Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phản ứng O-K

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Xác định loại liên kết liên phân tử ở hình vẽ?

a)

Lưỡng cực - lưỡng cực.

b)

Ion-lưỡng cực.

c)

Liên kết hydrogen.

d)

Lực khuếch tán London.

2.

 Liên kết hydrogen là

a)

A. liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

b)

B. liên kết được hình thành bởi một hay nhiều cặp electron chung giữa hai nguyên tử.

c)

C. liên kết mà cặp electron chung được đóng góp từ một nguyên tử.

d)

D. liên kết yếu được hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điện lớn) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn) còn cặp electron riêng.

3.

Cho các hợp chất sau: HF, H2O, NH3, C2H5OH, HI. Số hợp chất có liên kết hydrogen là:

(a)  

4.

 Tương tác van der Waals làm

a)

A. giảm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất

b)

B. giảm nhiệt độ nóng chảy và tăng nhiệt độ sôi của các chất

c)

C. tăng nhiệt độ nóng chảy và giảm nhiệt độ sôi của các chất

d)

D. tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất

5.

H2O có nhiệt độ sôi cao hơn H2S là vì

a)

H2O có kích thước phân tử nhỏ hơn H2S

b)

H2O có khối lượng phân tử nhỏ hơn H2S

c)

Giữa các phân tử H2O có liên kết hydrogen

d)

Cả 3 ý còn lại đều sai

6.

Số oxi hóa của nitrogen trong NH3 là

(a)  

7.

Số oxi hóa của nitrogen trong HNO3 là

(a)  

8.

Số oxi hóa của Cl trong HCl là

(a)  

9.

Số oxi hóa của P trong H3PO4 là

(a)  

10.

Số oxi hóa của Cl trong HClO4 là

(a)  

11.

Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là

a)

-3, +3, +5

b)

-3, + 5, +5.

c)

-3, +3, +6.

d)

-3, +4, +5.

12.

SOH của F trong F2, HF và OF2 lần lượt là

a)

0, 0, 0.

b)

0, -1, -1.

c)

-1, -1, -1.

d)

0, -1, +1.

13.

Chất khử là chất

a)

Cho electron

b)

Nhận electron

c)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

d)

Bị khử

14.

Chất oxi hóa là chất

a)

Cho electron

b)

Tăng số oxi hóa sau phản ứng

c)

Bị oxi hóa

d)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

15.

Quá trình oxi hóa là quá trình

a)

Nhường electron

b)

Nhận electron

c)

Làm giảm số oxi hóa

16.

Chất khử trong phản ứng:

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

là

a)

Mg.

b)

HCl.

c)

MgCl2.

d)

H2.

17.

Chất oxi hóa trong phản ứng

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

là

a)

Ag.

b)

AgNO3.

c)

Cu.

d)

Cu(NO3)2.

18.

Trong phản ứng oxi hóa – khử

a)

chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.

b)

quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.

c)

chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

d)

quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.

19.

Cho quá trình : Fe+2 → Fe+3 + 1e

Đây là quá trình :

a)

oxi hóa.

b)

khử .

c)

nhận proton.

d)

giảm số oxi hóa

20.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là :

2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử.

c)

không phải chất oxi hóa, chất khử.

d)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

21.

Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2.

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.

b)

Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.

c)

Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.

d)

Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.

22.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl

b)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

c)

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

d)

NH3 + HCl → NH4Cl

23.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓

b)

Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2

c)

H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O

d)

Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O

24.

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O

b)

2Fe(OH)3 -to→ Fe2O3 + 3H2O

c)

FeCl2 + Zn → ZnCl2 + Fe

d)

NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3

25.

Dãy nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần số oxi hóa nguyên tố nitrogen?

a)

NH3, Na3N, NO2, HNO2.

b)

AlN, NO, NO2, HNO3.

c)

NO, N2O, HNO2, HNO3.

d)

NH3, NO2, N2O2, HNO3.