wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kỳ 2 lớp 9

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Hàm SUMIF trong Excel được sử dụng để

a)

đếm số ô thỏa mãn điều kiện.

b)

tính tổng theo điều kiện.

c)

xếp hạng dữ liệu.

d)

lọc dữ liệu.

2.

Cú pháp cơ bản của hàm SUMIF trong Excel là

a)

=SUM(range, criteria, [average_range])

b)

=SUMIF(range, criteria, [sum_range])

c)

=SUMIFIF(range, criteria, sum_range)

d)

=SUM(range, sum_range)

3.

Hàm SUMIF trong Excel có bao nhiêu tham số?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

4.

Tham số đầu tiên trong hàm SUMIF đại diện cho

a)

dữ liệu cần tính tổng.

b)

điều kiện lọc dữ liệu.

c)

vùng chứa các giá trị cần kiểm tra điều kiện.

d)

giá trị cố định.

5.

Tham số "criteria" của hàm SUMIF trong Excel có nghĩa là

a)

khối ô tính gồm các ô tính cần được kiểm tra theo tiêu chí.

b)

tiêu chí để xác định ô tính trong range thỏa mãn điều kiện tính tổng.

c)

khối ô tính để tham gia tính tổng theo tiêu chí.

d)

gía trị các ô tính.

6.

Trong hàm SUMIF trong Excel, tham số "range" là

a)

khối ô tính gồm các ô tính cần được kiểm tra theo tiêu chí.

b)

tiêu chí để xác định ô tính trong range thỏa mãn điều kiện tính tổng.

c)

khối ô tính để tham gia tính tổng theo tiêu chí.

d)

giá trị các ô tính.

7.

Tham số "[sum_range]" của hàm SUMIF trong Excel có nghĩa là

a)

khối ô tính gồm các ô tính cần được kiểm tra theo tiêu chí.

b)

tiêu chí để xác định ô tính trong range thỏa mãn điều kiện tính tổng.

c)

khối ô tính để tham gia tính tổng theo tiêu chí.

d)

giá trị các ô tính.

8.

Trong SUMIF của Excel, tham số "sum_range" được đặt trong cặp dấu ngoặc vuông [ ]. Điều đó có nghĩa là gì?

a)

sum_range là tham số tùy chọn, có thể có hoặc không.

b)

sum_range là tham số bắt buộc, nếu thiếu Excel sẽ báo lỗi.

c)

sum_range là tham số đặc biệt bắt buộc phải có trong hàm SUMIF.

d)

sum_range là tham số ưu tiên sẽ được tính trước khi hàm SUMIF hoạt động.

9.

Trong hàm =SUMIF(B2:B10, ">=150", C2:C10) thì tham số range là

a)

C2:C10

b)

B2:B10

c)

>=100

d)

A2:C10

10.

Trong hàm =SUMIF(C2:C30, "KHA", E2:E30) thì tham số sum_range là

a)

C2:C30

b)

E2:E30

c)

HSG

d)

A2:C10

11.

Điều kiện nào dưới đây không hợp lệ trong hàm SUMIF?

a)

"=500"

b)

>=300

c)

"<=100"

d)

>*

12.

Nếu trong hàm SUMIF không có tham số sum_range thì Excel sẽ

a)

trả về lỗi.

b)

lấy giá trị từ range để tính tổng.

c)

tự động bỏ qua công thức.

d)

hiển thị 0.

13.

Công thức Excel =SUMIF(A2:A10, "Thưởng", B2:B10) thực hiện việc

a)

tính tổng các ô từ A2 đến A10 có giá trị là "Thưởng".

b)

tính tổng các ô từ B2 đến B10 tương ứng vị trí với các ô từ A2 đến A10 có giá trị là "Thưởng".

c)

tính tổng các ô từ B2 đến B10 tương ứng vị trí với các ô từ A2 đến A10 có chứa từ "Thưởng".

d)

đếm số ô từ A2 đến A10 có giá trị là "Thưởng".

14.

Công thức Excel =SUMIF(C2:C10, "*Thưởng*", D2:D10) có tính năng nào dưới đây?

a)

Tính tổng các ô từ D2 đến D10 tương ứng vị trí với các ô từ C2 đến C10 có chứa từ "Thưởng".

b)

Tính tổng các ô từ D2 đến D10 tương ứng vị trí với các ô từ C2 đến C10 có giá trị là Thưởng.

c)

Tính tổng các ô từ C2 đến C10 có chứa từ "Thưởng".

d)

Đếm số ô từ D2 đến D10 có chứa từ "Thưởng".

15.

Trong Excel, công thức =SUMIF(B2:B10, ">8000") thực hiện việc

a)

tính tổng các ô từ B2 đến B10 có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 8000.

b)

tính tổng các ô từ B2 đến B10 có giá trị lớn hơn 8000.

c)

đếm số ô từ B2 đến B10 có giá trị lớn hơn 8000.

d)

tính tổng các ô từ B2 đến B10 có giá trị bằng 8000.

16.

Công thức =SUMIF(B1:K1, "9C*", B2:K2) có tính năng gì?

a)

Tính tổng sĩ số của các lớp 9C.

b)

Tính tổng sĩ số của toàn bộ các lớp khối 9.

c)

Đếm số lớp 9C.

d)

Đếm xem toàn bộ khối 9 có bao nhiêu lớp được liệt kê trong bảng tính.

17.

Muốn viết hàm tính tổng sĩ số của các lớp 9 trong bảng tính bên thì tham số range của hàm SUMIF là gì?

a)

B1:K1

b)

B2:K2

c)

B1:K2

d)

B1:G1

18.

Muốn viết hàm tính tổng sĩ số của các lớp 9T trong bảng tính bên thì tham số Sum_range của hàm SUMIF là gì?

a)

B1:K1

b)

B2:K2

c)

B1:K2

d)

Bỏ trống, không có tham số này.

19.

Công thức =SUMIF(B1:G1, "A*", B3:G3) thực hiện công việc gì?

a)

Tính tổng sĩ số của các lớp 9A.

b)

Tính tổng số HS xuất sắc của các lớp 9A.

c)

Tính tổng sĩ số của toàn bộ các lớp 9 được liệt kê trong bảng tính.

d)

Tính tổng số HS xuất sắc của toàn bộ các lớp 9 được liệt kê trong bảng tính.

20.

Công thức =SUMIF(B1:G1, "9A*", B3:G3) cho kết quả là

a)

10.

b)

35.

c)

5.

d)

17.

21.

Công thức =SUMIF(B2:G2, ">30") cho kết quả là

a)

81.

b)

Báo lỗi.

c)

0.

d)

Kết quả khác.

22.

Công thức =SUMIF(B3:G3, ">20") cho kết quả là

a)

25.

b)

Báo lỗi.

c)

0.

d)

Kết quả khác.

23.

Để tính tổng Số tiền có giá trị lớn hơn 5000 (Số tiền nằm trong khối ô từ D3 đến D12), An viết công thức =SUMIF(D3:D12, >5000) nhưng kết quả bị Excel báo lỗi. Thành phần nào dưới đây gây ra lỗi?

a)

range.

b)

criteria.

c)

thiếu tham số sum_range.

d)

viết sai tên hàm.

24.

Để tính tổng Số tiền có giá trị lớn hơn 8000 (Số tiền nằm trong khối ô từ D3 đến D15), An viết công thức =SUMIF(D3:D15, >8000) nhưng kết quả bị Excel báo lỗi. Thao tác nào dưới đây sẽ khắc phục được lỗi?

a)

sửa lại tham số range.

b)

đặt điều kiện >8000 trong cặp dấu " ".

c)

bổ sung thêm tham số sum_range là D3:D15.

d)

viết lại tên hàm thành chữ thường.

25.

Trong công thức =SUMIF(A1:A10, "L*", B1:B10), dấu * có nghĩa là

a)

đại diện cho chuỗi ký tự bất kỳ.

b)

đại diện cho một ký tự bất kỳ.

c)

đại diện cho các ô trống.

d)

không có ý nghĩa.

26.

Để tính tổng các số lớn hơn 10 trong phạm vi A1:A10, ta sử dụng công thức nào dưới đây?

a)

=SUMIF(A1:A10, ">10")

b)

=SUMIF(A1:A10, "<10", A1:A10)

c)

=SUM(A1:A10, ">10", A1:A10)

d)

=SUMIF(A1:A10, "10", A1:A10)

27.

Để tính tổng các số âm trong phạm vi B1:B20, ta sử dụng công thức nào dưới đây?

a)

=SUMIF(B1:B20, "<=0", B1:B20)

b)

=SUMIF(B1:B20, ">0", B1:B20)

c)

=SUMIF(B1:B20, "=0", B1:B20)

d)

=SUMIF(B1:B20, "<0")

28.

Công thức đúng để tính tổng điểm Lý của các học sinh có điểm Lý lớn hơn hoặc bằng 8 là

a)

=SUMIF(D4:D10,">=8")

b)

=SUMIF(E4:E10,">8")

c)

=SUMIF(D4:D10,">8")

d)

=SUMIF(A4:A10,>8)

29.

Sử dụng công thức nào dưới đây để tính tổng số HS xuất sắc của các lớp 9T?

a)

=SUMIF(B1:G1,"9T*",B2:G2)

b)

=SUMIF(B1:G1,"9T*",B3:G3)

c)

=SUMIF(B1:G1,"9T",B3:G3)

d)

=SUMIF(B3:G3,"9T*",B1:G1)

30.

Hàm MONTH trong Excel được sử dụng để

a)

trích xuất giá trị ngày từ dữ liệu kiểu ngày tháng (Date).

b)

trích xuất giá trị tháng từ dữ liệu kiểu ngày tháng (Date).

c)

tính tổng giá trị trong một cột.

d)

tìm giá trị lớn nhất.

31.

Hàm IF trong Excel được gọi là

a)

hàm tính tổng có điều kiện.

b)

hàm điều kiện.

c)

đếm dữ liệu thỏa mãn điều kiện.

d)

xác định giá trị lớn nhất.

32.

Một hàm IF trong Excel có bao nhiêu tham số?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

33.

Cú pháp đúng của hàm IF trong Excel là

a)

=IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false]).

b)

=IF([value_if_true], [value_if_false], logical_test).

c)

=IF([value_if_false], [value_if_true], logical_test)

d)

=IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_true]).

34.

Trong hàm IF, tham số đầu tiên được gọi là

a)

giá trị điều kiện.

b)

biểu thức logic.

c)

điều kiện trả về.

d)

giá trị thay thế.

35.

Tham số thứ ba trong hàm IF dùng để

a)

kiểm tra điều kiện.

b)

trả về giá trị nếu điều kiện đúng.

c)

trả về giá trị nếu điều kiện sai.

d)

tất cả các đáp án trên.

36.

Tham số thứ hai trong hàm IF dùng để

a)

kiểm tra điều kiện.

b)

trả về giá trị nếu điều kiện đúng.

c)

trả về giá trị nếu điều kiện sai.

d)

tất cả các đáp án trên.

37.

Để trích xuất giá trị tháng từ dữ liệu kiểu ngày ta dùng hàm nào dưới đây?

a)

=AVERAGE(range)

b)

=COUNTIF(range, criteria)

c)

=MONTH(serial_number)

d)

=MAX(range)

38.

Trong bảng dữ liệu dưới đây, tại D3 viết công thức =IF(C3>B3, "Chi > Thu", "Chi ≤ Thu"). Vậy kết quả của ô D3 sẽ là

a)

số tiền chênh lệch.

b)

tổng giá trị chi.

c)

kết luận so sánh giữa chi và thu.

d)

tổng giá trị thu.

39.

Trong Excel, nếu trong công thức có xuất hiện thành phần Thu!B3:B12 thì kết luận nào dưới đây là đúng?

a)

Thành phần kể trên là công thức tính tổng thu thập.

b)

B3:B12 là khối ô tính trong trang tính Thu.

c)

B3:B12 là khối ô tính trong trang tính Chi.

d)

B3:B12 là khối ô trong trong trang tính Thu Chi.

40.

Giả sử ô tính A1 trong Excel có giá trị là 5 thì kết quả của công thức =IF(A1>10, "Đúng", "Sai") sẽ là gì?

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

5.

d)

Không xác định.

41.

Cho công thức Excel =IF(A1>50, "Lớn", "Nhỏ"). Nếu A1 = 60 thì kết quả trả về là

a)

Lớn.

b)

Nhỏ.

c)

60.

d)

Sai.

42.

Cho công thức Excel =IF(A1=100, "Đúng", "Sai"). Nếu A1 = 60 thì kết quả trả về là

a)

A1 nhỏ hơn 100.

b)

A1 lớn hơn 100.

c)

Sai.

d)

Đúng.

43.

Trong Excel, nếu bỏ qua tham số thứ ba trong hàm IF và biểu thức điều kiện nhận giá trị sai thì kết quả trả về của hàm If là

a)

Trả về lỗi #VALUE!.

b)

Trả về giá trị FALSE.

c)

Trả về giá trị 0.

d)

Không có giá trị trả về.

44.

Trong Excel, giả sử ô A1 đang có giá trị là 10. Công thức =IF(A1>10, A1*2, A1/2) sẽ trả kết quả gì?

a)

Trả về 2.5.

b)

Trả về 10.

c)

Trả về 5.

d)

Lỗi.

45.

Trong Excel, công thức =IF(A1>0, A1*10, 0) và A1 = -5, kết quả là

a)

50

b)

0

c)

-50

d)

Sai

46.

Giả sử bảng tính đang có 2 trang tính là Thu nhập và Tổng hợp. Tại ô C5 trong trang tính Tổng hợp, ta viết dấu = rồi click vào ô H5 trong trang tính Thu nhập. Khi đó công thức sẽ có dạng như thế nào?

a)

='Thu nhập'*H5

b)

="Thu nhập".H5

c)

="Thu nhập"!H5

d)

="Tổng hợp"!H5

47.

Trong Excel, công thức nào sau đây đúng để kiểm tra giá trị trong ô A1 có phải là số dương hay không?

a)

=IF(A1>0, "Có", "Không")

b)

=IF(A1=0, "Có", "Không")

c)

=IF(A1<0, "Có", "Không")

d)

=IF(A1, "Có", "Không")

48.

Trong Excel, công thức nào sau đây đúng để kiểm tra giá trị trong ô A1 có phải là số dương hay không?

a)

=IF(A1>0, "Có", "Không")

b)

=IF(A1=0, "Có", "Không")

c)

=IF(A1<0, "Có", "Không")

d)

=IF(A1, "Có", "Không")

49.

Cho bảng dữ liệu sau trong Excel, công thức đúng để tính đơn giá tại ô D2 là

a)

=IF(C2="Bưởi",40000,IF(C2="Táo",45000,50000))

b)

=IF(C2="Táo",40000,IF(C2="Cam",45000,50000))

c)

=IF(C2="Cam",40000,IF(C2="Táo",45000,50000))

d)

=IF(C2="Cam",45000,IF(C2="Táo",45000,40000))

50.

Biết rằng nếu là Nam thì được Quà là bóng, ngược lại sẽ được Quà là hoa. Vậy công thức để điền thông tin cho cột Quà sẽ là

a)

=IF(B2="x", "hoa", "bóng")

b)

=IF(B2="x", "hoa", if(B2="", "bóng")

c)

=IF(B2="Nam", "bóng", "hoa")

d)

=IF(B2="x", "bóng", "hoa")

51.

Để điền thông tin cho cột Thưởng cần sử dụng hàm nào dưới đây?

a)

=IF(A2="XS",200,IF(A2="Giỏi",150,100))

b)

=IF(C2="XS",200,IF(A2="Giỏi",150,100))

c)

=IF(B2="XS",200,IF(B2="Giỏi",150,100)

52.

Hàm nào trong Excel được sử dụng để tính tổng theo điều kiện?

a)

COUNTIF.

b)

SUMIF.

c)

IF.

d)

MONTH.

53.

Sử dụng hàm nào trong Excel để đếm ô tính chứa dữ liệu đáp ứng tiêu chí đặt ra?

a)

SUM.

b)

COUNTIF.

c)

IF.

d)

MONTH.

54.

Công cụ nào trong Excel hỗ trợ nhập dữ liệu nhanh, chính xác, đảm bảo tính thống nhất của dữ liệu?

a)

Data Validation.

b)

Conditional Formatting.

c)

Filter.

d)

Pivot Table.

55.

Chức năng chính của biểu đồ trong Excel là

a)

tính toán dữ liệu.

b)

minh họa dữ liệu trực quan.

c)

lọc dữ liệu.

d)

kiểm tra lỗi trong dữ liệu.

56.

Biểu đồ tròn trong Excel thích hợp dùng để

a)

hiển thị tỷ lệ phần trăm của các phần tử trong tổng thể.

b)

so sánh các xu hướng theo thời gian.

c)

phân tích mối quan hệ giữa hai biến.

d)

hiển thị sự thay đổi theo chuỗi thời gian.

57.

Biểu đồ cột trong Excel (Column Chart) thích hợp dùng để

a)

so sánh các giá trị giữa các danh mục.

b)

hiển thị xu hướng theo thời gian.

c)

phân tích tỷ lệ phần trăm.

d)

trình bày mối quan hệ giữa các bộ dữ liệu.

58.

Loại biểu đồ nào dưới đây rất hữu ích trong trường hợp cần so sánh các phần với tổng thể trong Excel?

a)

Biểu đồ cột.

b)

Biểu đồ tròn.

c)

Biểu đồ đoạn thẳng.

d)

Biểu đồ miền.

59.

Sử dụng thẻ nào dưới đây để tạo biểu đồ trong Excel?

a)

Home.

b)

Insert.

c)

Data.

d)

Review.

60.

Trong Excel biểu đồ tròn, tổng các phần trong biểu đồ phải bằng

a)

50%.

b)

100%.

c)

150%.

d)

Không yêu cầu tổng cố định.

61.

Trong Excel để thay đổi loại biểu đồ, ta chọn lệnh nào dưới đây?

a)

Insert > Chart.

b)

Chart Tools > Design > Change Chart Type.

c)

Data > Sort & Filter.

d)

File > Options.

62.

Trong dự án quản lí tài chính của gia đình (thực hiện trong Excel), để tạo một biểu đồ cột thể hiện sự so sánh giữa tổng thu và tổng chi theo từng tháng, ta nên sử dụng loại biểu đồ nào?

a)

Pie chart

b)

Column chart

c)

Area chart

d)

Line chart

63.

Trong Excel khi tạo biểu đồ cột, để sắp xếp dữ liệu từ cao đến thấp, ta cần

a)

sắp xếp lại dữ liệu gốc trong bảng.

b)

chọn biểu đồ và kéo các cột theo thứ tự mong muốn.

c)

thay đổi kiểu biểu đồ.

d)

sử dụng chức năng lọc (Filter).

64.

Để hiển thị cả giá trị cụ thể và tỷ lệ phần trăm trên biểu đồ hình tròn, ta sẽ

a)

sử dụng tính năng Data Labels.

b)

đổi biểu đồ hình tròn sang biểu đồ cột.

c)

sửa dữ liệu gốc trong bảng.

d)

kích hoạt chức năng Legend.

65.

Cho bảng dữ liệu sau trong Excel, để so sánh tổng số lượng giữa các sản phẩm chúng ta nên dùng biểu đồ

a)

Column Chart

b)

Pie Chart

c)

Line Chart

d)

Area Chart