Font size
WorksheetsHSK6 (14)
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
Chọn đáp án đúng:
北极
评论
推崇
作品
典型
Chọn đáp án đúng:
群众
评论
推崇
作品
典型
Chọn đáp án đúng:
群众
考察
推崇
作品
典型
Chọn đáp án đúng:
群众
考察
水利工程
作品
典型
Chọn đáp án đúng:
群众
考察
水利工程
徒步
典型
Chọn đáp án đúng:
群众
考察
水利工程
徒步
访问
Chọn đáp án đúng:
网站
考察
水利工程
徒步
访问
Chọn đáp án đúng:
网站
高峰
水利工程
徒步
访问
Chọn đáp án đúng:
网站
高峰
拥挤
徒步
访问
Chọn đáp án đúng:
网站
高峰
拥挤
毅然
访问
Chọn đáp án đúng:
网站
高峰
拥挤
毅然
疲惫
Chọn đáp án đúng:
形容
高峰
拥挤
毅然
疲惫
Chọn đáp án đúng:
形容
力所能及
拥挤
毅然
疲惫
Chọn đáp án đúng:
“Kiên quyết, cương
quyết”
形容
力所能及
开拓
毅然
疲惫
Chọn đáp án đúng:
形容
力所能及
开拓
植物
疲惫
Chọn đáp án đúng:
形容
力所能及
开拓
植物
厂长
Chọn đáp án đúng:
“khả năng cho phép; khả năng làm được; đủ sức cáng đáng”
捆绑
力所能及
开拓
植物
厂长
Chọn đáp án đúng:
捆绑
绳子
开拓
植物
厂长
Chọn đáp án đúng:
捆绑
绳子
债务
职务
厂长
Chọn đáp án đúng:
“xưởng trưởng; quản đốc”
捆绑
绳子
债务
释放
厂长
Chọn đáp án đúng:
捆绑
绳子
债务
释放
出身
Chọn đáp án đúng:
人生观
绳子
债务
释放
出身
Chọn đáp án đúng:
人生观
鼓动
债务
释放
出身
Chọn đáp án đúng:
人生观
鼓动
夫妇
释放
出身
Chọn đáp án đúng:
人生观
鼓动
夫妇
气功
出身
Chọn đáp án đúng:
“nhân sinh quan”
人生观
鼓动
夫妇
气功
头脑
Chọn đáp án đúng:
遭遇
鼓动
夫妇
气功
头脑
Chọn đáp án đúng:
遭遇
先头部队
夫妇
气功
头脑
Chọn đáp án đúng:
遭遇
先头部队
敌人
气功
头脑
Chọn đáp án đúng:
遭遇
先头部队
敌人
干旱
头脑
Chọn đáp án đúng:
遭遇
先头部队
敌人
干旱
灾难
Chọn đáp án đúng:
饥饿
先头部队
敌人
干旱
灾难
Chọn đáp án đúng:
饥饿
风暴
敌人
干旱
灾难
Chọn đáp án đúng:
饥饿
风暴
严寒
干旱
灾难
Chọn đáp án đúng:
饥饿
风暴
严寒
干旱
灾难
Chọn đáp án đúng:
饥饿
风暴
严寒
干旱
灾难
Chọn đáp án đúng:
凋谢
风暴
严寒
干旱
灾难
Chọn đáp án đúng:
凋谢
风暴
严寒
干旱
灾难
Chọn đáp án đúng:
凋谢
惊奇
喜悦
搅和
迅速
Chọn đáp án đúng:
记载
惊奇
喜悦
搅和
迅速
Chọn đáp án đúng:
记载
传说
喜悦
搅和
迅速
Chọn đáp án đúng:
记载
传说
神奇
搅和
迅速
Chọn đáp án đúng:
记载
传说
神奇
兴衰
迅速
Chọn đáp án đúng:
记载
传说
神奇
兴衰
忠实
Chọn đáp án đúng:
“ truyền thuyết; truyện cổ tích; truyện thần thoại。”
差别
传说
神奇
兴衰
忠实
Chọn đáp án đúng:
“vô cùng kì diệu; thần kỳ; kỳ lạ; thần bí”
差别
明显
神奇
兴衰
忠实
Chọn đáp án đúng:
“thịnh suy; thịnh và suy; hưng suy”
差别
明显
连锁
兴衰
忠实
Chọn đáp án đúng:
“trung thực; trung thành; trung thành đáng tin。”
差别
明显
连锁
打破
忠实
Chọn đáp án đúng:
差别
明显
连锁
打破
包装
Chọn đáp án đúng:
“rõ ràng; nổi bật”
衣裳
明显
连锁
打破
包装
Chọn đáp án đúng:
衣裳
时尚
连锁
打破
包装
Chọn đáp án đúng:
衣裳
时尚
潇洒
打破
包装
Chọn đáp án đúng:
衣裳
时尚
潇洒
谈吐
包装
Chọn đáp án đúng:
衣裳
时尚
潇洒
谈吐
姿势
Chọn đáp án đúng:
衣裳
时尚
潇洒
谈吐
姿势
Chọn đáp án đúng:
衣裳
时尚
潇洒
谈吐
姿势
Chọn đáp án đúng:
本能
手臂
胳膊
谈吐
姿势
Chọn đáp án đúng:
本能
手臂
胳膊
冲动
姿势
Chọn đáp án đúng:
“bản năng (tính năng mà loài người và động vật không học cũng biết.”
本能
手臂
胳膊
冲动
抑制
Chọn đáp án đúng:
相差
手臂
胳膊
冲动
抑制
Chọn đáp án đúng:
“Sự thôi thúc, sự thúc đẩy,sự bốc đồng ”
相差
古董
收藏
冲动
抑制
Chọn đáp án đúng:
“đè xuống; dằn xuống; khống chế; nén”
相差
古董
收藏
在意
抑制
Chọn đáp án đúng:
相差
古董
收藏
在意
谨小慎微
Chọn đáp án đúng:
视频
古董
收藏
在意
谨小慎微
Chọn đáp án đúng:
视频
古董
收藏
在意
谨小慎微
Chọn đáp án đúng:
视频
烟花
爆炸
在意
谨小慎微
Chọn đáp án đúng:
“cẩn thận chặt chẽ; cẩn thận dè dặt。”
视频
烟花
爆炸
瞬间
谨小慎微
Chọn đáp án đúng:
视频
烟花
爆炸
瞬间
摄影
Chọn đáp án đúng:
永恒
烟花
爆炸
瞬间
摄影
Chọn đáp án đúng:
永恒
烟花
爆炸
瞬间
摄影
Chọn đáp án đúng:
“chốc lát; khoảnh khắc; trong nháy mắt; ngay lập tức; trong chớp mắt”
永恒
特殊
拍摄
瞬间
摄影
Chọn đáp án đúng:
永恒
特殊
拍摄
赤道
摄影
Chọn đáp án đúng:
“vĩnh hằng; vĩnh viễn; mãi mãi; đời đời bền vững”
永恒
特殊
拍摄
赤道
分界
Chọn đáp án đúng:
“đặc thù; đặc biệt”
专题
特殊
拍摄
赤道
分界
Chọn đáp án đúng:
专题
抢救
拍摄
赤道
分界
Chọn đáp án đúng:
专题
抢救
伤者
赤道
分界
Chọn đáp án đúng:
专题
抢救
伤者
刻不容缓
分界
Chọn đáp án đúng:
专题
抢救
伤者
刻不容缓
支出
Chọn đáp án đúng:
精打细算
抢救
伤者
刻不容缓
支出
Chọn đáp án đúng:
“cấp bách; vô cùng khẩn cấp; không thể chậm một giây”
精打细算
亏空
开支
刻不容缓
支出
Chọn đáp án đúng:
“chi; chi ra; chi tiêu”
精打细算
亏空
开支
免得
支出
Chọn đáp án đúng:
精打细算
亏空
开支
免得
惦记
Chọn đáp án đúng:
精打细算
亏空
开支
免得
惦记
Chọn đáp án đúng:
“để tránh; đỡ phải; tránh phải; để không”
穿越
储蓄
捐献
免得
惦记
Chọn đáp án đúng:
穿越
储蓄
捐献
障碍
惦记
Chọn đáp án đúng:
穿越
储蓄
捐献
障碍
腹泻
Chọn đáp án đúng:
时常
储蓄
捐献
障碍
腹泻
Chọn đáp án đúng:
时常
将就
捐献
障碍
腹泻
Chọn đáp án đúng:
时常
将就
支配
障碍
腹泻
Chọn đáp án đúng:
时常
将就
支配
执着
腹泻
Chọn đáp án đúng:
“hay; thường xuyên; thường thường”
时常
将就
支配
执着
腹泻
Chọn đáp án đúng:
“tạm; đỡ”
时常
将就
支配
执着
腹泻
Chọn đáp án đúng:
时常
将就
支配
执着
腹泻
Chọn đáp án đúng:
“kiên định; kiên trì; bền bỉ”
时常
将就
支配
执着
腹泻
Chọn đáp án đúng:
“mang mầm bệnh; có mầm bệnh; mang vi trùng”
时常
将就
支配
执着
带菌
