wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TRÌNH CHIẾU CỦA EM

Total questions: 107

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Nháy đúp chuột vào biểu tượng nào sau đây trên màn hình nền để khởi động phần mềm trình chiếu PowerPoint?

a)

b)

c)

d)

2.

Câu 1: Để trình chiếu toàn màn hình, ta nhần phím nào?

a)

A. Nhấn phím F5

b)

B. Nhấn phím F7

c)

C. Nhấn phím F8

d)

D. Nhấn phím F9

3.

Câu 2: Nếu gõ sai em nhấn phím nào để xóa?

a)

A. Nhấn phím Insert

b)

B. Nhấn phím Backspace

c)

C. Nhấn phím End

d)

D. Nhấn phím home

4.

Câu 3. Để thêm trang chiếu mới ta nháy chuột vào nhút lệnh nào?

a)

A. Caps Lock

b)

B. Ấn home

c)

C. New Slide

d)

D. Nhấn Insert

5.

Câu 4: Để tắt chế độ trình chiếu ta nhấn phím nào?

a)

A. Esc

b)

B. F4

c)

C. F8

d)

F9

6.

Mũi tên ở hình bên đang chỉ vào?

a)

Vùng bảng chọn

b)

Vùng soạn thảo

c)

Trang trình chiếu thu nhỏ

7.

Nút lệnh New Slide ở hình bên giúp em thực hiện thao tác?

a)

Thêm bài trình chiếu mới

b)

Thêm trang trình chiếu mới

c)

Xóa bỏ bài trình chiếu

8.

Trong hình bên, mũi tên đang chỉ vào?

a)

Vùng soạn tiêu đề

b)

Vùng soạn nội dung

c)

Vùng trang trình chiếu thu nhỏ

9.

Để gõ nội dung vào khung tiêu đề và khung nội dung, trước tiên em phải:

a)

Nháy chuột phải vào vùng cần gõ nội dung

b)

Nháy chuột vào vùng cần gõ nội dung

c)

Nháy đúp chuột vào cùng cần gõ nội dung

10.

PowerPoint là phần mềm giúp em:

a)

Tạo ra các trang trình chiếu sinh động, hấp dẫn trên máy tính

b)

Tạo ra các thư mục, tệp tin

c)

Soạn thảo văn bản

11.

Đây là nút lệnh:

a)

Lưu bài

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Mở trang chiếu (Slide) đã lưu

d)

Chèn bảng vào trang chiếu (Slide)

12.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Lưu bài

13.

TRONG CÁC BIỂU TƯỢNG SAU, BIỂU TƯỢNG NÀO GIÚP EM TẠO BÀI TRÌNH CHIẾU POWERPOINT?

a)

b)

c)

d)

14.

HÌNH ẢNH TRONG HÌNH BÊN ĐƯỢC GỌI LÀ GÌ?

a)

DẢI LỆNH

(CHỨA CÁC NÚT LỆNH)

b)

VÙNG SOẠN THẢO

c)

TRANG CHIẾU THU NHỎ

d)

KHUNG ĐỂ GÕ VĂN BẢN

15.

HÌNH ẢNH TRONG HÌNH BÊN ĐƯỢC GỌI LÀ GÌ?

a)

DẢI LỆNH

(CHỨA CÁC NÚT LỆNH)

b)

VÙNG SOẠN THẢO

c)

TRANG CHIẾU THU NHỎ

d)

KHUNG ĐỂ GÕ VĂN BẢN

16.

HÌNH ẢNH TRONG HÌNH BÊN ĐƯỢC GỌI LÀ GÌ?

a)

DẢI LỆNH

(CHỨA CÁC NÚT LỆNH)

b)

VÙNG SOẠN THẢO

c)

TRANG CHIẾU THU NHỎ

d)

KHUNG ĐỂ GÕ VĂN BẢN

17.

BẠN LAN ĐỊNH DẠNG CHỮ NHƯNG LẠI RA NHƯ HÌNH BÊN, LÍ DO VÌ SAO?

a)

BẠN CHỌN SAI CỠ CHỮ

b)

BẠN CHỌN SAI KIỂU CHỮ

c)

BẠN CHỌN SAO PHÔNG CHỮ

18.

ĐỂ CHÈN HÌNH ẢNH EM CHỌN NÚT LỆNH NÀO?

a)

b)

c)

d)

19.

ĐỂ LƯU BÀI THỰC HÀNH EM CHỌN NÚT LỆNH NÀO?

a)
b)
c)
d)

20.

ĐỂ THÊM MỚI 1 TRANG CHIẾU EM CHỌN CÁCH NÀO?

a)

b)

c)

d)

CẢ 3 CÁCH ĐỀU TẠO ĐƯỢC

21.

ĐỂ ĐIỀU CHỈNH CHỮ TO LÊN EM CHỌN NÚT LỆNH NÀO?

a)

b)

c)

d)

22.

ĐỂ THAY ĐỔI MÀU CHO CHỮ EM CHỌN NÚT LỆNH NÀO SAU ĐÂY?

a)
b)
c)
d)
23.

TRONG CÁC BIỂU TƯỢNG SAU, BIỂU TƯỢNG NÀO GIÚP EM TẠO BÀI TRÌNH CHIẾU POWERPOINT?

a)

b)

c)

d)

24.

HÌNH ẢNH TRONG HÌNH BÊN ĐƯỢC GỌI LÀ GÌ?

a)

DẢI LỆNH

(CHỨA CÁC NÚT LỆNH)

b)

VÙNG SOẠN THẢO

c)

TRANG CHIẾU THU NHỎ

d)

KHUNG ĐỂ GÕ VĂN BẢN

25.

HÌNH ẢNH TRONG HÌNH BÊN ĐƯỢC GỌI LÀ GÌ?

a)

DẢI LỆNH

(CHỨA CÁC NÚT LỆNH)

b)

VÙNG SOẠN THẢO

c)

TRANG CHIẾU THU NHỎ

d)

KHUNG ĐỂ GÕ VĂN BẢN

26.

HÌNH ẢNH TRONG HÌNH BÊN ĐƯỢC GỌI LÀ GÌ?

a)

DẢI LỆNH

(CHỨA CÁC NÚT LỆNH)

b)

VÙNG SOẠN THẢO

c)

TRANG CHIẾU THU NHỎ

d)

KHUNG ĐỂ GÕ VĂN BẢN

27.

BẠN LAN ĐỊNH DẠNG CHỮ NHƯNG LẠI RA NHƯ HÌNH BÊN, LÍ DO VÌ SAO?

a)

BẠN CHỌN SAI CỠ CHỮ

b)

BẠN CHỌN SAI KIỂU CHỮ

c)

BẠN CHỌN SAO PHÔNG CHỮ

28.

ĐỂ CHÈN HÌNH ẢNH EM CHỌN NÚT LỆNH NÀO?

a)

b)

c)

d)

29.

ĐỂ LƯU BÀI THỰC HÀNH EM CHỌN NÚT LỆNH NÀO?

a)
b)
c)
d)

30.

ĐỂ THÊM MỚI 1 TRANG CHIẾU EM CHỌN CÁCH NÀO?

a)

b)

c)

d)

CẢ 3 CÁCH ĐỀU TẠO ĐƯỢC

31.

ĐỂ ĐIỀU CHỈNH CHỮ TO LÊN EM CHỌN NÚT LỆNH NÀO?

a)

b)

c)

d)

32.

ĐỂ THAY ĐỔI MÀU CHO CHỮ EM CHỌN NÚT LỆNH NÀO SAU ĐÂY?

a)
b)
c)
d)
33.

Các thầy cô đã sử dụng phần mềm nào để chiếu các hình ảnh, video trên bàng chiếu?

a)
  • Microsoft word

b)
  • Microsoft excel

c)
  • Microsoft team

d)
  • Microsoft powerpoint

34.

Đâu là biểu tượng của Microsoft powerpoint?

a)

b)

c)

d)

35.

Màn hình làm việc vủa phần mềm trình chiếu có mấy khu vực ?

a)
  • Một khu vực

b)
  • Hai khu vực

c)
  • Ba khu vực

d)
  • Bốn khu vực

36.

Để nhập văn bản vào trang chiếu thì cần ấn vào đâu?

a)
  • Dải lệnh

b)
  • Trang chiếu thu nhỏ

c)
  • Vùng soạn thảo

d)
  • Khung văn bản

37.

Để thêm một trang chiếu thì cần ấn vào lệnh nào?

a)
  • Insert

b)
  • Paragraph

c)
  • Font

d)
  • New Slide

38.

Để thêm hình ảnh minh họa thì cần ấn vào lệnh nào?

a)
  • Insert

b)
  • Paragraph

c)
  • Font

d)
  • Picture

39.

Lệnh New Slide thuộc dải lệnh nào?

a)
  • Insert

b)
  • Paragraph

c)
  • Font

d)
  • Home

40.

Lệnh Picture thuộc dải lệnh nào?

a)
  • Insert

b)
  • Paragraph

c)
  • Font

d)
  • Home

41.

Để lưu bài trình chiếu thì chọn nút lệnh nào?

a)
  • Insert

b)
  • Paragraph

c)
  • Font

d)
  • Save

42.

 Biểu tượng của nút lệnh Save (lưu lại bài trình chiếu) là:

a)

b)

c)

d)

43.

Biểu tượng phần mềm PowerPoint là:

a)
b)
c)
d)
44.

Để chèn đối tượng hình ảnh, em chọn:

a)

Insert chọn Picture

b)

Design chọn Picture

c)

View chọn Picture

d)

Home chọn Picture

45.

Để trình chiếu một Slide trong PowerPoint, em chọn phím nào?

a)

Phím F1

b)

Phím F3

c)

Phím F5

d)

Phím F10

46.

Nút lệnh nào giúp em lưu bài trình chiếu?

a)

b)

c)

d)

47.

Đang ở chế độ trình chiếu, em gõ phím nào để thoát chế độ trình chiếu?

a)

F5

b)

Enter

c)

Esc

d)

F3

48.

Sắp xếp các thao tác bên dưới theo thứ tự để thực hiện việc chèn hình ảnh vào trang chiếu.

                                              1. Chọn Pictures.                    

      2. Nháy chuột vào thẻ Insert.

      3. Nháy chuột vào nút lệnh Insert.                                          

      4. Mở thư mục chứa tệp ảnh, chọn tệp ảnh.

a)

2 🡪 1 🡪 3 🡪 4. 

b)

2 🡪 1 🡪 4 🡪 3.    

c)

4 🡪 2 🡪 3🡪 1.

d)

3 🡪 2 🡪 1🡪 4.

49.

Ý nghĩa của việc chèn hình ảnh vào bài trình chiếu là gì?

a)

Giúp trang chiếu trực quan và sinh động hơn.

b)

Giúp trang chiếu có thêm nhiều màu sắc.

c)

Giúp trang chiếu có hình ảnh đẹp hơn.

d)

Giúp trang chiếu có thêm văn bản đẹp.

50.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Lưu bài

51.

Để thêm trang chiếu mới, em nháy chuột vào nhút lệnh nào?

a)

A. Caps Lock

b)

B. Ấn home

c)

C. New Slide

d)

D. Nhấn Insert

52.

Để gõ nội dung vào khung tiêu đề và khung nội dung, trước tiên em phải:

a)

Nháy chuột phải vào vùng cần gõ nội dung

b)

Nháy chuột vào vùng cần gõ nội dung

c)

Nháy đúp chuột vào cùng cần gõ nội dung

53.

Khi muốn tạo một tệp trình chiếu mới, em chọn mục nào?

a)

Tệp -> Mới -> Trình chiếu

b)

Tệp -> Mới -> Hình ảnh

c)

Tệp -> Mới -> Tài liệu

d)

Tệp -> Mới -> Âm thanh

54.

Để lưu tệp trình chiếu với tên của mình, em phải chọn gì?

a)

Chọn 'Coppy' và lưu tệp vào máy tính.

b)

Chọn 'Open' và nhập tên của mình.

c)

Chọn 'Save' và nhập tên của mình.

d)

Chọn 'Print' và gửi tệp qua email.

55.

Khi lưu tệp trình chiếu, em cần nhập gì vào ô tên tệp?

a)

Tên tệp cho hình ảnh.

b)

Tên tệp cho tài liệu.

c)

Tên tệp cho video.

d)

Tên tệp cho trình chiếu.

56.

Nếu em muốn thêm một trang trình chiếu mới, em làm thế nào?

a)

Chọn 'Lưu' để thêm trang mới.

b)

Nhấn vào nút 'Thêm trang'.

c)

Nhấn vào nút 'Xóa trang'.

d)

Kéo thả một trang từ bên ngoài vào trình chiếu.

57.

Để thoát khỏi phần mềm trình chiếu, em cần làm gì?

a)

Nhấn phím 'Enter' để tiếp tục

b)

Đóng cửa sổ trình chiếu bằng chuột

c)

Nhấn phím 'Esc' hoặc chọn 'Thoát'.

d)

Chọn 'Lưu' để lưu lại

58.

Khi tạo xong bài trình chiếu, em cần làm gì để không bị mất dữ liệu?

a)

Chia sẻ bài trình chiếu qua email.

b)

Lưu bài trình chiếu.

c)

Xóa bài trình chiếu.

d)

In bài trình chiếu.

59.

Khi em muốn mở một tệp trình chiếu đã lưu, em chọn mục nào?

a)

Chọn mục 'Đóng'.

b)

Chọn mục 'Mở'.

c)

Chọn mục 'Xuất'.

d)

Chọn mục 'Lưu'.

60.

Em có thể thêm hình ảnh vào tệp trình chiếu bằng cách nào?

a)

Sử dụng tùy chọn 'Chèn' và chọn 'Hình ảnh'.

b)

Sử dụng tùy chọn 'Xuất' để thêm hình ảnh.

c)

Kéo và thả hình ảnh vào tệp trình chiếu.

d)

Chọn 'Tệp' và sau đó 'Mở' hình ảnh.

61.

Khi nào em nên lưu tệp trình chiếu của mình?

a)

Sau khi hoàn thành chỉnh sửa và trước khi trình bày.

b)

Sau khi trình bày xong.

c)

Trong khi đang chỉnh sửa tệp.

d)

Trước khi bắt đầu chỉnh sửa.

62.

Em có thể xem bài trình chiếu của mình bằng cách nào?

a)

Chọn 'In' để in bài trình chiếu.

b)

Nhấn vào nút 'Xem trước' hoặc 'Trình chiếu'.

c)

Nhấn vào nút 'Lưu' để lưu lại bài trình chiếu.

d)

Đóng ứng dụng để tự động lưu bài trình chiếu.

63.

Hãy điền tên phím thích hợp vào chỗ trống trong câu sau.

Sau khi soạn thảo xong, em hãy nhấn phím ……………… để trình chiếu từ trang đầu tiên.

(a)  

64.

Trong bảng chọn File, để lưu bài trình chiếu vào máy tính, em sẽ chọn lệnh gì?

a)

Save

b)

Print

c)

New

d)

Open

65.

Khi chèn xong hình vào trang chiếu thì:

a)

Sẽ không thay đổi được kích thước của hình.

b)

Hình được chèn vào cố định tại một vị trí không di chuyển được.

c)

Có thể thay đổi vị trí và kích thước của hình.

d)

Sẽ không thể xóa hình.

66.

Em hãy quan sát cửa sổ Insert Picture và điền số tương ứng vào ô trống đúng với thứ tự để thêm hình ảnh vào trang chiếu.

□ Chọn tệp ảnh muốn chèn.

□ Nháy chuột vào nút Open.

□ Chọn thư mục chứa tệp ảnh.

(a)  

67.

Để thêm một trang chiếu, em nháy chuột vào nút lệnh nào?

a)

b)

c)

d)

68.

Nháy đúp chuột vào biểu tượng nào sau đây trên màn hình nền để khởi động phần mềm trình chiếu PowerPoint?

a)

b)

c)

d)

69.

Hãy quan sát màn hình làm việc của phần mềm trình chiếu và điền số vào ô trống tương ứng với tên các thành phần.

□ Trang chiếu thu nhỏ. 

□ Vùng soạn thảo.

□ Dải lệnh. 

□ Các khung văn bản.

(a)  

70.

Để kết thúc việc trình diễn trong PowerPoint, ta chọn:

a)

Phím 10

b)

Phím Enter

c)

Phím Delete

d)

Phím ESC

71.

Để gõ được chữ tiếng Việt trên máy tính ta cần bật phầm mềm?

a)
b)
c)
d)
72.

Khi muốn thêm một slide mới ta chọn:

a)

Gõ chữ "New" trên bàn phím

b)

Home -> New Slide

c)

Home -> Layout

73.

Để tải 1 bức ảnh trên mạng về, sau khi chọn ảnh muốn tải ta dùng lệnh nào dưới đây để tải về:

a)
b)
c)
d)
74.

Những kiểu chữ thường dùng trong để làm bài trình chiếu

a)

Calibri

b)

Time New Romans

c)

Arial

d)

Cả 3 kiểu trên

75.

Để chèn 1 bức ảnh từ trong máy tính vào slide, sau khi chọn thẻ Insert ta chọn:

a)
b)
c)
d)
76.

Biểu tượng nào bắt đầu phát bài trình chiếu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Biểu tượng của phầm mềm Power Point là:

a)
b)
c)
d)
78.

Để lưu bài trình chiếu đang làm chúng ta chọn:

a)

save as

b)

save

c)

open

d)

export

79.

Hình ảnh trên để làm gì

a)

Thêm slide mới

b)

Tạo ra các ảnh để chèn vào slide

c)

Chọn chủ đề có sẵn cho bài trình chiếu

d)

Mở một bài trình chiếu mới

80.

Số lượng slide tối đa trong một bài trình chiếu là:

a)

10 slide

b)

5 slide

c)

1 slide

d)

Không giới hạn số slide

81.

Biểu tượng phần mềm PowerPoint là:

a)
b)
c)
d)
82.

Để chèn đối tượng hình ảnh, em chọn

a)

Insert chọn Picture

b)

Design chọn Picture

c)

View chọn Picture

d)

Home chọn Picture

83.

Để trình diễn một Slide trong PowerPoint, ta bấm:

a)

Phím F1

b)

Phím F3

c)

Phím F5

d)

Phím F10

84.

KHU VỰC ĐANG ĐÁNH SỐ 1 ĐƯỢC GỌI LÀ?

a)

Khu vực soạn thảo

b)

màn hình thu nhỏ

c)

Khu vực các nút chức năng định dạng

85.

KHU VỰC ĐANG ĐÁNH SỐ 2 ĐƯỢC GỌI LÀ?

a)

Khu vực soạn thảo

b)

màn hình thu nhỏ

c)

Khu vực các nút chức năng định dạng

86.

KHU VỰC ĐANG ĐÁNH SỐ 3 ĐƯỢC GỌI LÀ?

a)

Khu vực soạn thảo

b)

màn hình thu nhỏ

c)

dải lệnh

87.

Để khởi động phần mềm trình chiếu PowerPoint, em nháy đúp chuột vào biểu tượng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

88.

Em nháy vào nút lệnh nào sau đây để thoát khỏi phần mềm trình chiếu PowerPoint?

a)

b)

c)

d)

89.

Nút lệnh nào giúp em lưu bài trình chiếu?

a)

b)

c)

d)

90.

Đâu là lệnh lưu mới trang trình chiếu?

a)

Home\Save.

b)

Insert\Pictures.

c)

File\Open

d)

File\Save. 

91.

Đang ở chế độ trình chiếu, em gõ phím nào để thoát chế độ trình chiếu?

a)

F5

b)

Enter

c)

Esc

d)

F3

92.

Để nhập văn bản cho trang trình chiếu, bước đầu tiên em cần phải làm gì?

a)

Nháy chuột vào tên bài trình chiếu.

b)

Gõ kí tự từ bàn phím.

c)

Lưu văn bản đã nhập.

d)

Nháy chuột vào khung văn bản.

93.

Sắp xếp các thao tác bên dưới theo thứ tự để thực hiện việc chèn hình ảnh vào trang chiếu.

                                              1. Chọn Pictures.                    

      2. Nháy chuột vào thẻ Insert.

      3. Nháy chuột vào nút lệnh Insert.                                          

      4. Mở thư mục chứa tệp ảnh, chọn tệp ảnh.

a)

2 🡪 1 🡪 3 🡪 4. 

b)

2 🡪 1 🡪 4 🡪 3.    

c)

4 🡪 2 🡪 3🡪 1.

d)

3 🡪 2 🡪 1🡪 4.

94.

Sắp xếp các thao tác bên dưới theo thứ tự để thực hiện việc lưu (lần đầu tiên) tệp trình chiếu.

  1. Chọn thư mục lưu bài trình chiếu.                   

  2. Gõ tên tệp vào ô File name.

                                                3. Nháy chuột vào nút lệnh Save .                        

                                                4. Nháy chuột vào nút lệnh Save để hoàn tất.

a)

3 🡪 1 🡪 2🡪 4.

b)

2 🡪 3 🡪 1🡪 4

c)

1 🡪 3 🡪 2🡪 4

d)

4 🡪 2 🡪 3🡪 1

95.

Ý nghĩa của việc chèn hình ảnh vào bài trình chiếu là gì?

a)

Giúp trang chiếu trực quan và sinh động hơn.

b)

Giúp trang chiếu có thêm nhiều màu sắc.

c)

Giúp trang chiếu có hình ảnh đẹp hơn.

d)

Giúp trang chiếu có thêm văn bản đẹp.

96.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Lưu bài

97.

Trong Powerpoint mỗi trang trình diễn được gọi là:

a)

Một Document

b)

Một File

c)

Một Sheet

d)

Một Slide

98.

Biểu tượng phần mềm PowerPoint là:

a)
b)
c)
d)
99.

Phần mềm tạo ra những trang trình diễn sinh động tên là gì?

a)

Trình chiếu

b)

Paint

c)

PowerPoint

d)

Word

100.

Trong phần mềm PowerPoint để tạo một slide mới, ta nhấp chuột phải chọn:

a)

Delete Slide

b)

Slide

c)

Delete

d)

New Slide

101.

Trong phần mềm PowerPoint, để xóa 1 slide ta nhấp chuột phải chọn:

a)

New Slide

b)

Home

c)

Transitions

d)

Delete

102.

Trong tiếng anh từ Delete nghĩa là:

a)

Tạo

b)

Xóa

c)

Mới

d)

Thêm

103.

Để chèn đối tượng hình ảnh, em chọn

a)

Insert chọn Picture

b)

Design chọn Picture

c)

View chọn Picture

d)

Home chọn Picture

104.

Để trình diễn một Slide trong PowerPoint, ta bấm:

a)

Phím F1

b)

Phím F3

c)

Phím F5

d)

Phím F10

105.

KHU VỰC ĐANG ĐÁNH SỐ 2 ĐƯỢC GỌI LÀ?

a)

Khu vực soạn thảo

b)

màn hình thu nhỏ

c)

Khu vực các nút chức năng định dạng

106.

KHU VỰC ĐANG ĐÁNH SỐ 3 ĐƯỢC GỌI LÀ?

a)

Khu vực soạn thảo

b)

màn hình thu nhỏ

c)

Khu vực các nút chức năng định dạng

107.

Hình ảnh em đang nhìn thấy được gọi là

a)

Khung văn bản để soạn thảo nội dung

b)

Trang chiếu thu nhỏ

c)

Vùng soạn thảo