wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

pptk

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

 Sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu  ngay bài trình diễn đó? 

a)

chọn slide show-> Custom Show 

b)

Chọn Slide Show -> View Show

c)

Chọn View -> Slide Show 

d)

nhấn phím f5

2.

Thao tác chọn File -> Close dùng để

a)

lưu tập tin hiện tại 

b)

mở một tập tin nào đó 

c)

. đóng tập tin hiện tại 

d)

thoát khỏi ppt

3.

Sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải để làm mất đi đoạn văn bản đó?

a)

Nhấn tổ hợp phím Alt + X

b)

Nhắp chuột trái vào nút lệnh Cut (biểu tượng là cái kéo) trên thanh công cụ.

c)

nhấp phím delete

d)

Chọn Edit -> Cut. 

4.

: Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím

a)

tab

b)

esc

c)

home

d)

end

5.

Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, đầu tiên ta phải

a)

chọn File -> Open 

b)

chọn File -> New 

c)

chọn File -> Save 

d)

chọn File -> Save as

6.

Để định dạng dòng chữ “Giáo án điện tử” thành “Giáo án điện tử” (kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới), toàn bộ các thao tác phải thực hiện là

a)

A. đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B

b)

. đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + B, Ctrl + U và Ctrl + I

c)

chọn dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B 

d)

. nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B 

7.

Để lưu lại tập tin GADT.PPT đang mở, ta có thể

a)

chọn File -> Save 

b)

chọn File -> Save as

c)

. chọn File -> Save hoặc File -> Save As đều được 

d)

chọn file close

8.

Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím 

a)

ctrl x

b)

ctrl v

c)

ctrl c

d)

ctrl z

9.

Câu 9: Thao tác chọn File -> Open là để

a)

mở một presentation đã có trên đĩa 

b)

tạo mới một presentation để thiết kế bài trình diễn 

c)

. lưu lại presentation đang thiết kế 

d)

lưu lại presentation đang thiết kế với một tên khác 

10.

Để căn lề cho một đoạn văn bản nào đó trong giáo án điện tử đang thiết kế, trước tiên ta phải

a)

đưa con trỏ văn bản vào giữa đoạn văn bản cần căn lề 

b)

chọn cả đoạn văn bản cần căn lề 

c)

chọn một dòng bất kỳ trong đoạn văn bản cần căn lề 

d)

cả 3 cách nêu trong câu này đều đúng 

11.

: Muốn xóa slide hiện thời khỏi giáo án điện tử, người thiết kế phải 

a)

. chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete

b)

chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace. 

c)

chọn Edit -> Delete Slide

d)

nhấn chuột phải lên slide và chọn Delete. 

12.

: Để lưu một đoạn văn bản đã được chọn vào vùng nhớ đệm (clipboard) mà không làm mất đi đoạn văn bản đó ta nhấn tổ hợp phím

a)

ctrl v

b)

ctrl c

c)

ctrl d

d)

ctrl p

13.

Đang thiết kế giáo án điện tử, trước khi thoát khỏi PowerPoint nếu người sử dụng chưa lưu lại tập tin thì máy sẽ hiện một thông báo. Để lưu lại tập tin này ta sẽ kích chuột trái vào nút nào trong bảng thông báo này?

a)

yes

b)

no

c)

cancel

d)

save

14.

Muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, ta phải

a)

chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép,  nhấn Ctrl + V 

b)

chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép,  nhấn Ctrl + C 

c)

chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao  chép, nhấn Ctrl + V 

d)

chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao  chép, nhấn Ctrl + C 

15.

Để thiết lập các thông số trang in ta thực hiện

a)

chọn File -> Page Setup 

b)

chọn File -> Print 

c)

chọn File -> Print Preview 

d)

. chọn File -> Properties 

16.

Để tô màu nền cho một slide trong bài trình diễn ta thực hiện

a)

. chọn View -> Background 

b)

. chọn Format -> Background

c)

chọn Insert -> Background 

d)

chọn Slide Show -> Background 

17.

: Muốn kẽ đường viền màu xanh cho một Text Box trong giáo án điện tử, sau khi chọn  Format -> Text Box, chọn thẻ Color and Lines và  

a)

. chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Fill 

b)

chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line 

c)

. chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line hoặc Fill đều đúng 

d)

. chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line hoặc Fill đều sai 

18.

: Sau khi đã chọn một số đối tượng trên slide hiện hành, nhấn tổ hợp phím nào sau đây sẽ làm mất đi các đối tượng đó?

a)

ctrl x

b)

ctrl c

c)

ctrl v

d)

ctrl z

19.

Thực hiện thao tác chọn Slide Show -> Custom Animation là để

a)

tạo hiệu ứng động cho một đối tượng trong slide

b)

tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình diễn

c)

 đưa hình ảnh hoặc âm thanh vào bài trình diễn

d)

định dạng cách bố trí các khối văn bản, hình ảnh, đồ thị ... cho một slide 


20.

PowerPoint cho phép người sử dụng thiết kế một slide chủ chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn. Để thực hiện điều này, người dùng phải

a)

chọn Insert -> Slide Master 

b)

chọn View -> Master -> Slide Master

c)

chọn View -> Slide Master -> Maste

d)

 chọn Insert -> Master Slide 


21.

Để đưa thêm nút tác động (Action Buttons) vào slide hiện hành, người thiết kế có thể 

a)

. chọn Slide Show -> Action Buttons

b)

chọn AutoShapes -> Action Buttons

c)

chọn Slide Show -> Action Buttons hoặc AutoShapes -> Action Buttons đều đúng

22.

: Chọn câu sai trong các câu sau:Trong khi thiết kế giáo án điện tử bằng PowerPoint, 

a)

. ta có thể căn chỉnh đều hai bên cho một khối văn bản 

b)

khi chọn Format -> Background, ta có thể định dạng màu nền cho các slide

c)

khi chọn Format -> Replace Fonts sẽ thực hiện đổi font chữ cho tất cả các slide

d)

không thể tạo hiệu ứng động cho các đối tượng trong slide chủ (slide master)

23.

Chọn câu sai trong các câu sau: Trong khi thiết kế giáo án điện tử bằng PowerPoint,

a)

không thể tạo chỉ số trên (ví dụ số 2 trong X2) như trong MS-Word 

b)

. có thể sao chép (copy/paste) một đoạn văn bản từ tập tin Word sang  

c)

có thể dùng WordArt để tạo chữ nghệ thuật trang trí cho giáo án 

d)

. có thể chèn các biểu đồ vào giáo án điện tử

24.

Máy tính đang kết nối Internet, sử dụng siêu liên kết (Hyperlink) sẽ cho phép người dùng liên kết đến

a)

chỉ các slide đã có trong giáo án đang soạn thảo 

b)

chỉ các trang Web có trên mạng 

c)

. tất cả các tập tin, các slide đã có trong máy và các trang Web 

25.

Nếu chọn 3 ô liên tiếp trên cùng một cột của bảng biểu, đưa chuột vào vùng ô đó, nhấn chuột phải và chọn Insert Rows thì ta đã

a)

. thêm vào bảng 3 ô 

b)

. thêm vào bảng 3 dòng

c)

. thêm vào bảng 3 cột

d)

. thêm vào bảng 1 dòng

26.

Muốn mở một bài trình chiếu PowerPoint đã soạn trước đó ta thực hiện:

a)

. Ctrl + O 

b)

. Ctrl + n

c)

. Ctrl +P

d)

. Ctrl + Z

27.

Muốn bật hoặc tắt thanh công cụ Drawing trên màn hình PowerPoint, người sử dụng phải

a)

. chọn Insert -> Toolbar -> Drawing 

b)

chọn View -> Drawing 

c)

chọn View -> Toolbar -> Drawing

28.

Muốn dùng một hình ảnh nào đó đã có trong đĩa để làm nền cho các slide trong giáo án điện tử, sau khi chọn Format -> Background -> Fill Effects ta chọn

a)

picture

b)

texture

c)

pattern

d)

gradient

29.

Khi đang trình chiếu (Slide Show) một bài trình diễn, muốn chuyển sang màn hình của một chương trình ứng dụng khác (đã mở trước) để minh họa mà không kết thúc việc trình chiếu, ta phải

a)

alt+tab

b)

shift+ tab

c)

alt+tab

d)

esc+tab

30.

Chọn phát biểu sai

a)

. Khi tạo hiệu ứng động cho một khối văn bản ta có thể cho xuất hiện lần lượt từng từ trong khối  văn bản khi trình chiếu 

b)

Sau khi đã tạo hiệu ứng động cho một đối tượng nào đó ta không thể thay đổi kiểu hiệu ứng cho  đối tượng đó 

c)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho 1 slide bất kỳ trong bài trình diễn

d)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho tất cả các slide trong bài trình diễn

31.

âm thanh đưa vào bài trình diễn

a)

. thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng động cho đối tượng trong slide. 

b)

thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng chuyển trang giữa các slide

c)

. thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang

d)

không thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang.

32.

Sau khi thiết kế xong bài trình diễn, cách nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?

a)

Chọn Slide Show -> Chọn Custom Show

b)

Chọn Slide Show -> Chon View Show 

c)

. nhấn phím F5 

33.

. Để các slide đều có tên của mình khi trình chiếu ta thực hiện tổ hợp phím nào sau  đây? (sau đó gõ vào Footer) 

a)

ALT+V+A

b)

. ALT+I+W

c)

ALT+I+I

d)

ALT+V+H

34.

Để các slide đều có tên của mình khi trình chiếu ta vào chọn? (sau đó gõ vào Footer)

a)

. Chọn View -> Chọn Header and Footer

b)

. Chọn View -> Chọn Footer and Header

c)

Chọn Insert -> Chọn Header

d)

Chọn Insert -> Footer

35.

Muốn xoá đi một cột bảng biểu trong Slide hiện hành ta thực hiện lệnh:

a)



. Chọn cột đó, nhấn chuột phải lên vùng đã chọn và chọn Delete columns 

b)

Nhấn chụôt phải lên vùng bất kỳ thuộc cột đó và nhấn phím Delete 

c)

. Đưa trỏ vào văn bản vào ô bất kỳ thuộc cột đó và nhấn phím Delete 

d)

Chọn cột đó, nhấn chuột phải lên vùng đã chọn và nhấn phím Delete 

36.

: Để gõ tiêu đề, đánh số trang trong các slide, khai báo ngày tháng ..... ta thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Chọn Insert -> chọn slide number

b)

Chọn Insert ->chọn slide

c)

Chọn view -> chọn slide number

d)

D. Chọn view -> chọn slide number  

37.

Để gõ tiêu đề, đánh số trang trong các slide, khai báo ngày tháng .... ta thực hiện tổ hợp phím nào sau đây?

a)

. ALT+F+U

b)

. ALT+ I+E

c)

. ALT+I+U

d)

. ALT+T+U 

38.

Có một Text box chỉ chứa cụm từ “THI TRẮC NGHIỆM” nếu muốn dùng cụm từ này làm nhãn để thực hiện liên kết đến tập tin BTTN.XVL đã tạo bằng phần mềm VIOLET thì làm cách nào sau đây không đúng?

a)

Chỉ cần vẽ Textbox, chọn Insert -> chọn Hyperlink rồi nhập cụm từ đó vào hộp thoại Text to display và  tiếp tục liên kết. 

b)

Chỉ cần vẽ Textbox, chọn Insert -> chọn Hyperlink rồi nhập cụm từ đó vào hộp thoại Lookin và tiếp tục  liên kết

c)

. Chọn Textbox chứa cụm từ đó rồi chọn Insert -> chọn Hyperlink để tiếp tục tạo liên kết 

d)

Chọn cụm từ đó trong textbox rồi chọn Insert -> chọn Hyperlink để tiếp tục tạo liên kết 

39.

: Thêm 1 slide giống trước ta dùng tổ hợp phím lệnh nào sau đây?

a)

ALT+I+D

b)

ALT+E+E

c)

ALT+E+D

d)

ALT+I+O

40.

Muốn tô nền cho 1 textbox trong slide hiện hành, sau khi đã chọn Textbox đó ta thực hiện:

a)

. Chọn View-> Chọn Placcholder và chọn màu cần tô 

b)

Chọn Format ->Chọn Placcholder và chọn màu cần tô 

c)

Chọn Format ->Chọn Background và chọn màu cần tô 

d)

. Chọn view -> Chọn Background và chọn màu cần tô 

41.

Tại một slide ta dùng tổ hợp phím nào sau đây sẽ xoá slide đó?

a)

ALT+E+D

b)

ALT+I+D

c)

ALT+W+P 

42.

Để đưa họ tên của mình vào cuối mỗi slide làm tiêu đề chân trang, người thiết kế phải:

a)

Chọn view -> chọn Header and Footer-> Chọn thẻ Slide, nhập họ tên vào hộp thoại FOOTER và nhấn Apply to All.

b)

Chọn Chọn view -> chọn Header and Footer-> Chọn thẻ Slide, nhập họ tên vào hộp thoại FOOTER và  nhấn Apply 

c)

. Chọn Insert -> chọn Header and Footer-> Chọn thẻ Slide, nhập họ tên vào hộp thoại FOOTER và nhấn  Apply to All 

d)

. Chọn Insert -> chọn Header and Footer-> Chọn thẻ Slide, nhập họ tên vào hộp thoại FOOTER và nhấn  Apply  

43.

Thêm một slide rỗng ta dùng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

ALT+I+N

b)

ALT+I+O

c)

ALT+P+I

d)

ALT+N+J

44.

Sau khi thiết kế xong một giáo án điện tử, do số lượng slide quá nhiều, nếu anh (chị) muốn in 6 slide trên 1 trang ta thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Chọn File-> chọn print -> Chọn Print Whats -> Chọn Handouts 

b)

. Chọn Format -> print whats-> Chọn Handouts 

c)

Chọn Insert ->Chọn print whats-> Chọn Handouts  

45.

sau khi chọn Format -> chọn Slide Design, nếu chọn một mẫu (Design Template) nào đó để tạo kiểu thiết kế chung cho các slide thì sau đó người sử dụng:

a)

không thể định dạng màu chữ, kiểu chữ trong slide

b)

. Chỉ có thể thay đổi kiểu thiết kế cho tất cả các slide. 

c)

. Có thể thay đổi kiểu thiết kế cho từng Slide. 

d)

. Không thể định dạng màu hoặc hoa văn trong Slide

46.

Khi tạo hiệu ứng động cho 2 đối tượng A và B trong một Slide, người thiết kế đã xác lập thời gian để B tự động xuất hiện sau A là 5 giây. Vậy khi trình chiếu

a)

Khi A đã xuất hiện, cứ 5 giây sau thì B Xuất hiện 1 lần  

b)

. Sau khi a xuất hiện nếu người sử dụng nhấp chuột thì B lập tức xuất hiện 

c)

. B luôn luôn xuất hiện sau A là 5 giây bất chấp người sử dụng có nhấp chuột hay không

d)

. Khi A đã xuất hiện nếu người sử dụng nhấp chuột thì 5 giây sau B mới xuất hiện.

47.

Khi kích hoạt vào nút tác động có dạng  trên Slide đang trình chiếu:

a)

Sẽ thực hiện vấn đề đã được liên kết đến.

b)

Sẽ kết thúc phiên trình chiếu

c)

Sẽ chuyển Slide tiếp theo

d)

Sẽ chuyển slide trước đó

48.

Thao tác chọn Slide Show -> Custom Animation là để tạo hiệu ứng

a)

Chỉ cho đối tượng là khối văn bản

b)

Chỉ cho đối tượng là khối văn bản và hình  ảnh 

c)

Chỉ cho đối tượng là hình ảnh

d)

cho tất cả đối tượng

49.

Lệnh từ tổ hợp phím CTRL+N trong chương trình Microsoft Powerpoint nhằm để:

a)

tạo presentation mới

b)

Mở Presentation đã có  

c)

. Không thực hiện được

d)

đóng 1 presentation

50.

. Vào Slide show -> Slide Transition -> Chọn Automaticcally after 00:05 giây bấm  Apply to all slide sẽ thực hiện được lệnh trình chiếu: 

a)

Mỗi Slide được trình chiếu 00:05 giây bắt đầu từ Slide hiện hành được trình chiếu

b)

Chỉ cần kích chuột một lần Slide được trình chiếu 00:05 giây bắt đầu từ Slide hiện hành được trình chiếu

c)

Các Slide không tự động trình chiếu. 

d)

Các Slide phải tuân thủ sự theo trình tự là trình chiếu lâu hơn 00:05 giây 

51.

Âm thanh đưa vào bài trình diễn:

a)

. Thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang  

b)

Không thực hiện được 

c)

Thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động cho đối tượng Slide 

d)

. Thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng chuyển trang.

52.

. Khi đang trình chiếu (Slide Show) một bài trình diễn, muốn mở một chương trình  ứng dụng khác (đã có trong menu programs) để minh hoạ mà mà không phải kết thúc việc trình  chiếu người sử dụng thực hiện: 

a)

Nhắp chuột vào Start -> vào Programs chọn ứng dụng. 

b)

Nhấn phím Windows -> vào Programs chọn ứng dụng. 

c)

. Nhắp đúp chuột vào biểu tượng của chưng trình cần mở. 

d)

k thể mở đc ứng dụng khác

53.

: Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím

a)

esc

b)

alt

c)

ctrl

d)

enter

54.

muốn chữ “Powerpoint” trong một đoạn văn bản định dạng thành “powerpoint” ta:

a)

. Chỉ bôi đen chữ Power nhấn tổ hợp phím CTRL+U 

b)

. Đưa con trỏ văn bản đến giữa chữ “Powerpoint” và nhấn tổ hợp phím CTRL+I 

c)

Nhấn tổ hợp phím CTRL+U+B 

55.

khi thực hiện hiệu ứng động cho đối tượng trên Slide theo kiểu nhấn mạnh ta thực hiện lệnh nào sau đây:

a)

Chọn đối tượng -> Chọn Slide show-> Chọn Custom Animation-> Chọn add effect-> Emphasis-> Chọn một kiểu nhấn mạnh.

b)

. Chọn đối tượng -> Chọn Slide show-> Chọn Custom Animation-> Chọn add effect-> Exit-> chọn một kiểu  nhấn mạnh  

c)

Chọn đối tượng -> Chọn Slide show-> Chọn Custom Animation-> Chọn add effect-> Entrance -> chọn mộtkiểu nhấn mạnh  

56.

Để chèn sơ đồ tổ chức vào Slide ta thực hiện

a)

A. Chọn Insert -> Picture-> Organization Chart-> chọn kiểu thích hợp  

b)

Chọn Insert -> Table-> Organization Chart-> chọn kiểu thích hợp  

c)

.Chọn Format -> Picture-> Organization Chart-> chọn kiểu thích hợp  

d)

Chọn Format -> Chart-> Organization Chart-> chọn kiểu thích hợp  

57.

Để in Slide 1,3,6,9 ta chọn File -> Chọn print:

a)

Chọn Current Slide -> Gõ vào 1,3,6,9  

b)

Chọn Slide-> Gõ vào 1,3,6,9

c)

. Chọn All -> Gõ vào 1,3,6,9

d)

Chọn Seletion -> Gõ vào 1,3,6,9  

58.

Tại 1 Slide, đang ở một đối tượng nào đó, để chọn tất cả các đối tượng trên Slide ta dùng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

ctrl A

b)

ctrl B

c)

ctrlC

d)

Ctrl D

59.

Để in Slide 2,4,6,8,9 ta sử dụng tổ hợp phím nào sau đây và gõ vào 2,4,6,8,9 cuối cùng nhấn OK:

a)

ALT+F+P+T

b)

ALT+F+P+I

c)

. ALT+F+P+W

d)

ALT+F+P+A

60.

Để đưa vào các siêu móc nối (Siêu liên kết) ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

. ALT+W+I -> Chọn chương trình cần liên kết

b)

ALT+V+I-> Chọn chương trình cần liên kết 

c)

ALT+F+I-> Chọn chương trình cần liên kết

d)

ALT+I+I-> Chọn chương trình cần liên kết 

61.

Để mở một bài trình chiếu PowerPoint đã soạn trước đó ta thực hiện

a)

. Chọn File -> Chọn Save -> Chọn tên tập tin cần tìm

b)

Chọn File -> Chọn Save as -> Chọn tên tập tin cần tìm

c)

Chọn File -> Chọn open -> Chọn tên tập tin cần tìm

62.

để đưa các móc nối(siêu liên kết) ta chọn

a)

 Format-> Chọn Hyperlink -> Chọn chương trình cần liên kết 

b)

Insert -> Chọn Hyperlink -> chọn chương trình cần liên kết

c)

 Slide Show -> Chọn Hyperlink -> chọn chương trình cần liên kết 

d)

 Insert -> Chọn Hyper -> Chọn chương trình cần liên kết

63.

: Để tạo bảng biểu ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

. CTRL+I+B -> Sau đó khai báo số của các cột và số của hàng ->Chọn OK

b)

 CTRL+F+B -> Sau đó khai báo số của các cột và số của hàng ->Chọn OK

c)

: ALT+I+B -> Sau đó khai báo số của các cột và số của hàng -> Chọn OK

d)

ALT+F+B -> Sau đó khai báo số của các cột và số của hàng ->Chọn OK

64.

Khi đã chọn được nút tác động nếu muốn liên kết Slide này với Slide kia ta chọn.

a)

Hyperlink to -> Slide ... -> Chọn Slide tuỳ ý

b)

 Hyperlink -> Slide ... -> Chọn Slide tuỳ ý


c)

 Vào Insert ->Slide... -> Chọn slide tuỳ ý

d)

 Hyperlink to -> Proprams ... -> Chọn Slide tuỳ

65.

Mở chương trình Microsoft PowerPoint, làm xong giáo án, lưu trữ vào My Documents của máy ta chọn lệnh nào sau đây:

a)

chọn File->Chọn Save as-> Chọn Up one level->My Documents->Tại File name:Gõ số báo danh->Chọn Save.

b)

 Chọn File->Chọn Save-> Chọn Up one level->My Documents->Tại File name: Gõ số báo danh->Chọn  Save. 


c)

 Chọn File->Chọn new-> Chọn Up one level->My Documents->Tại File name:Gõ số báo danh->Chọn  Save. 


d)

. Chọn File->Chọn Open-> Chọn Up one level->My Documents->Tại File name:Gõ số báo danh->Chọn  Save. 


66.

Tạo biểu bảng ta chọn:

a)

: Insert->Chọn Table...->Sau đó khai báo số của cột và số của hàng->Chọn ok

b)

Window->Chọn Table...->Sau đó khai báo số của cột và số của hàng->Chọn OK

c)

. View->Chọn Table...->Sau đó khai báo số của cột và số của hàng->Chọn OK

d)

. Format->Chọn Table...->Sau đó khai báo số của cột và số của hàng->Chọn OK

67.

Để chèn sơ đồ tổ chức vào Slide ta sử dụng tổ hợp phím nào sau đây:

a)

ALT+F+P+O->Chọn kiểu thích hợp

b)

ALT+I+W+O->Chọn kiểu thích phù hợp

c)

ALT+I+L+O->Chọn kiểu thích hợp

d)

 ALT+I+P+O->Chọn kiểu thích phù hợp

68.

Để mở một bài trình chiếu PowerPoint đã soạn trước đó ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

: CTRL+O->Chọn tên tập tin cần tìm

b)

CTRL+P->Chọn tên tập tin cần tìm

c)

CTRL+S->Chọn tên tập tin cần tìm

69.

Để tạo nút tác động ta chọn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

ALT+E+I->Chọn nút thích hợp

b)

 CTRL+D+I->Chọn nút thích hợp

c)

ALT+D+I->Chọn nút thích hợp

d)

CTRL+F+I->Chọn nút thích hợp

70.

Khi thực hiện lệnh in Slide hiện thời ta chọn.

a)

 File->Chọn Print->Chọn Current Slide

b)

 File->Chọn Print->Chọn Slide

c)

File->Chọn Print->Chọn All

d)

. File->Chọn Print->Chọn Seletion


71.

Để vẽ đồ thị trong Slide, tại Slide nào đó ta sử dụng tổ hợp phím

a)

ALT+I+H-> sau đó nhập các số liệu đầy đủ

b)

CTRL+I+H-> sau đó nhập các số liệu đầy đủ

c)

CTRL+F+H-> sau đó nhập các số liệu đầy đủ

72.

Chèn 1 đoạn phim vào Slide máy sẽ thông báo kiểu chọn “Automatically” nghĩa là:

a)

A. Không biểu hiện gì

b)

. Tự động phát đoạn phim khi trình chiếu đến Slide đó

c)

Khi trình chiếu kích chuột

d)

k thấy xuất hiện loa

73.

Để tạo ra một Slide giống Slide trước lệnh nào sau đây không thực hiện được:

a)

chọn CTRL+I+D

b)

 Đè ALT+E+I ( hoặc ALT+I+D)

c)

 Chọn Edit-> Dulipcate

d)

 Chọn Insert-> Dulipcate Slide 

74.

. Chèn 1 đoạn phim (Movie) hay nhạc (Sound) vào Slide sử dụng tổ hợp phím nào sau  đây để tìm đường dẫn đến phim hay nhạc:

a)

. ALT+L+V+N hay  F 


b)

. ALT+I+V+N hay F

c)

ALT+P+V+N hay  F

d)

ALT+I+R+N hay  F

75.

Trong một Slide có một đối tượng (Textbox) gồm nhiều dòng chữ. Khi trình chiếu không thể đầy đủ được, cần phải thu nhỏ khoảng cách giữa các hàng. Vậy trước hết phải bôi đen đối tượng, sau đó dùng lệnh nào sau đây:

a)

Chọn format-> Chọn Line Spacing -> Điều khiển Line Spacing nhỏ lại

b)

Chọn format-> Chọn Line -> Điều khiển Line Spacing nhỏ lại

c)

 Chọn Tools-> Chọn Line Spacing -> Điều khiển Line Spacing nhỏ lại

d)

Chọn Insert-> Chọn Line Spacing -> Điều khiển Line Spacing nhỏ lại

76.

Nếu đang soạn thảo trên Powerpoint, tự thấy qua một số các thao tác đều không đạt  yêu cầu (sai nhiều) cần phải trở lại trước đó (phục hồi: undo) ta sử dụng tổ hợp phím nào sau đây là  tốt nhất ? 


a)

Ctrkl+Z

b)

Ctrl+n

c)

Ctrl+O

d)

Ctrl+X

77.

Để chọn một số đối tượng trên một Slide ta sử dụng thao tác nào sau đây?

a)


 CTRL+Kích nút trái chuột vào đối tượng cần chọn 


b)

. Đè Shift + kích nút phải chuột vào đối tượng cần chọn

c)

Đè CTRL + A vào đối tượng cần chọn  


d)

Đè CTRL + kích nút phải chuột vào đối tượng cần chọn  


78.

Trong Slide để vẽ 1 vòng tròn (Oval) ta chọn trong Drawing -> chọn Oval ->sau đó bấm nút chuột phải vào vòng tròn, chọn Add text nhằm thực hiện:

a)

Xoá vòng tròn

b)

đưa chữ vào vòng tròn

c)

đưa hình ảnh vào vòng tròn

d)

sửa vòng tròn

79.

Để kiểm tra lỗi chính tả tiếng anh trên Slide ta thực hiện:

a)

. Chọn Tools -> Chọn Spelling ..

b)

Chọn Edit ->Chọn Spelling ...

c)

Chọn Insert -> Chọn Spelling ...

d)

 Chọn Format-> Chọn Spelling ...  


80.

Để gõ tắt được trong Slide ta chọn đoạn văn bản cần gõ tắt bằng cách bôi đen đoạn đó và vào

a)


 Format-> AutoCorrect options....

b)

View t-> AutoCorrect options.... 

c)

 Insert -> AutoCorrect options....

d)

Tools -> AutoCorrect options...

81.

Để chọn kiểu chữ (Font) thích hợp ta thực hiện

a)

. Chọn Tools-> Chọn Font-> Chọn kiểu chữ -> Chọn OK  


b)

 Chọn Insert -> Chọn Font-> Chọn kiểu chữ -> Chọn OK

c)

Chọn Edit -> Chọn Font-> Chọn kiểu chữ -> Chọn OK

d)

 Chọn Format -> Chọn Font-> Chọn kiểu chữ -> Chọn OK

82.

Chèn hình ảnh vào một Slide ta sử dụng tổ hợp phím nào sau đây? Sau đó chèn hình tìm thấy vào Slide

a)

ALT+I+O

b)

ALT+I+D

c)

ALT+I+P

d)

ALT+E+F