wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương GPSL P2

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
Câu 57: Chọn câu sai
a)
A. Ruột già gồm đại tràng ngang, đại tràng lên, đại tràng xuống, đại tràng sigma, hổng tràng
b)
B. Ruột non chỉ gồm hổng tràng, hồi tràng
c)
C. Ruột thừa năm đoạn góc phải đại tràng lên
d)
D. Tất cả sai
2.
Câu 58: Chức năng hô hấp của hemoglobin
a)
A. Hemoglobin vận chuyển O2 từ phổi ( tim. Hemoglobin vận chuyển CO2 từ tim ( phổi.
b)
B. Hemoglobin vận chuyển O2 từ phổi ( mô. Hemoglobin vận chuyển CO2 từ mô ( phổi.
c)
C. Hem vận chuyển O2 từ phổi ( mô. Hem vận chuyển CO2 từ mô ( phổi.
d)
D. Globin vận chuyển O2 từ phổi ( mô. Hem vận chuyển CO2 từ mô ( phổi.
3.
Câu 59: Đời sống trung bình của HC ở máu ngoại vi
a)
A. 100 ngày.
b)
B. 110 ngày
c)
C. 119 ngày
d)
D. 120 ngày
4.
Câu 60: Thiếu máu Hồng cầu to
a)
A. Thiếu sắt
b)
B. Thiếu B12
c)
C. Thiếu Vitamin K
d)
D. Thiếu mangan
5.
Câu 61: Qui trình hệ thống tiêu hóa thực hiện
a)
A. Nhai ( nuốt(dạ dày co bóp nghiền nhào trộn thức ăn (4 giờ đến 6 giờ) thức ăn thành dưỡng trấp ( ruột non hấp thu ( ruột già hấp thu lại ( phân thải ra ngoài theo đường hậu môn.
b)
B. Nhai ( nuốt(dạ dày co bóp nhào trộn thức ăn (4 giờ đến 5 giờ) thức ăn thành dưỡng trấp ( ruột non tiêu hóa ( ruột già hấp thu ( phân thải ra ngoài theo đường hậu môn
c)
C. Nhai ( nuốt(dạ dày co bóp nhào trộn thức ăn (4giờ đến 8 giờ) thức ăn thành dưỡng trấp ( ruột non co bóp ( ruột già hấp thu ( phân thải ra ngoài theo đường hậu môn
d)
D. Nhai ( nuốt(dạ dày co bóp nhào trộn thức ăn (4 giờ đến 6 giờ) thức ăn thành dưỡng trấp ( ruột non hấp thu ( ruột già hấp thu lại ( phân thải ra ngoài theo đường hậu môn
6.
Câu 62: Tĩnh mạch cửa gan nhận máu từ
a)
A. Dạ dày, lách, đại tràng lên, đại tràng ngang, đại tràng sigma, trực tràng, 1 phần ruột non
b)
B. Dạ dày, lách, đại tràng lên, đại tràng xuống, đại tràng sigma, trực tràng, ruột non
c)
C. Dạ dày, lách, đại tràng lên, đại tràng xuống, đại tràng sigma, trực tràng, 1 phần ruột non
d)
D. Tất cả đúng
7.
Câu 63: Cấu tạo ống tiêu hóa gồm bao nhiêu lớp
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
8.
Câu 64: Theo Anh/Chị, giải phẫu học là gì?
a)
A. Là môn học nghiên cứu về cấu trúc cơ thể
b)
B. Là môn học nghiên cứu về chức năng của cơ thể
c)
C. Bao gồm giải phẫu đại thể và vi thể
d)
D. A và C đúng
9.
Câu 65: Theo quy ước tư thế giải phẫu, mặt phẳng đứng dọc chia cơ thể thành hai nửa nào?
a)
A. Trái – phải
b)
B. Trên – dưới
c)
C. Trước – sau
d)
D. Tất cả đều đúng
10.
Câu 66: Bộ xương người có bao nhiêu xương?
a)
A. 205 xương
b)
B. 206 xương
c)
C. 207 xương
d)
D. 208 xương
11.
Câu 67: Trong các xương dưới đây, xương nào KHÔNG thuộc hệ xương trục trong cơ thể?
a)
A. Xương chi dưới
b)
B. Xương ức
c)
C. Xương sườn
d)
D. Xương đầu mặt
12.
Câu 68: Trong các nhận định dưới đây, đáp án nào KHÔNG ĐÚNG?
a)
A. Xương đùi được phân loại là xương dài
b)
B. Bên trong xương đùi có chứa tủy đỏ
c)
C. Cấu tạo chung của xương gồm xương đặc và xương xốp
d)
D. Xương có mạch máu đi vào bên trong để nuôi xương
13.
Câu 69: Khớp thái dương hàm được phân loại là khớp nào theo mức độ vận động?
a)
A. Khớp bất động
b)
B. Khớp bán động
c)
C. Khớp động
d)
D. Không có đáp án đúng
14.
Câu 70: Cơ nào dưới đây KHÔNG PHẢI thuộc nhóm cơ trơn?
a)
A. Thành mạch máu
b)
B. Dạ dày
c)
C. Cơ nhai
d)
D. Cơ tử cung
15.
Câu 71: Khối xương sọ gồm những xương nào dưới đây, NGOẠI TRỪ?
a)
A. Xương hàm dưới
b)
B. Xương đỉnh
c)
C. Xương bướm
d)
D. Xương sàng
16.
Câu 72: Lỗ lớn xương chẩm có cấu trúc nào đi ngang?
a)
A. Thần kinh hàm dưới
b)
B. Động mạch cảnh trong
c)
C. Hành não
d)
D. Không có đáp án đúng
17.
Câu 73: Trong khối xương sọ, xương nào là xương đơn?
a)
A. Xương đỉnh
b)
B. Xương thái dương
c)
C. Xương gò má
d)
D. Xương chẩm
18.
Câu 74: Các xoang ở khối xương sọ mặt có chức năng gì sau đây?
a)
A. Làm nhẹ khối xương đầu mặt
b)
B. Cộng hưởng âm thanh giúp phát âm
c)
C. A và B đều đúng
d)
D. A và B đều sai
19.
Câu 75: Trong các cơ dưới đây, cơ nào KHÔNG thuộc Nhóm cơ nhai?
a)
A. Cơ mút
b)
B. Cơ chân bướm
c)
C. Cơ cắn
d)
D. Cơ thái dương
20.
Câu 76: Cơ thể người có bao nhiêu đốt sống cổ?
a)
A. 7
b)
B. 9
c)
C. 12
d)
D. 6
21.
Câu 77: Đặc điểm nào dưới đây là đúng về đĩa đệm cột sống?
a)
A. Thành phần chủ yếu của đĩa đệm là nước
b)
B. Có bao xơ bên ngoài bao lấy nhân ở bên trong
c)
C. Có tác dụng giảm bớt lực nén ép giữa các đốt sống
d)
D. Tất cả đều đúng
22.
Câu 78: Cơ thể người có bao nhiêu cặp xương sườn?
a)
A. 12 cặp
b)
B. 13 cặp
c)
C. 14 cặp
d)
D. 15 cặp
23.
Câu 79: Xương sườn nào dưới đây bám trực tiếp vào xương ức thông qua sụn sườn? Ngoại trừ
a)
A. Xương sườn số 5
b)
B. Xương sườn số 6
c)
C. Xương sườn số 7
d)
D. Xương sườn số 8
24.
Câu 80: Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG thuộc về xương đòn?
a)
A. Nối với xương ức ở khớp ức – đòn
b)
B. Nối với xương bả vai ở mỏm cùng vai - đòn
c)
C. Rãnh dưới đòn có động mạch dưới đòn đi qua
d)
D. Thường gãy ở 1/3 trong xương đòn
25.
Câu 81: Đường kéo ngang gai vai của xương vai 2 bên ngang đốt sống ngực số mấy?
a)
A. D3 – D4
b)
B. D4 – D5
c)
C. D5 – D6
d)
D. D6 – D7
26.
Câu 82: Đường kéo ngang mào chậu 2 bên ngang đốt sống thắt lưng số mấy?
a)
A. L2 – L3
b)
B. L3 – L4
c)
C. L4 – L5
d)
D. L5 – S1
27.
Câu 83: Các cơ ở mặt trước cẳng tay làm nhiệm vụ gì?
a)
A. Gấp cổ tay
b)
B. Duỗi cổ tay
c)
C. Dạng cánh tay
d)
D. Tất cả đều đúng
28.
Câu 84: Các cơ ở mặt sau cẳng tay làm nhiệm vụ gì?
a)
A. Gấp cổ tay
b)
B. Duỗi cổ tay
c)
C. Dạng cánh tay
d)
D. Tất cả đều đúng
29.
Câu 85: Cơ nhị đầu cánh tay có chức năng gì?
a)
A. Gấp cẳng tay vào cánh tay
b)
B. Duỗi cẳng tay
c)
C. Dạng cánh tay
d)
D. Tất cả đều đúng
30.
Câu 86: Nhóm cơ vùng mông ở lớp giữa có tác dụng gì?
a)
A. Duỗi và xoay ngoài đùi
b)
B. Dạng và xoay trong đùi
c)
C. Xoay ngoài và khép đùi
d)
D. Gấp đùi
31.
Câu 87: Cơ bụng chân có tác dụng gì?
a)
A. Gấp cẳng chân
b)
B. Gấp bàn chân
c)
C. A và B đều đúng
d)
D. A và B đều sai
32.
Câu 88: Nhận định nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về hệ thần kinh?
a)
A. Hệ thần kinh gồm thần kinh trung ương, ngoại biên và thực vật
b)
B. 12 đôi dây thần kinh sọ thuộc thần kinh ngoại biên
c)
C. Thần kinh giao cảm thuộc thần kinh thực vật
d)
D. Não thuộc thần kinh trung ương
33.
Câu 89: Tận cùng của tủy sống nằm ở ngang mức đốt sống nào?
a)
A. L1 – L2
b)
B. L2 – L3
c)
C. L3 – L4
d)
D. L4 – L5
34.
Câu 90: Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về tủy sống
a)
A. Là phần liên tục với não
b)
B. Có chất xám ở ngoài, chất trắng ở trong
c)
C. Có hai phần phình ở cổ và thắt lưng
d)
D. Chạy trong ống sống của cột sống
35.
Câu 91: Bản chất hormon oxytocin do cơ quan nào bài tiết ra?
a)
A. Tuyến yên trước
b)
B. Tuyến yên sau
c)
C. Vùng hạ đồi
d)
D. Không có đáp án đúng
36.
Câu 92: Hormon nào dưới đây là hormon tan trong nước?
a)
A. Nor-adrenalin
b)
B. Cortisol
c)
C. Estrogen
d)
D. T3
37.
Câu 93: Đặc điểm nào dưới đây là ĐÚNG về chức năng của ống thận?
a)
A. Tiêu thụ nhiều năng lượng, ít nhạy với thiếu oxy
b)
B. Tái sinh tốt
c)
C. Thường phì đại để bù trừ
d)
D. Thường đưa đến suy thận mạn
38.
Câu 94: Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về màng lọc cầu thận?
a)
A. Tích điện tích âm
b)
B. Có 3 lớp tạo thành các lỗ lọc
c)
C. Lớp tế bào biểu mô có chân là lớp quyết định chọn lọc điện tích
d)
D. Không cho tế bào máu đi qua
39.
Câu 95: Lượng protein bình thường tối đa có thể có trong nước tiểu là bao nhiêu?
a)
A. 100 mg/24h
b)
B. Dưới 150 mg/24h
c)
C. 100 mg/h
d)
D. 150 mg/h
40.
Câu 96: Độ lọc cầu thận (GFR) thay đổi như thế nào khi huyết áp trong cơ thể tăng?
a)
A. Không thay đổi
b)
B. Tăng
c)
C. Giảm
d)
D. Không có đáp án đúng
41.
Câu 97: Cầu thận đáp ứng như thế nào khi huyết áp trong cơ thể giảm?
a)
A. Giãn tiểu động mạch vào để giảm lọc
b)
B. Co tiểu động mạch vào để giảm lọc
c)
C. Giãn tiểu động mạch vào để tăng lọc
d)
D. Co tiểu động mạch vào để tăng lọc
42.
Câu 98: Đáp án nào dưới đây là chức năng chính yếu của đoạn đầu cành lên quai henle?
a)
A. Tái hấp thu phần lớn nước trong dịch lọc
b)
B. Tái hấp thu hầu hết các chất dinh dưỡng cần thiết
c)
C. Duy trì nồng độ ưu trương trong vùng tủy thận
d)
D. Không có đáp án đúng
43.
Câu 99: Tĩnh mạch chủ dưới đổ máu về:
a)
A. Tâm nhĩ trái
b)
B. Tâm thất trái
c)
C. Tâm nhĩ phải
d)
D. Tâm thất phải
44.
Câu 100: Các tĩnh mạch phổi đổ máu về:
a)
A. Tâm nhĩ trái
b)
B. Tâm thất trái
c)
C. Tâm nhĩ phải
d)
D. Tâm thất phải
45.
Câu 101: Chức năng của hệ xương là:
a)
A. Nâng đỡ cơ thể
b)
B. Bảo vệ các cơ quan
c)
C. Giúp cơ thể vận động
d)
D. Tất cả đều đúng
46.
Câu 102: Xương chi trên có nhiệm vụ chính là:
a)
A. Nâng đỡ cơ thể
b)
B. Bảo vệ
c)
C. Vận động
d)
D. A và C đúng
47.
Câu 103: Xương chi dưới có nhiệm vụ chính là:
a)
A. Nâng đỡ cơ thể
b)
B. Bảo vệ
c)
C. Vận động
d)
D. A và C đúng
48.
Câu 104: Xương sống có nhiệm vụ chính là:
a)
A. Nâng đỡ cơ thể
b)
B. Bảo vệ
c)
C. Vận động
d)
D. A và B đúng
49.
Câu 105: Xương nào sau đây thuộc xương dài:
a)
A. Xương quay
b)
B. Xương vai
c)
C. Xương thuyền
d)
D. Xương ghe
50.
Câu 106: Val 2 lá nằm giữa:
a)
A. Tâm nhĩ phải với tâm thất phải
b)
B. Tâm nhĩ trái với tâm thất trái
c)
C. Tâm nhĩ phải với động mạch phổi
d)
D. Tâm thất phải và động mạch chủ.
51.
Câu 107: Val 3 lá nằm giữa:
a)
A. Tâm nhĩ phải với tâm thất phải
b)
B. Tâm nhĩ trái với tâm thất trái
c)
C. Tâm nhĩ phải với động mạch phổi
d)
D. Tâm thất phải và động mạch chủ.
52.
Câu 108: Nếu lấy tim làm điểm bắt đầu thì máu ở đại tuần hoàn có đường đi như sau:
a)
A. Từ tim vào động mạch chủ đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch chủ để về tim
b)
B. Từ tim vào động mạch phổi đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch chủ để về tim
c)
C. Từ tim vào động mạch chủ đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch phổi để về tim
d)
D. Từ tim vào động mạch phổi đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch phổi để về tim
53.
Câu 109: Val động mạch chủ nằm giữa:
a)
A. Tâm nhĩ phải với động mạch chủ
b)
B. Tâm nhĩ trái với động mạch chủ
c)
C. Tâm thất phải và động mạch chủ.
d)
D. Tâm thất trái với động mạch chủ
54.
Câu 110: Val động mạch phổi nằm giữa:
a)
A. Tâm nhĩ phải với động mạch phổi
b)
B. Tâm nhĩ trái với động mạch phổi
c)
C. Tâm thất phải với động mạch phổi
d)
D. Tâm thất trái và động mạch phổi
55.
Câu 111: Chức năng của tiểu cầu:
a)
A. Vận chuyển chất dinh dưỡng
b)
B. Tham gia quá trình đông máu
c)
C. Tiết ra kháng thể
d)
D. Đảm bảo hằng tính của nội môi
56.
Câu 112: Máu nhóm AB có thể truyền cho máu nhóm nào?
a)
A. AB
b)
B. A
c)
C. B
d)
D. O
57.
Câu 113: Khớp vành là khớp giữa xương trán với:
a)
A. Xương đỉnh
b)
B. Xương thái dương
c)
C. Xương trán
d)
D. Xương chẩm
58.
Câu 114: Khớp dọc là khớp giữa xương đỉnh với
a)
A. Xương đỉnh
b)
B. Xương thái dương
c)
C. Xương trán
d)
D. Xương chẩm