wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 160

Worksheet time: 5hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Số 47032 đọc là:

a)

Bốn mươi bảy nghìn hai trăm ba mươi.

b)

Bốn mươi bảy nghìn ba trăm linh hai

c)

Bốn mươi bảy nghìn không trăm ba mươi hai

d)

Bốn mươi bảy nghìn ba trăm không mươi hai

2.

Câu 2: Trong các số 678387 chữ số 6 ở hàng ……, lớp……

a)

Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

c)

Hàng nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng trăm nghìn, lớp đơn vị

3.

Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm của: 5 tạ 8kg =…..kg

a)

500

b)

580

c)

508

d)

518

4.

b. 2 phút 10 giây =………giây

a)

110

b)

120

c)

130

d)

140

5.

Câu 4: Kết quả của các phép tính là: 769564 + 40526

a)

810090

b)

810190

c)

811090

d)

810091

6.

b) 62975 - 24138

a)

38837

b)

37837

c)

38937

d)

37847

7.

Câu 5: Tìm x x - 425 = 625 1200 - x = 666

4 lines
8.

Phần II. Trong thư viện có 1800 cuốn sách, trong đó số sách giáo khoa nhiều hơn số sách đọc thêm 1000 cuốn.Hỏi trong thư viện có bao nhiêu cuốn sách mỗi loại?

4 lines
9.

Bµi 1. §iÒn vµo chç chÊm: Đọc số ViÕt sè M­êi triÖu t¸m tr¨m linh ba ngh×n s¸u tr¨m hai m­¬i.

4 lines
10.

Bµi 2. §Æt tÝnh råi tÝnh : 37865 + 161928 368517 - 74639

4 lines
11.

Bµi 3. §iÒn tªn gäi t­¬ng øng dưới mçi gãc sau ®©y:

4 lines
12.

Bµi 4. Cho h×nh ch÷ nhËt (Nhundefined­ h×nh vÏ bªn) C¹nh AB song song víi c¹nh ..........

4 lines
13.

Giá trị của chữ số 5 trong số: 571638 là:

a)

500

b)

50000

c)

500000

d)

5000000

14.

Số lớn nhất trong các số 725369; 725396; 725936; 725693

a)

725936.

b)

725396

c)

725369

d)

725693

15.

3 tạ 60 kg = …… kg. Số thích hợp cần điền vào chổ chấm là :

a)

306

b)

603

c)

360

d)

3600

16.

2 giờ 30 phút = …… phút. Số thích hợp cần điền vào chổ chấm là :

a)

60

b)

120

c)

90

d)

150

17.

Trung bình cộng của các số 10 ; 30 ; 50; 70 là :

a)

40

b)

30

c)

20

d)

10

18.

Cặp cạnh song song là :

4 lines
19.

Các cặp cạnh vuông góc là :

4 lines
20.

Góc tù là góc :

4 lines
21.

Cho hình tứ giác ABCD a/ Cặp cạnh song song là :……………………………… b/ Các cặp cạnh vuông góc là :………………………… c/ Góc tù là góc : ……………………………………… d/ Góc nhọn là góc : …………………………………

4 lines
22.

Tính chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 25 cm, chiều rộng 15 cm.

4 lines
23.

Hiện nay tổng số tuổi mẹ và tuổi con là 45 tuổi. Con ít hơn mẹ 27 tuổi. Tính tuổi con và tuổi mẹ.

4 lines
24.

Viết các số sau đây: a) Năm trăm bốn mươi triệu ba trăm nghìn bốn trăm : …………………… b) Chín trăm triệu không trăm linh chín nghìn tám trăm mười: …….. …………….

4 lines
25.

Đọc các số sau: a) 5 000 000 000:………………………………………………………………………….. b) 158 005 000:……………………………………………………………………………

4 lines
26.

Viết mỗi số thành tổng: a) 75 485 = ………………………………………………………………………… b) 855 036 =………………………………………………………………………………

4 lines
27.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 1 phút =………..giây phút = …………giây b) 1 thế kỉ =………..năm thế kỉ =…………năm

4 lines
28.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 4 yến = ………..kg 1 tạ 5kg =………..kg b) 8 tạ =…………kg 1 tấn 65kg =………..kg

4 lines
29.

Đặt tính rồi tính: 150287 + 4995 50505 + 950909 65102 - 13859 80000 - 48765

4 lines
30.

Trong vườn nhà Nam có 120 cây cam và cây bưởi, trong đó số cây cam nhiều hơn số cây bưởi là 20 cây. Hỏi trong vườn nhà Nam có bao nhiêu cây cam, bao nhiêu cây bưởi?

4 lines
31.

Khoanh vào câu trả lời đúng 6kg5g = ........................g . Số điền vào chỗ chấm là:

a)

6005

b)

605

c)

65

32.

1 phút 5 giây = ............................giây . Số điền vào chỗ chấm là:

a)

650

b)

65

c)

56

33.

Một mảnh vườn hình vuông có cạnh 8 m . Diện tích hình vuông là:

a)

32m2

b)

64m2

c)

16m2

34.

Trung bình cộng của 3 số : 45 , 55 , 65 là:

a)

45

b)

55

c)

50

35.

Đọc các số sau: 46 307 :................................................................................................................ 125 317 : ......................

4 lines
36.

Sè : " Bèn m­¬i l¨m ngh×n hai tr¨m linh b¶y" ®­îc viÕt lµ :

a)

45 207

b)

45 027

c)

40.527

37.

Gi¸ trÞ cña ch÷ sè 8 trong sè 548 762 lµ:

a)

8 0000

b)

8000

c)

800

38.

Sè lín nhÊt trong c¸c sè : 85 732 , 85 723 , 85 372 lµ :

a)

85 732

b)

85 723

c)

85 372

39.

8tÊn 55 kg = ...... kg . Sè cÇn ®iÒn vµo chç chÊm lµ:

a)

855

b)

8550

c)

8055

40.

2 phót 10 gi©y = ....... gi©y. Sè cÇn ®iÒn vµo chç chÊm lµ :

a)

120

b)

130

c)

210

41.

9 t¹ 5 kg ..... 95 kg . DÊu cÇn ®iÒn vµo chç chÊm lµ:

a)

>

b)

<

42.

Một lớp học có 36 học sinh , trong đó số học sinh nữ nhiều hơn số sinh nam 6 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nữ , bao nhiêu học sinh nam ?

4 lines
43.

2 phót 10 gi©y = ....... gi©y. Sè cÇn ®iÒn vµo chç chÊm lµ :

a)

120

b)

130

c)

210

44.

9 t¹ 5 kg ..... 95 kg. DÊu cÇn ®iÒn vµo chç chÊm lµ:

a)

>

b)

<

c)

=

45.

Sè trung b×nh céng cña c¸c sè 25 , 18 , 32 lµ:

a)

35

b)

75

c)

25

46.

Giá trị của biểu thức 423 + m với m = 6 lµ:

a)

483

b)

430

c)

429

47.

H×nh vÏ d­íi ®©y cã :

a)

Góc ……………..là góc vuông

b)

Góc ……………..là góc nhọn

c)

Các cạnh……………..song song với nhau

48.

Một hình chữ nhật có chiều dài 5 cm , chiều rộng 3cm. Chu vi hình chữ nhật là:

a)

16cm

b)

15 cm

c)

4 cm

49.

Đặt tính rồi tính: 503720 + 439509 420748 - 376709

4 lines
50.

T×m x: X + 254 = 680 X - 306 = 504

4 lines
51.

Hai líp thu ho¹ch ®­îc 600 kg giÊy vôn. Líp 4 A thu ho¹ch Ýt h¬n líp 4B 120 kg giÊy vôn. Hái mçi líp thu ho¹ch ®­îc bao nhiªu ki - l« - gam giÊy vôn ?

4 lines
52.

Số "Ba triệu không trăm hai mươi tám nghìn sáu trăm linh bốn" viết là:

a)

300028604

b)

30028604

c)

3028604

d)

30286040

53.

Số lớn nhất trong các số 5571; 6571; 5971; 6570

a)

5571

b)

6571

c)

5971

d)

6570

54.

Cho biết 56031 = 50000 + + 30+1. Số thích hợp để viết vào ô trống là:

a)

60

b)

600

c)

6000

d)

60000

55.

Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1911. Năm đó thuộc thế kỷ nào?

a)

XVIII

b)

XVI

c)

XXI

d)

XX

56.

4 tấn 29 kg =..........kg ? Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

a)

429 kg

b)

4029 kg

c)

4290kg

d)

40029 kg

57.

2 ngày 18 giờ =.............giờ

a)

62 giờ

b)

48 giờ

c)

56 giờ

d)

66 giờ

58.

Đặt tính rồi tính. a) 51236 + 45619 b) 13058 - 8769 c) 2057 x 3 d) 65840 : 5

4 lines
59.

Tìm x: a) x - 363 = 975 b) 815 - x = 207

4 lines
60.

Tìm bằng cách thuận tiện nhất. a) 37 + 24 + 3 b) 742 + 99 + 1

4 lines
61.

Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 22m.Chiều dài hơn chiều rộng 10 m . Tính diện tích hình chữ nhật đó.

4 lines
62.

Viết số Đọc số 27 643 518 Hai mươi bảy triệu sáu trăm bốn ba nghìn năm trăm mươi tám. a)………….. Mười sáu triệu hai trăm linh năm nghìn sáu trăm bảy mươi mốt. 181 164 b)…………………………………………………………… c)…………. Bốn trăm năm mươi sáu triệu bảy trăm tám mươi chín nghìn không trăm mười hai 8 422 742 …………………………………………………………….

4 lines
63.

Viết số thích vào chỗ chấm: Hiền Hoà Hiền vẽ được: a)……………hình vuông ; b) …………hình tròn Hoà vẽ được : a)…………….hình vuông ; b)………….hình tròn

4 lines
64.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 2giờ 27 phút = 147 phút b) 4 tạ 6 kg = 460 kg

4 lines
65.

Đặt tính rồi tính: a) 38267 + 35204 b) 87725 - 21252 c) 1126 x 2 d) 1836 : 3

4 lines
66.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm để 7800dm =…..m là:

a)

A. 780 000

b)

B. 78 000

c)

C. 780

d)

D. 78

67.

Một cửa hàng bán gạo. Ngày đầu bán được 1890kg gạo, ngày thứ hai bán ít hơn ngày đầu 560 kg.Hỏi cả hai ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu kg gạo?

4 lines
68.

Cho hình vẽ bên. Biết ABCD và BMNC là các hình vuông cạnh 8cm. Viết tiếp vào chỗ chấm: a) Đoạn thẳng AM vuông góc với các đoạn thẳng:……………………….

4 lines
69.

nh vuông cạnh 8cm. Viết tiếp vào chỗ chấm: a) Đoạn thẳng AM vuông góc với các đoạn thẳng:………………………. b) Diện tích hình chữ nhật AMND là:

4 lines
70.

Viết các số sau: a. Sáu mươi hai nghìn ba trăm linh năm: .............. b. Một trăm năm mươi hai nghìn sáu trăm: …......... c. Tám mươi ba triệu hai mươi bốn nghìn: ………… d. Năm trăm ba mươi mốt triệu không nghìn năm trăm hai mươi tám : ……...

4 lines
71.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a. Chữ số 7 trong số 5729018 có giá trị là:

a)

7000

b)

70000

c)

700000

72.

Năm 2011 thuộc thế kỉ:

a)

XIX

b)

XX

c)

XXI

73.

Đặt tính rồi tính: a, 125378 + 248459 b, 635783 - 290876

4 lines
74.

Hai thùng dầu có tất cả 2575 lít. Thùng thứ nhất có số dầu nhiều hơn thùng thứ hai là 235 lít. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu?

4 lines
75.

Hãy điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống: Một hình tứ giác có 4 góc vuông là hình vuông. Một hình tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình vuông. Hình chữ nhật là hình vuông. Hình vuông là hình chữ nhật đặc biệt.

4 lines
76.

Mười triệu tám trăm linh ba nghìn sáu trăm hai mươi

a)

18 003 620

b)

10083 620

c)

10 803 620

d)

10 620 803

77.

Sáu triệu bốn trăm năm mươi nghìn bảy trăm ba mươi mốt.

a)

6 045 731

b)

6 450 731

c)

6 504 731

d)

6 450 317

78.

Giá trị của chữ số 5 trong số 35 161 là:

(a)  

79.

Giá trị của chữ số 5 trong số 35 161 là:

a)

5 000

b)

500

c)

50000

d)

50

80.

3 tấn 5kg. Số điền vào chỗ …..là:

a)

350kg

b)

3050kg

c)

3005kg

d)

30050kg

81.

2 giờ 15 phút =………. Số điền vào chỗ ……..là:

a)

215

b)

17

c)

35

d)

135

82.

Trung bình cộng của các số: 364; 290 và 636 là:

a)

430

b)

463

c)

327

d)

360

83.

Chu vi hình vuông có cạnh 5 cm là:

a)

10cm

b)

15 cm

c)

20 cm

d)

25 cm

84.

Số gồm 10 nghìn 5chục 3 đơn vị là:

a)

1053

b)

10503

c)

10053

d)

100053

85.

Số thích hợp điền vào chỗ (…): 5 tạ 3 kg = … kg là:

a)

53 kg

b)

503 kg

c)

5003 kg

d)

50003 kg

86.

9 thế kỉ 70 năm là:

a)

97 năm

b)

970 năm

c)

907 năm

87.

Tổng hai số là 8 và hiệu hai số là 2 vậy số bé là:

a)

1

b)

2

c)

3

88.

Đặt tính rồi tính:

4 lines
89.

Điền tên gọi tương ứng dưới mỗi góc sau đây:

4 lines
90.

Bài toán: Hai thửa ruộng thu hoạch được tất cả 35 tạ thóc. Biết rằng thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được ít hơn thửa ruộng thứ hai là 5 tạ thóc. Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?

4 lines
91.

Số là 8 và hiệu hai số là 2 vậy số bé là:

a)

1

b)

2

c)

3

92.

Số "bảy mươi hai triệu" viết là:

a)

7 200

b)

72 000 000

c)

7 200 000

d)

72 000

93.

Trong số 1 056 900, chữ số 5 có giá trị là:

a)

500 000

b)

50 000

c)

5000

d)

500

94.

6 phút 36 giây = .......... giây.

a)

360

b)

376

c)

380

d)

396

95.

Trung bình cộng của: 220; 240; 260 và 280 là:

a)

250

b)

260

c)

270

d)

280

96.

Giá trị của biểu thức: 130 x 7 + 19708 = 20610

4 lines
97.

Chu vi của hình tam giác bên là 108 cm.

4 lines
98.

Cho hình chữ nhật ABCD. Em hãy ghi tên các cặp song song với nhau.

4 lines
99.

Tìm X: a) X + 537 = 5250

4 lines
100.

Tìm X: b) 90532 - X = 26735

4 lines
101.

Đặt tính rồi tính: 6346 + 352; 74328 - 5942; 5034 x 8; 14100 : 6

4 lines
102.

Ba triệu năm trăm mười lăm nghìn không trăm bốn mươi hai viết là:

a)

3 515 042

b)

3 515 420

c)

3 155 042

d)

3 515 024

103.

Chữ số 8 của số 52 816 103 thuộc hàng nào?

a)

Hàng trăm

b)

Hàng nghìn

c)

Hàng triệu

d)

Hàng trăm nghìn

104.

Số 176 715 638 có mấy lớp?

a)

1 lớp

b)

2 lớp

c)

3 lớp

d)

4 lớp

105.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 1 yến 7 kg = …..kg là:

a)

107

b)

17

c)

170

d)

1700

106.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 3 giờ 40 phút = ……phút là:

a)

70

b)

340

c)

100

d)

220

107.

Lễ kỉ niệm 1000 năm Thăng Long- Hà Nội được tổ chức vào thế kỉ nào?

a)

X

b)

XXI

c)

15 XIX

d)

XX

108.

Một hình vuông có chu vi là 24cm, diện tích của hình vuông đó là:

a)

36cm

b)

24cm

c)

36cm2

d)

24cm2

109.

Cạnh AD song song với cạnh nào dưới đây ?

a)

BC

b)

AB

c)

CD

d)

DA

110.

Thực hiện các phép tính sau (có đặt tính): (2điểm)

4 lines
111.

Chiều cao của các bạn Mai, Lan, Thúy, Cúc và Hằng lần lượt là 142cm, 133cm, 145cm, 138cm và 132 cm. Hỏi trung bình mỗi bạn cao bao nhiêu xăng- ti- mét?

4 lines
112.

Tuổi mẹ và tuổi con cộng lại được 41 tuổi. Mẹ hơn con 27 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?

4 lines
113.

Giá trị của chữ số 3 trong số 416 937 là:

a)

30

b)

300

c)

3000

d)

30000

114.

3 tạ = …. yến

a)

3

b)

30

c)

300

d)

3000

115.

1 phút 8 giây = …….. giây.

a)

68

b)

18

c)

108

d)

680

116.

1/2 thế kỷ = ….năm

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

117.

Hình tam giác ABC có:

a)

1 góc nhọn.

b)

3 góc nhọn.

c)

2 góc nhọn.

118.

Trung bình cộng của 38kg, 32kg, 30kg, 36kg, 34kg là:

a)

170kg

b)

34kg

c)

34kg

d)

68kg

119.

Số 705 986 303 đọc là:

4 lines
120.

Số "Hai trăm triệu hai trăm linh chín nghìn sáu trăm bốn mươi lăm" Viết là :

4 lines
121.

x - 425 = 137

4 lines
122.

Tuổi mẹ và tuổi con cộng lại được 41 tuổi. Mẹ hơn con 27 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi ?

4 lines
123.

Viết tiếp vào chỗ chấm Số 32 703 400 đọc là:

4 lines
124.

Năm mươi triệu một trăm hai mươi ba nghìn ba trăm lẻ bốn viết là:

4 lines
125.

Ghi đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống a. 2phút 12giây = 132 giây

4 lines
126.

1/2 thế kỉ bằng

a)

30 năm

b)

20 năm

c)

50 năm

127.

Trung bình cộng của 36 và 24 là:

a)

40

b)

30

c)

20

128.

Biểu đồ dưới đây cho biết số hình tam giác và hình vuông của hai bạn vẽ được là: Loan vẽ được: a/……….hình tam giác b/. ………..hình vuông Thuý vẽ được: a/……….hình tam giác b/………….hình vuông

4 lines
129.

Đặt tính rồi tính a. 30724 + 6784

4 lines
130.

Tính bằng cách thuận tiện nhất a. 3254 + 146 + 698

4 lines
131.

Đặt tính rồi tính: 30724 + 6784

4 lines
132.

Đặt tính rồi tính: 9327 - 6458

4 lines
133.

Đặt tính rồi tính: 207 x 5

4 lines
134.

Đặt tính rồi tính: 18418 : 4

4 lines
135.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 3254 + 146 + 698

4 lines
136.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 921 + 242 + 2079

4 lines
137.

Tuổi bố và tuổi con cộng lại 68 tuổi. Bố hơn con 38 tuổi. Hỏi bố bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?

4 lines
138.

Sáu trăm hai mươi lăm triệu một trăm mười hai nghìn viết là:

a)

625 112 000

b)

625 112

c)

6 251 120

d)

62 511 200

139.

195 phút =

a)

1 giờ 95 phút.

b)

3 giờ 5 phút.

c)

3 giờ 15 phút.

d)

3 giờ 95 phút.

140.

3 tấn 7 kg =

a)

37 kg

b)

307 kg

c)

370 kg

d)

3 007 kg

141.

2000 - x + 100 = 900

a)

x = 1100

b)

x = 1000

c)

x = 1200

d)

x = 1020

142.

Thế kỉ =

a)

30 năm

b)

40 năm

c)

50 năm

d)

60 năm

143.

Trung bình cộng của các số: 15, 17, 19, 21, 23 là:

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

144.

Đặt tính rồi tính: 6438 + 89546

4 lines
145.

Đặt tính rồi tính: 6080 - 574

4 lines
146.

Đặt tính rồi tính: 5068 x 7

4 lines
147.

Đặt tính rồi tính: 3216 : 8

4 lines
148.

Tính giá trị của biểu thức: 468 : 3 + 61 x 4

4 lines
149.

Tính x: x - 4572 = 407

4 lines
150.

Tính x: x + 2570 = 9790

4 lines
151.

Bài toán: Cả hai xe chở 75 tạ hàng, xe thứ hai chở ít hơn xe thứ nhất 7 tạ hàng. Hỏi mỗi xe chở bao nhiêu tạ hàng?

4 lines
152.

Số 72 008 đọc là:

a)

Bảy nghìn hai trăm linh tám.

b)

Bảy mươi hai nghìn không trăm linh tám.

c)

Bảy trăm hai mươi tám.

d)

Bảy mươi hai nghìn tám trăm.

153.

Số gồm năm mươi triệu, năm mươi nghìn, năm mươi đơn vị viết là:

a)

505 050

b)

5 050 050

c)

5 005 050

d)

50 050 050

154.

Thế kỉ bằng:

a)

10 năm

b)

15 năm

c)

20 năm

d)

25 năm

155.

7 kg 85g = ............ g. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm ( ..... ) là:

a)

7085

b)

155

c)

785

d)

7850

156.

2 phút 30 giây = ........ giây . Số thích hợp để viết vào chỗ chấm ( ..... ) là:

a)

32

b)

230

c)

150

d)

90

157.

Số trung bình cộng của hai số bằng 50, biết một trong hai số đó bằng 30. Số còn lại là:

a)

40

b)

50

c)

60

d)

70

158.

Đặt tính rồi tính : a. 367589 + 541708 b. 647253 - 285749

4 lines
159.

Tính giá trị của biểu thức: 47 x 6 + 505 : 5 (2100 + 45) x 4

4 lines
160.

Cho ABCD là hình chữ nhật. Viết tiếp vào chỗ chấm ( ....

4 lines