WorksheetsQuiz về Tính Chất Kim Loại
Total questions: 145
Worksheet time: 1hrs 13mins
Tính chất vật lí chung của kim loại được quyết định bởi
Bán kính nguyên tử kim loại
Các electron hoá trị tự do trong tinh thể kim loại.
Kiểu tinh thể kim loại
Độ âm điện của nguyên tử kim loại
Hai kim loại thường được dùng làm dây dẫn điện là
Đồng và nhôm.
Đồng và tungsten
Nhôm và sắt
Kẽm và nhôm
Trong môi trường có pH = 7, các kim loại tan trong nước thường có giá trị thế điện cực chuẩn
Lớn hơn - 0,413 V
Nhỏ hơn - 0,413 V.
Lớn hơn - 0,826 V
Nhỏ hơn - 0,826 V
Magnesium tác dụng với nước ở nhiệt độ thường (dù chậm) tạo ra hydroxide và khí hydrogen. Tính chất này phù hợp với dữ kiện là cặp oxi hoá - khử Mg2+/Mg có giá trị thế điện cực chuẩn
Lớn hơn -0,413 V
Nhỏ hơn -0,413 V.
Lớn hơn 0 V
Nhỏ hơn 0 V
Ở điều kiện chuẩn, những kim loại tan trong hydrochloric acid hoặc sulfuric acid loãng thường có thế điện cực chuẩn
Lớn hơn 0 V
Nhỏ hơn 0 V.
Lớn hơn - 0,413 V
Nhỏ hơn - 0,413 V
Ở điều kiện chuẩn, khi nhúng đinh sắt vào dung dịch copper (II) sulfate thì xảy ra phản ứng:
Fe(s) + Cu2+(aq) → Fe2+(aq) + Cu(s)
Phát biểu nào dưới đây về phản ứng trên là không đúng
Fe có tính khử mạnh hơn Cu
Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Fe2+
Màu của dung dịch trước và sau phản ứng là khác nhau
Phản ứng giữa ZnO và C để tách kim loại
Là phản ứng toả nhiệt
Là phản ứng không có sự thay đổi số oxi hoá
Có sự tạo thành kẽm ở thể hơi.
Là phản ứng dựa vào phương pháp thuỷ luyện
Các khoáng vật tạo bởi hợp chất của vàng rất hiếm trong tự nhiên. Đó là do
Vàng là nguyên tố hiếm
Vàng có độ hoạt động hoá học yếu và giá trị thế điện cực dương.
Vàng dễ bị oxi hoá bởi các chất trong môi trường
Vàng có độ hoạt động hoá học mạnh và giá trị thế điện cực dương
So với nhiệt độ cần nung chảy phế liệu thép thì nhiệt độ cần nung chảy phế liệu nhôm
Cao hơn
Thấp hơn.
Xấp xỉ bằng
Cao hơn nhiều
Trong quá trình tái chế kim loại, ở công đoạn phân loại phế liệu, có thể dùng nam châm lớn để tách riêng phế liệu
Nhôm
Thép.
Đồng
Kẽm
Nhóm những kim loại nào sau đây không phản ứng vói dung dịch sulfuric acid đặc, nguội
Te, Al, Ag
Fe, Au, Cr.
Fe, Al, Zn
Al, Cr, Zn
Xỉ xuất hiện trong quá trình tách kim loại, luyện kim và tinh luyện để tái chế kim loại. Xỉ là hỗn hợp nhiều chất, hỗn hợp này thường
Có khối lượng riêng nhỏ hơn so với khối lượng riêng của kim loại cần tách hoặc cần tái chế.
Dễ chảy lỏng
Dễ bay hơi
Có nhiều độc tính nên cần phải được chôn lấp sau khi được tháo ra khỏi lò
Hợp kim là
Vật liệu kim loại thu được sau khi làm nóng chảy hỗn hợp gồm kim loại cơ bản và một số kim loại khác hoặc phi kim
Vật liệu kim loại có chứa kim loại cơ bản và một số kim loại khác hoặc phi kim.
Là hỗn hợp kim loại nóng chảy, để nguội
Là hỗn hợp kim loại và phi kim nóng chảy, để nguội
Kim loại cơ bản trong dural và thép 304 lần lượt là
Nhôm và magnesium
Nhôm và sắt.
Magnesium và sắt
Kẽm và sắt
Sự ăn mòn kim loại
Là sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do các chất điện li trong môi trường
Chính là sự ăn mòn điện hoá
Diễn ra trong dung dịch chất điện li
Là sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường, trong đó kim loại bị oxi hoá.
Thành phần quan trọng của inox là
Sắt, chromium, carbon.
Nhôm, magnesium
Đồng, kẽm
Sắt, magnesium, carbon
Cho các cặp oxi hoá – khử:
Ag+/Ag, Al3+/, Au3+/Au, Cu2+/Cu, Fe2+/Fe, K+/K, Mg2+/Mg, Na+/Na, Pt2+/Pt, Zn2+/Zn và Pb2+/Pb.
Có bao nhiêu cặp oxi hoá - khử có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0 V
3
4
5
6
Cho các kim loại Ag, Al, Au, Cu, Cr, Fe, Mg, Pt, Zn.
Có bao nhiêu kim loại phản ứng được với dung dịch sulfuric acid đặc, nguội
5
6
7
4
Hãy cho biết trường hợp nào sau đây không có phản ứng hoá học xảy ra ở điều kiện chuẩn.
Cho kẽm (zinc) vào dung dịch iron (II) sulfate
Cho magnesium vào dung dịch iron (III) nitrate
Cho chì (lead) vào dung dịch zinc chloride
Cho đồng (copper) vào dung dịch silver nitrate
Trong vỏ Trái Đất, những kim loại nào sau đây tồn tại chủ yếu dưới dạng đơn chất
Ag, Au.
Zn, Fe
Mg, Al
Na, Ba
Ở điều kiện chuẩn có các phản ứng xảy ra theo phưong trình hoá học sau:
Fe(s) + CuSO4(aq) → FeSO4(aq) + Cu(s)
Cu(s) + Fe2(SO4)3(aq) → 2FeSO4(aq) + CuSO4(aq)
Các phản ứng trên diễn ra là do
Trong tự nhiên, nguyên tố kim loại có thể được tìm thấy ở đâu
(1) Nước ngầm (2) Nước biển (3) Đất đá (4) Cây xanh có hoa
(1), (2) và (3)
(2) và (3)
(l) và (3)
(1), (2), (3) và (4)
Nhờ có hàm lượng lớn trong vỏ Trái Đất nên một số kim loại được sử dụng làm kim loại cơ bản trong các hợp kim, đó là
Sắt, nhôm và magnesium.
Sắt, kẽm và calcium
Nhôm, magnesium và sodium
Sắt, nhôm và thiếc
Nguyên tắc tách kim loại ra khỏi hợp chất của chúng là
Khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử.
Oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử
Hoà tan các khoáng vật có trong quặng để thu được kim loại
Dựa trên tính chất của kim loại như từ tính, khối lượng riêng lớn để tách chúng ra khỏi quặng
"Thép 304" là một loại thép không gỉ được dùng phổ biến trong đời sống. Các kim loại chủ yếu tạo nên loại thép này bao gồm:
Fe, C, Cr
Fe, Cu, Cr
Fe, Cr, Ni.
Fe, C, Cr, Ni
Ghép nhóm kim loại ở cột A và phương pháp tách (điều chế) ở cột B cho phù hợp.
Cột (A) Cột (B)
(1) Ag, Cu a) Điện phân nóng chảy
(2) Sn, Zn, Fe b) Thủy luyện
(3) Al, Mg, Na c) Nhiệt luyện
1 - a, 2 - b, 3 - c
1 - a, 2 - c, 3 - b
1 - b, 2 - c, 3 - a
1 - c, 2 - b, 3 - a
Nối các hợp kim ở cột A với kim loại cơ bản là thành phần chính tương ứng ở cột B.
Cột A Cột B
1. Gang a) Al
2. Thép b) Cu
3. Dural c) Fe
4. Bronze d) Sn
5. Inox
6. Thiếc hàn
1 - c, 2 - c, 3 - a, 4 - b, 5 - c, 6 - d.
1 - c, 2 - c, 3 - a, 4 - d, 5 - b, 6 - a
1 - c, 2 - a, 3 - a, 4 - c, 5 - b, 6 - d
1 - a, 2 - c, 3 - b, 4 - b, 5 - c, 6 - d
Cho các kim loại: Hg, Pt , Au , Cr , Al. Số kim loại trong dãy tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội là
1
3
4
2
X là hỗn hợp gồm Al2O3, MgO, CuO cho khí H2 dư qua X nung nóng thu được chất rắn B có chứa
Al, Mg, Cu
Al2O3, MgO, Cu
Al2O3, Mg, Cu
Al, MgO, Cu
Có các cặp kim loại tiếp xúc trực tiếp với nhau:
1. Fe và Pb 2. Fe và Zn 3. Fe và Sn 4. Fe và Ni
Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch acid, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là
4
1
2
3
Tính chất vật lí nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra
Ánh kim
Tính dẻo
Tính cứng
Tính dẫn nhiệt và điện
Hãy cho biết dãy kim loại nào sau đây đã được sắp xếp theo chiều tăng dần của tính khử
Al < Mg < Ca < K
Al < Mg < K < Ca
K < Ca < Mg < Al
Ca < K < Mg < Al
Tính khử của kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần là
Ag < Fe < Cu < Zn
Ag > Cu > Fe > Zn
Ag < Cu < Fe < Zn
Zn < Fe < Cu < Ag
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
Cu
Al
W
Hg
Niken tan được trong tất cả dung dịch của nhóm nào sau đây
NaCl, AgNO3
FeSO4, CuSO4
CuSO4, AgNO3
Al(NO3)3, Pb(NO3)2
Tính oxi hóa của ion kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần là
Ag+ < Cu2+ < Fe2+ < Zn2+
Ag+ > Cu2+ > Fe2+ > Zn2+
Zn2+ < Fe2+ < Cu2+ < Ag+
Zn2+ > Fe2+ > Cu2+ > Ag+
Trong không khí ẩm, vật làm bằng chất liệu nào dưới đây thì xảy ra hiện tượng sắt bị ăn mòn điện hóa
Tôn (sắt tráng kẽm)
Sắt nguyên chất
Sắt tây (sắt tráng thiếc)
Hợp kim gồm Al và Fe
Trường hợp nào sau đây có xảy ra phản ứng hóa học
Nhúng thanh Cu vào dung dịch NaCl
Nhúng thanh Al vào dung dịch MgCl2
Thúng thanh Ag vào dung dịch FeSO4
Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3
Trường hợp không xảy ra phản ứng là
Cu + FeCl2
Fe + CuCl2
Zn + AgNO3
Cu + AgNO3
Dãy kim loại nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần tính khử
Mg, K, Fe, Al
Fe, Al, K, Mg
Fe, Al, Mg, K
K, Mg, Al, Fe
Dựa vào thế điện cực chuẩn của cặp oxi - khử. Dãy kim loại nào có thể khử được muối Fe3+
Al, Fe, Ni, Hg
Al, Ni, Cu, Hg
Al, Sn, Ni, Cu
Al, Zn, Pb, Ag
Cho đinh sắt đã được đánh sạch bề mặt vào dung dịch của một trong các muối sau (có nồng độ 1 M): aluminium chloride, zinc nitrate, copper (II) sulfate, lead (II) nitrate. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
1
2
3
4
Ag(s) + Cu2+(aq) →
Cu(s) + Sn2+(aq) →
Ni(s) + H2O(l) →
Fe(s) + Pb2+(aq) →
Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl loãng
Đồng
Calcium
Magnesium
Kẽm
Cho các phản ứng sau:
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Cu + Fe2(SO4)3 → 2FeSO4 + CuSO4
Sự sắp xết các cặp oxi hóa - khử nào sau đây đúng theo thứ tự tăng dần thế điện cực chuẩn
Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+
Fe3+/Fe2+, Cu2+/Cu, Fe2+/Fe
Cu2+/Cu, Fe2+/Fe, Fe3+/Fe2+
Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+, Fe2+/Fe
Nhúng hai thanh kẽm giống nhau vào hai cốc (1) và (2) chứa 5 mL dung dịch HCl 1 M. Nhỏ vào cốc (2) vài giọt dung dịch CuSO4 1 M. Trường hợp nào xảy ra ăn mòn điện hóa
Ống (1) và ống (2)
Chỉ có ống (1)
Chỉ có ống (2)
Không có ống nào bị ăn mòn
Để làm tinh khiết bột đồng có lẫn các kim loại thiếc, kẽm, người ta có thể ngâm hỗn hợp trên vào dung dịch nào sau đây
Cu(NO3)2
AgNO3
ZnSO4
SnCl2
Mercury dễ bay hơi và rất độc. Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ có thể dùng bộ chất nào sau đây để xử lí thủy ngân
Bột magnesium
Bột aluminium
Bột sulfua
Bột lead
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
ZnCl2
NaCl
Fe2(SO4)3
Al(NO3)3
Phương pháp thích hợp để điều chế Mg từ MgCl2 là
Nhiệt phân MgCl2
Dùng potassium khử ion Mg2+ trong dung dịch
Điện phân MgCl2 nóng chảy
Điện phân dung dịch MgCl2
Kim loại Nickel phản ứng được với dung dịch
CaCl2
Pb(NO3)2
ZnCl2
KNO3
Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxide CuO, Fe2O3, Na2O nung ở nhiệt độ cao cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là
Cu, Fe, Na2O
CuO, Fe, Na2O
Cu, Fe, Na
Cu, FeO, Na2O
Dãy được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử
Mg, Cu, Sn
Mg, Sn, Cu
Sn, Cu, Mg
Cu, Mg, Sn
Một vật làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát chạm tới lớp sắt bên trong. Hiện tượng gì xảy ra khi để vật này lâu trong không khí ẩm
Sắt bị ăn mòn điện hóa
Thiếc bị ăn mòn hóa học
Thiếc bị ăn mòn điện hóa
Sắt bị ăn mòn hóa học
Oxide kim loại bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao là
MgO
Al2O3
K2O
CuO
Hơi mercury rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên mercury rồi gom lại là
Lưu huỳnh
Muối ăn
Cát
Vôi sống
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
Fe + Cu(NO3)2
Fe(NO3)2 + AgNO3
Ag + Cu(NO3)2
Zn + Fe(NO3)2
Có mẫu dung dịch MgSO4 bị lẫn tạp chất là CuSO4. Có thể làm sạch mẫu dung dịch này bằng kim loại
Cu
Mn
Fe
Mg
Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là
Mg2+, Cr3+, Ni2+
Mg2+, Ni2+, Cr3+
Ni2+, Cr3+, Mg2+
Cr3+, Ni2+, Mg2+
Ion Ag+ phản ứng được với
Sn2+
Fe2+
Fe3+
Cu2+
Hai chất đều tác dụng với kim loại Ni là
CuCl2 và AgNO3
CuSO4 và ZnCl2
FeCl2 và SnCl2
AlCl3 và HCl
Kim loại phản ứng được với cả dung dịch Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 loãng là
Sn
Mg
Ag
Ni
Hai chất đều tác dụng với kim loại Cu là
FeCl3 và AgNO3
MgSO4 và ZnCl2
FeCl2 và ZnCl2
AlCl3 và HCl
Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxide
MgO
BaO
K2O
Fe3O4
Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là
Cu
Al
Ag
Au
Dựa vào thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá - khử, chọn cách sắp xếp các ion kim loại theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải
K+, Fe3+, Cu2+
K+, Cu2+, Fe3+
Cu2+, Fe3+, K+
Fe3+, Cu2+, K+
Một sợi dây Cu nối với sợi dây Fe để trong không khí ẩm, sau một thời gian ta thấy
Dây Fe và dây Cu bị đứt
Ở chỗ nối dây Fe bị mùn và đứt
Ở chỗ nối dây Cu bị mùn và đứt
Không có hiện tượng gì
Cho dãy các kim loại: Fe, K, Mg, Ag. Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
Fe
Ag
Mg
K
Ở nhiệt độ thường kim loại Ni tác dụng được với dung dịch
Mg(NO3)2
Ca(NO3)2
KNO3
Cu(NO3)2
Quặng có chứa khoáng vật sphalerite là nguyên liệu để sản xuất
Đồng
Kẽm
Sắt
Nhôm
Những kim loại nào sau đây có thể điều chế từ oxide bằng phương pháp nhiệt luyện
Fe, Al, Cu
Fe, Cu, Ni
Ni, Cu, Ca
Zn, Mg, Fe
Một sợi dây Cu nối với sợi dây Fe để trong không khí ẩm, sau một thời gian ta thấy
Dây Fe và dây Cu bị đứt
Ở chỗ nối dây Fe bị mùn và đứt
Ở chỗ nối dây Cu bị mùn và đứt
Không có hiện tượng gì
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
Cu
Al
W
Hg
Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp không xảy ra phản ứng là
Cu + FeCl2
Fe + CuCl2
Zn + AgNO3
Cu + AgNO3
Nhóm những kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là
Ag, Cu, Au.
Cu, Al, Hg
Li, Na, K
Fe, Cu, Zn
Cho các cặp kim loại sau : Zn - Fe, Fe - Ni, Al - Fe, Fe - Sn. Số cặp có hiện tượng Fe tan trước khi cho vào dung dịch HCl là
1
3
2
4
Có bột kim loại Ag có tạp chất là Cu. Để loại bỏ tạp chất Cu thu Ag nguyên chất có thể ngâm hỗn hợp trên vào lượng dư dung dịch
HCl
H2SO4 loãng
HNO3
AgNO3
Dãy kim loại nào sau đây có chiều tính khử tăng dần
Fe < Cu < Ag < Ca
Ag < Cu < Zn < Ca
Zn < Al < Mg < Ni
Na < Al < Pb < Hg
Cho dãy kim loại Na, Fe, Cu, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là
Fe
Na
Al
Cu
Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội
Cu, Fe, Al
Fe, Al, Cr
Cu, Ni, Ag
Fe, Al, Mg
Dãy kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
Ag, Mg, Ba
Mg, Fe, K
Na, Cu, Al
Na, K, Al
Phản ứng không tạo ra kim loại là
Fe + Cu2+
Fe2+ + Ag+
Cu + Fe3+
Cu + Ag+
Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều tăng tính khử kim loại
Zn, Fe, Cu
Fe, Mg, Al
Ni, Al, Mg
Cu, Zn, Sn
Dãy gồm các kim loại được điều chế bằng phương pháp hợp chất nóng chảy
Na, Ca, Al
Na, Ca, Zn
Na, Cu, Al
K, Mg, Fe
Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là
Fe3+, Cu2+, Ag+
Zn2+, Cu2+, Ag+
Zn2+, Hg2+, Fe3+
Al3+, Cu2+, Ag+
Phản ứng nào sau đây không xảy ra
Cu + Fe(NO3)3
Zn + CuSO4
Cu + FeCl2
Fe + AgNO3
Có dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất CuCl2. Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối Al3+
Zn
Mg
Al
AgNO3
Dãy gồm các ion kim loại được xếp theo thứ tự tính oxi hóa tăng dần từ trái sang phải là
Fe2+, Al3+, Mg2+
Mg2+, Al3+, Fe3+
Mg2+, Fe2+, Al3+
Fe3+, Mg2+, Al3+
Tính oxi hóa của các ion kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần là
Ag+ , Fe2+ , Fe3+
Ag+ , Fe3+ , Fe2+
Fe3+ , Ag+ , Fe2+
Fe2+ , Fe3+ , Ag+
Dung dịch CuSO4 phản ứng được với kim loại
Ag
Fe
Hg
Au
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất
Bạc
Nhôm
Sắt
Đồng
Kim loại không điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện
Fe
Zn
Al
Cr
Cho phản ứng Cu + 2FeCl3 → 2FeCl2 + CuCl2 Chọn phát biểu đúng
Ion Fe2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Fe3+
Ion Fe3+ có tính khử mạnh hơn ion Fe2+
Ion Fe3+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Cu2+
Ion Fe3+ có tính oxi hoá yếu hơn ion Cu2+
Để bảo vệ vỏ tàu bằng thép (phần chìm trong nước biển) không bị ăn mòn, người ta thường gắn lên vỏ tàu các tấm kim loại nào sau đây
Pb
Zn
Cu
Ni
Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp kim loại sắt ở bề mặt, ta có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại tạp chất ra khỏi tấm kim loại vàng
Dung dịch CuSO4
Dung dịch FeSO4
Dung dịch ZnSO4
Dung dịch Fe2(SO4)3
Để bảo vệ nồi hơi bằng thép, người ta thường lót dưới đáy nồi những tấm kim loại hoặc hợp kim làm bằng kim loại nào sau đây
Zn
Cu
Thép không gỉ
Pb
Hai dung dịch có phản ứng với Fe là
MgSO4 , AlCl3
CuSO4 , AgNO3
CuSO4 , AlCl3
AlCl3 , AgNO3
Kim loại không tác dụng với hydrochloric acid là
Zn
Ag
Fe
Al
Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép. Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày
Đồng bị ăn mòn trước
Sắt bị ăn mòn trước
Sắt và đồng đều không bị ăn mòn
Sắt và đồng bị ăn mòn đồng thời
Dãy được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử
Mg, Cu, Sn
Mg, Sn, Cu
Sn, Cu, Mg
Cu, Mg, Sn
Oxide kim loại bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao là
MgO
Al2O3
K2O
CuO
Chọn thứ tự sắp xếp đúng theo quy luật tính oxi hóa của cation kim loại tăng dần trong các dãy sau
Pb2+, Ag+, Cu2+, Fe3+
Ag+, Cu2+, Pb2+, Fe3+
Ag+, Fe3+, Cu2+, Pb2+
Pb2+, Cu2+, Fe3+, Ag+
Cho dãy kim loại: Al, W, Hg, Be. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
Al
Hg
W
Be
Cặp chất nào sau đây không cho phản ứng
ZnCl2 + Fe
ZnCl2 + Mg
CuCl2 + Al
CuCl2 + Ni
Khi cho luồng khí hydrogen dư đi qua ống sứ chứa hỗn hợp Al2O3, Fe3O4, CuO, PbO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn còn lại trong ống sứ là
Al2O3, Fe, Cu, Pb
Al, Fe, Cu, Pb
Al, Fe, Cu, PbO
Al2O3, Fe3O4, CuO, Pb
Cho các kim loại sau dãy nào được sắp xếp theo chiều giảm tính khử
Al, Fe, Zn, Mg
Na, Mg, Al, Fe
Ag, Cu, Al, Mg
Ag, Cu, Mg, Al
Kim loại Vonfram (W) được dùng làm dây tóc bóng đèn nhờ tính chất nào sau đây
Có độ cứng cao
Có khả năng dẫn nhiệt tốt
Có nhiệt độ nóng chảy cao
Có kh
Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
Ca và Fe
Mg và Zn
Na và Cu
Fe và Cu
Khi cho luồng khí hydrogen dư đi qua ống sứ chứa hỗn hợp Al2O3, Fe3O4, CuO, PbO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn còn lại trong ống sứ là
Al2O3, Fe, Cu, Pb
Al2O3, Fe3O4, CuO, Pb
Al, Fe, Cu, Pb
Al, Fe, Cu, PbO
Trong ăn mòn điện hóa, xảy ra
Sự khử ở cực âm
Sự oxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực dương.
Sự oxi hóa ở cực dương
Sự oxi hóa ở cực dương và sự khử ở cực âm
Sự khác nhau trong bản chất của 2 hiện tượng ăn mòn kim loại là
Sự phát sinh dòng điện.
Quá trình oxi hóa khử
Sự phá hủy kim loại
Kim loại mất electron tạo ra ion dương
Một vật bằng hợp kim Fe - Cu để trong môi trường acid thì vật bị ăn mòn điện hóa. Tại cực dương xảy ra quá trình
Oxi hóa Fe → Fe2+ + 2e
Khử Cu2+ + 2e → Cu
Oxi hóa 2H+ + 2e → H2.
Khử 2H+ + 2e → H2
Có những vật bằng iron được mạ bằng những kim loại khác nhau dưới đây. Nếu các vật này đều bị xây xát sâu đến lớp iron, thì vật nào bị gỉ iron chậm nhất
Iron (Fe) tráng stannum (Sn)
Iron (Fe) tráng nickel (Ni)
Iron (Fe) tráng zinc (Zn).
Iron (Fe) tráng copper (Cu)
Khối lượng riêng của kim loại nhẹ là
< 0,5 g/cm3
< 5 g/cm3
> 5 g/cm3
> 50 g/cm3
Từ phương trình hóa học sau Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag
Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag
Fe3+ có tính oxi hóa yếu hơn Ag+
Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe3+
Fe2+ có tính khử yếu hơn Ag
Dãy kim loại nào chỉ điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
Na, Fe, Ag
Ba, Mg, Fe
Na, Ca, Al
Na, K, Cu
Mạng tinh thể gồm có
Nguyên tử kim loại và các electron độc thân
Nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân
Ion kim loại và các electron độc thân
Nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do
Kim loại nào dễ nóng chảy nhất
Na
W
Hg
Ca
Có một mẫu dung dịch MgSO4 bị lẫn tạp chất là CuSO4 và FeSO4. Có thể làm sạch mẫu dung dịch này bằng kim loại nào sau đây
Cu
Mg
Fe
Mn
Khi sắp xếp các cặp oxi hóa - khử theo chiều tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại ta được dãy sau
Zn2+ < Fe2+ < Cu2+ < Fe3+ < Ag+
Zn2+ < Fe2+ < Cu2+ < Ag+ < Fe3+
Fe2+ < Zn2+ < Fe3+ < Cu2+ < Ag+
Zn2+ < Fe3+ < Fe2+ < Cu2+ < Ag+
Để làm sạch một mẫu đồng có lẫn tạp chất là sắt và kẽm, ta có thể ngâm mẫu đồng này vào một lượng dung dịch sau
AlCl3
ZnCl2
FeCl2
CuCl2
Kim loại nào sau đây cứng nhất
Fe
W
Sn
Cr
Để làm sạch một loại thiếc có lẫn tạp chất là nhôm và sắt người ta dùng dung dịch nào
Sn(NO3)2 dư
Fe(NO3)2
Al(NO3)3 dư
HCl vừa đủ
Cho các cặp oxi hoá ( khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần thế điện cực chuẩn như sau : Mg2+/Mg ; Fe2+/Fe ; Cu2+/Cu ; Fe3+/Fe2+ ; Ag+ /Ag. Kim loại nào không tác dụng được với dung dịch muối Fe3+
Mg
Fe
Cu
Ag
Trường hợp nào sau đây xảy ra sự ăn mòn hoá học
Tôn (sắt tráng kẽm) để ngoài không khí ẩm (có vết sây sát sâu tới lớp sắt bên trong)
Sợi dây đồng nối với một sợi dây nhôm để ngoài không khí ẩm
Vỏ tàu biển tiếp xúc với nước biển
Thiết bị bằng sắt trong lò đốt tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao.
Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại làm bằng chất nào sau đây
Đồng
Gang
Kẽm
Chì
Khi hoà tan Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, nếu thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì quá trình hoà tan sẽ
Xảy ra nhanh hơn
Không thay đổi
Xảy ra chậm hơn
Không xảy ra
Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại
Phản ứng thế
Phản ứng oxi hoá - khử
Phản ứng phân huỷ
Phản ứng hoá hợp
Trường hợp nào sắt không bị ăn mòn điện hóa khi để vật làm từ các hợp kim sau ngoài không khí ẩm
Fe - Cu
Fe - Ni
Fe - Zn
Fe - Sn
Trường hợp nào sau đây là bảo vệ ăn mòn bằng phương pháp điện hoá
Phủ sơn epoxi lên các dây dẫn bằng đồng
Phủ thiếc lên bề mặt thanh sắt để trong không khí
Phủ một lớp dầu mỡ lên chi tiết máy bằng kim loại
Gắn các thanh Zn lên chân cầu bằng thép ngâm dưới nước.
Cuốn một sợi dây thép vào một thanh kim loại rồi nhúng vào dung dịch H2SO4 loãng. Quan sát thấy bọt khí thoát ra rất mạnh từ sợi dây thép. Thanh kim loại có thể là kim loại nào trong số kim loại sau
Mg
Sn
Cu
Pt
Quá trình nào sau đây là ăn mòn điện hoá học
Sắt cháy trong khí clo
Gang, thép để lâu ngày ngoài không khí ẩm
Thép tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao
Vật bằng kẽm ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng
Hai sợi dây nối với nhau đặt ngoài không khí ẩm. Mối nối giữa hai sợi dây bằng kim loại nào sau đây nhành chóng bị đứt nhất
Cu-Cu
Al-Cu
Fe-Cu
Zn-Cu
Có 1 sợi dây phơi quần áo được nối bởi 3 đoạn dây kim loại (theo thứ tự) là nhôm, đồng và thép. Sau một thời gian, tại các chỗ nối thấy có hiện tượng:
Nhôm và thép bị đứt.
Nhôm và đồng bị đứt
Thép và đồng bị đứt
Nhôm, thép và đồng bị đứt
Dãy chất nào sau đây chỉ có thể điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
Mg, Zn, Al
Na, Al, Mg
Ca, Fe, K
Cu, Ag, Fe
Để điều chế các kim loại có tính khử mạnh như kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm, phải dùng phương pháp điều chế nào sau đây
Phương pháp thuỷ luyện
Phương pháp nhiệt luyện
Phương pháp điện phân dung dịch
Phương pháp điện phân nóng chảy
Nguyên tắc điều chế kim loại là
Oxi hoá kim loại
Khử cation kim loại
Oxi hoá cation kim loại
Khử kim loại
Các kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch của chúng
Na, Ca, Cu
K, Mg, Al
Ca, Ba, Zn
Ag, Cu, Pb
Phương pháp nhiệt luyện dùng rộng rãi trong công nghiệp để điều chế những kim loại nào sau đây
Kim loại mạnh như: Na, K, Ca,…
Kim loại như: Al, Zn, Sn,…
Kim loại trung bình như: Fe, Cu,…
Có thể điều chế mọi kim loại
Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại. Sau 1 thời gian, người ta thấy khung kim loại bị gỉ. Hoá chất có khả năng gây ra hiện tượng trên là
Dây nhôm
Dầu hỏa
Ethyl alcohol
Hydrochloric acid
Kim loại Fe có thể khử được ion nào sau đây
K+
Zn2+
Fe2+
Fe3+
Để vật bằng gang trong không khí ẩm, vật bị ăn mòn theo kiểu
Ăn mòn điện hoá: Fe là cực âm, C là cực dương.
Ăn mòn điện hoá: Fe là cực dương, C là cực âm
Ăn mòn hóa học
Ăn mòn điện hoá: Al là cực dương, Fe là cực âm
Ở nhiệt độ thường, dung dịch Sn(NO3)2 tác dụng được với kim loại
Zn
Au
Cu
Ag
Kim loại nào nhẹ nhất
Liti
Beri
Nhôm
Osimi
Trong các kim loại sau, kim loại nào có tính khử mạnh nhất
K
Al
Mg
Na
