WorksheetsQuiz Tiếng Hàn Sơ Cấp 2
Total questions: 28
Worksheet time: 42mins
Bài 1: Chọn và khoanh từ không cùng nhóm với các từ còn lại:
봄
구름
겨울
여름
Bài 1: Chọn và khoanh từ không cùng nhóm với các từ còn lại:
아버지
어머니
동생
선생님
Bài 1: Chọn và khoanh từ không cùng nhóm với các từ còn lại:
외쪽
오른쪽
똑바로
신호등
Bài 1: Chọn và khoanh từ không cùng nhóm với các từ còn lại:
만나다
보다
묻다
쉽다
Bài 1: Chọn và khoanh từ không cùng nhóm với các từ còn lại:
자주
전혀
거의
그리고
Bài 2: Chọn câu phù hợp với tình huống sau:
A: 이번 주말에 동대문시장에 갈래요?
B: ………………………………………………
네, 저는 지금 동대문시장에 가려고 해요.
네, 이번 주에는 동대문시장에 갈 수 있어요.
Bài 2: Chọn câu phù hợp với tình huống sau:
A: 수빈 씨는 베트남어를 할 수 있어요?
B:________________________
아니요. 저는 베트남어를 배웠어요.
아니요. 저는 베트남어를 하지 못해요.
Bài 2: Chọn câu phù hợp với tình huống sau:
A: 풍 씨, 수영 잘 해요?
B:_________________
아니요, 보통이에요.
아니요, 수영을 자주 해요.
Bài 2: Chọn câu phù hợp với tình huống sau:
A: 오늘은 무슨 요일입니까?
B:_________________
오늘은 제 생일입니다.
오늘은 월요일입니다.
Bài 2: Chọn câu phù hợp với tình huống sau:
A: 얼마나 자주 등산해요?
B:________________
저는 등산을 자주 해요.
저는 일주일에 두 번 등산을 해요.
Bài 3: Hãy đọc và chọn đáp án đúng:
저는 요리를 잘 못합니다. 그래서 음식을 보통 사 먹습니다.
오늘 저녁은 집 근처 식당에서 불고기를 먹을 겁니다.
저는 요리를 자주 합니다.
집 근처에 식당이 없습니다.
저는 오늘 불고기를 먹을 겁니다.
저는 오늘 집에서 저녁을 먹습니다.
Bài 3: Hãy đọc và chọn đáp án đúng:
어제 친구가 한국에서 왔습니다. 오늘 우리 집에 놀러 올 겁니다. 저는 집을 깨끗하게 청소했습니다.
저는 친구 집에 갈 겁니다.
저는 오늘 친구를 만납니다.
친구가 오늘 한국에 왔습니다.
친구하고 집을 청소할 겁니다.
Bài 3: Hãy đọc và chọn đáp án đúng:
명동에서 약속이 있었습니다. 저는 집에서 일찍 나왔지만 차가 많아서 길이 막혔습니다.
그래서 약속 장소에 늦게 도착했습니다.
저는 명동에 못 갔습니다.
길에 차가 많지 않습니다.
저는 약속 시간에 늦었습니다.
저는 집에서 늦게 출발했습니다.
Bài 3: Hãy đọc và chọn đáp án đúng:
옷장에 옷이 너무 많아요. 그래서 옷장에서 옷을 찾기가 힘들어요. 내일은 옷장을 정리할 거예요.
저는 옷장이 하나 더 필요해요.
저는 옷을 많이 찾을 거예요.
저는 옷을 정리하려고 해요.
옷이 너무 많아서 내일은 옷을 팔려고 해요.
Bài 4: Hãy đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi:
저는 유치원 선생님입니다. 저는 아이들을 좋아해서 유치원 선생님이 되었습니다. 우리 유치원에는 아이들이 많아서 일이 조금 힘듭니다. 또 집에 자주 늦게 갑니다. ( ) 아이들이 정말 귀엽고 예뻐서 저는 제 일을 좋아합니다.
1.1/ Hãy chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
그러면
하지만
그래서
그리고
Bài 4: Hãy đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi:
저는 유치원 선생님입니다. 저는 아이들을 좋아해서 유치원 선생님이 되었습니다. 우리 유치원에는 아이들이 많아서 일이 조금 힘듭니다. 또 집에 자주 늦게 갑니다. ( ) 아이들이 정말 귀엽고 예뻐서 저는 제 일을 좋아합니다.
1.2/ Hãy chọn câu đúng với nội dung của đoạn văn trên:
저는 아이들이 좋습니다.
조는 보통 일찍 집에 갑니다.
유치원 일은 힘들지 않습니다.
유치원에는 아이들이 많지 않습니다.
Bài 4: Hãy đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi:
지영 씨는 제 친한 친구지만 지난달에 결혼했습니다. 저와 제 남편은 지영 씨의 결혼시에 갔습니다. 그래서 오늘 지영 씨 부부가 저와 남편을 집으로 초대했습니다. 우리는 지영 씨의 집을 ( ) 지영 씨 부부가 만든 음식을 맛있게 먹었습니다. 그리고 결혼식 사진도 함께 봤습니다.
2.1/ Hãy chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
구경하고
구경하지만
구경해도
구경하러
Bài 4: Hãy đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi:
지영 씨는 제 친한 친구지만 지난달에 결혼했습니다. 저와 제 남편은 지영 씨의 결혼시에 갔습니다. 그래서 오늘 지영 씨 부부가 저와 남편을 집으로 초대했습니다. 우리는 지영 씨의 집을 ( ) 지영 씨 부부가 만든 음식을 맛있게 먹었습니다. 그리고 결혼식 사진도 함께 봤습니다.
2.2/ Hãy chọn câu đúng với nội dung của đoạn văn trên:
저는 오늘 지영 씨를 집에 초대했습니다.
지영 씨는 오늘 제 남편을 못 만났습니다.
저는 오늘 지영 씨의 결혼식 사진을 봤습니다.
지영 씨는 오늘 저와 식당에서 밥을 먹었습니다.
Bài 5. Hãy dịch các câu sau sang tiếng Hàn:
Sở thích của tôi là xem phim và nghe nhạc.
Bài 5. Hãy dịch các câu sau sang tiếng Hàn:
Từ nhà tôi đến trường đi bộ mất 15 phút.
Bài 5. Hãy dịch các câu sau sang tiếng Hàn:
Người Nhật ăn cơm bằng đũa.
Bài 5. Hãy dịch các câu sau sang tiếng Hàn:
Tôi đi tới học viện để học tiếng Hàn.
Bài 5. Hãy dịch các câu sau sang tiếng Hàn:
Vì dậy trễ nên tôi không đến buổi hẹn đúng giờ.
Bài 5. Hãy dịch các câu sau sang tiếng Hàn:
Vì quá nhiều việc nên tôi không đi xem phim với bạn gái được.
Bài 5. Hãy dịch các câu sau sang tiếng Hàn:
Vì trời nóng quá nên tôi mở máy lạnh.
Bài 5. Hãy dịch các câu sau sang tiếng Hàn:
Cuối tuần này mình cùng nấu món Hàn Quốc nhé.
Bài 5. Hãy dịch các câu sau sang tiếng Hàn:
Bạn có biết thủ đô của Việt Nam là ở đâu không?
Bài 5. Hãy dịch các câu sau sang tiếng Hàn:
Sau này em của bạn muốn học ở trường đại học nào?
