wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK3-05

Total questions: 93

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

差不多 (chàbuduō) nghĩa là gì?

a)

Khác nhau nhiều

b)

Gần như, hầu như

c)

Rất xa

d)

Chính xác hoàn toàn

2.

建议 (jiànyì) nghĩa là gì?

a)

Ý kiến phản đối

b)

Đề nghị / sự đề xuất

c)

Bắt buộc

d)

Quy định

3.

挤 (jǐ) nghĩa là gì?

a)

Rộng rãi

b)

Đông đúc, chật ních / vắt, nặn

c)

Thư giãn

d)

Trống trải

4.

痘 (dòu) nghĩa là gì?

a)

Mụn

b)

Vết thương

c)

Sẹo

d)

Đốm nắng

5.

挤痘 (jǐ dòu) nghĩa là gì?

a)

Nổi mụn

b)

Nặn mụn

c)

Chăm sóc da

d)

Uống thuốc

6.

长痘 (cháng dòu) nghĩa là gì?

a)

Dưỡng da

b)

Nổi mụn

c)

Uống thuốc

d)

Đi khám

7.

歇 (xiē) nghĩa là gì?

a)

Nghỉ ngơi

b)

Học tập

c)

Đi dạo

d)

Làm việc

8.

主意 (zhǔyi) nghĩa là gì?

a)

Kế hoạch

b)

Ý kiến, ý tưởng, biện pháp

c)

Niềm tin

d)

Lý do

9.

路 (lù) nghĩa là gì?

a)

Nhà

b)

Tuyến đường

c)

Ngõ nhỏ

d)

Cầu

10.

倒 (dǎo) nghĩa là gì?

a)

Đứng

b)

Đổi, sang

c)

Ngã

d)

Đi vòng

11.

千万 (qiānwàn) nghĩa là gì?

a)

Nhất thiết (phải)

b)

Rất nhiều

c)

Hàng nghìn

d)

Khoảng chừng

12.

堵车 (dǔ chē) nghĩa là gì?

a)

Tắc đường / kẹt xe

b)

Xe hỏng

c)

Mua xe

d)

Dừng xe

13.

市区 (shìqū) nghĩa là gì?

a)

Ngoại ô

b)

Nội thành, trung tâm thành phố

c)

Làng quê

d)

Nông thôn

14.

沿途 (yántú) nghĩa là gì?

a)

Trong thành phố

b)

Ven đường

c)

Cuối đường

d)

Ngoài đường lớn

15.

邀请 (yāoqǐng) nghĩa là gì?

a)

Mời

b)

Đưa đi

c)

Gọi

d)

Yêu cầu

16.

周末 (zhōumò) nghĩa là gì?

a)

Ngày lễ

b)

Cuối tuần

c)

Kỳ nghỉ

d)

Buổi tối

17.

郊区 (jiāoqū) nghĩa là gì?

a)

Trung tâm thành phố

b)

Vùng ngoại ô

c)

Nội thành

d)

Làng

18.

技术 (jìshù) nghĩa là gì?

a)

Thí nghiệm

b)

Kỹ năng, kỹ thuật

c)

Dụng cụ

d)

Nghề nghiệp

19.

敢 (gǎn) nghĩa là gì?

a)

Ngại

b)

Dám

c)

Cẩn thận

d)

Lo sợ

20.

打车 (dǎ chē) nghĩa là gì?

a)

Đi xe (taxi)

b)

Lái xe

c)

Mua xe

d)

Sửa xe

21.

发现 (fāxiàn) nghĩa là gì?

a)

Phát hiện, tìm thấy

b)

Bỏ quên

c)

Tìm hiểu

d)

Giải thích

22.

刚刚 (gānggāng) nghĩa là gì?

a)

Lâu rồi

b)

Vừa mới

c)

Sắp tới

d)

Ngay lập tức

23.

线路 (xiànlù) nghĩa là gì?

a)

Điểm đến

b)

Tuyến đường, lộ trình

c)

Vạch kẻ

d)

Đường điện

24.

决定 (juédìng) nghĩa là gì?

a)

Suy nghĩ

b)

Quyết định / sự quyết định

c)

Giải pháp

d)

Thỏa thuận

25.

做客 (zuòkè) nghĩa là gì?

a)

Làm khách

b)

Mời khách

c)

Đãi khách

d)

Đón khách

26.

张英 (Zhāng Yīng) nghĩa là gì?

a)

Trương Anh

b)

Hoàng Dũng

c)

Quý Hồng

d)

Hương Sơn

27.

季红 (Jì Hóng) nghĩa là gì?

a)

Trương Anh

b)

Quý Hồng

c)

Thiên Đàn

d)

Di Hoà Viên

28.

香山 (Xiāngshān) nghĩa là gì?

a)

Hương Sơn

b)

Thiên Đàn

c)

Nội thành

d)

Ngoại ô

29.

天坛 (Tiāntán) nghĩa là gì?

a)

Thiên Đàn

b)

Hương Sơn

c)

Di Hoà Viên

d)

Trường học

30.

颐和园 (Yíhéyuán) nghĩa là gì?

a)

Hương Sơn

b)

Nội thành

c)

Di Hoà Viên

d)

Thiên Đàn

31.

黄勇 (Huáng Yǒng) nghĩa là gì?

a)

Hoàng Dũng

b)

Trương Anh

c)

Quý Hồng

d)

Hương Sơn

32.

公交 (gōngjiāo) nghĩa là gì?

a)

Xe riêng

b)

Giao thông công cộng

c)

Nhà ga

d)

Taxi

33.

查 (chá) nghĩa là gì?

a)

Tra cứu, điều tra, kiểm tra, xét

b)

Hỏi

c)

Tìm kiếm

d)

Đọc

34.

通车 (tōngchē) nghĩa là gì?

a)

Ngưng xe

b)

Xe cộ qua lại / thông xe

c)

Dừng xe

d)

Đỗ xe

35.

料子 (liàozi) nghĩa là gì?

a)

Chất liệu vải

b)

Vật liệu xây dựng

c)

Thức ăn

d)

Giấy tờ

36.

一般 (yībān) nghĩa là gì?

a)

Đặc biệt

b)

Thường, thông thường

c)

Rất hiếm

d)

Quan trọng

37.

根本 (gēnběn) nghĩa là gì?

a)

Căn bản

b)

Gốc cây

c)

Căn phòng

d)

Khu đất

38.

耽误 (dānwu) nghĩa là gì?

a)

Tiết kiệm

b)

Làm chậm trễ

c)

Tranh thủ

d)

Đúng giờ

39.

楼道 (lóudào) nghĩa là gì?

a)

Hành lang

b)

Cầu thang

c)

Sân thượng

d)

Cửa ra vào

40.

教授 (jiàoshòu) nghĩa là gì?

a)

Học sinh

b)

Giáo viên

c)

Giáo sư

d)

Trợ giảng

41.

部 (bù) nghĩa là gì?

a)

Tập (truyện)

b)

Bộ (bộ phim)

c)

Trang (sách)

d)

Đoạn (bài văn)

42.

据说 (jùshuō) nghĩa là gì?

a)

Nghe nói, nghe đồn

b)

Thực ra

c)

Rõ ràng

d)

Đoán rằng

43.

Gần như, hầu như

a)

建议

b)

差不多

c)

技术

d)

邀请

44.

Đề nghị, sự đề xuất

a)

建议

b)

c)

刚刚

d)

发现

45.

Đông đúc, chật ních / Vắt, nặn

a)

b)

c)

d)

根本

46.

Mụn

a)

主意

b)

c)

挤痘

d)

郊区

47.

Nặn mụn

a)

长痘

b)

挤痘

c)

d)

耽误

48.

Nổi mụn

a)

挤痘

b)

长痘

c)

公交

d)

49.

Nghỉ ngơi

a)

线路

b)

c)

周末

d)

通车

50.

Ý kiến, ý tưởng, biện pháp

a)

发现

b)

主意

c)

教授

d)

公交

51.

Tuyến đường

a)

市区

b)

c)

d)

技术

52.

Đổi, sang

a)

b)

c)

d)

料子

53.

Nhất thiết (phải)

a)

千万

b)

刚刚

c)

一般

d)

据说

54.

Kẹt (xe)

a)

b)

堵(车)

c)

郊区

d)

香山

55.

Nội thành, trung tâm thành phố

a)

公交

b)

市区

c)

颐和园

d)

楼道

56.

Ven đường

a)

黄勇

b)

沿途

c)

d)

57.

Mời

a)

邀请

b)

打(车)

c)

耽误

d)

张英

58.

Cuối tuần

a)

周末

b)

主意

c)

香山

d)

千万

59.

Ngoại ô

a)

市区

b)

郊区

c)

根本

d)

教授

60.

Kỹ năng, kỹ thuật

a)

b)

技术

c)

d)

张英

61.

Dám

a)

b)

c)

做客

d)

线路

62.

Đi (xe)

a)

打(车)

b)

通车

c)

挤痘

d)

耽误

63.

Phát hiện, tìm thấy

a)

b)

发现

c)

做客

d)

据说

64.

Vừa mới

a)

刚刚

b)

根本

c)

d)

65.

Tuyến đường, lộ trình

a)

线路

b)

c)

公交

d)

市区

66.

Quyết định, sự quyết định

a)

料子

b)

决定

c)

d)

67.

Làm khách

a)

张英

b)

做客

c)

耽误

d)

68.

Trương Anh

a)

张英

b)

黄勇

c)

季红

d)

天坛

69.

Quý Hồng

a)

香山

b)

季红

c)

颐和园

d)

周末

70.

Hương Sơn

a)

香山

b)

天坛

c)

市区

d)

楼道

71.

Thiên Đàn

a)

颐和园

b)

天坛

c)

黄勇

d)

公交

72.

Di Hòa Viên

a)

颐和园

b)

市区

c)

张英

d)

73.

Hoàng Dũng

a)

黄勇

b)

季红

c)

主意

d)

技术

74.

Giao thông công cộng

a)

公交

b)

c)

根本

d)

线路

75.

Tra cứu, điều tra, kiểm tra

a)

b)

耽误

c)

d)

千万

76.

Thông xe, xe cộ qua lại

a)

通车

b)

公交

c)

做客

d)

香山

77.

Chất liệu vải

a)

料子

b)

根本

c)

d)

78.

Thường, thông thường

a)

一般

b)

千万

c)

邀请

d)

线路

79.

Căn bản

a)

根本

b)

技术

c)

公交

d)

80.

Làm chậm trễ

a)

耽误

b)

c)

决定

d)

通车

81.

Hành lang

a)

楼道

b)

香山

c)

颐和园

d)

市区

82.

Giáo sư

a)

教授

b)

主意

c)

黄勇

d)

周末

83.

Bộ (bộ phim)

a)

b)

c)

d)

公交

84.

Nghe nói, nghe đồn

a)

据说

b)

c)

发现

d)

周末

85.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

差不多

1.

Gần như, hầu như

b)

建议

2.

Đề nghị, sự đề xuất

c)

3.

Đông đúc, chật ních / Vắt, nặn

d)

4.

Mụn

e)

挤痘

5.

Nặn mụn

86.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

长痘

1.

Nổi mụn

b)

2.

Nghỉ ngơi

c)

主意

3.

Ý kiến, ý tưởng, biện pháp

d)

4.

Tuyến đường

e)

5.

Đổi, sang

87.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

千万

1.

Nhất thiết (phải)

b)

堵(车)

2.

Kẹt (xe)

c)

市区

3.

Nội thành, trung tâm thành phố

d)

沿途

4.

Ven đường

e)

邀请

5.

Mời

88.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

周末

1.

Cuối tuần

b)

郊区

2.

Ngoại ô

c)

技术

3.

Kỹ năng, kỹ thuật

d)

4.

Dám

e)

打(车)

5.

Đi (xe)

89.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

发现

1.

Phát hiện, tìm thấy

b)

刚刚

2.

Vừa mới

c)

线路

3.

Tuyến đường, lộ trình

d)

决定

4.

Quyết định, sự quyết định

e)

做客

5.

Làm khách

90.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

张英

1.

Trương Anh

b)

季红

2.

Quý Hồng

c)

香山

3.

Hương Sơn

d)

天坛

4.

Thiên Đàn

e)

颐和园

5.

Di Hoà Viên

91.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

黄勇

1.

Hoàng Dũng

b)

公交

2.

Giao thông công cộng

c)

通车

3.

Thông xe, xe cộ qua lại

d)

4.

Tra cứu, điều tra, kiểm tra

e)

料子

5.

Chất liệu vải

92.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

一般

1.

Thường, thông thường

b)

根本

2.

Căn bản

c)

耽误

3.

Làm chậm trễ

d)

楼道

4.

Hành lang

93.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

教授

1.

Giáo sư

b)

2.

Bộ (bộ phim)

c)

据说

3.

Nghe nói, nghe đồn