng và đối tác…”
Nội dung trên thuộc:

a)

a. Giải pháp cơ bản bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng

b)

b. Nhiệm vụ bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng

c)

c. Quan điểm của Đảng về bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng.

d)

d. Quan điểm cơ bản của Đảng về bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư

48.

câu 48: Tăng cường công tác giáo dục nhận thức về quốc phòng an ninh đối với
đội ngũ công chức” Nội dung trên thuộc:

a)

a. Tăng cường đổi mới và nâng cao chất lượng công tác hội nhập quốc tế về bảo
vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng

b)

b. Những giải pháp cơ bản về bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng

c)

c. Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với việc tăng cường bảo vệ an ninh chính trị,
văn hóa tư tưởng trên cơ sở phát huy mọi tiềm năng của đất nước

d)

d. Tiếp tục đổi mới và nâng cao chất lượng công tác giáo dục, bồi dưỡng kiến
thức về bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng

49.

câu 49: Hoạt động Bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng phải đặt
dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào sau đây:

a)

a. Nhà nước

b)

b. Quốc hội

c)

c. Đảng

d)

d. Bộ công an

50.

câu 50: Hoạt động Bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng do cơ
quan nào tổ chức và quản lý:

a)

a. Nhà nước

b)

b. Đảng

c)

c. Bộ công an

d)

d. Quốc hội

51.

câu 51: Nội dung nào sau đây không thuộc bài đường lối, quan điểm của Đảng,
chính sách, pháp luật của Nhà nước về bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư
tưởng

a)

a. Quan điểm tư tưởng chỉ đạo của Đảng về bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng.

b)

b. Giải pháp cơ bản bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng

c)

c. Quan điểm cơ bản nhất quán của Đảng về bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng.

d)

d. Nhiệm vụ bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng

52.

câu 52: Sức mạnh bảo vệ Tổ quốc là sức mạnh tổng hợp của khối đại đoàn kết
toàn dân tộc, của cả hệ thống chính trị dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào:

a)

a. Quốc hội

b)

b. Đảng

c)

c. Chính phủ

d)

d. Bộ quốc phòng

53.

câu 53: Lực lượng vũ trang của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
hiện này gồm các tổ chức nào?

a)

a. Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Dân quân tự vệ

b)

b. Bộ đội biên phòng, công an nhân dân và lực lượng tự vệ

c)

c. Công an nhân dân, lực lượng an ninh nhân dân, quân đội

d)

d. Bội độ chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

54.

câu 54: Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, lực lượng vũ trang được
xác định như thế nào?

a)

a. Là lực lượng chủ yếu cùng toàn dân đánh giặc

b)


b. Là lực lương xung kích của quốc phòng toàn dân

c)

c. Là lực lượng nòng cốt của quốc phòng toàn dân

d)

d. Là lực lượng cơ động trên các mặt trận để đánh giặc

55.

câu 55: Lực lượng vũ trang tham gia bảo vệ biên giới quốc gia trên đất liền là
lực lượng nào sau đây?

a)

a. Lực lựng lục quân

b)

b. Cảnh sát biển

c)


c. Công an nhân dân

d)

d. Bộ đội biên phòng

56.

câu 56: Kinh tế - xã hội, quốc phòng và an ninh là những mặt hoạt động cơ
bản của mỗi quốc gia, dân tộc độc lập có…….

a)

a. Văn hóa

b)

b. Con người

c)

c. Chủ quyền

d)

d. Ngôn ngữ

57.

câu 56: Nội dung nào sau đây không đúng với nguyên tắc cầm máu tạm thời vết
thương?

a)

a. Phải khẩn trương, nhanh chóng làm ngừng chảy máu

b)

b. Phải xử trí đúng chỉ định theo tính chất của vết thương

c)

c. Phải hạn chế đến mức thấp nhất sự mất máu

d)

d. Phải đúng quy trình kỹ thuật bang bó vết thương

58.

câu 58: “Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại, phát huy tinh
thần tự lực tự cường, tranh thủ sự giúp đỡ quốc tế, sự đồng tình, ủng hộ của
nhân dân tiến bộ thế giới” là một trong những nội dung của:

a)


a. Nội dung của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc

b)

b. Đặc điểm chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc

c)

c. Quan điểm của Đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc

d)

d. Tính chất của cuộc chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc