Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTIN DUNG PHAN 1-3 TT
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Công cụ giám sát của Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền gồm:
a)
Thông qua hệ thống IPCAS (diễn biến doanh số và số dư tài khoản tiền gửi, tiền vay, nhóm nợ, tình hình thực hiện lịch trả nợ của khách hàng…).
b)
Thông tin CIC; Báo cáo của Agribank nơi cho vay.
c)
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của khách hàng; Thông tin trên thông báo kết quả kiểm tra, thanh tra, kiểm toán về khoản vay (nếu có); Thông báo nguồn thông tin, căn cứ khác (nếu có).
d)
Tất cả các đáp án trên.
2.
Hãy chọn phương án đúng
Điều kiện gia hạn thời hạn duy trì hạn mức cho vay quy mô nhỏ:
a)
Khách hàng thực hiện đúng nội dung đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng và nhu cầu vốn kỳ tiếp theo của khách hàng không thay đổi.
b)
Khách hàng có nhu cầu và lập giấy đề nghị gia hạn thời hạn duy trì hạn mức.
c)
Khách hàng phải bổ sung tài sản bảo đảm.
d)
Tất cả các phương án trên.
3.
Hãy chọn phương án đúng nhất
Khách hàng đang có dư nợ cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ, nếu có nhu cầu vay vốn để thực hiện phương án sử dụng vốn khác thì:
a)
a) Không được cho vay.
b)
a) Có được cho vay.
c)
Có thể xem xét cho vay từng lần trong trường hợp: (i) Thu nhập để trả nợ chưa được tính vào trong phương án cho vay hạn mức hoặc đã được tính nhưng vẫn còn có thể dùng để trả nợ cho phương án sử dụng vốn khác; (ii) Đáp ứng về đảm bảo tiền vay và các điều kiện cho vay đối với khách hàng theo quy định hiện hành của Agribank.
d)
Có được cho vay với điều kiện đáp ứng về đảm bảo tiền vay và các điều kiện cho vay đối với khách hàng theo quy định hiện hành của Agribank.
4.
Hãy tìm phương án đúng
Agribank nơi cho vay xem xét xác định lại mức dư nợ cho vay tối đa và thời gian duy trì hạn mức khi cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ:
a)
Một năm ít nhất một lần.
b)
Một năm ít nhất hai lần.
c)
Hết một chu kỳ sản xuất.
d)
Hai năm ít nhất một lần.
5.
Hãy tìm phương án đúng
Thời gian ký kết hạn mức cho vay mới (Cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ đối với khách hàng cá nhân):
a)
Tối thiểu 30 (ba mươi) ngày làm việc trước khi hết thời hạn duy trì hạn mức, nếu có nhu cầu tiếp tục, khách hàng gửi Agribank nơi cho vay phương án sử dụng vốn kỳ tiếp theo kèm các tài liệu liên quan. Agribank nơi cho vay tiến hành thẩm định để xác định hạn mức cho vay và thời hạn của hạn mức cho vay mới. Số dư nợ của HĐTD theo hạn mức cũ được chuyển sang HĐTD theo hạn mức mới.
b)
Tối thiểu 15 (mười lăm) ngày làm việc trước khi hết thời hạn duy trì hạn mức, nếu có nhu cầu tiếp tục, khách hàng gửi Agribank nơi cho vay phương án sử dụng vốn kỳ tiếp theo kèm các tài liệu liên quan. Agribank nơi cho vay tiến hành thẩm định để xác định hạn mức cho vay và thời hạn của hạn mức cho vay mới. Số dư nợ của HĐTD theo hạn mức cũ được chuyển sang HĐTD theo hạn mức mới.
c)
Tối thiểu 10 (mười) ngày làm việc trước khi hết thời hạn duy trì hạn mức, nếu có nhu cầu tiếp tục, khách hàng gửi Agribank nơi cho vay phương án sử dụng vốn kỳ tiếp theo kèm các tài liệu liên quan. Agribank nơi cho vay tiến hành thẩm định để xác định hạn mức cho vay và thời hạn của hạn mức cho vay mới. Số dư nợ của HĐTD theo hạn mức cũ được chuyển sang HĐTD theo hạn mức mới.
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
6.
Hãy tìm phương án đúng
Mức cho vay bù đắp tài chính tối đa:
a)
Không bao gồm vốn đối ứng tối thiểu khách hàng phải tham gia theo quy định của Agribank, giá trị khấu hao lũy kế thực tế tính đến thời điểm đề nghị vay bù đắp tài chính.
b)
Bao gồm vốn đối ứng tối thiểu khách hàng phải tham gia theo quy định của Agribank và giá trị khấu hao lũy kế thực tế tính đến thời điểm đề nghị vay bù đắp tài chính hoặc mức khấu hao lũy kế tương đương với tài sản cố định cùng loại theo quy định về trích khấu hao tài sản của Bộ Tài chính.
c)
Bao gồm giá trị khấu hao lũy kế thực tế tính đến thời điểm đề nghị vay bù đắp tài chính hoặc mức khấu hao lũy kế tương đương với tài sản cố định cùng loại theo quy định về trích khấu hao tài sản của Bộ Tài chính.
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
7.
Hãy chọn phương án đúng
Đối tượng chi phí thuộc đầu tư tài sản cố định chưa đi vào hoạt động, thời gian đã sử dụng vốn để được cho vay bù đắp tài chính để cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn kể từ ngày phát sinh sử dụng vốn (ngày ghi trên chứng từ thanh toán) đến ngày khách hàng đề nghị vay vốn/ngày ghi trên Phương án sử dụng vốn/ngày nhận nợ là:
a)
Không quá 24 tháng.
b)
Không quá 60 tháng.
c)
Không quá 12 tháng.
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
8.
Hãy tìm phương án đúng nhất
Hồ sơ, tài liệu về việc đã sử dụng vốn để được cho vay bù đắp tài chính:
a)
Có đầy đủ hồ sơ, tài liệu về Phương án sử dụng vốn; Chi phí, tài sản đã hình thành trong quá trình đầu tư, còn trong quá trình sản xuất kinh doanh hoặc đã hoàn thành và trong quá trình sử dụng.
b)
Có đầy đủ hồ sơ, tài liệu về việc đã sử dụng vốn, thanh toán cho nhà cung cấp như phiếu chi tiền, ủy nhiệm chi, sổ phụ tài khoản, bảng kê/danh sách chi tiền, giấy biên nhận (đối với cá nhân); Có hóa đơn, chứng từ c chứng minh việc đã sử dụng vốn; Chi phí, tài sản đã hình thành trong quá trình đầu tư, còn trong quá trình sản xuất kinh doanh hoặc đã hoàn thành và trong quá trình sử dụng; Bản sao tài liệu, chứng từ sử dụng vốn nêu tại khoản 1, khoản 2 Điều này được đóng dấu sao y bản chính của khách hàng (đối với cá nhân ký xác nhận sao từ bản chính), Người quan hệ khách hàng đối chiếu với bản chính và lưu hồ sơ vay vốn.
c)
Có đầy đủ hồ sơ, tài liệu theo quy định của Bộ tài chính về chứng từ và bảng cân đối kế toán chứng minh việc đã sử dụng vốn.
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
9.
Hãy chọn phương án đúng
Trong quy trình xét duyệt cho vay tại Agribank nơi cho vay, Người có nhiệm vụ hướng dẫn khách hàng quy định về điều kiện vay vốn, hồ sơ, thủ tục, lãi suất cho vay, các loại sản phẩm và chính sách khách hàng của Agribank:
a)
Người quan hệ khách hàng.
b)
Người thẩm định.
c)
Người thẩm định lại.
d)
Giao dịch viên.
10.
Hãy chọn phương án đúng
Trong quá trình xét duyệt cho vay tại Agribank nơi cho vay, Người có nhiệm vụ nhập thông tin của khách hàng trên hệ thống IPCAS:
a)
Người quan hệ khách hàng.
b)
Người thẩm định.
c)
Giao dịch viên.
d)
Người quản lý nợ cho vay.
11.
Hãy chọn phương án đúng
Trong quy trình xét duyệt cho vay tại Agribank nơi cho vay, Người có nhiệm vụ tiếp nhận nhu cầu vay vốn, thu thập thông tin, hồ sơ, tài liệu về khách hàng vay vốn, phương án sử dụng vốn, tài sản bảo đảm; Khảo sát về nhu cầu vay vốn, tài sản bảo đảm (nếu áp dụng cho vay có bảo đảm bằng tài sản):
a)
Người thẩm định
b)
Người quan hệ khách hàng.
c)
Người thẩm định lại.
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
12.
Hãy chọn phương án đúng
Trong quy trình xét duyệt cho vay tại Agribank nơi cho vay, Người có nhiệm vụ thu thập thông tin về quan hệ tín dụng của khách hàng từ CIC:
a)
Người quan hệ khách hàng.
b)
Người thẩm định.
c)
Người thẩm định lại.
d)
Người quản lý nợ cho vay.
13.
Hãy chọn phương án đúng nhất
Người thẩm định thực hiện thẩm định khoản vay trên cơ sở:
a)
Thông tin, hồ sơ vay vốn, tài liệu và Báo cáo đề xuất cho vay (phần Báo cáo đánh giá hồ sơ và đề xuất cho vay của Người quan hệ khách hàng).
b)
Hồ sơ vay vốn theo quy định của Agribank và Ngân hàng Nhà nước.
c)
Báo cáo đề xuất cho vay (phần Báo cáo đánh giá hồ sơ và đề xuất cho vay của Người quan hệ khách hàng).
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
14.
Hãy tìm phương án đúng nhất về các điều kiện vay vốn:
a)
Đánh giá năng lực pháp luật dân sự của khách hàng, năng lực hành vi dân sự (đối với khách hàng là cá nhân) tại thời điểm vay vốn; Đánh giá tính hợp pháp của mục đích sử dụng vốn; Thẩm định tính khả thi của phương án sử dụng vốn; Thẩm định khả năng tài chính để trả nợ; Thẩm định tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh đối với khách hàng áp dụng mức lãi suất cho vay tối đa theo quy định của NHNN.
b)
Đánh giá năng lực pháp luật dân sự của khách hàng, năng lực hành vi dân sự (đối với khách hàng là cá nhân) tại thời điểm vay vốn; Đánh giá tính hợp pháp của mục đích sử dụng vốn; Thẩm định tính khả thi của phương án sử dụng vốn; Thẩm định tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh đối với khách hàng.
c)
Đánh giá năng lực pháp luật dân sự của khách hàng, năng lực hành vi dân sự (đối với khách hàng là cá nhân) tại thời điểm vay vốn; Đánh giá tính hợp pháp của mục đích sử dụng vốn; Thẩm định khả năng tài chính để trả nợ; Thẩm định tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh đối với khách hàng áp dụng mức lãi suất cho vay tối đa theo quy định của NHNN; Đánh giá tính đầy đủ về hồ sơ, tình trạng pháp lý và khả năng thu hồi của TSBĐ đối với trường hợp cho vay có bảo đảm bằng tài sản. Thẩm định khả năng thực hiện các nghĩa vụ cam kết của bên bảo lãnh (đối với các khoản cho vay có bảo lãnh của bên thứ ba).
d)
Đánh giá tính hợp pháp của mục đích sử dụng vốn; Thẩm định khả năng tài chính để trả nợ; Thẩm định tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh đối với khách hàng áp dụng mức lãi suất cho vay tối đa theo quy định của NHNN; Đánh giá tính đầy đủ về hồ sơ, tình trạng pháp lý và khả năng thu hồi của TSBĐ đối với trường hợp cho vay có bảo đảm bằng tài sản.
15.
Hãy chọn phương án đúng
Việc thẩm định lại khoản vay tại Agribank nơi cho vay do ai thực hiện:
a)
Người quản lý nợ cho vay.
b)
Người thẩm định.
c)
Người thẩm định lại.
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
16.
Hãy chọn phương án đúng
Quyết định việc thẩm định lại khoản vay tại Agribank nơi cho vay được thực hiện:
a)
Người có thẩm quyền tại Agribank nơi cho vay quyết định việc thẩm định lại hoặc không thẩm định lại.
b)
Bắt buộc đối với khoản vay trên 3 tỷ đồng.
c)
Bắt buộc đối với khoản vay từ 5 tỷ đồng trở lên.
d)
Bắt buộc đối với khoản vay trên 2 tỷ đồng.
17.
Hãy chọn phương án đúng nhất
Căn cứ để Người quyết định cho vay tại Agribank nơi cho vay quyết định cho vay hay không cho vay:
a)
Hồ sơ khoản vay, Báo cáo đề xuất cho vay, ý kiến đề xuất của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Báo cáo thẩm định lại của Người thẩm định lại (nếu có), Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng (nếu có).
b)
Báo cáo đề xuất cho vay, ý kiến đề xuất của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Báo cáo thẩm định lại của Người thẩm định lại (nếu có).
c)
Hồ sơ khoản vay, Báo cáo đề xuất cho vay, ý kiến đề xuất của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng (nếu có).
d)
Ý kiến đề xuất của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Báo cáo thẩm định lại của Người thẩm định lại (nếu có), Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng (nếu có).
18.
Nội dung thẩm định lại tại nơi phê duyệt vượt quyền thẩm quyền:
a)
Kiểm tra, rà soát tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ trình phê duyệt, tờ trình và báo cáo đề xuất cho vay của Agribank nơi trình phê duyệt với danh mục hồ sơ theo quy định.
b)
Kiểm tra, rà soát tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ trình phê duyệt; Xem xét khả năng cân đối nguồn vốn cho vay đối với Dự án/Phương án qua Phòng kế hoạch, nguồn vốn (nếu thấy cần thiết); Phòng Khách hàng thực hiện rà soát kết quả chấm điểm, xếp hạng tín dụng nội bộ của khách hàng; Đánh giá điều kiện áp dụng biện pháp bảo đảm tiền vay theo quy định; Đánh giá các yếu tố rủi ro liên quan đến khoản vay; Các nội dung khác (nếu cần thiết).
c)
Kiểm tra, rà soát tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ trình phê duyệt, tờ trình và báo cáo đề xuất cho vay của Agribank nơi trình phê duyệt với danh mục hồ sơ theo quy định; Xem xét khả năng cân đối nguồn vốn cho vay đối với Dự án/Phương án qua Phòng kế hoạch, nguồn vốn (nếu thấy cần thiết); Phòng Khách hàng thực hiện rà soát kết quả chấm điểm, xếp hạng tín dụng nội bộ của khách hàng; Rà soát, đánh giá kết quả thẩm định khả năng đáp ứng các điều kiện vay vốn của khách hàng; việc đáp ứng các điều kiện vay vốn và tuân thủ các quy định liên quan đến hoạt động cho vay của NHNN và Agribank liên quan đến khoản vay; Đánh giá điều kiện áp dụng biện pháp bảo đảm tiền vay theo quy định; Đánh giá các yếu tố rủi ro liên quan đến khoản vay; Các nội dung khác (nếu cần thiết).
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
19.
Hãy chọn phương án đúng nhất
Tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền, việc thẩm định lại khoản vay được thực hiện:
a)
Thẩm định lại toàn bộ hoặc một/một số nội dung về khoản vay do người có thẩm quyền tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền quyết định.
b)
Rà soát, đánh giá kết quả thẩm định khả năng đáp ứng các điều kiện vay vốn của khách hàng; việc đáp ứng các điều kiện vay vốn và tuân thủ các quy định liên quan đến hoạt động cho vay của NHNN và Agribank liên quan đến khoản vay.
c)
Chỉ phải thẩm định lại tài sản bảo đảm.
d)
Thẩm định lại một số nội dung về khoản vay do người có thẩm quyền tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền quyết định.
20.
Hãy chọn đáp án đúng
Việc kiểm tra, kiểm soát tính đầy đủ, hợp lệ của Hồ sơ vay vốn đối với khoản vay tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền thuộc nhiệm vụ của những cá nhân nào sau đây?
a)
Người thẩm định lại, Người kiểm soát khoản vay.
b)
Người phê duyệt cho vay.
c)
Người thẩm định lại.
d)
Đáp án 2 và 3.
21.
Hãy chọn phương án đúng
Người phê duyệt cho vay/không phê duyệt cho vay vượt thẩm quyền tại chi nhánh căn cứ vào:
a)
Tờ trình của Agribank nơi trình phê duyệt.
b)
Báo cáo thẩm định lại của phòng khách hàng, Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền (nếu có).
c)
Hồ sơ khoản vay.
d)
Đáp án 1 và 2.
22.
Hãy tìm phương án đúng về hồ sơ trình HĐTV phê duyệt khoản vay (thuộc thẩm quyền của HĐTV) bao gồm:
a)
Tờ trình của chi nhánh; Báo cáo thẩm định lại của Ban Thẩm định; Biên bản họp Hội đồng tín dụng Trụ sở chính; Tờ trình của Tổng Giám đốc; Hồ sơ, tài liệu khác (nếu có).
b)
Tờ trình của chi nhánh; Báo cáo thẩm định lại của Ban Thẩm định; Tờ trình của Tổng Giám đốc; Hồ sơ, tài liệu khác (nếu có).
c)
Tờ trình của chi nhánh; Báo cáo thẩm định lại của Ban Thẩm định; Biên bản họp Hội đồng tín dụng Trụ sở chính; Hồ sơ, tài liệu khác (nếu có).
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
23.
Hãy chọn phương án đúng
Chi nhánh có khoản vay dài hạn vượt thẩm quyền đã được ngân hàng cấp trên phê duyệt, chi nhánh đang giải ngân dở dang thì kiểm tra phát hiện khách hàng sử dụng một phần vốn sai mục đích, hỏi:
a)
Chi nhánh được quyền và có trách nhiệm ngừng giải ngân để xử lý theo hợp đồng tín dụng đã ký.
b)
Chi nhánh tiếp tục giải ngân vì nếu dừng giải ngân thì dự án dở dang và thiệt hại có thể xảy ra nhiều hơn.
c)
Chi nhánh không được quyền ngừng giải ngân vì khoản vay đã được ngân hàng cấp trên phê duyệt.
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
24.
Nhận định nào sau đây là đúng:
a)
Không phải lập Báo cáo đề xuất giải ngân đối với khách hàng pháp nhân.
b)
Không phải lập Báo cáo đề xuất giải ngân/ Báo cáo đề xuất giải ngân kiêm giấy nhận nợ đối với khách hàng cá nhân giải ngân vốn vay 1 lần.
c)
Không phải lập Báo cáo đề xuất giải ngân kiêm giấy nhận nợ đối với khách hàng cá nhân giải ngân vốn vay từ 2 lần trở lên.
d)
Tất cả đáp án trên đều đúng.
25.
Hãy chọn phương án đúng
Công ty A có tỷ lệ vốn đối ứng tham gia Phương án sử dụng vốn (dự án vay vốn trung hạn) là 50% và đã giải ngân 25% vốn đối ứng cho dự án (có đủ tài liệu chứng minh), vậy ngân hàng sẽ giải ngân vốn vay:
a)
Theo nguyên tắc vốn đối ứng giải ngân trước nên công ty A phải giải ngân hết 50% vào dự án, ngân hàng mới bắt đầu giải ngân.
b)
Sau khi Khách hàng đã giải ngân vốn đối ứng bằng tỷ lệ tối thiểu theo quy định là 25%, việc giải ngân vốn vay và phần còn lại vốn đối ứng do Giám đốc Agribank nơi cho vay quyết định.
c)
Ngân hàng và khách hàng thỏa thuận giải ngân theo tỷ lệ ngay từ đầu dự án vì ngân hàng chỉ cho vay 50% số vốn của dự án (Chưa được Tổng Giám đốc chấp thuận).
d)
Ngân hàng và khách hàng thỏa thuận giải ngân tiếp hoặc dừng giải ngân.
26.
Hãy chọn phương án đúng
Giải ngân vốn đối ứng:
a)
Mọi trường hợp đều phải giải ngân vốn đối ứng trước khi giải ngân vốn vay. Trường hợp dự án đầu tư được chia làm nhiều giai đoạn độc lập với nhau, mỗi giai đoạn sau khi kết thúc đầu tư có thể đưa vào hoạt động và tạo nguồn thu trả nợ, khách hàng được tham gia vốn đối ứng theo từng giai đoạn.
b)
Trường hợp khách hàng đã giải ngân vốn đối ứng bằng tỷ lệ tối thiểu so với quy định, việc giải ngân vốn vay và phần còn lại vốn đối ứng do Giám đốc Agribank nơi cho vay quyết định. Trường hợp dự án đầu tư được chia làm nhiều giai đoạn độc lập với nhau, mỗi giai đoạn sau khi kết thúc đầu tư có thể đưa vào hoạt động và tạo nguồn thu trả nợ, khách hàng được tham gia vốn đối ứng theo từng giai đoạn.
c)
Phải giải ngân vốn đối ứng là giá trị ngày công tự làm, tài sản khác của khách hàng cá nhân tham gia trước khi giải ngân vốn vay.
d)
Giải ngân đồng thời với tỷ lệ bằng nhau giữa vốn đối ứng và vốn vay.
27.
Hãy chọn phương án đúng nhất
Quản lý chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn:
a)
Đối với chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn là hóa đơn, tờ khai hải quan điện tử thì khách hàng phải cam kết hóa đơn, tờ khai này chưa vay và sẽ không vay tại tổ chức tín dụng, chi nhánh Agribank khác. Việc cam kết thực hiện bằng văn bản riêng hoặc tại giấy nhận nợ khi thực hiện thủ tục giải ngân vốn vay.
b)
Đối với chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn là hóa đơn, tờ khai hải quan điện tử thì khách hàng phải cam kết hóa đơn, tờ khai này chưa vay và sẽ không vay tại tổ chức tín dụng, chi nhánh Agribank khác.
c)
Đối với chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn là hóa đơn, tờ khai hải quan điện tử thì khách hàng phải chứng minh hóa đơn, tờ khai này chưa vay tại tổ chức tín dụng, chi nhánh Agribank khác.
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
28.
Hãy chọn phương án đúng nhất
Khi hạch toán thế chấp/cầm cố tài sản bảo đảm, Giao dịch viên bàn giao giấy chứng nhận quyền sử dụng, sở hữu tài sản bảo đảm:
a)
Cho cán bộ kho quỹ nhập kho theo quy định.
b)
Cho cán bộ kho quỹ.
c)
Cho kiểm soát viên.
d)
Cho Người quản lý nợ cho vay.
29.
Hãy chọn phương án đúng nhất
Khách hàng đang có dư nợ cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ, nếu có nhu cầu vay vốn để thực hiện phương án sử dụng vốn khác, Agribank nơi cho vay:
a)
Không được cho vay thêm các phương thức cho vay khác.
b)
Được cho vay thêm các phương thức cho vay khác.
c)
Có thể được xem xét cho vay từng lần trong trường hợp: (i) Thu nhập để trả nợ chưa được tính vào trong phương án cho vay hạn mức hoặc đã được tính nhưng vẫn còn có thể dùng để trả nợ cho phương án sử dụng vốn khác; (ii) Đáp ứng về đảm bảo tiền vay và các điều kiện cho vay đối với khách hàng theo quy định hiện hành của Agribank.
d)
Được cho vay thêm 1 hạn mức quy mô nhỏ khác.
30.
Hãy chọn phương án đúng nhất
Việc đăng ký kỳ hạn trả nợ trên hệ thống IPCAS do:
a)
Giao dịch viên đăng ký/đăng ký điều chỉnh kỳ hạn trả nợ vào hệ thống IPCAS.
b)
Người quan hệ khách hàng đăng ký/đăng ký điều chỉnh kỳ hạn trả nợ vào hệ thống IPCAS.
c)
Có thể Giao dịch viên hoặc Người quan hệ khách hàng đăng ký/đăng ký điều chỉnh kỳ hạn trả nợ vào hệ thống IPCAS.
d)
Người quản lý khoản vay đăng ký/đăng ký điều chỉnh kỳ hạn trả nợ vào hệ thống IPCAS.
31.
Hãy chọn phương án đúng
Người theo dõi, đôn đốc khách hàng trả nợ:
a)
Người thẩm định.
b)
Người thẩm định lại.
c)
Người quản lý nợ cho vay.
d)
Giao dịch viên.
32.
Hãy chọn phương án đúng
Đối với khoản nợ quá hạn, thứ tự thu nợ thực hiện:
a)
Thu nợ gốc, thu phí, thu nợ lãi trong hạn, lãi quá hạn, lãi chậm trả.
b)
Thu nợ lãi trong hạn trước; phí, gốc quá hạn, lãi quá hạn sau.
c)
Thu nợ phí trước; gốc quá hạn, lãi trong hạn sau.
d)
Thu nợ lãi quá hạn trước; gốc quá hạn, phí sau.
33.
Hãy chọn phương án đúng
Người thực hiện thu nợ đối với khách hàng:
a)
Người thẩm định.
b)
Giao dịch viên; Kiểm soát viên.
c)
Người quan hệ khách hàng.
d)
Người quản lý nợ cho vay.
34.
Hãy chọn phương án đúng
Thứ tự thu nợ:
a)
Thu nợ nội bảng trước, thu nợ ngoại bảng sau; Khoản nợ đến hạn trước thu trước, khoản nợ đến hạn sau thu sau;
b)
Thu nợ theo đề xuất của khách hàng;
c)
Thu nợ ngoại bảng trước, thu nợ nội bảng sau.
d)
Thu nợ theo chỉ đạo của Giám đốc Agribank nơi cho vay.
35.
Hãy chọn phương án đúng
Quy định việc phê duyệt cơ cấu lại thời hạn trả nợ tại Agribank nơi cho vay:
a)
Căn cứ báo cáo đề xuất cơ cấu lại thời hạn trả nợ, Người có thẩm quyền quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ hay không cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với khách hàng.
b)
Căn cứ báo cáo đề xuất cơ cấu lại thời hạn trả nợ, hồ sơ cơ cấu nợ, Người có thẩm quyền quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ hay không cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với khách hàng.
c)
Căn cứ báo cáo đề xuất cơ cấu lại thời hạn trả nợ, hồ sơ cơ cấu nợ, biên bản kiểm tra thực tế mục đích sử dụng vốn vay, Người có thẩm quyền quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ hay không cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với khách hàng.
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
36.
Hãy chọn phương án đúng nhất
Người thực hiện kiểm tra tại Agribank nơi cho vay bao gồm:
a)
Người quản lý nợ cho vay, Người kiểm soát khoản vay.
b)
Người kiểm soát khoản vay, Người quyết định cho vay.
c)
Người quản lý nợ cho vay, Người quyết định cho vay.
d)
Người quản lý nợ cho vay, Người kiểm soát khoản vay, Người quyết định cho vay.
37.
Hãy chọn phương án đúng nhất
Người tham gia thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ bao gồm:
a)
Người quản lý nợ cho vay, người thẩm định lại
b)
Người kiểm soát khoản vay, người phê duyệt cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
c)
Người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
d)
Tất cả đáp án trên.
38.
Hãy chọn phương án đúng nhất:
Khi phát hiện khách hàng cung cấp thông tin sai sự thật, Agribank nơi cho vay có quyền:
a)
Xem xét, quyết định tạm ngừng cho vay, thu hồi nợ trước hạn.
b)
Xem xét, quyết định tạm ngừng cho vay, chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn.
c)
Yêu cầu bổ sung tài sản bảo đảm.
d)
Yêu cầu làm rõ thông tin.
39.
Hãy chọn phương án đúng nhất
Khách hàng vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng và hoặc hợp đồng bảo đảm tiền vay, Agribank nơi cho vay xem xét, quyết định:
a)
Tạm ngừng cho vay, chấm dứt cho vay.
b)
Tạm ngừng cho vay, chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn.
c)
Chấm dứt cho vay, yêu cầu khách hàng bổ sung tài sản bảo đảm.
d)
Tạm ngừng cho vay, yêu cầu khách hàng bổ sung tài sản bảo đảm.
40.
Ngày 01/02/2020, Ông Nguyễn Văn A mua 1 căn nhà trị giá 2 tỷ đồng để ở (trong đó có vay của bà Nguyễn Thị B số tiền 300 triệu đồng, hẹn chậm nhất 30/6/2020 trả toàn bộ tiền vay). Ngày 05/5/2020, Ông A có nhu cầu vay Agribank số tiền 300 triệu đồng để trả nợ bà B. Theo anh (chị)
a)
Nhu cầu vay vốn của ông A thuộc nhu cầu vốn không được cho vay
b)
Chi nhánh Agribank có thể xem xét quyết định cho vay bù đắp tài chính khi ông A đáp ứng đủ các điều kiện vay vốn theo quy định hiện hành
c)
Chi nhánh Agribank chỉ được cho vay khi được Tổng giám đốc chấp thuận bằng văn bản
d)
Tất cả đáp án trên đều sai
41.
Khách hàng pháp nhân vay vốn tại Agribank là gì
a)
Doanh nghiệp hoạt động theo quy định của Luật doanh nghiệp: Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh; Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quy định của Luật hợp tác xã; Các tổ chức khác là pháp nhân theo quy định của Bộ luật dân sự; Pháp nhân nước ngoài được hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
b)
Doanh nghiệp tư nhân
c)
Tổ chức chính trị - xã hội (công đoàn, đoàn thanh niên, hội phụ nữ).
d)
Hộ kinh doanh
42.
Chủ thể là cá nhân vay vốn tại Agribank
a)
Cá nhân từ có quốc tịch Việt Nam, cá nhân có quốc tịch nước ngoài cư trú tại Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật hoặc từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất, hạn chế, khó khăn trong nhận thức và làm chủ hành vi theo quy định của pháp luật (trong các giao dịch dân sự pháp luật cho phép người dưới 18 tuổi tham gia).
b)
Hộ gia đình, Hộ kinh doanh có đăng ký kinh doanh
c)
Tổ chức khác
d)
Tất cả các đáp án trên
43.
Cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ
a)
Từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi
b)
Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật hoặc từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất, hạn chế, khó khăn trong nhận thức và làm chủ hành vi theo quy định của pháp luật
c)
Từ đủ 15 tuổi trở lên không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự.
d)
Cả 03 trường hợp trên.
44.
Đơn vị nào sau đây được quy định là Agribank nơi phê duyệt vượt quyền phán quyết
a)
Trụ sở chính và chi nhánh loại I
b)
Chi nhánh loại I, loại II và Phòng giao dịch
c)
Phòng giao dịch
d)
Trụ sở chính, chi nhánh loại I và loại II.
45.
Agribank quy định về việc vay vốn sử dụng cho mục đích chung của các cá nhân như sau
a)
Các thành viên trong hộ gia đình vay vốn sử dụng vào mục đích chung cùng giao kết HĐTD và thống nhất cử một thành viên là đại diện tham gia giao dịch với ngân hàng như nhận tiền vay, báo cáo sử dụng tiền vay, trả nợ, phối hợp xử lý TSBĐ và các thỏa thuận khác trong HĐTD (việc thống nhất này phải được ghi rõ trong HĐTD)
b)
Các thành viên trong hộ gia đình vay vốn sử dụng vào mục đích chung ủy quyền bằng văn bản cho một thành viên là đại diện vay vốn tại Agribank
c)
Cả 1 và 2 đều đúng
d)
Cả 1 và 2 đều sai
46.
Hãy chọn phương án đúng
a)
Các thành viên trong hộ gia đình sử dụng vốn chung cùng giao kết HĐTD và thống nhất cử một thành viên là đại diện tham gia giao dịch với ngân hàng.
b)
Chủ hộ là đại diện trong hộ gia đình ký kết và thực hiện giao dịch với ngân hàng.
c)
Cả 1 và 2 đều đúng
d)
Cả 1 và 2 đều sai
47.
Trên sổ hộ khẩu một hộ gia đình có 5 người 2 vợ chồng và 3 người con. Một người con 25 tuổi đang sinh sống và lao động trong gia đình, một người con 20 tuổi đang học đại học không tham gia quá trình hoạt động kinh doanh, một người con 14 tuổi. Khi vay vốn Agribank để thực hiện hoạt động kinh doanh:
a)
Tất cả các thành viên ủy quyền bằng văn bản cho một thành viên là đại diện vay vốn tại ngân hàng
b)
Vợ và chồng ủy quyền cho người con 25 tuổi là đại diện trong hộ gia đình ký kết và thực hiện giao dịch với ngân hàng
c)
Cả 1 và 2 đều đúng
d)
Cả 1 và 2 đều sai
48.
Trường hợp các thành viên trong hộ gia đình vay vốn sử dụng vào mục đích chung ủy quyền cho 1 thành viên là đại diện vay vốn tại Agribank thì
a)
Văn bản ủy quyền không nhất thiết phải công chứng, chứng thực
b)
Văn bản ủy quyền có thể dùng chữ ký người làm chứng thay thế công chứng, chứng thực
c)
Văn bản ủy quyền phải được công chứng tại cơ quan có chức năng công chứng hoặc chứng thực tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
d)
Tất cả đáp án trên đều sai
49.
Các chi nhánh loại I đóng tại địa bàn hành chính các Thành phố trực thuộc Trung ương có thể cho vay đối với pháp nhân có trụ sở hoạt động tại địa bàn các huyện ngoại thành thuộc Thành phố hay không ?
a)
Được cho vay
b)
Không được cho vay
c)
Được cho vay nếu được ngân hàng cấp trên chấp thuận
d)
Chỉ được cho vay trong 1 số trường hợp nhất định.
50.
Địa bàn cho vay đối với Chi nhánh loại I, chi nhánh loại II, PGD có trụ sở tại TP trực thuộc Trung ương
a)
Được cho vay tất cả cá nhân cư trú tại các quận nội thành (Đối với Chi nhánh loại II, PGD được cho vay khi giám đốc Chi nhánh loại I phân công địa bàn)
b)
PGD chỉ được cho vay trong quận nội thành nơi PGD đóng trụ sở.
c)
Được cho vay cá nhân cư trú tại các quận nội, ngoại thành
d)
Được cho vay tất cả pháp nhân có trụ sở hoạt động tại các quận nội thành
51.
Trường hợp khách hàng được cho vay ngoài địa bàn, Agribank nơi cho vay được:
a)
Thực hiện nghiệp vụ cho vay
b)
Thực hiện nghiệp vụ cho vay và bảo lãnh
c)
Ngoài nghiệp vụ cho vay được thực hiện các nghiệp vụ cấp tín dụng khác như bảo lãnh, cam kết phát hành dưới hình thức L/C … theo quy định nội bộ của Agribank và pháp luật liên quan
d)
Tất cả đáp án trên đều sai
52.
Tổng Giám đốc ban hành biểu lãi suất cho vay căn cứ vào
a)
Cung cầu vốn thị trường, mức độ tín nhiệm của khách hàng, quy định của Chính phủ, NHNN, HĐTV về lãi suất cho vay từng thời kỳ
b)
Khả năng cung ứng vốn của Agribank
c)
Phương án sử dụng vốn của khách hàng
d)
Mức độ rủi ro của ngành nghề kinh doanh
53.
Agribank quy định về lãi suất cho vay như sau
a)
Căn cứ biểu lãi suất cho vay Tổng Giám đốc ban hành, Agribank nơi cho vay và khách hàng thỏa thuận về lãi suất cho vay và ghi vào hợp đồng tín dụng
b)
Agribank nơi cho vay căn cứ vào khung lãi suất cho vay do Tổng giám đốc ban hành để ấn định lãi suất cho vay và ghi vào hợp đồng tín dụng
c)
Agribank nơi cho vay căn cứ vào ngành nghề kinh doanh để xác định lãi suất cho vay và ghi vào hợp đồng tín dụng
d)
Agribank nơi cho vay căn cứ vào mức độ tín nhiệm của khách hàng để xác định lãi suất cho vay và ghi vào hợp đồng tín dụng
54.
Khi áp dụng lãi suất cho vay điều chỉnh, Agribank nơi cho vay thoả thuận các yếu tố nào với khách hàng để làm căn cứ xác định lãi suất điều chỉnh
a)
Mức lãi cơ sở
b)
Lãi lề/biên độ
c)
Thời gian điều chỉnh.
d)
Tất cả đáp án trên.
55.
Trường hợp áp dụng lãi suất cho vay điều chỉnh phải thỏa thuận các yếu tố làm căn cứ để xác định lãi suất điều chỉnh. Trường hợp các yếu tố xác định lãi suất điều chỉnh dẫn đến có nhiều mức lãi suất cho vay khác nhau thì Agribank nơi cho vay áp dụng mức lãi suất nào sau đây
a)
Mức lãi suất cho vay bình quân
b)
Mức lãi suất cho vay thấp nhất
c)
Mức lãi suất cho vay quy định của Tổng Giám đốc
d)
Mức lãi suất cho vay cao nhất
56.
Khách hàng đáp ứng đủ các tiêu chí đánh giá có tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh theo quy định của Agribank, hoạt động trong lĩnh vực nào sau đây được thỏa thuận về mức lãi suất cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam nhưng không vượt quá mức lãi suất cho vay tối đa theo quy định của Ngân hàng nhà nước:
a)
Phục vụ lĩnh vực phát triển nông nghiệp, nông thôn theo quy định của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
b)
Phục vụ ngành nghề phát triển hạ tầng đường xá
c)
Phục vụ ngành áp dụng công nghệ 4.0
d)
Phục vụ lĩnh vực phát triển nhiệt điện, thủy điện
57.
Tổng Giám đốc Agribank ban hành biểu phí liên quan đến hoạt động cho vay đúng quy định NHNN, bao gồm
a)
Phí trả nợ trước hạn; Phí trả cho hạn mức tín dụng dự phòng; Phí thu xếp cho vay hợp vốn; Phí cam kết rút; Các loại phí khác liên quan đến hoạt động cho vay được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật liên quan
b)
Phí trả nợ trước hạn; Phí trả cho hạn mức tín dụng dự phòng; Phí thu xếp cho vay hợp vốn; Các loại phí khác liên quan đến hoạt động cho vay được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật liên quan.
c)
Phí trả nợ trước hạn; Phí trả cho hạn mức tín dụng dự phòng; Phí cam kết rút; Các loại phí khác liên quan đến hoạt động cho vay được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật liên quan.
d)
Phí trả nợ trước hạn; Phí thu xếp cho vay hợp vốn; Phí cam kết rút; Các loại phí khác liên quan đến hoạt động cho vay được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật liên quan.
58.
Hãy chọn phương án đúng
a)
Phí cam kết rút vốn là khoản phí khách hàng phải trả cho Agribank khi khách hàng không thực hiện rút vốn hoặc rút không đủ so với cam kết tại thời điểm giải ngân lần đầu theo thỏa thuận
b)
Phí cam kết rút vốn là khoản phí khách hàng phải trả cho Agribank khi khách hàng không thực hiện rút vốn theo cam kết tại thời điểm giải ngân lần đầu theo thỏa thuận
c)
Phí cam kết rút vốn là khoản phí khách hàng phải trả cho Agribank khi khách hàng thực hiện rút vốn không đủ so với cam kết tại thời điểm giải ngân lần đầu theo thỏa thuận
d)
Tất cả đáp án trên đều sai
59.
Sau khi khoản vay được quyết định/phê duyệt, tại Agribank nơi cho vay việc bàn giao hồ sơ được quy định
a)
Người thẩm định bàn giao toàn bộ hồ sơ cho Người quản lý nợ cho vay; Người quản lý nợ cho vay bàn giao một số tài liệu cho giao dịch viên
b)
Người thẩm định bàn giao trực tiếp cho giao dịch viên
c)
Người thẩm định bàn giao cho Người quan hệ khách hàng
d)
Người thẩm định bàn giao cho Người kiểm soát khoản vay
60.
Quy trình quản lý hồ sơ khoản vay tại Agribank nơi cho vay
a)
Sau khi khoản vay được quyết định/phê duyệt cho vay, Người thẩm định bàn giao toàn bộ hồ sơ cho Người quan hệ khách hàng; Người quan hệ khách hàng bàn giao hồ sơ cho GDV; Người quản lý nợ cho vay quản lý các hồ sơ, tài liệu ngoài các hồ sơ, tài liệu bàn giao cho GDV
b)
Sau khi khoản vay được quyết định/phê duyệt cho vay, Người thẩm định bàn giao toàn bộ hồ sơ cho Người quản lý nợ cho vay; Người quản lý nợ cho vay bàn giao một số hồ sơ cho GDV; Người quản lý nợ cho vay quản lý các hồ sơ, tài liệu ngoài các hồ sơ, tài liệu bàn giao cho GDV; Trong quá trình quản lý khoản vay, Người quản lý nợ cho vay có trách nhiệm tiếp tục bổ sung các hồ sơ, tài liệu phát sinh sau khi cho vay vào hồ sơ khoản vay và tiến hành bàn giao cho GDV (nếu có).
c)
Sau khi khoản vay được quyết định/phê duyệt cho vay, Người thẩm định bàn giao bộ hồ sơ cho Người quản lý nợ cho vay và giữ lại báo cáo thẩm định
d)
Sau khi khoản vay được quyết định/phê duyệt cho vay, Người quan hệ khách hàng bàn giao toàn bộ hồ sơ cho Người quản lý nợ cho vay; Người quản lý nợ cho vay bàn giao hồ sơ cho GDV; Người quản lý nợ cho vay quản lý các hồ sơ, tài liệu ngoài các hồ sơ, tài liệu bàn giao cho GDV
61.
Sau khi khoản vay được quyết định/phê duyệt, việc bàn giao hồ sơ giữa các cá nhân/ bộ phận nghiệp vụ phải
a)
Lập Phiếu giao nhận hồ sơ
b)
Không nhất thiết phải lập phiếu
c)
Việc lập Phiếu giao nhận hồ sơ do Giám đốc chi nhánh quy định
d)
Việc lập Phiếu giao nhận hồ sơ do Agribank nơi cho vay quy định
62.
Agribank quy định về Sổ vay vốn như sau
a)
Sổ vay vốn phải áp dụng đối với khách hàng cho vay qua Tổ nhóm
b)
Sổ vay vốn phải áp dụng đối với khách hàng cho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo chính sách của Chính phủ.
c)
Sổ vay vốn phải áp dụng cho khách hàng vay vốn theo hạn mức quy mô nhỏ
d)
Sổ vay vốn áp dụng đối với khách hàng cá nhân vay vốn theo hạn mức quy mô nhỏ, cho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo chính sách của Chính phủ. Việc áp dụng hay không áp dụng sổ vay vốn do Giám đốc Agribank nơi cho vay quyết định.
63.
Cho vay theo hạn mức là:
a)
Là việc Agribank xác định và thỏa thuận với khách hàng mức dư nợ cho vay tối đa được duy trì trong một khoảng thời gian nhất định
b)
Là việc Agribank xác định và cấp cho khách hàng mức dư nợ cho vay được duy trì trong một khoảng thời gian nhất định
c)
Là việc Agribank xác định và thỏa thuận với khách hàng số tiền cho vay tối đa được duy trì trong một khoảng thời gian nhất định
d)
Tất cả đều sai
64.
Hãy chọn phương án đúng
a)
Hạn mức cấp tín dụng là hạn mức cho vay ngắn hạn.
b)
Hạn mức cấp tín dụng bằng đồng Việt Nam (VND).
c)
Hạn mức cấp tín dụng gồm hạn mức cho vay ngắn hạn (hạn mức vay vốn), hạn mức cấp tín dụng khác (bảo lãnh, cam kết phát hành dưới hình thức L/C, chiết khấu và các hình thức cấp tín dụng theo quy định của pháp luật
d)
Không có phương án nào đúng.
65.
Hãy tìm phương án đúng
a)
Thời gian duy trì hạn mức tính từ ngày ký Hợp đồng hạn mức đến ngày hết hạn thời hạn của giấy nhận nợ phát sinh đầu tiên tính từ ngày ký Hợp đồng hạn mức
b)
Thời gian duy trì hạn mức tính từ ngày ký Hợp đồng hạn mức đến ngày hết hạn thời hạn của Hợp đồng hạn mức tính từ ngày ký Hợp đồng hạn mức. Thời gian duy trì hạn mức tối đa không vượt quá một chu kỳ sản xuất kinh doanh
c)
Thời gian duy trì hạn mức là thời hạn được phép giải ngân vốn cho vay, phát hành bảo lãnh, cam kết phát hành dưới hình thức L/C… tính từ ngày ký Hợp đồng hạn mức đến ngày hết hạn thời hạn của hạn mức, đối với khách hàng pháp nhân, DNTN được xếp hạng tín dụng nội bộ từ AA trở lên tại kỳ chấm điểm gần nhất: được xem xét duy trì thời hạn hạn mức tối đa 36 tháng. Các trường hợp còn lại thời gian duy trì hạn mức tối đa 12 tháng
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
66.
Agribank quy định thời hạn duy trì hạn mức như sau
a)
Tối đa 12 tháng đối với cho vay theo hạn mức và cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ áp dụng đối với cá nhân
b)
Tối đa 12 tháng đối với cho vay theo hạn mức và tối đa 24 tháng đối với cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ áp dụng đối với cá nhân.
c)
Đối với cho vay theo hạn mức, đối với khách hàng pháp nhân, DNTN được xếp hạng tín dụng nội bộ từ AA trở lên tại kỳ chấm điểm gần nhất: được xem xét duy trì thời hạn hạn mức tối đa 36 tháng. Các trường hợp còn lại thời gian duy trì hạn mức tối đa 12 tháng và tối đa 36 tháng đối với cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ áp dụng đối với cá nhân
d)
Tất cả đều sai
67.
Hãy chọn phương án đúng
a)
Thời hạn cho vay, kỳ hạn nợ, thời hạn bảo lãnh, mở L/C xác định trên hợp đồng tín dụng
b)
Thời hạn cho vay, kỳ hạn nợ, thời hạn bảo lãnh, mở L/C xác định theo từng lần giải ngân tại phụ lục hợp đồng
c)
Thời hạn cho vay, kỳ hạn nợ, thời hạn hiệu lực của cam kết bảo lãnh, thời hạn hiệu lực L/C xác định theo từng lần giải ngân trên giấy nhận nợ, cam kết bảo lãnh, hồ sơ phát hành L/C. Thời hạn cho vay, thời hạn hiệu của cam kết bảo lãnh, thời hạn hiệu lực L/C có thể vượt quá thời gian duy trì hạn mức
d)
Tất cả đều sai
68.
Agribank quy định điều kiện xem xét gia hạn thời gian duy trì hạn mức tín dụng như sau
a)
Khách hàng đáp ứng đủ các điều kiện cấp tín dụng theo quy định hiện hành; sử dụng vốn vay đúng mục đích; thực hiện đúng và đầy đủ các cam kết tại Hợp đồng tín dụng trước đó và các điều kiện cấp tín dụng theo Thông báo phê duyệt của cấp có thẩm quyền (nếu có); khách hàng không bị giảm xếp hạng tín dụng nội bộ theo quy định của Agribank so với thời điểm xác định hạn mức cho vay hiện hành
b)
Khách hàng sử dụng vốn vay đúng mục đích; thực hiện đúng và đầy đủ các cam kết tại Hợp đồng tín dụng trước đó và các điều kiện cấp tín dụng theo Thông báo phê duyệt của cấp có thẩm quyền (nếu có); khách hàng không bị giảm xếp hạng tín dụng nội bộ theo quy định của Agribank so với thời điểm xác định hạn mức cho vay hiện hành
c)
Khách hàng thực hiện đúng và đầy đủ các cam kết tại Hợp đồng tín dụng trước đó và các điều kiện cấp tín dụng theo Thông báo phê duyệt của cấp có thẩm quyền (nếu có); khách hàng không bị giảm xếp hạng tín dụng nội bộ theo quy định của Agribank so với thời điểm xác định hạn mức cho vay hiện hành
d)
Tất cả đều sai
69.
Thời gian gia hạn duy trì hạn mức
a)
Tối đa 9 tháng
b)
Tối đa 6 tháng
c)
Tối đa 12 tháng
d)
Tất cả đều sai
70.
Thẩm quyền gia hạn thời gian duy trì hạn mức:
a)
Cấp nào quyết định/phê duyệt cấp hạn mức thì cấp đó có thẩm quyền gia hạn thời gian duy trì hạn mức, Trường hợp khoản cấp tín dụng vượt thẩm quyền và khách hàng được xếp hạng tín dụng nội bộ từ AA trở lên tại kỳ chấm điểm gần nhất, giao cho Giám đốc Agribank nơi cho vay quyết định gia hạn thời hạn duy trì hạn mức tối đa 06 tháng
b)
Trụ sở chính không trực tiếp kinh doanh nên không gia hạn hạn mức đối với khách hàng đã phê duyệt
c)
Phòng giao dịch được gia hạn hạn mức đối với khoản nợ do cấp trên quyết định cho vay và phân công giải ngân, thu nợ, quản lý khoản nợ
d)
Tất cả đều sai
71.
Agribank quy định cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ đối với một khách hàng cá nhân là bao nhiêu
a)
Tối đa không vượt quá 100 triệu đồng
b)
Tối đa không vượt quá 200 triệu đồng
c)
Tối đa không vượt quá 300 triệu đồng
d)
Tối đa không vượt quá 500 triệu đồng
72.
Thời hạn cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ áp dụng đối với cá nhân
a)
Cho vay ngắn hạn và/hoặc trung hạn.
b)
Chỉ cho vay ngắn hạn
c)
Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn
d)
Cho vay trung hạn và dài hạn
73.
Trường hợp uỷ quyền (thuê) bên thứ ba cất giữ tài sản thì bên thứ ba phải đáp ứng các điều kiện gì sau đây?
a)
Được phép kinh doanh dịch vụ gửi, giữ tài sản.
b)
Phải có đủ điều kiện cất giữ, bảo quản và quản lý tài sản.
c)
Việc gửi giữ tài sản phải được lập thành hợp đồng giữa 3 (ba) bên gồm Agribank, bên cầm cố và bên nhận gửi giữ tài sản. Hợp đồng gửi giữ phải quy định rõ trách nhiệm của bên nhận gửi giữ trong trường hợp tài sản bị mất, hư hỏng, mất giá trị hoặc giảm sút giá trị.
d)
Tất cả các đáp án trên.
74.
Các hình thức bảo đảm cấp tín dụng được quy định tại Agribank bao gồm:
a)
Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản.
b)
Thế chấp tài sản, Ký quỹ, Ký cược, Tín chấp.
c)
Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản, Ký quỹ, Bảo lãnh, Tín chấp.
d)
Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản, Ký quỹ, Bảo lãnh.
75.
Tài sản gắn liền với đất theo quy định của Agribank bao gồm:
a)
Vườn cây lâu năm, rừng sản xuất là rừng trồng.
b)
Nhà ở, công trình xây dựng thuộc dự án đầu tư xây dựng nhà ở; nhà ở riêng lẻ theo Luật Nhà ở.
c)
Công trình xây dựng khác hoặc vật khác gắn liền với đất theo quy định của pháp luật.
d)
Tất cả các đáp án trên.
76.
Vật chính là:
a)
Là vật mang lại nguồn lợi chính cho chủ sử dụng.
b)
Là vật có thể khai thác công dụng theo tính năng không phụ thuộc vào vật/bộ phận khác.
c)
Là vật độc lập, có thể khai thác công dụng theo tính năng.
d)
Là vật trực tiếp phục vụ cho việc khai thác công dụng cho chủ sử dụng.
77.
Giấy tờ có giá bao gồm:
a)
Cổ phiếu, trái phiếu, hối phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi.
b)
Hối phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, séc, chứng chỉ quỹ.
c)
Chứng chỉ tiền gửi, séc, chứng chỉ quỹ, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu.
d)
Cổ phiếu, trái phiếu, hối phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, séc, chứng chỉ quỹ, giấy tờ có giá khác theo quy định của pháp luật.
78.
Tài sản bảo đảm được quy định tại Agribank bao gồm:
a)
Tài sản bảo đảm chính thức.
b)
Tài sản bảo đảm bổ sung.
c)
Tài sản bảo đảm hình thành trong tương lai.
d)
Đáp án 1 và 2.
79.
Mức cấp tín dụng tối đa so với giá trị tài sản bảo đảm là bất động sản (trừ tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất được định giá theo bảng giá đất của UBND cấp tỉnh):
a)
1
b)
0.9
c)
0.85
d)
0.8
80.
Theo Quy chế số 879/QC-HĐTV-TD ngày 28/02/2021 của Hội đồng thành viên về bảo đảm trong hoạt động cấp tín dụng thì Hợp đồng bảo đảm được công chứng, chứng thực có hiệu lực kể từ thời điểm nào?
a)
Từ thời điểm được công chứng, chứng thực.
b)
Từ thời điểm đăng ký trong trường hợp pháp luật quy định biện pháp bảo đảm phải được đăng ký mới có hiệu lực.
c)
Công chứng hoặc chứng thực đối với hợp đồng thế chấp tài sản hình thành trong tương lai.
d)
Đáp án 1 và 2.
81.
Hãy chọn phương án đúng nhất:
Hợp đồng bảo đảm bị vô hiệu hoặc bị hủy bỏ, bị đơn phương chấm dứt thực hiện thì:
a)
Hợp đồng cấp tín dụng vô hiệu.
b)
Hợp đồng cấp tín dụng không vô hiệu.
c)
Không làm chấm dứt Hợp đồng cấp tín dụng.
d)
Làm chấm dứt Hợp đồng cấp tín dụng.
82.
Theo Quy chế số 879/QC-HĐTV-TD ngày 28/02/2021 của HĐTV Agribank, Hợp đồng tín dụng bị vô hiệu hoặc bị hủy bỏ, bị đơn phương chấm dứt thực hiện nhưng các bên đã thực hiện một phần thì (nếu có Hợp đồng bảo đảm):
a)
Hợp đồng bảo đảm chấm dứt.
b)
Hợp đồng bảo đảm không chấm dứt.
c)
Hợp đồng bảo đảm vô hiệu.
d)
Hợp đồng bảo đảm không vô hiệu.
83.
Những đơn vị tổ chức chính - xã hội được bảo đảm bằng tín chấp cho cá nhân, hộ gia đình nghèo vay vốn để sản xuất, kinh doanh tại Agribank:
a)
Hội Nông dân Việt Nam.
b)
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
c)
Hội Cựu chiến binh Việt Nam.
d)
Tất cả các đáp án trên.
84.
Các trường hợp xử lý tài sản bảo đảm:
a)
Đến hạn thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm mà bên có nghĩa vụ không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ.
b)
Bên có nghĩa vụ phải thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm trước thời hạn do vi phạm nghĩa vụ theo thoả thuận hoặc theo quy định của pháp luật.
c)
Tài sản được xử lý để thực hiện một nghĩa vụ đến hạn thì các nghĩa vụ khác chưa đến hạn đều được coi là đến hạn và tất cả các bên cùng nhận bảo đảm đều được tham gia xử lý tài sản. Pháp luật quy định tài sản bảo đảm phải được xử lý để bên bảo đảm thực hiện nghĩa vụ khác. Bên có nghĩa vụ là pháp nhân được tổ chức lại mà không thực hiện các quy định tại Điều 24 Quy chế 879. Các trường hợp khác do các bên thoả thuận hoặc pháp luật quy định.
d)
Tất cả các đáp án trên.
85.
Việc xử lý tài sản bảo đảm trong trường hợp tài sản bảo đảm cho khoản cấp tín dụng được phê duyệt vượt thẩm quyền của chi nhánh loại I và số tiền thu được từ xử lý tài sản bảo đảm thực hiện đủ nghĩa vụ được bảo đảm, thuộc thẩm quyền:
a)
Agribank nơi cấp tín dụng.
b)
Tổng Giám đốc.
c)
Hội đồng xử lý tài sản bảo đảm Trụ sở chính.
d)
Agribank nơi phê duyệt cấp tín dụng.
86.
Căn cứ xác định giá trị tài sản bảo đảm
a)
Hợp đồng mua bán, chuyển nhượng tài sản tương ứng cùng loại.
b)
Giá theo tài liệu của phòng Tài nguyên và Môi trường; chứng thư thẩm định giá của tổ chức có chức năng thẩm định giá và các tài liệu khác (nếu có).
c)
Định giá theo mệnh giá/bảng/khung giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành/sử dụng thông tin về giá trị tài sản bảo đảm của tổ chức có chức năng hoặc xác định theo các phương pháp chi phí, thu nhập và các phương pháp khác theo quy định pháp luật.
d)
Tất cả đáp án trên.
87.
Một tài sản có thể được dùng để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ, nếu:
a)
Giá trị tài sản đó tại thời điểm xác lập giao dịch bảo đảm nhỏ hơn tổng giá trị các nghĩa vụ được bảo đảm.
b)
Giá trị tài sản đó tại thời điểm xác lập giao dịch bảo đảm bằng tổng giá trị các nghĩa vụ được bảo đảm.
c)
Giá trị tài sản đó tại thời điểm xác lập biện pháp bảo đảm lớn hơn tổng giá trị các nghĩa vụ được bảo đảm.
d)
Tất cả đáp án trên.
88.
Hãy chọn phương án đúng nhất:
Agribank nơi cấp tín dụng quyết định xử lý tài sản đảm bảo trong trường hợp:
a)
Số tiền thu được từ xử lý tài sản bảo đảm thực hiện đủ nghĩa vụ được bảo đảm hoặc tài sản bảo đảm đối với khoản cấp tín dụng thuộc thẩm quyền của chính Agribank nơi cấp tín dụng.
b)
Các tài sản bảo đảm cho các khoản cấp tín dụng thuộc phân cấp quyết định tín dụng của chi nhánh; Các tài sản bảo đảm cho các khoản cấp tín dụng thuộc quyền quyết định tín dụng của Tổng Giám đốc, Hội đồng thành viên, nếu số tiền thu được từ xử lý tài sản bảo đảm đủ thu hồi tối thiểu bằng 50% giá trị nợ gốc, lãi, phí (nếu có).
c)
Các tài sản bảo đảm cho các khoản cấp tín dụng thuộc phân cấp quyết định tín dụng của chi nhánh, nếu số tiền thu được từ xử lý tài sản bảo đảm đủ thu hồi nợ gốc, lãi, phí (nếu có).
d)
Các tài sản bảo đảm cho các khoản cấp tín dụng thuộc quyền quyết định tín dụng của Tổng Giám đốc, Hội đồng thành viên, nếu số tiền thu được từ xử lý tài sản bảo đảm đủ thu hồi nợ gốc, lãi, phí (nếu có).
89.
Biện pháp cầm cố chấm dứt khi nào?
a)
Kể từ thời điểm bên mua tài sản, bên nhận thay thế tài sản, bên nhận tặng cho tài sản xác lập quyền sở hữu đối với tài sản cầm cố.
b)
Kể từ thời điểm bên mua tài sản, bên nhận thay thế tài sản, bên nhận tặng cho tài sản xác lập quyền chiếm hữu đối với tài sản cầm cố.
c)
Từ sau ngày bên mua tài sản, bên nhận thay thế tài sản, bên nhận tặng cho tài sản xác lập quyền sở hữu đối với tài sản cầm cố.
d)
Từ sau ngày bên mua tài sản, bên nhận thay thế tài sản, bên nhận tặng cho tài sản xác lập quyền chiếm hữu đối với tài sản cầm cố.
90.
Mức cấp tín dụng tối đa so với giá trị TSBĐ là trái phiếu chính phủ (bằng đồng Việt Nam) thời hạn thanh toán còn lại trên 01 năm:
a)
Mức cấp tín dụng tối đa 95% mệnh giá.
b)
Mức cấp tín dụng tối đa 90% mệnh giá.
c)
Mức cấp tín dụng tối đa 80% mệnh giá.
d)
Mức cấp tín dụng tối đa 75% mệnh giá.
91.
Trường hợp hợp đồng cấp tín dụng bị vô hiệu hoặc bị hủy bỏ, bị đơn phương chấm dứt thực hiện thì giải quyết như sau:
a)
Các bên chưa thực hiện hợp đồng cấp tín dụng thì hợp đồng bảo đảm chấm dứt.
b)
Các bên đã thực hiện toàn bộ hợp đồng cấp tín dụng thì hợp đồng bảo đảm không chấm dứt. Agribank có quyền xử lý TSBĐ để thanh toán nghĩa vụ hoàn trả của khách hàng đối với Agribank.
c)
Các bên đã thực hiện một phần hoặc toàn bộ hợp đồng cấp tín dụng thì hợp đồng bảo đảm không chấm dứt. Agribank có quyền xử lý TSBĐ để thanh toán nghĩa vụ hoàn trả của khách hàng đối với Agribank.
d)
Cả 1 và 3.
92.
Hãy chọn đáp án đúng nhất
Điều kiện đối với Tài sản bảo đảm:
a)
Tài sản phải thuộc quyền sở hữu, quyền sử dụng của bên bảo đảm; TSBĐ còn thời hạn/niên hạn sử dụng theo quy định; TSBĐ phải mua bảo hiểm trong trường hợp pháp luật, Agribank quy định bắt buộc phải mua bảo hiểm; TSBĐ phải xác định được loại, đặc điểm, số lượng hoặc giá trị và phải được mô tả theo quy định tại Điều 9 Quy chế bảo đảm trong hoạt động cấp tín dụng.
b)
Tài sản phải thuộc quyền sở hữu, quyền sử dụng của bên bảo đảm; TSBĐ phải mua bảo hiểm trong trường hợp pháp luật, Agribank quy định bắt buộc phải mua bảo hiểm; TSBĐ phải xác định được loại, đặc điểm, số lượng hoặc giá trị và phải được mô tả theo quy định tại Điều 9 Quy chế bảo đảm trong hoạt động cấp tín dụng.
c)
Tài sản được phép hoặc không bị cấm làm TSBĐ và được phép giao dịch theo quy định của pháp luật; không có tranh chấp; không có quyết định thu hồi của cơ quan có thẩm quyền; đã thực hiện xong nghĩa vụ tài chính có liên quan đến TSBĐ.
d)
Cả 1 và 3
93.
Theo Quy chế số 879 về Giao dịch bảo đảm trong hoạt động cấp tín dụng, việc người thứ ba (bên bảo lãnh) cam kết với Agribank sẽ thực hiện nghĩa vụ thay cho khách hàng, bên bảo lãnh phải có các điều kiện nào sau đây:
a)
Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự; Có khả năng tài chính đảm bảo thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh.
b)
Bên bảo lãnh (trừ đối tượng nêu tại khoản 4 Điều này), phải có tài sản bảo đảm để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh.
c)
Đối với bảo lãnh của tổ chức tín dụng, cơ quan quản lý Ngân sách Nhà nước thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo lãnh Ngân hàng, bảo lãnh Ngân sách Nhà nước. Giao Tổng Giám đốc hướng dẫn việc nhận bảo lãnh nêu tại khoản này.
d)
Tất cả đáp án trên
94.
Đối với trường hợp nhận bảo đảm mà bên bảo đảm là pháp nhân được tổ chức lại:
a)
Trước khi bên bảo đảm là pháp nhân được tổ chức lại theo một trong các hình thức là chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp thì phải thông báo cho Agribank về việc tổ chức lại pháp nhân; Đối với hợp đồng bảo đảm được ký kết trước khi pháp nhân được tổ chức lại mà vẫn còn hiệu lực thì các bên có thể lựa chọn việc ký kết/không ký kết lại hợp đồng bảo đảm đó sau khi pháp nhân được tổ chức lại.
b)
Việc kế thừa thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm và biện pháp bảo đảm phải được Agribank chấp thuận. Nếu việc kế thừa thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm và biện pháp bảo đảm không được Agribank chấp thuận, Agribank có quyền yêu cầu người có nghĩa vụ thực hiện nghĩa vụ trước thời hạn, trường hợp không thực hiện nghĩa vụ trước thời hạn thì Agribank thực hiện xử lý tài sản bảo đảm theo quy định Quy chế này.
c)
Trường hợp không ký kết lại hợp đồng bảo đảm thì Agribank thực hiện đăng ký thay đổi nội dung đăng ký biện pháp bảo đảm như sau: nộp quyết định, văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc tổ chức lại pháp nhân để thay thế cho hợp đồng sửa đổi, bổ sung hợp đồng bảo đảm.
d)
Tất cả đáp án trên.
95.
Tài sản hình thành trong tương lai nào dưới dây Agribank có thể nhận làm bảo đảm:
a)
Tài sản chưa hình thành tại thời điểm xác lập giao dịch bảo đảm.
b)
Tài sản đã hình thành nhưng chủ thể xác lập quyền sở hữu tài sản sau thời điểm xác lập giao dịch bảo đảm.
c)
Việc bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bằng tài sản hình thành trong tương lai không áp dụng đối với quyền sử dụng đất.
d)
Tất cả đáp án trên.
96.
Quyền hạn của Agribank trong trường hợp bên cầm cố được bán, thay thế, trao đổi, tặng cho tài sản cầm cố
a)
Bên cầm cố được trao đổi hoặc được tặng cho tài sản cầm cố với điều kiện phải thực hiện nghĩa vụ với Agribank hoặc thay thế biện pháp bảo đảm. Biện pháp cầm cố chấm dứt kể từ thời điểm bên mua tài sản, bên nhận thay thế tài sản, bên nhận tặng cho tài sản xác lập quyền sở hữu đối với tài sản cầm cố.
b)
Bên cầm cố được bán hoặc được tặng cho tài sản cầm cố với điều kiện phải thực hiện nghĩa vụ với Agribank hoặc thay thế biện pháp bảo đảm. Biện pháp cầm cố chấm dứt kể từ thời điểm bên mua tài sản, bên nhận thay thế tài sản, bên nhận tặng cho tài sản xác lập quyền sở hữu đối với tài sản cầm cố.
c)
Bên cầm cố được bán, được trao đổi hoặc được tặng cho tài sản cầm cố với điều kiện phải thực hiện nghĩa vụ với Agribank hoặc thay thế biện pháp bảo đảm. Biện pháp cầm cố chấm dứt kể từ thời điểm bên mua tài sản, bên nhận thay thế tài sản, bên nhận tặng cho tài sản xác lập quyền sở hữu đối với tài sản cầm cố.
d)
Bên cầm cố được bán hoặc được trao đổi tài sản cầm cố với điều kiện phải thực hiện nghĩa vụ với Agribank hoặc thay thế biện pháp bảo đảm. Biện pháp cầm cố chấm dứt kể từ thời điểm bên mua tài sản, bên nhận thay thế tài sản, bên nhận tặng cho tài sản xác lập quyền sở hữu đối với tài sản cầm cố.
97.
Bên bảo lãnh phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh trong các trường hợp nào sau đây:
a)
Khi đến hạn thực hiện nghĩa vụ được bảo lãnh mà khách hàng không thực hiện nghĩa vụ, thực hiện không đúng, thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ đối với Agribank; Khách hàng phải thực hiện nghĩa vụ trước thời hạn do vi phạm nghĩa vụ theo thỏa thuận hoặc theo quy định của pháp luật, nhưng khách hàng không thực hiện hoặc thực hiện không đúng, không đầy đủ nghĩa vụ.
b)
Khách hàng là pháp nhân được tổ chức lại (cổ phần hoá, chia, tách, sáp nhập, chuyển đổi...) mà không thực hiện các quy định tại Điều 24 Quy chế này; Các trường hợp khác nếu pháp luật có quy định.
c)
Khi Bên bảo lãnh phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh trong thời hạn thỏa thuận. Trường hợp không có thỏa thuận thì bên bảo lãnh phải thực hiện trong thời hạn theo yêu cầu của Agribank kể từ thời điểm nhận được thông báo của Agribank.
d)
Tất cả các trường hợp trên.
98.
Agribank được xử lý tài sản ký quỹ để thực hiện nghĩa vụ trong các trường hợp sau:
a)
Khi đến hạn thực hiện nghĩa vụ mà khách hàng không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ đối với Agribank;
b)
Khách hàng phải thực hiện nghĩa vụ trước thời hạn do vi phạm nghĩa vụ theo thỏa thuận hoặc theo quy định của pháp luật;
c)
Khách hàng là pháp nhân được tổ chức lại (cổ phần hoá, chia, tách, sáp nhập, chuyển đổi...) mà không thực hiện các quy định tại Điều 24 Quy định này.
d)
Tất cả các đáp án trên.
99.
Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
a)
Đối với tài sản bảo đảm là bất động sản (trừ Tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất được định giá theo bảng giá đất của UBND cấp tỉnh) mức cấp tín dụng tối đa 65% so với giá trị tài sản bảo đảm.
b)
Đối với tài sản bảo đảm là bất động sản (trừ Tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất được định giá theo bảng giá đất của UBND cấp tỉnh) mức cấp tín dụng tối đa 75% so với giá trị tài sản bảo đảm.
c)
Đối với tài sản bảo đảm là bất động sản (trừ Tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất được định giá theo bảng giá đất của UBND cấp tỉnh) mức cấp tín dụng tối đa 85% so với giá trị tài sản bảo đảm.
d)
Đối với tài sản bảo đảm là bất động sản (trừ Tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất được định giá theo bảng giá đất của UBND cấp tỉnh) mức cấp tín dụng tối đa 65% so với giá trị tài sản bảo đảm.
Reset
