wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP TIẾNG TRUNG

Total questions: 18

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Dịch sang tiếng Trung: Tôi thích ăn táo.

a)

我喜欢吃西瓜。

Wǒ xǐhuān chī xīguā.

b)

我喜欢吃苹果。

Wǒ xǐhuān chī píngguǒ.

c)

我喜欢吃香蕉。

Wǒ xǐhuān chī xiāngjiāo.

2.

猴子喜欢吃什么水果?

Hóuzǐ xǐhuān chī shénme shuǐguǒ?

a)

西瓜

Xīguā

b)

草莓

Cǎoméi

c)

香蕉

Xiāngjiāo

3.

Dịch sang tiếng Việt:

你叫什么名字?

Nǐ jiào shénme míngzì?

(a)  

4.

Dịch sang tiếng Việt:

我早上六点起床,七点吃早饭。

Wǒ zǎoshang liù diǎn qǐchuáng, qī diǎn chī zǎofàn.

(a)  

5.

Dịch sang tiếng Việt:

今天比昨天热。

(a)  

6.

Từ nào khác loại?

a)

打篮球

Dǎ lánqiú

b)

踢足球

Tī zúqiú

c)

跳舞

Tiàowǔ

d)

谢谢

Xièxiè

7.

她在做什么?

Tā zài zuò shénme?

Cô ấy đang làm gì vậy?

a)

她在吃饭。

Tā zài chīfàn.

b)

她在学习。

Tā zài xuéxí.

c)

她在喝水。

Tā zài hē shuǐ.

d)

我在喝牛奶。

Wǒ zài hē niúnǎi.

8.
a)

踢足球

Tī zúqiú

b)

打篮球

Dǎ lánqiú

c)

游泳

Yóuyǒng

d)

学习

Xuéxí

9.

Đây là hành động gì?

a)

Zuò

b)

c)

huí

d)

Chī

10.

Câu nào đúng thứ tự?

a)

我今天有三课。

Wǒ jīntiān yǒusān kè

b)

我有今天三课。

Wǒ yǒu jīntiān sān kè.

c)

我有今天三节课。

Wǒ yǒu jīntiān sānjié kè.

d)

今天我有三节课。

jīntiān Wǒ yǒu sānjié kè.

11.

Điền đúng thanh mẫu của từ:

都:—ōu

(a)  

12.

Điền đúng thanh mẫu của từ: 生日
——ēngrì

(a)  

13.

Điền thanh mẫu cho từ: 叫
—iào

(a)  

14.

她在做什么?

Tā zài zuò shénme?

a)

她在睡觉。

Tā zài shuìjiào.

b)

她在唱歌。

Tā zài chànggē.

c)

她在去商店。

Tā zài qù shāngdiàn.

15.

她在唱歌?

a)

Duì

b)

不对

Bùduì

16.

Bức tranh nào biểu thị:

饿 È

a)

b)

17.

Chọn đáp án đúng:

———吃一个饺子吧。

———Chī yīgè jiǎozǐ ba.

a)

Zuì

b)

Zài

18.

Đâu là câu trả lời đúng?

你想喝什么?

Nǐ xiǎng hē shénme?

a)

我不喜欢喝水。

Wǒ bù xǐhuān hē shuǐ.

b)

我想喝冰水。

Wǒ xiǎng hē bīng shuǐ.

c)

她喜欢吃奶茶。

Tā xǐhuān chī nǎichá.