wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài1

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 47. Bệnh nhân nam 55 tuổi vào viện trong tình trạng đau, sưngnề bầm tím cẳng chân trái, giảm vận động, khi khám thấy có biếndạng trục chi bên trái. Mạch 90 lần/ phút, huyết áp 90/60mmHg.Trong các triệu chứng trên triệu chứng nào chắc chắn gãy xương {

a)

Đau, sưng nề bầm tím

b)

Biến dạng trục chi

c)

Giảm vận động

d)

Dấu hiệu sinh tồn

2.

Câu 46. Bệnh nhân nam 45 tuổi vào viện trong tình trạng đau, sưngnề bầm tím cẳng tay phải, khi khám thấy có cử động bất thường, giảm vận động cẳng tay phải, dấu hiệu sinh tồn mạch 88 lần / phút, huyết áp 110/70mmHg. Trong các triệu chứng trên triệu chứng nào chắc chắn gãy xương {

a)

Đau, sưng nề bầm tím

b)

Cử động bất thường

c)

Giảm vận động

d)

Dấu hiệu sinh tồn

3.

Câu 45. Bệnh nhân Đoàn Văn H, 35 tuổi bị gãy ngang 1/3 trênxương cánh tay, có chỉ định bó bột ngực- vai- cánh tay. Khi tiến hành bó bột, can thiệp điều dưỡng cần phải thực hiện là: {

a)

Đặt người bệnh ở tư thế nằm ngửa để kéo nắn xương và bó bột

b)

Kéo nhẹ ở khuỷu cho xương cánh tay thẳng trục

c)

Kéo dạng góc nách 45o, tay ra trước 45o, khuỷu nhọn 60o, cổ tayngửa 45o

d)

Quấn bột: nhúng nước, làm phẳng và ép nước các cuộn bột dần dần, quấn bột quanh ngực và thân mình từ cao xuống thấp }

4.

Câu 44. Người bệnh Vũ Văn A bị tai nạn giao thông đập đầu xuống nền đường, sau đó bị hôn mê và tỉnh lại, được đưa vào bệnh viện cấp cứu. Vào viện sau 7 giờ người bệnh xuất hiện mê lại. Hiện tại người bệnh khó thở, tăng tiết đờm dãi, liệt 1/2 người trái, dãn đồngtử bên phải, đại tiểu tiện không tự chủ, mạch chậm, huyết áp tăng. Anh A có khả năng bị : {

a)

Chấn động não

b)

Phù não

c)

Vỡ vòm sọ

d)

Tụ máu hộp sọ

5.

Câu 43. Trong thang điểm Glasgow, mức điểm tối đa để đánh giá mở mắt là: {

a)

3 điểm

b)

4 điểm

c)

5 điểm

d)

6 diểm

6.

Câu 42. Trong thang điểm Glasgow, mức điểm tối đa để đánh giá lờinói là: {

a)

3 điểm

b)

4 điểm

c)

5 diểm

d)

6 diểm

7.

Câu 41. Trong bó bột ngực- vai- cánh tay, khi quấn bột cần phải đểnẹp vai ngực:

a)

Ôm các sườn và mào chậu

b)

Ôm các sườn và xương chậu

c)

Ôm các sườn cả bên đối diện và xương chậu

d)

Ôm các sườn cả bên đối diện và mào chậu

8.

Câu 40. Trước khi bó bột ngực- vai- cánh tay, cần phải cuốn quanh thân mình, vai, cánh, cẳng, bàn tay người bệnh bằng:

a)

Băng cuộn

b)

Giấy lót mềm xốp

c)

Bông mỡ, kèm băng cuộn ở ngoài

d)

Bông có thấm nước kèm băng cuộn ở ngoài }

9.

Câu 39. Bước đầu tiên mà người điều dưỡng cần phải tiến hành khi chăm sóc người bệnh sau mổ cấp cứu gãy hở chi trên là:

a)

Thay băng vết thương theo đúng quy trình

b)

Lau sạch máu và dịch nơi vết thương và ở phần mềm xung quanh,lau sạch sẽ khung cố định ngoài

c)

Mở cắt bột nhẹ nhàng, tránh lôi kéo, giằng giật }

d)

Thông báo cho bệnh nhân thời gian

10.


Câu 38. Gãy hở xương chi trên là phương pháp mổ:

a)

Có kế hoạch

b)

Ban cấp cứu

c)

Cấp cứu

d)

Tối khẩn cấp }

11.

Câu 37. Trong chăm sóc người bệnh sau mổ gãy cổ xương đùi, cáckhớp cần được ưu tiên tập vận động là:

a)

Khớp háng và khớp gối

b)

Khớp háng và khớp cổ chân

c)

Khớp háng, khớp gối và khớp cổ chân

d)

Khớp háng, khớp gối và các khớp bàn chân }

12.

Câu 36. Mục đích chính của việc chăm sóc người bệnh sau mổ vỡxương bánh chè là:

a)

Thay băng vết thương theo đúng qui trình kỹ thuật.

b)

Hạn chế tối đa sự thoái hoá, teo cơ và cứng khớp

c)

Tập vận động thụ động và chủ động theo kế hoạch

d)

Hạn chế tối đa nhiễm trùng vết mổ }

13.

Câu 35. Bệnh nhân chấn thương sọ não có biểu hiện nào thì tiênlượng tốt hơn: {

a)

Khoảng tỉnh ngắn

b)

Glasgow 5 điểm

c)

Glasgow 10 điểm

d)

Không liệt

14.

Câu 34. Trong chấn thương sọ não, dấu hiệu sinh tồn gợi ý máu tụtrong hộp sọ là

a)

Mạch tăng, huyết áp tụt, nhịp thở tăng, thân nhiệt giảm

b)

Mạch giảm, huyết áp tăng, nhịp thở tăng, thân nhiệt tăng

c)

Mạch giảm, huyết áp tụt, nhịp thở tăng, thân nhiệt giảm

d)

Mạch tăng, huyết áp tụt, nhịp thở tăng, thân nhiệt tăng }

15.

Câu 33. Thang điểm Glasgow, mức điểm tối đa để đánh giá tri giáclà: {

a)

12 điểm

b)

13 điểm

c)

14 điểm

d)

15 diểm

16.

Câu 32. Thang điểm Glasgow, mức điểm tối thiểu để đánh giá trigiác là: {

a)

0 diểm

b)

1 diểm

c)

2 diểm

d)

3 diểm

17.

Câu 31. Trong thang điểm Glasgow, mức điểm tối đa để đánh giávận động là: {

a)

4 diểm

b)

5 diểm

c)

6 diểm

d)

7 diểm

18.

Câu 30. Thang điểm Glasgow đánh giá tri giác của bệnh nhân chấnthương sọ não dựa vào các yếu tố sau: {

a)

Mắt, khoảng tỉnh, vận động

b)

Mắt, vận động, lời nói

c)

Khoảng tỉnh, lời nói, vận động

d)

Đồng tử giãn, lời nói, liệt }

19.

Câu 29.Vấn đề cần được chú ý nhất trong chăm sóc sau mổ chấnthương sọ não là: {

a)

Hút đờm dãi, dịch tiết ở mũi miệng, ống nội khí quản

b)

Vệ sinh hằng ngày các hốc tự nhiên

c)

Xoay trở tư thế tránh loét

d)

Theo dõi lượng nước tiểu hằng ngày }

20.

Câu 28.Vấn đề quan trọng nhất trong điều trị máu tụ nội sọ là: {

a)

Truyền dịch nâng huyết áp

b)

Mổ lấy máu tụ và cầm máu

c)

Chống nhiễm trùng

d)

Nâng cao thể trạng }

21.

Câu 27. Việc cần phải làm trước tiên khi chăm sóc bệnh nhân chấnthương sọ não là: {

a)

Đảm bảo thông khí để tránh phù não

b)

Truyền dịch chống phù não

c)

Lấy máu làm xét nghiệm

d)

Đưa người bệnh đi chụp sọ không chuẩn bị }

22.

Câu 25.Trong các nhận định bệnh nhân bó bột , nhận định nào quantrọng nhất: {

a)

Có dấu hiệu chèn ép mạch máu, thần kinh hay không?

b)

Bột chặt hay lỏng? Khô hay ẩm? Sạch hay bẩn? Đúng nguyên tắc hay không?

c)

Nếu có vết thương dịch thấm vào bột nhiều hay ít? Mùi hôi haykhông?

d)

Mức độ đau sưng nề tăng, hay giảm

23.

Câu 23. Phương pháp kéo liên tục trong điều trị gãy xương đượcthực hiện như thế nào: {

a)

Dùng kim Kirschner xuyên qua đầu xương dùng tạ kéo

b)

Dùng đinh Kocheil xuyên qua đầu xương dùng lò xo kéo

c)

Dùng Chỉ thép buộc vào đầu xương kéo bằng lò xo

d)

Dùng đinh Kocheil và chỉ thép có định vào đầu xa rồi kéo bằng lòxo }

24.

Câu 22. Giai đoạn can xương vĩnh viễn hoàn thành sau: {

a)

8 – 10 tháng

b)

7 – 9 tháng

c)

6 – 8 tháng

d)

10 – 12 tháng }

25.

Câu 21.Giai đoạn nào của quá trình can xương hoàn thành sau 8 – 10tháng: {

a)

Giai đoạn can xương vĩnh viễn

b)

Giai đoạn tụ máu tại ổ gãy

c)

Giai đoạn can xương liên kết

d)

Giai đoạn can xương nguyên phát }

26.

Câu 20.Hệ thống Havers lập lại dần trong giai đoạn nào của quátrình can xương: {

a)

Giai đoạn can xương vĩnh viễn

b)

Giai đoạn tụ máu tại ổ gãy

c)

Giai đoạn can xương liên kết

d)

Giai đoạn can xương nguyên phát }

27.

Câu 19. Giai đoạn nào của quá trình can xương có ống tuỷ lập lạinguyên vẹn: {

a)

Giai đoạn can xương vĩnh viễn

b)

Giai đoạn tụ máu tại ổ gãy

c)

Giai đoạn can xương liên kết

d)

Giai đoạn can xương nguyên phát }

 

28.

Câu 18.Vào khoảng ngày thứ 20 – 30 sau khi gãy xương sẽ là giaiđoạn nào của quá trình can xương:

a)

Giai đoạn can xương nguyên phát

b)

Giai đoạn tụ máu tại ổ gãy

c)

Giai đoạn can xương liên kết

d)

Giai đoạn can xương vĩnh viễn }

29.

Câu 17. Giai đoạn nào của quá trình can xương còn gọi là can non: {

a)

Giai đoạn can xương nguyên phát

b)

Giai đoạn tụ máu tại ổ gãy

c)

Giai đoạn can xương liên kết

d)

Giai đoạn can xương vĩnh viễn }

30.

Câu 16. Giai đoạn nào của quá trình can xương có sự tạo thànhxương non: {

a)

Giai đoạn can xương nguyên phát

b)

Giai đoạn tụ máu tại ổ gãy

c)

Giai đoạn can xương liên kết

d)

Giai đoạn can xương vĩnh viễn }


31.

Câu 15. Muối vôi sẽ lắng đọng ở giai đoạn nào của quá trình canxương: {

a)

Giai đoạn can xương nguyên phát

b)

Giai đoạn tụ máu tại ổ gãy

c)

Giai đoạn can xương liên kết

d)

Giai đoạn can xương liên kết

32.

Câu 14.Giai đoạn nào của quá trình can xương có vai trò tạo mànglưới fibrin: {

a)

Giai đoạn tụ máu tại ổ gãy

b)

Giai đoạn can xương liên kết

c)

Giai đoạn can xương nguyên phát

d)

Giai đoạn can xương vĩnh viễn }

33.

Câu 13.Giai đoạn nào của quá trình can xương có sự xâm nhậpcủa các tế bào từ tuỷ xương, ống Havers và màng xương: {

a)

Giai đoạn tụ máu tại ổ gãy

b)

Giai đoạn can xương liên kết

c)

Giai đoạn can xương nguyên phát

d)

Giai đoạn can xương vĩnh viễn }


34.

Câu 12.Quá trình can xương có mấy giai đoạn: {

a)

3 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

5 giai đoạn

d)

6 giai đoạn

35.

Câu 11.Triệu chứng nào sau đây là triệu chứng chắc chắn gãy xương

a)

Điểm đau chói tại nơi gãy xương

b)

Đau xảy ra ngay sau khi bị chấn thương

c)

Sưng nề bầm tím vùng gãy xương

d)

Giảm hoặc mất cơ năng chi gãy }

36.

Câu 10.Triệu chứng nào sau đây là triệu chứng chắc chắn gãyxương: {

a)

Chi gãy có cử động bất thường

b)

Đau xảy ra ngay sau khi bị chấn thương

c)

Sưng nề bầm tím vùng gãy xương

d)

Giảm hoặc mất cơ năng chi gãy }

37.

Câu 9.Triệu chứng nào sau đây là triệu chứng chắc chắn gãy xương

a)

Tiếng lạo sạo xương gãy

b)

Đau xảy ra ngay sau khi bị chấn thương

c)

Sưng nề bầm tím vùng gãy xương

d)

Giảm hoặc mất cơ năng chi gãy }

38.

Câu 8. Triệu chứng nào sau đây là triệu chứng chắc chắn gãy xương:

a)

Biến dạng trục chi

b)

Đau xảy ra ngay sau khi bị chấn thương

c)

Sưng nề bầm tím vùng gãy xương

d)

Giảm hoặc mất cơ năng chi gãy }

39.

Câu 7.Triệu chứng nào sau đây là triệu chứng không chắc chắn gãyxương: {

a)

Giảm hoặc mất cơ năng chi gãy

b)

Biến dạng trục chi


c)

Tiếng lạo sạo xương gãy

d)

Điểm đau chói tại nơi gãy xương }

40.

Câu 6.Triệu chứng nào sau đây là triệu chứng không chắc chắn gãyxương: {

a)

Sưng nề bầm tím vùng gãy xương

b)

Biến dạng trục chi

c)

Chi có cử động bất thường

d)

Điểm đau chói tại nơi gãy xương }

41.

Câu 5.Triệu chứng nào sau đây là triệu chứng không chắc chắn gãyxương: {

a)

Đau xảy ra ngay sau khi bị chấn thương

b)

Tiếng lạo sạo xương gãy

c)

Cử động bất thường ở chi

d)

Điểm đau chói tại nơi gãy xương }

42.

Câu 4. Triệu chứng của gãy xương hở dưới đây là đúng: {

a)

Có thể thấy đầu xương gãy chọc ra ngoài

b)

Máu chảy ra từ ổ gãy đỏ tươi

c)

Máu chảy ra từ ổ gãy đông nhanh

d)

Máu chảy ra từ ổ gãy không nổi váng }

43.

Câu 3.Triệu chứng của gãy xương hở dưới đây là đúng: {

a)

Máu chảy ra từ ổ gãy có váng mỡ

b)

Máu chảy ra từ ổ gãy đỏ tươi

c)

Máu chảy ra từ ổ gãy đông nhanh

d)

Không thấy đầu xương gãy chọc ra ngoài }

44.

Câu 5:Bệnh nhân nữ 35 tuổi, được chẩn đoán bệnh bạch cầukinh . Bệnh nhân bị sốt nhiệt độ 3905 C đã 2 ngày, kèm theo lách to, gầy sút cân . Bệnh nhân này có nguy cơ:{

a)

Vỡ lách và nhiễm khuẩn

b)

Mất nước

c)

Thiếu máu

d)

Viêm gan

45.

Câu 4: Bệnh nhân vào viện chẩn đoán thiếu máu hiện tại ngườimệt mỏi, da xanh niêm mạc nhợt, khó thở 28l/p. Phương pháp điều trị:{

a)

Thở oxy, truyền máu

b)

Dùng kháng sinh

c)

Truyền dịch

d)

Thở oxy, thuốc bổ.}

46.


Câu 3: Bệnh nhân vào điều trị bệnh bạch cầu kinh triệu chứnglâm sàng điển hình đầu tiên là:{

a)

Hồi hộp, trống ngực

b)

Đau ngực

c)

Lách to

d)

Đau tức bụng.}

47.

Câu 2: Bệnh nhân 50 tuổithiếu máu có biểu hiện da xanh niêm mạch nhợt, người mệt mỏi, hoa mắt chóng mặt, hồi hộp, mạch nhanh tư thế đúng cho người bệnh: {

a)

Ngồi ghế tựa

b)

Tư thế nửa nằm nửa ngồi

c)

Nằm đầu bằng

d)

Nằm đầu cao

48.

Câu 1: Bệnh nhân 45 tuổi vào viện điều trị bệnh bạch cầu kinhtriệu chứng lâm sàng thường biểu hiện với nhiệt độ:{

a)

380C- 3805C

b)

3805C - 390C

c)

390C- 400C

d)

trên 400C.}