wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CLB tuần 20

Total questions: 21

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chiều dài hơn chiều rông 10m, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó.

a)

20cm và 10cm

b)

30cm và 60cm

c)

40cm và 60cm

d)

40cm và 20cm

2.

Tuổi Mẹ và An  cộng lại là 36 tuổi. Tuổi mẹ bằng  72\frac{7}{2}  tuổi An. Hỏi mỗi người bao nhiêu tuổi ? 


Hãy cho biết bài toán trên thuộc dạng toán nào?

a)

Tìm hai số khi biết tổng - tỉ số của hai số đó

b)

Tìm hai số khi biết hiệu - tỉ số của hai số đó

3.

Tổng số tuổi của hai mẹ con là 40 tuổi. Tuổi con bằng  14\frac{1}{4} tuổi mẹ. Tính số tuổi mỗi người. 

a)

8 tuổi và 32 tuổi                 

b)

32 tuổi và 6 tuổi                             

c)

10 tuổi và 8 tuổi

d)

12 tuổi và 10 tuổi              

4.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một đoạn dây dài 20m được chia làm hai phần, phần thứ nhất gấp 4 lần phần thứ hai. Hỏi mỗi phần dài bao nhiêu mét?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

5.

Lớp 4A có 35 học sinh. Số học sinh nữ bằng 23\frac{2}{3}   số học sinh nam.

Tính số học sinh nữ.

a)

21

b)

14

c)

7

6.

Lớp 5A có 35 học sinh. Số học sinh nữ bằng 34\frac{3}{4}\frac{\text{}}{ }   số học sinh nam.

Tính số học sinh nam.

a)

15

b)

20

c)

7

7.

Con 9 tuổi, cô Hà 27 tuổi. Vậy tỉ số số tuổi của con và cô Hà là:

a)

1827\frac{18}{27}  

b)

279\frac{27}{9}  

c)

927\frac{9}{27}  

8.

Con 9 tuổi, cô Hà 27 tuổi. Vậy tỉ số số tuổi của cô Hà và cô con là:

a)

1827\frac{18}{27}  

b)

279\frac{27}{9}  

c)

927\frac{9}{27}  

9.

Trên bàn có 3 quả táo và 2 quả lê. Tỉ số giữa số lê và hiệu số quả là:

a)

21\frac{2}{1}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

32 \frac{3}{2}\  

d)

23\frac{2}{3}  

10.

Tỉ số của 2cm và 5cm là:

a)

25\frac{2}{5}  

b)

52\frac{5}{2}  

c)

25 cm\frac{2}{5}\ cm  

d)

3 cm3\ cm  

11.

Hai kho chứa 125 tấn thóc. Kho thứ nhất bằng 3/2 kho thứ hai. Tính số thóc mỗi kho?

-Chọn cách phân tích bài toán đúng!

a)

Bài toán Tổng Tỉ. Tổng là 125; Tỉ là 3/2. Kho 1 chiếm 3 phần, kho 2 chiếm 2 phần.

b)

Bài toán Hiệu Tỉ. Hiệu là 125; Tỉ là 3/2.

c)

Bài toán Tổng Tỉ. Tổng là 125; Tỉ là 2/3.

d)

Bài toán Tổng Tỉ. Tổng là 125; Tỉ là 3/2. Kho một chiếm 2 phần, kho hai chiếm 3 phần.

12.

Có hai thùng đựng 60 lít dầu. Thùng thứ nhất đựng bằng 1/5 thùng thứ hai. Số lít dầu đựng trong thùng thứ nhất và thùng thứ hai lần lượt là:

a)

10 lít và 50 lít

b)

20 lít và 30 lít

c)

35 lít và 25 lít

13.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

14.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một hình chữ nhật có chu vi là 80m. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

15.

Một nhà sách có 75 cây bút mực và bút chì. Biết rằng số bút mực gấp rưỡi số bút chì. Hỏi nhà sách đó có bao nhiêu cây bút chì, bao nhiêu cây bút mực?

a)

15 cây và 45 cây

b)

30 cây và 45 cây

c)

15 cây và 75 cây

d)

15 cây và 60 cây

16.

Một hình chữ nhật có tổng chiều rộng và chiều dài là 100m, chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật đó lần lượt là:

a)

40m và 60m

b)

50m và 30m

c)

20m và 70m

17.

Trên bãi có 40 con bò và có số trâu bằng 1/5 số bò. Hỏi trên bài đó có mấy con trâu?

a)

7 con

b)

8 con

c)

5 con

d)

34 con

18.

Một hình chữ nhật có chu vi là 350m, chiều rộng bằng 14\frac{1}{4}   chiều dài. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó?

Hãy cho biết bài toán trên thuộc dạng nào? 

a)

Tìm hai số khi biết tổng - tỉ của hai số đó

b)

Tìm hai số khi biết hiệu - tỉ của hai số đó

19.

Minh và Khôi có 25 quyển vở. Số vở của Minh bằng 23\frac{2}{3}   số vở của Khôi. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu quyển vở?


Hãy cho biết bài toán trên thuộc dạng toán nào?

a)

Tìm hai số khi biết tổng- tỉ của hai số đó

b)

Tìm hai số khi biết hiệu- tỉ của hai số đó

20.

Một lớp học có 30 học sinh, trong đó số nam bằng  23\frac{2}{3}   số bạn nữ.Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn nữ, bao nhiêu bạn nam?

a)

Nam: 14 học sinh ; Nữ: 16 học sinh

b)

Nam: 12 học sinh; Nữ: 18 học sinh 

c)

Nam: 18 học sinh; Nữ: 12 học sinh 

d)

Nam: 10 học sinh; Nữ: 20 học sinh

21.

Đàn gà có 90 con, trong đó số gà mái gấp 5 lần số gà trống.Hỏi mỗi loại có bao nhiêu con gà?

a)

Gà mái: 18 con; gà trống: 72 con

b)

Gà mái: 15 con; gà trống: 75 con

c)

Gà mái: 72 con; gà trống: 18 con

d)

Gà mái: 75 con; gà trống: 15 con