Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tính Chất Kim Loại

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất vật lí chung của kim loại được quyết định bởi

a)

Bán kính nguyên tử kim loại

b)

Các electron hoá trị tự do trong tinh thể kim loại.

c)

Kiểu tinh thể kim loại

d)

Độ âm điện của nguyên tử kim loại

2.

Hai kim loại thường được dùng làm dây dẫn điện là

a)

Đồng và nhôm.

b)

Đồng và tungsten

c)

Nhôm và sắt

d)

Kẽm và nhôm

3.

Trong môi trường có pH = 7, các kim loại tan trong nước thường có giá trị thế điện cực chuẩn

a)

Lớn hơn - 0,413 V

b)

Nhỏ hơn - 0,413 V.

c)

Lớn hơn - 0,826 V

d)

Nhỏ hơn - 0,826 V

4.

Magnesium tác dụng với nước ở nhiệt độ thường (dù chậm) tạo ra hydroxide và khí hydrogen. Tính chất này phù hợp với dữ kiện là cặp oxi hoá - khử Mg2+/Mg có giá trị thế điện cực chuẩn

a)

Lớn hơn -0,413 V

b)

Nhỏ hơn -0,413 V.

c)

Lớn hơn 0 V

d)

Nhỏ hơn 0 V

5.

Ở điều kiện chuẩn, những kim loại tan trong hydrochloric acid hoặc sulfuric acid loãng thường có thế điện cực chuẩn

a)

Lớn hơn 0 V

b)

Nhỏ hơn 0 V.

c)

Lớn hơn - 0,413 V

d)

Nhỏ hơn - 0,413 V

6.

Ở điều kiện chuẩn, khi nhúng đinh sắt vào dung dịch copper (II) sulfate thì xảy ra phản ứng:

Fe(s)   +   Cu2+(aq)    →   Fe2+(aq)   +   Cu(s)

Phát biểu nào dưới đây về phản ứng trên là không đúng

a)

Fe có tính khử mạnh hơn Cu

b)

Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Fe2+

c)

d)

Màu của dung dịch trước và sau phản ứng là khác nhau

7.

Phản ứng giữa ZnO và C để tách kim loại

a)

Là phản ứng toả nhiệt

b)

Là phản ứng không có sự thay đổi số oxi hoá

c)

Có sự tạo thành kẽm ở thể hơi.

d)

Là phản ứng dựa vào phương pháp thuỷ luyện

8.

Các khoáng vật tạo bởi hợp chất của vàng rất hiếm trong tự nhiên. Đó là do

a)

Vàng là nguyên tố hiếm

b)

Vàng có độ hoạt động hoá học yếu và giá trị thế điện cực dương.

c)

Vàng dễ bị oxi hoá bởi các chất trong môi trường

d)

Vàng có độ hoạt động hoá học mạnh và giá trị thế điện cực dương

9.

So với nhiệt độ cần nung chảy phế liệu thép thì nhiệt độ cần nung chảy phế liệu nhôm

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn.

c)

Xấp xỉ bằng

d)

Cao hơn nhiều

10.

Trong quá trình tái chế kim loại, ở công đoạn phân loại phế liệu, có thể dùng nam châm lớn để tách riêng phế liệu

a)

Nhôm

b)

Thép.

c)

Đồng

d)

Kẽm

11.

Nhóm những kim loại nào sau đây không phản ứng vói dung dịch sulfuric acid đặc, nguội

a)

Te, Al, Ag

b)

Fe, Au, Cr.

c)

Fe, Al, Zn

d)

Al, Cr, Zn

12.

Xỉ xuất hiện trong quá trình tách kim loại, luyện kim và tinh luyện để tái chế kim loại. Xỉ là hỗn hợp nhiều chất, hỗn hợp này thường

a)

Có khối lượng riêng nhỏ hơn so với khối lượng riêng của kim loại cần tách hoặc cần tái chế.

b)

Dễ chảy lỏng

c)

Dễ bay hơi

d)

Có nhiều độc tính nên cần phải được chôn lấp sau khi được tháo ra khỏi lò

13.

Hợp kim là

a)

Vật liệu kim loại thu được sau khi làm nóng chảy hỗn hợp gồm kim loại cơ bản và một số kim loại khác hoặc phi kim

b)

Vật liệu kim loại có chứa kim loại cơ bản và một số kim loại khác hoặc phi kim.

c)

Là hỗn hợp kim loại nóng chảy, để nguội

d)

Là hỗn hợp kim loại và phi kim nóng chảy, để nguội

14.

Kim loại cơ bản trong dural và thép 304 lần lượt là

a)

Nhôm và magnesium

b)

Nhôm và sắt.

c)

Magnesium và sắt

d)

Kẽm và sắt

15.

Sự ăn mòn kim loại

a)

Là sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do các chất điện li trong môi trường

b)

Chính là sự ăn mòn điện hoá

c)

Diễn ra trong dung dịch chất điện li

d)

Là sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường, trong đó kim loại bị oxi hoá.

16.

Thành phần quan trọng của inox là

a)

Sắt, chromium, carbon.

b)

Nhôm, magnesium

c)

Đồng, kẽm

d)

Sắt, magnesium, carbon

17.

Cho các cặp oxi hoá – khử:

 Ag+/Ag, Al3+/, Au3+/Au, Cu2+/Cu, Fe2+/Fe, K+/K, Mg2+/Mg, Na+/Na, Pt2+/Pt, Zn2+/Zn và Pb2+/Pb.

Có bao nhiêu cặp oxi hoá - khử có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0 V

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

18.

Cho các kim loại Ag, Al, Au, Cu, Cr, Fe, Mg, Pt, Zn.

Có bao nhiêu kim loại phản ứng được với dung dịch sulfuric acid đặc, nguội

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

19.

Hãy cho biết trường hợp nào sau đây không có phản ứng hoá học xảy ra ở điều kiện chuẩn.

a)

Cho kẽm (zinc) vào dung dịch iron (II) sulfate

b)

Cho magnesium vào dung dịch iron (III) nitrate

c)

Cho chì (lead) vào dung dịch zinc chloride

d)

Cho đồng (copper) vào dung dịch silver nitrate

20.

Trong vỏ Trái Đất, những kim loại nào sau đây tồn tại chủ yếu dưới dạng đơn chất

a)

Ag, Au.

b)

Zn, Fe

c)

Mg, Al

d)

Na, Ba

21.

Ở điều kiện chuẩn có các phản ứng xảy ra theo phưong trình hoá học sau:

Fe(s)   +   CuSO4(aq)   →   FeSO4(aq)   +   Cu(s)

Cu(s)   +   Fe2(SO4)3(aq)   →  2FeSO4(aq)   +   CuSO4(aq)

Các phản ứng trên diễn ra là do

a)

b)

c)

d)

22.

Trong tự nhiên, nguyên tố kim loại có thể được tìm thấy ở đâu

(1) Nước ngầm  (2) Nước biển               (3) Đất đá                     (4) Cây xanh có hoa

a)

(1), (2) và (3)

b)

(2) và (3)

c)

(l) và (3)

d)

(1), (2), (3) và (4)

23.

Nhờ có hàm lượng lớn trong vỏ Trái Đất nên một số kim loại được sử dụng làm kim loại cơ bản trong các hợp kim, đó là

a)

Sắt, nhôm và magnesium.

b)

Sắt, kẽm và calcium

c)

Nhôm, magnesium và sodium

d)

Sắt, nhôm và thiếc

24.

Nguyên tắc tách kim loại ra khỏi hợp chất của chúng là

a)

Khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử.

b)

Oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử

c)

Hoà tan các khoáng vật có trong quặng để thu được kim loại

d)

Dựa trên tính chất của kim loại như từ tính, khối lượng riêng lớn để tách chúng ra khỏi quặng

25.

"Thép 304" là một loại thép không gỉ được dùng phổ biến trong đời sống. Các kim loại chủ yếu tạo nên loại thép này bao gồm:

a)

Fe, C, Cr

b)

Fe, Cu, Cr

c)

Fe, Cr, Ni.

d)

Fe, C, Cr, Ni

26.

Ghép nhóm kim loại ở cột A và phương pháp tách (điều chế) ở cột B cho phù hợp.

      Cột (A)                                                     Cột (B)

(1) Ag, Cu                                                a) Điện phân nóng chảy

(2) Sn, Zn, Fe                                           b) Thủy luyện  

(3) Al, Mg, Na                                         c) Nhiệt luyện

a)

1 - a, 2 - b, 3 - c

b)

1 - a, 2 - c, 3 - b

c)

1 - b, 2 - c, 3 - a

d)

1 - c, 2 - b, 3 - a

27.

Nối các hợp kim ở cột A với kim loại cơ bản là thành phần chính tương ứng ở cột B.

Cột A                                                                Cột B

1. Gang                                                             a) Al

2. Thép                                                             b) Cu

3. Dural                                                            c) Fe

4. Bronze                                                          d) Sn

5. Inox

6. Thiếc hàn

a)

1 - c, 2 - c, 3 - a, 4 - b, 5 - c, 6 - d.

b)

1 - c, 2 - c, 3 - a, 4 - d, 5 - b, 6 - a

c)

1 - c, 2 - a, 3 - a, 4 - c, 5 - b, 6 - d

d)

1 - a, 2 - c, 3 - b, 4 - b, 5 - c, 6 - d

28.

Cho các kim loại: Hg, Pt , Au , Cr , Al. Số kim loại trong dãy tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội là

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

29.

X là hỗn hợp gồm Al2O3, MgO, CuO cho khí H2 dư qua X nung nóng thu được chất rắn B có chứa

a)

Al, Mg, Cu

b)

Al2O3, MgO, Cu

c)

Al2O3, Mg, Cu

d)

Al, MgO, Cu

30.

Có các cặp kim loại tiếp xúc trực tiếp với nhau:

1. Fe và Pb                    2. Fe và Zn                   3. Fe và Sn                    4. Fe và Ni

Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch acid, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

31.

Tính chất vật lí nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra

a)

Ánh kim

b)

Tính dẻo

c)

Tính cứng

d)

Tính dẫn nhiệt và điện

32.

Hãy cho biết dãy kim loại nào sau đây đã được sắp xếp theo chiều tăng dần của tính khử

a)

Al < Mg < Ca < K

b)

Al < Mg < K < Ca

c)

K < Ca < Mg < Al

d)

Ca < K < Mg < Al

33.

Tính khử của kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần là

a)

Ag < Fe < Cu < Zn

b)

Ag > Cu > Fe > Zn

c)

Ag < Cu < Fe < Zn

d)

Zn < Fe < Cu < Ag

34.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

a)

Cu

b)

Al

c)

W

d)

Hg

35.

Niken tan được trong tất cả dung dịch của nhóm nào sau đây

a)

NaCl, AgNO3

b)

FeSO4, CuSO4

c)

CuSO4, AgNO3

d)

Al(NO3)3, Pb(NO3)2

36.

Tính oxi hóa của ion kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần là

a)

Ag+ < Cu2+ < Fe2+ < Zn2+

b)

Ag+ > Cu2+ > Fe2+ > Zn2+

c)

Zn2+  < Fe2+ < Cu2+ < Ag+ 

d)

Zn2+ > Fe2+ > Cu2+ > Ag+

37.

Trong không khí ẩm, vật làm bằng chất liệu nào dưới đây thì xảy ra hiện tượng sắt bị ăn mòn điện hóa

a)

Tôn (sắt tráng kẽm)

b)

Sắt nguyên chất

c)

Sắt tây (sắt tráng thiếc)

d)

Hợp kim gồm Al và Fe

38.

Trường hợp nào sau đây có xảy ra phản ứng hóa học

a)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch NaCl

b)

Nhúng thanh Al vào dung dịch MgCl2

c)

Thúng thanh Ag vào dung dịch FeSO4

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3

39.

Trường hợp không xảy ra phản ứng là

a)

Cu + FeCl2

b)

Fe + CuCl2

c)

Zn + AgNO3

d)

Cu + AgNO3

40.

Dãy kim loại nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần tính khử

a)

Mg, K, Fe, Al

b)

Fe, Al, K, Mg

c)

Fe, Al, Mg, K

d)

K, Mg, Al, Fe

41.

Dựa vào thế điện cực chuẩn của cặp oxi - khử. Dãy kim loại nào có thể khử được muối Fe3+

a)

Al, Fe, Ni, Hg

b)

Al, Ni, Cu, Hg

c)

Al, Sn, Ni, Cu

d)

Al, Zn, Pb, Ag

42.

Cho đinh sắt đã được đánh sạch bề mặt vào dung dịch của một trong các muối sau (có nồng độ 1 M): aluminium chloride, zinc nitrate, copper (II) sulfate, lead (II) nitrate. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

a)

Ag(s) + Cu2+(aq) →

b)

Cu(s) + Sn2+(aq) →

c)

Ni(s) + H2O(l) →

d)

Fe(s) + Pb2+(aq) →

44.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl loãng

a)

Đồng

b)

Calcium

c)

Magnesium

d)

Kẽm

45.

Cho các phản ứng sau:

Fe  +  CuSO4   →   FeSO4  +  Cu

            Cu  +  Fe2(SO4)3   →   2FeSO4  +  CuSO4

Sự sắp xết các cặp oxi hóa - khử nào sau đây đúng theo thứ tự tăng dần thế điện cực chuẩn

a)

Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+

b)

Fe3+/Fe2+, Cu2+/Cu, Fe2+/Fe

c)

Cu2+/Cu, Fe2+/Fe, Fe3+/Fe2+

d)

Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+, Fe2+/Fe

46.

Nhúng hai thanh kẽm giống nhau vào hai cốc (1) và (2) chứa 5 mL dung dịch HCl 1 M. Nhỏ vào cốc (2) vài giọt dung dịch CuSO4 1 M. Trường hợp nào xảy ra ăn mòn điện hóa

a)

Ống (1) và ống (2)

b)

Chỉ có ống (1)

c)

Chỉ có ống (2)

d)

Không có ống nào bị ăn mòn

47.

Để làm tinh khiết bột đồng có lẫn các kim loại thiếc, kẽm, người ta có thể ngâm hỗn hợp trên vào dung dịch nào sau đây

a)

Cu(NO3)2

b)

AgNO3

c)

ZnSO4

d)

SnCl2

48.

Mercury dễ bay hơi và rất độc. Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ có thể dùng bộ chất nào sau đây để xử lí thủy ngân

a)

Bột magnesium

b)

Bột aluminium

c)

Bột sulfua

d)

Bột lead

49.

Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

a)

ZnCl2

b)

NaCl

c)

Fe2(SO4)3

d)

Al(NO3)3

50.

Phương pháp thích hợp để điều chế Mg từ MgCl2 là

a)

Nhiệt phân MgCl2

b)

Dùng potassium khử ion Mg2+ trong dung dịch

c)

Điện phân MgCl2 nóng chảy

d)

Điện phân dung dịch MgCl2

51.

Kim loại Nickel phản ứng được với dung dịch

a)

CaCl2

b)

Pb(NO3)2

c)

ZnCl2

d)

KNO3

52.

Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxide CuO, Fe2O3, Na2O nung ở nhiệt độ cao cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là

a)

Cu, Fe, Na2O

b)

CuO, Fe, Na2O

c)

Cu, Fe, Na

d)

Cu, FeO, Na2O

53.

Dãy được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử

a)

Mg, Cu, Sn

b)

Mg, Sn, Cu

c)

Sn, Cu, Mg

d)

Cu, Mg, Sn

54.

Một vật làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát chạm tới lớp sắt bên trong. Hiện tượng gì xảy ra khi để vật này lâu trong không khí ẩm

a)

Sắt bị ăn mòn điện hóa

b)

Thiếc bị ăn mòn hóa học

c)

Thiếc bị ăn mòn điện hóa

d)

Sắt bị ăn mòn hóa học

55.

Oxide kim loại bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao là

a)

MgO

b)

Al2O3

c)

K2O

d)

CuO

56.

Hơi mercury rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên mercury rồi gom lại là

a)

Lưu huỳnh

b)

Muối ăn

c)

Cát

d)

Vôi sống

57.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Fe + Cu(NO3)2

b)

Fe(NO3)2 + AgNO3

c)

Ag + Cu(NO3)2

d)

Zn + Fe(NO3)2

58.

Có mẫu dung dịch MgSO4 bị lẫn tạp chất là CuSO4. Có thể làm sạch mẫu dung dịch này bằng kim loại

a)

Cu

b)

Mn

c)

Fe

d)

Mg

59.

Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là

a)

Mg2+, Cr3+, Ni2+

b)

Mg2+, Ni2+, Cr3+

c)

Ni2+, Cr3+, Mg2+

d)

Cr3+, Ni2+, Mg2+

60.

Ion Ag+ phản ứng được với

a)

Sn2+

b)

Fe2+

c)

Fe3+

d)

Cu2+

61.

Hai chất đều tác dụng với kim loại Ni là

a)

CuCl2 và AgNO3

b)

CuSO4 và ZnCl2

c)

FeCl2 và SnCl2

d)

AlCl3 và HCl

62.

Kim loại phản ứng được với cả dung dịch Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 loãng là

a)

Sn

b)

Mg

c)

Ag

d)

Ni

63.

Hai chất đều tác dụng với kim loại Cu là

a)

FeCl3 và AgNO3

b)

MgSO4 và ZnCl2

c)

FeCl2 và ZnCl2

d)

AlCl3 và HCl

64.

Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxide

a)

MgO

b)

BaO

c)

K2O

d)

Fe3O4

65.

Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là

a)

Cu

b)

Al

c)

Ag

d)

Au

66.

Dựa vào thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá - khử, chọn cách sắp xếp các ion kim loại theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải

a)

K+, Fe3+, Cu2+

b)

K+, Cu2+, Fe3+

c)

Cu2+, Fe3+, K+

d)

Fe3+, Cu2+, K+

67.

Một sợi dây Cu nối với sợi dây Fe để trong không khí ẩm, sau một thời gian ta thấy

a)

Dây Fe và dây Cu bị đứt

b)

Ở chỗ nối dây Fe bị mùn và đứt

c)

Ở chỗ nối dây Cu bị mùn và đứt

d)

Không có hiện tượng gì

68.

Cho dãy các kim loại: Fe, K, Mg, Ag. Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là

a)

Fe

b)

Ag

c)

Mg

d)

K

69.

Ở nhiệt độ thường kim loại Ni tác dụng được với dung dịch

a)

Mg(NO3)2

b)

Ca(NO3)2

c)

KNO3

d)

Cu(NO3)2

70.

Quặng có chứa khoáng vật sphalerite là nguyên liệu để sản xuất

a)

Đồng

b)

Kẽm

c)

Sắt

d)

Nhôm

71.

Những kim loại nào sau đây có thể điều chế từ oxide bằng phương pháp nhiệt luyện

a)

Fe, Al, Cu

b)

Fe, Cu, Ni

c)

Ni, Cu, Ca

d)

Zn, Mg, Fe

72.

Một sợi dây Cu nối với sợi dây Fe để trong không khí ẩm, sau một thời gian ta thấy

a)

Dây Fe và dây Cu bị đứt

b)

Ở chỗ nối dây Fe bị mùn và đứt

c)

Ở chỗ nối dây Cu bị mùn và đứt

d)

Không có hiện tượng gì

73.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

a)

Cu

b)

Al

c)

W

d)

Hg

74.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp không xảy ra phản ứng là

a)

Cu + FeCl2

b)

Fe + CuCl2

c)

Zn + AgNO3

d)

Cu + AgNO3

75.

Nhóm những kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là

a)

Ag, Cu, Au.

b)

Cu, Al, Hg

c)

Li, Na, K

d)

Fe, Cu, Zn

76.

Cho các cặp kim loại sau : Zn - Fe, Fe - Ni, Al - Fe, Fe - Sn. Số cặp có hiện tượng Fe tan trước khi cho vào dung dịch HCl là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

77.

Có bột kim loại Ag có tạp chất là Cu. Để loại bỏ tạp chất Cu thu Ag nguyên chất có thể ngâm hỗn hợp trên vào lượng dư dung dịch

a)

HCl

b)

H2SO4 loãng

c)

HNO3

d)

AgNO3

78.

Dãy kim loại nào sau đây có chiều tính khử tăng dần

a)

Fe < Cu < Ag < Ca

b)

Ag < Cu < Zn < Ca

c)

Zn < Al < Mg < Ni

d)

Na < Al < Pb < Hg

79.

Cho dãy kim loại Na, Fe, Cu, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là

a)

Fe

b)

Na

c)

Al

d)

Cu

80.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội

a)

Cu, Fe, Al

b)

Fe, Al, Cr

c)

Cu, Ni, Ag

d)

Fe, Al, Mg

81.

Dãy kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

a)

Ag, Mg, Ba

b)

Mg, Fe, K

c)

Na, Cu, Al

d)

Na, K, Al

82.

Phản ứng không tạo ra kim loại là

a)

Fe + Cu2+

b)

Fe2+ + Ag+

c)

Cu + Fe3+

d)

Cu + Ag+

83.

Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều tăng tính khử kim loại

a)

Zn, Fe, Cu

b)

Fe, Mg, Al

c)

Ni, Al, Mg

d)

Cu, Zn, Sn

84.

Dãy gồm các kim loại được điều chế bằng phương pháp hợp chất nóng chảy

a)

Na, Ca, Al

b)

Na, Ca, Zn

c)

Na, Cu, Al

d)

K, Mg, Fe

85.

Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là

a)

Fe3+, Cu2+, Ag+

b)

Zn2+, Cu2+, Ag+

c)

Zn2+, Hg2+, Fe3+

d)

Al3+, Cu2+, Ag+

86.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra

a)

Cu + Fe(NO3)3

b)

Zn + CuSO4

c)

Cu + FeCl2

d)

Fe + AgNO3

87.

Có dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất CuCl2. Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối Al3+

a)

Zn

b)

Mg

c)

Al

d)

AgNO3

88.

Dãy gồm các ion kim loại được xếp theo thứ tự tính oxi hóa tăng dần từ trái sang phải là

a)

Fe2+, Al3+, Mg2+

b)

Mg2+, Al3+, Fe3+

c)

Mg2+, Fe2+, Al3+

d)

Fe3+, Mg2+, Al3+

89.

Tính oxi hóa của các ion kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần là

a)

Ag+ , Fe2+ , Fe3+

b)

Ag+ , Fe3+ , Fe2+

c)

Fe3+ , Ag+ , Fe2+

d)

Fe2+ , Fe3+ , Ag+

90.

Dung dịch CuSO4 phản ứng được với kim loại

a)

Ag

b)

Fe

c)

Hg

d)

Au

91.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất

a)

Bạc

b)

Nhôm

c)

Sắt

d)

Đồng

92.

Kim loại không điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện

a)

Fe

b)

Zn

c)

Al

d)

Cr

93.

Cho phản ứng Cu   +   2FeCl3  →   2FeCl2   +  CuCl2  Chọn phát biểu đúng

a)

Ion Fe2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Fe3+

b)

Ion Fe3+ có tính khử mạnh hơn ion Fe2+

c)

Ion Fe3+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Cu2+

d)

Ion Fe3+ có tính oxi hoá yếu hơn ion Cu2+

94.

Để bảo vệ vỏ tàu bằng thép (phần chìm trong nước biển) không bị ăn mòn, người ta thường gắn lên vỏ tàu các tấm kim loại nào sau đây

a)

Pb

b)

Zn

c)

Cu

d)

Ni

95.

Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp kim loại sắt ở bề mặt, ta có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại tạp chất ra khỏi tấm kim loại vàng

a)

Dung dịch CuSO4

b)

Dung dịch FeSO4

c)

Dung dịch ZnSO4

d)

Dung dịch Fe2(SO4)3

96.

Để bảo vệ nồi hơi bằng thép, người ta thường lót dưới đáy nồi những tấm kim loại hoặc hợp kim làm bằng kim loại nào sau đây

a)

Zn

b)

Cu

c)

Thép không gỉ

d)

Pb

97.

Hai dung dịch có phản ứng với Fe là

a)

MgSO4 , AlCl3

b)

CuSO4 , AgNO3

c)

CuSO4 , AlCl3

d)

AlCl3 , AgNO3

98.

Kim loại không tác dụng với hydrochloric acid là

a)

Zn

b)

Ag

c)

Fe

d)

Al

99.

Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép. Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày

a)

Đồng bị ăn mòn trước

b)

Sắt bị ăn mòn trước

c)

Sắt và đồng đều không bị ăn mòn

d)

Sắt và đồng bị ăn mòn đồng thời

100.

Dãy được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử

a)

Mg, Cu, Sn

b)

Mg, Sn, Cu

c)

Sn, Cu, Mg

d)

Cu, Mg, Sn

101.

Oxide kim loại bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao là

a)

MgO

b)

Al2O3

c)

K2O

d)

CuO

102.

Chọn thứ tự sắp xếp đúng theo quy luật tính oxi hóa của cation kim loại tăng dần trong các dãy sau

a)

Pb2+, Ag+, Cu2+, Fe3+

b)

Ag+, Cu2+, Pb2+, Fe3+

c)

Ag+, Fe3+, Cu2+, Pb2+

d)

Pb2+, Cu2+, Fe3+, Ag+

103.

Cho dãy kim loại: Al, W, Hg, Be. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

a)

Al

b)

Hg

c)

W

d)

Be

104.

Cặp chất nào sau đây không cho phản ứng

a)

ZnCl2 + Fe

b)

ZnCl2 + Mg

c)

CuCl2 + Al

d)

CuCl2 + Ni

105.

Khi cho luồng khí hydrogen dư đi qua ống sứ chứa hỗn hợp Al2O3, Fe3O4, CuO, PbO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn còn lại trong ống sứ là

a)

Al2O3, Fe, Cu, Pb

b)

Al, Fe, Cu, Pb

c)

Al, Fe, Cu, PbO

d)

Al2O3, Fe3O4, CuO, Pb

106.

Cho các kim loại sau dãy nào được sắp xếp theo chiều giảm tính khử

a)

Al, Fe, Zn, Mg

b)

Na, Mg, Al, Fe

c)

Ag, Cu, Al, Mg

d)

Ag, Cu, Mg, Al

107.

Kim loại Vonfram (W) được dùng làm dây tóc bóng đèn nhờ tính chất nào sau đây

a)

Có độ cứng cao

b)

Có khả năng dẫn nhiệt tốt

c)

Có nhiệt độ nóng chảy cao

d)

Có kh

108.

Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

Ca và Fe

b)

Mg và Zn

c)

Na và Cu

d)

Fe và Cu

109.

Khi cho luồng khí hydrogen dư đi qua ống sứ chứa hỗn hợp Al2O3, Fe3O4, CuO, PbO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn còn lại trong ống sứ là

a)

Al2O3, Fe, Cu, Pb

b)

Al2O3, Fe3O4, CuO, Pb

c)

Al, Fe, Cu, Pb

d)

Al, Fe, Cu, PbO

110.

Trong ăn mòn điện hóa, xảy ra

a)

Sự khử ở cực âm

b)

Sự oxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực dương.

c)

Sự oxi hóa ở cực dương

d)

Sự oxi hóa ở cực dương và sự khử ở cực âm

111.

Sự khác nhau trong bản chất của 2 hiện tượng ăn mòn kim loại là

a)

Sự phát sinh dòng điện.

b)

Quá trình oxi hóa khử

c)

Sự phá hủy kim loại

d)

Kim loại mất electron tạo ra ion dương

112.

Một vật bằng hợp kim Fe - Cu để trong môi trường acid thì vật bị ăn mòn điện hóa. Tại cực dương xảy ra quá trình

a)

Oxi hóa Fe → Fe2+ + 2e

b)

Khử Cu2+ + 2e → Cu

c)

Oxi hóa 2H+ + 2e → H2.

d)

Khử 2H+ + 2e → H2

113.

Có những vật bằng iron được mạ bằng những kim loại khác nhau dưới đây. Nếu các vật này đều bị xây xát sâu đến lớp iron, thì vật nào bị gỉ iron chậm nhất

a)

Iron (Fe) tráng stannum (Sn)

b)

Iron (Fe) tráng nickel (Ni)

c)

Iron (Fe) tráng zinc (Zn).

d)

Iron (Fe) tráng copper (Cu)

114.

Khối lượng riêng của kim loại nhẹ là

a)

< 0,5 g/cm3

b)

< 5 g/cm3

c)

> 5 g/cm3

d)

> 50 g/cm3

115.

Từ phương trình hóa học sau Fe(NO3)2   +   AgNO3    →   Fe(NO3)3   +   Ag

a)

Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag

b)

Fe3+ có tính oxi hóa yếu hơn Ag+

c)

Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe3+

d)

Fe2+ có tính khử yếu hơn Ag

116.

Dãy kim loại nào chỉ điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

a)

Na, Fe, Ag

b)

Ba, Mg, Fe

c)

Na, Ca, Al

d)

Na, K, Cu

117.

Mạng tinh thể gồm có

a)

Nguyên tử kim loại và các electron độc thân

b)

Nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân

c)

Ion kim loại và các electron độc thân

d)

Nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do

118.

Kim loại nào dễ nóng chảy nhất

a)

Na

b)

W

c)

Hg

d)

Ca

119.

Có một mẫu dung dịch MgSO4 bị lẫn tạp chất là CuSO4 và FeSO4. Có thể làm sạch mẫu dung dịch này bằng kim loại nào sau đây

a)

Cu

b)

Mg

c)

Fe

d)

Mn

120.

Khi sắp xếp các cặp oxi hóa - khử theo chiều tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại ta được dãy sau

a)

Zn2+ < Fe2+ < Cu2+ < Fe3+ < Ag+

b)

Zn2+ < Fe2+ < Cu2+ < Ag+ < Fe3+

c)

Fe2+ < Zn2+ < Fe3+ < Cu2+ < Ag+

d)

Zn2+  < Fe3+ < Fe2+ < Cu2+ < Ag+

121.

Để làm sạch một mẫu đồng có lẫn tạp chất là sắt và kẽm, ta có thể ngâm mẫu đồng này vào một lượng dung dịch sau

a)

AlCl3

b)

ZnCl2

c)

FeCl2

d)

CuCl2

122.

Kim loại nào sau đây cứng nhất

a)

Fe

b)

W

c)

Sn

d)

Cr

123.

Để làm sạch một loại thiếc có lẫn tạp chất là nhôm và sắt người ta dùng dung dịch nào

a)

Sn(NO3)2 dư

b)

Fe(NO3)2

c)

Al(NO3)3 dư

d)

HCl vừa đủ

124.

Cho các cặp oxi hoá ( khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần thế điện cực chuẩn như sau : Mg2+/Mg ; Fe2+/Fe ; Cu2+/Cu ; Fe3+/Fe2+ ; Ag+ /Ag. Kim loại nào không tác dụng được với dung dịch muối Fe3+

a)

Mg

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ag

125.

Trường hợp nào sau đây xảy ra sự ăn mòn hoá học

a)

Tôn (sắt tráng kẽm) để ngoài không khí ẩm (có vết sây sát sâu tới lớp sắt bên trong)

b)

Sợi dây đồng nối với một sợi dây nhôm để ngoài không khí ẩm

c)

Vỏ tàu biển tiếp xúc với nước biển

d)

Thiết bị bằng sắt trong lò đốt tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao.

126.

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại làm bằng chất nào sau đây

a)

Đồng

b)

Gang

c)

Kẽm

d)

Chì

127.

Khi hoà tan Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, nếu thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì quá trình hoà tan sẽ

a)

Xảy ra nhanh hơn

b)

Không thay đổi

c)

Xảy ra chậm hơn

d)

Không xảy ra

128.

Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng oxi hoá - khử

c)

Phản ứng phân huỷ

d)

Phản ứng hoá hợp

129.

Trường hợp nào sắt không bị ăn mòn điện hóa khi để vật làm từ các hợp kim sau ngoài không khí ẩm

a)

Fe - Cu

b)

Fe - Ni

c)

Fe - Zn

d)

Fe - Sn

130.

Trường hợp nào sau đây là bảo vệ ăn mòn bằng phương pháp điện hoá

a)

Phủ sơn epoxi lên các dây dẫn bằng đồng

b)

Phủ thiếc lên bề mặt thanh sắt để trong không khí

c)

Phủ một lớp dầu mỡ lên chi tiết máy bằng kim loại

d)

Gắn các thanh Zn lên chân cầu bằng thép ngâm dưới nước.

131.

Cuốn một sợi dây thép vào một thanh kim loại rồi nhúng vào dung dịch H2SO4 loãng. Quan sát thấy bọt khí thoát ra rất mạnh từ sợi dây thép. Thanh kim loại có thể là kim loại nào trong số kim loại sau

a)

Mg

b)

Sn

c)

Cu

d)

Pt

132.

Quá trình nào sau đây là ăn mòn điện hoá học

a)

Sắt cháy trong khí clo

b)

Gang, thép để lâu ngày ngoài không khí ẩm

c)

Thép tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao

d)

Vật bằng kẽm ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng

133.

Hai sợi dây nối với nhau đặt ngoài không khí ẩm. Mối nối giữa hai sợi dây bằng kim loại nào sau đây nhành chóng bị đứt nhất

a)

Cu-Cu

b)

Al-Cu

c)

Fe-Cu

d)

Zn-Cu

134.

Có 1 sợi dây phơi quần áo được nối bởi 3 đoạn dây kim loại (theo thứ tự) là nhôm, đồng và thép. Sau một thời gian, tại các chỗ nối thấy có hiện tượng:

a)

Nhôm và thép bị đứt.

b)

Nhôm và đồng bị đứt

c)

Thép và đồng bị đứt

d)

Nhôm, thép và đồng bị đứt

135.

Dãy chất nào sau đây chỉ có thể điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

a)

Mg, Zn, Al

b)

Na, Al, Mg

c)

Ca, Fe, K

d)

Cu, Ag, Fe

136.

Để điều chế các kim loại có tính khử mạnh như kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm, phải dùng phương pháp điều chế nào sau đây

a)

Phương pháp thuỷ luyện

b)

Phương pháp nhiệt luyện

c)

Phương pháp điện phân dung dịch

d)

Phương pháp điện phân nóng chảy

137.

Nguyên tắc điều chế kim loại là

a)

Oxi hoá kim loại

b)

Khử cation kim loại

c)

Oxi hoá cation kim loại

d)

Khử kim loại

138.

Các kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch của chúng

a)

Na, Ca, Cu

b)

K, Mg, Al

c)

Ca, Ba, Zn

d)

Ag, Cu, Pb

139.

Phương pháp nhiệt luyện dùng rộng rãi trong công nghiệp để điều chế những kim loại nào sau đây

a)

Kim loại mạnh như: Na, K, Ca,…

b)

Kim loại như: Al, Zn, Sn,…

c)

Kim loại trung bình như: Fe, Cu,…

d)

Có thể điều chế mọi kim loại

140.

Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại. Sau 1 thời gian, người ta thấy khung kim loại bị gỉ. Hoá chất có khả năng gây ra hiện tượng trên là

a)

Dây nhôm

b)

Dầu hỏa

c)

Ethyl alcohol

d)

Hydrochloric acid

141.

Kim loại Fe có thể khử được ion nào sau đây

a)

K+

b)

Zn2+

c)

Fe2+

d)

Fe3+

142.

Để vật bằng gang trong không khí ẩm, vật bị ăn mòn theo kiểu

a)

Ăn mòn điện hoá: Fe là cực âm, C là cực dương.

b)

Ăn mòn điện hoá: Fe là cực dương, C là cực âm

c)

Ăn mòn hóa học

d)

Ăn mòn điện hoá: Al là cực dương, Fe là cực âm

143.

Ở nhiệt độ thường, dung dịch Sn(NO3)2 tác dụng được với kim loại

a)

Zn

b)

Au

c)

Cu

d)

Ag

144.

Kim loại nào nhẹ nhất

a)

Liti

b)

Beri

c)

Nhôm

d)

Osimi

145.

Trong các kim loại sau, kim loại nào có tính khử mạnh nhất

a)

K

b)

Al

c)

Mg

d)

Na