Font size
WorksheetsREVIEW 9-12 CHUAN HSK1
Total questions: 90
Worksheet time: 2hrs 52mins
桌子
Chuō zi
Zhuō zi
Zhú zi
电脑
Diàn shì
Shǒu jī
Diàn nǎo
桌子上有三......书。
个
本
几
能
Shēng
Néng
Chéng
Tìm từ thích hợp với hình ảnh
吃
坐
喝
Sắp xếp từ thành câu
后面
的
那个人
是
谁?
Viết câu hỏi phù hợp cho câu trả lời: “你的电脑在桌子上。”
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Nhà tôi có 4 người: bố, mẹ, anh trai và tôi."
(a)
Chọn câu trả lời thích hợp cho câu hỏi: “我能坐这儿吗?”
(a)
。。。上有。。。
椅子,电脑
桌子,电视
桌子,电脑
桌子上有。。。
报纸和一杯咖啡
字典和一碗面条
杂志和一杯茶
我能。。。你的书吗?
说说
看看
玩玩
这儿没有人。我。。。坐这儿吗?
能
做
写
。。。你写你的名字!
在
去
请
Dịch: "phía trước cửa hàng là trường học."
商店前面是学校。
愉面商店是学校。
商店愉面是学校。
Dịch: "con trai bạn làm việc ở trong bệnh viện à?"
你儿子在里医院工作吗?
你儿子在医院里工作吗?
你女子在医院里工作吗?
Dịch: "trong cửa hàng có rất nhiều trà."
商店里看很多茶。
商店里有很多茶。
商店里很有多茶。
Dịch: "tôi có thể ngồi ở đây không?"
我能坐这儿吗?
我不能坐这儿吗?
我能座这儿吗?
Dịch: "con mèo ở dưới cái ghế"
小狗在椅子下面。
小猫在橘子下面。
小猫在椅子下。
Dịch: "trên bàn có một chiếc máy tính."
章子上有一个电脑。
桌子有一个电脑。
桌子上有一个电脑。
Dịch: "tôi có thể uống trà không?"
我能喝查吗?
我能喝茶吗?
我不能喝茶吗?
Dịch: "mèo ngồi trên ghế của ai"
小猫坐在谁的椅子上吗?
小猫坐在她的椅子上?
小猫坐在谁的椅子上?
Chọn chữ hán cho từ: Lúc, khi
时间 /shíjiān/
时候 /shíhòu/
侍候 /shìhòu/
侯 /hòu/
Điền nghĩa của từ: 回 /huí/
(a)
Điền chữ hán cho từ: Buổi trưa
(a)
Điền chữ hán cho từ: Buổi chiều
(a)
Điền chữ hán cho từ: Buổi sáng
(a)
Điền chữ hán cho từ: Bây giờ, hiện tại
(a)
Điền chữ hán cho từ: Giờ
(a)
Điền chữ hán cho từ: Phút
(a)
Điền chữ hán cho từ: Phía trước
(a)
Điền nghĩa của từ: 吃饭 /chīfàn/
(a)
Điền nghĩa của từ: 我们 /wǒmen/
(a)
Điền nghĩa của từ: 电影 /diànyǐng/
(a)
Điền nghĩa của từ: 住 /zhù/
(a)
现在几点? (2:00)
现在两点
现在二点
现在十二点
现在二十点
现在几点? (2:00)
现在两点
现在二点
现在十二点
现在二十点
现在几点?
现在二点
现在两点
现在六点
现在八点
现在几点?(5:30)
现在一点
现在九点半
现在五点
现在五点半
现在几点?
现在八点
现在三点
现在五点
现在四点
现在几点?(4:10)
现在四点十分
现在四点半
现在十点四分
现在四点四分
现在几点?
现在十点半
现在七点半
现在四点半
现在四点
现在几点? (8:15)
现在七点五分
现在八点十五分
现在八点五十分
现在七点一刻
现在几点?
现在两点
现在两点十分
现在二点十五分
现在两点十五分
现在几点?(3:45)
现在三点四十五分
现在三点十四五分
现在四点三分
现在四点九分
现在几点?
Chọn từ ngữ phù hợp với hình ảnh
在学校
Zài xuéxiào
在医院
Zài yīyuàn
在公园
Zài gōngyuán
在家
zàijiā
Chọn từ ngữ phù hợp với hình ảnh
桌子
zhuōzi
杯子
bēizi
茶
chá
电视
diànshì
Đọc câu hỏi và chọn câu trả lời đúng
我是学生,我不工作。
你在哪儿工作?
不在,李老师在医院。
请问,李老师在吗?
在那儿,椅子下面。
我的小狗在哪儿?
她是老师,在学校工作。
你女儿在哪儿工作?
杯子在这儿。
我的杯子呢?
我儿子是老师,( )学校工作。
Wǒ érzi shì lǎoshī, ( ) xuéxiào gōngzuò.
在
zài
哪儿
nǎr
呢
ne
名字
míngzi
什么
shénme
我男朋友是( ),她在( )工作。
Wǒ nán péngyou shì ( ), tā zài ( ) gōngzuò.
歌手 - 医院
gēshǒu - yīyuàn
老师 - 商店
lǎoshī - shāngdiàn
学生 - 公园
xuéshēng - gōngyuán
医生 - 医院
yīshēng - yīyuàn
明天下午我想去( )看书。
Míngtiān xiàwǔ wǒ xiǎng qù ( ) kànshū.
家
jiā
学校
xuéxiào
医院
yīyuàn
商店
shāngdiàn
Nghe câu mô tả tình huống và trả lời câu hỏi
商店
shāngdiàn
学校
xuéxiào
医院
yīyuàn
Nghe câu mô tả tình huống và trả lời câu hỏi
中国
Zhōngguó
法国
Fǎguó
美国
Měiguó
yī shenɡ
医 生
yī yuàn
医 院
yǐ zi
椅 子
ɡǒu
狗
māo
猫
Đọc các từ sau:
lù yīn,bàn tiān,dàn shì,bù liáng
Phiên âm đúng của từ 那儿:
nǎr
nàr
nǎlǐ
nàlǐ
Phiên âm đúng của từ 医院:
yìyuàn
yīyuān
yīyuàn
yìyuān
Điền từ vào chỗ trống:
我爸爸是 。
医院
那儿
椅子
医生
Chọn từ tương ứng với tranh:
医生
儿子
医院
爸爸
Chọn từ tương ứng với tranh:
学校
家
医生
医院
Chọn đáp án đúng:
A:你家的小狗在哪儿?
B: 。
小猫在那儿。
小猫在哪儿?
它在椅子下面。
Chọn đáp án đúng:
A:你做什么工作?
我爸爸也是医生。
我是医生。
我爸爸不在家。
他现在在医院。
Chọn đáp án đúng:
A:他是谁?
B: 。
他是我的儿子。
他在医院工作。
明天他去医院。
他在那儿。
Chọn đáp án đúng:
A:你在哪里工作?
B: 。
我在学校看书。
我是他的儿子。
我在医院工作。
我不是医生。
Điền từ vào chỗ trống:
小猫在 ?
儿子
医生
那儿
哪儿
Chọn câu trả lời đúng:
你妈妈是医生吗?
我妈妈不在家。
那个小猫不是我的。
我妈妈不是医生。
他是我儿子。
Chọn câu trả lời đúng:
小狗在哪儿?
它在椅子下面。
他在医院工作。
他也是医生。
我爸爸不在家。
Sắp xếp:
在/工作/我/医院/儿子
(a)
Sắp xếp:
在/工作/我/医院/儿子
(a)
Sắp xếp:
在/工作/我/医院/儿子
(a)
Sắp xếp câu:
中国/朋友/哪儿/你/在/的
(a)
Phán đoán đúng sai:
我爸爸看书在家。
Đúng
Sai
今天天气怎么样?
今天天气太冷了。
今天天气太热了。
今天下雨。
今天天气怎么样?
今天天气太冷了。
今天下雨。
今天天气太热了。
今天 (............),我不去你家。
太冷了
下雨
太热了
你身体怎么样?
你多吃些水果。
我身体不太好。
我身体很好。
你多吃些水果吧!
你喝水。
他在吃饭。
护士
医生
医院
今天会下雨吗?
今天天气很好。
今天会下雨。
今天天气不太好。
老师
医生
小姐
A: 王小姐今天会来吗?
B:(..................),天气太冷了。
不太好
太好了
不会来
他爱吃饭
他不爱吃饭
他饿了
Như thế nào
怎么了
怎么样
这么
那么
今天天气怎么样?
今天我的身体不太好。
今天天气太热了。
今天天气太冷了。
昨天天气怎么样?
天气很好,不冷不热
我的身体很好。
昨天下雨了。
北京的天气(.................)?
什么时候
哪儿
怎么样
医生说:我要多吃(.................)水果。
些
不会
太热了
今天的天气(........) 热 (........)。
是.......的
太.....了
在.......呢
妹妹不(.......)吃菜。
爱
是
来
