wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK6 (14)

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng:

a)

北极

b)

评论

c)

推崇

d)

作品

e)

典型

2.

Chọn đáp án đúng:

a)

群众

b)

评论

c)

推崇

d)

作品

e)

典型

3.

Chọn đáp án đúng:

a)

群众

b)

考察

c)

推崇

d)

作品

e)

典型

4.

Chọn đáp án đúng:

a)

群众

b)

考察

c)

水利工程

d)

作品

e)

典型

5.

Chọn đáp án đúng:

a)

群众

b)

考察

c)

水利工程

d)

徒步

e)

典型

6.

Chọn đáp án đúng:

a)

群众

b)

考察

c)

水利工程

d)

徒步

e)

访问

7.

Chọn đáp án đúng:

a)

网站

b)

考察

c)

水利工程

d)

徒步

e)

访问

8.

Chọn đáp án đúng:

a)

网站

b)

高峰

c)

水利工程

d)

徒步

e)

访问

9.

Chọn đáp án đúng:

a)

网站

b)

高峰

c)

拥挤

d)

徒步

e)

访问

10.

Chọn đáp án đúng:

a)

网站

b)

高峰

c)

拥挤

d)

毅然

e)

访问

11.

Chọn đáp án đúng:

a)

网站

b)

高峰

c)

拥挤

d)

毅然

e)

疲惫

12.

Chọn đáp án đúng:

a)

形容

b)

高峰

c)

拥挤

d)

毅然

e)

疲惫

13.

Chọn đáp án đúng:

a)

形容

b)

力所能及

c)

拥挤

d)

毅然

e)

疲惫

14.

Chọn đáp án đúng:

“Kiên quyết, cương

quyết”

a)

形容

b)

力所能及

c)

开拓

d)

毅然

e)

疲惫

15.

Chọn đáp án đúng:

a)

形容

b)

力所能及

c)

开拓

d)

植物

e)

疲惫

16.

Chọn đáp án đúng:

a)

形容

b)

力所能及

c)

开拓

d)

植物

e)

厂长

17.

Chọn đáp án đúng:

“khả năng cho phép; khả năng làm được; đủ sức cáng đáng”

a)

捆绑

b)

力所能及

c)

开拓

d)

植物

e)

厂长

18.

Chọn đáp án đúng:

a)

捆绑

b)

绳子

c)

开拓

d)

植物

e)

厂长

19.

Chọn đáp án đúng:

a)

捆绑

b)

绳子

c)

债务

d)

职务

e)

厂长

20.

Chọn đáp án đúng:

“xưởng trưởng; quản đốc”

a)

捆绑

b)

绳子

c)

债务

d)

释放

e)

厂长

21.

Chọn đáp án đúng:

a)

捆绑

b)

绳子

c)

债务

d)

释放

e)

出身

22.

Chọn đáp án đúng:

a)

人生观

b)

绳子

c)

债务

d)

释放

e)

出身

23.

Chọn đáp án đúng:

a)

人生观

b)

鼓动

c)

债务

d)

释放

e)

出身

24.

Chọn đáp án đúng:

a)

人生观

b)

鼓动

c)

夫妇

d)

释放

e)

出身

25.

Chọn đáp án đúng:

a)

人生观

b)

鼓动

c)

夫妇

d)

气功

e)

出身

26.

Chọn đáp án đúng:

“nhân sinh quan”

a)

人生观

b)

鼓动

c)

夫妇

d)

气功

e)

头脑

27.

Chọn đáp án đúng:

a)

遭遇

b)

鼓动

c)

夫妇

d)

气功

e)

头脑

28.

Chọn đáp án đúng:

a)

遭遇

b)

先头部队

c)

夫妇

d)

气功

e)

头脑

29.

Chọn đáp án đúng:

a)

遭遇

b)

先头部队

c)

敌人

d)

气功

e)

头脑

30.

Chọn đáp án đúng:

a)

遭遇

b)

先头部队

c)

敌人

d)

干旱

e)

头脑

31.

Chọn đáp án đúng:

a)

遭遇

b)

先头部队

c)

敌人

d)

干旱

e)

灾难

32.

Chọn đáp án đúng:

a)

饥饿

b)

先头部队

c)

敌人

d)

干旱

e)

灾难

33.

Chọn đáp án đúng:

a)

饥饿

b)

风暴

c)

敌人

d)

干旱

e)

灾难

34.

Chọn đáp án đúng:

a)

饥饿

b)

风暴

c)

严寒

d)

干旱

e)

灾难

35.

Chọn đáp án đúng:

a)

饥饿

b)

风暴

c)

严寒

d)

干旱

e)

灾难

36.

Chọn đáp án đúng:

a)

饥饿

b)

风暴

c)

严寒

d)

干旱

e)

灾难

37.

Chọn đáp án đúng:

a)

凋谢

b)

风暴

c)

严寒

d)

干旱

e)

灾难

38.

Chọn đáp án đúng:

a)

凋谢

b)

风暴

c)

严寒

d)

干旱

e)

灾难

39.

Chọn đáp án đúng:

a)

凋谢

b)

惊奇

c)

喜悦

d)

搅和

e)

迅速

40.

Chọn đáp án đúng:

a)

记载

b)

惊奇

c)

喜悦

d)

搅和

e)

迅速

41.

Chọn đáp án đúng:

a)

记载

b)

传说

c)

喜悦

d)

搅和

e)

迅速

42.

Chọn đáp án đúng:

a)

记载

b)

传说

c)

神奇

d)

搅和

e)

迅速

43.

Chọn đáp án đúng:

a)

记载

b)

传说

c)

神奇

d)

兴衰

e)

迅速

44.

Chọn đáp án đúng:

a)

记载

b)

传说

c)

神奇

d)

兴衰

e)

忠实

45.

Chọn đáp án đúng:

“ truyền thuyết; truyện cổ tích; truyện thần thoại。”

a)

差别

b)

传说

c)

神奇

d)

兴衰

e)

忠实

46.

Chọn đáp án đúng:

“vô cùng kì diệu; thần kỳ; kỳ lạ; thần bí”

a)

差别

b)

明显

c)

神奇

d)

兴衰

e)

忠实

47.

Chọn đáp án đúng:

“thịnh suy; thịnh và suy; hưng suy”

a)

差别

b)

明显

c)

连锁

d)

兴衰

e)

忠实

48.

Chọn đáp án đúng:

“trung thực; trung thành; trung thành đáng tin。”

a)

差别

b)

明显

c)

连锁

d)

打破

e)

忠实

49.

Chọn đáp án đúng:

a)

差别

b)

明显

c)

连锁

d)

打破

e)

包装

50.

Chọn đáp án đúng:

“rõ ràng; nổi bật”

a)

衣裳

b)

明显

c)

连锁

d)

打破

e)

包装

51.

Chọn đáp án đúng:

a)

衣裳

b)

时尚

c)

连锁

d)

打破

e)

包装

52.

Chọn đáp án đúng:

a)

衣裳

b)

时尚

c)

潇洒

d)

打破

e)

包装

53.

Chọn đáp án đúng:

a)

衣裳

b)

时尚

c)

潇洒

d)

谈吐

e)

包装

54.

Chọn đáp án đúng:

a)

衣裳

b)

时尚

c)

潇洒

d)

谈吐

e)

姿势

55.

Chọn đáp án đúng:

a)

衣裳

b)

时尚

c)

潇洒

d)

谈吐

e)

姿势

56.

Chọn đáp án đúng:

a)

衣裳

b)

时尚

c)

潇洒

d)

谈吐

e)

姿势

57.

Chọn đáp án đúng:

a)

本能

b)

手臂

c)

胳膊

d)

谈吐

e)

姿势

58.

Chọn đáp án đúng:

a)

本能

b)

手臂

c)

胳膊

d)

冲动

e)

姿势

59.

Chọn đáp án đúng:

“bản năng (tính năng mà loài người và động vật không học cũng biết.”

a)

本能

b)

手臂

c)

胳膊

d)

冲动

e)

抑制

60.

Chọn đáp án đúng:

a)

相差

b)

手臂

c)

胳膊

d)

冲动

e)

抑制

61.

Chọn đáp án đúng:

“Sự thôi thúc, sự thúc đẩy,sự bốc đồng ”

a)

相差

b)

古董

c)

收藏

d)

冲动

e)

抑制

62.

Chọn đáp án đúng:

“đè xuống; dằn xuống; khống chế; nén”

a)

相差

b)

古董

c)

收藏

d)

在意

e)

抑制

63.

Chọn đáp án đúng:

a)

相差

b)

古董

c)

收藏

d)

在意

e)

谨小慎微

64.

Chọn đáp án đúng:

a)

视频    

b)

古董

c)

收藏

d)

在意

e)

谨小慎微

65.

Chọn đáp án đúng:

a)

视频    

b)

古董

c)

收藏

d)

在意

e)

谨小慎微

66.

Chọn đáp án đúng:

a)

视频    

b)

烟花

c)

爆炸

d)

在意

e)

谨小慎微

67.

Chọn đáp án đúng:

“cẩn thận chặt chẽ; cẩn thận dè dặt。”

a)

视频    

b)

烟花

c)

爆炸

d)

瞬间

e)

谨小慎微

68.

Chọn đáp án đúng:

a)

视频    

b)

烟花

c)

爆炸

d)

瞬间

e)

摄影

69.

Chọn đáp án đúng:

a)

永恒

b)

烟花

c)

爆炸

d)

瞬间

e)

摄影

70.

Chọn đáp án đúng:

a)

永恒

b)

烟花

c)

爆炸

d)

瞬间

e)

摄影

71.

Chọn đáp án đúng:

“chốc lát; khoảnh khắc; trong nháy mắt; ngay lập tức; trong chớp mắt”

a)

永恒

b)

特殊

c)

拍摄

d)

瞬间

e)

摄影

72.

Chọn đáp án đúng:

a)

永恒

b)

特殊

c)

拍摄

d)

赤道

e)

摄影

73.

Chọn đáp án đúng:

“vĩnh hằng; vĩnh viễn; mãi mãi; đời đời bền vững”

a)

永恒

b)

特殊

c)

拍摄

d)

赤道

e)

分界

74.

Chọn đáp án đúng:

“đặc thù; đặc biệt”

a)

专题

b)

特殊

c)

拍摄

d)

赤道

e)

分界

75.

Chọn đáp án đúng:

a)

专题

b)

抢救

c)

拍摄

d)

赤道

e)

分界

76.

Chọn đáp án đúng:

a)

专题

b)

抢救

c)

伤者

d)

赤道

e)

分界

77.

Chọn đáp án đúng:

a)

专题

b)

抢救

c)

伤者

d)

刻不容缓

e)

分界

78.

Chọn đáp án đúng:

a)

专题

b)

抢救

c)

伤者

d)

刻不容缓

e)

支出

79.

Chọn đáp án đúng:

a)

精打细算

b)

抢救

c)

伤者

d)

刻不容缓

e)

支出

80.

Chọn đáp án đúng:

“cấp bách; vô cùng khẩn cấp; không thể chậm một giây”

a)

精打细算

b)

亏空

c)

开支

d)

刻不容缓

e)

支出

81.

Chọn đáp án đúng:

“chi; chi ra; chi tiêu”

a)

精打细算

b)

亏空

c)

开支

d)

免得

e)

支出

82.

Chọn đáp án đúng:

a)

精打细算

b)

亏空

c)

开支

d)

免得

e)

惦记

83.

Chọn đáp án đúng:

a)

精打细算

b)

亏空

c)

开支

d)

免得

e)

惦记

84.

Chọn đáp án đúng:

“để tránh; đỡ phải; tránh phải; để không”

a)

穿越

b)

储蓄

c)

捐献

d)

免得

e)

惦记

85.

Chọn đáp án đúng:

a)

穿越

b)

储蓄

c)

捐献

d)

障碍    

e)

惦记

86.

Chọn đáp án đúng:

a)

穿越

b)

储蓄

c)

捐献

d)

障碍    

e)

腹泻

87.

Chọn đáp án đúng:

a)

时常

b)

储蓄

c)

捐献

d)

障碍    

e)

腹泻

88.

Chọn đáp án đúng:

a)

时常

b)

将就

c)

捐献

d)

障碍    

e)

腹泻

89.

Chọn đáp án đúng:

a)

时常

b)

将就

c)

支配

d)

障碍    

e)

腹泻

90.

Chọn đáp án đúng:

a)

时常

b)

将就

c)

支配

d)

执着

e)

腹泻

91.

Chọn đáp án đúng:

“hay; thường xuyên; thường thường”

a)

时常

b)

将就

c)

支配

d)

执着

e)

腹泻

92.

Chọn đáp án đúng:

“tạm; đỡ”

a)

时常

b)

将就

c)

支配

d)

执着

e)

腹泻

93.

Chọn đáp án đúng:

a)

时常

b)

将就

c)

支配

d)

执着

e)

腹泻

94.

Chọn đáp án đúng:

“kiên định; kiên trì; bền bỉ”

a)

时常

b)

将就

c)

支配

d)

执着

e)

腹泻

95.

Chọn đáp án đúng:

“mang mầm bệnh; có mầm bệnh; mang vi trùng”

a)

时常

b)

将就

c)

支配

d)

执着

e)

带菌