Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 7

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây về động vật nguyên sinh là đúng?

a)

A. Cơ thể có cấu tạo đơn bào.

b)

B. Chỉ sống kí sinh trong cơ thể người.

c)

C. Hình dạng luôn biến đổi.

d)

D. Không có khả năng sinh sản.

2.

Câu 3. Các đại diện của ngành Ruột khoang không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Sống trong môi trường nước, đối xứng toả tròn.

b)

B. Có khả năng kết bào xác.

c)

C. Cấu tạo thành cơ thể gồm 2 lớp, ruột dạng túi.

d)

D. Có tế bào gai để tự vệ và tấn công.

3.

Câu 2. Đặc điểm nhận dạng đơn giản nhất của các đại diện ngành Giun đốt là

a)

A. hô hấp qua mang.

b)

B. cơ thể thuôn dài và phân đốt.

c)

C. hệ thần kinh và giác quan kém phát triển.

d)

D. di chuyển bằng chi bên.

4.

Câu 4. Nhóm nào dưới đây gồm toàn những đại diện của ngành Giun đốt?

a)

A. Rươi, giun móc câu, sá sùng, vắt, giun chỉ.

b)

B. Giun đỏ, giun chỉ, sá sùng, đỉa, giun đũa.

c)

C. Rươi, giun đất, sá sùng, vắt, giun đỏ.

d)

D. Giun móc câu, bông thùa, đỉa, giun kim, vắt.

5.

Câu 5: Mai của mực thực chất là

a)

A. khoang áo phát triển thành.

b)

B. tấm miệng phát triển thành.

c)

C. vỏ đá vôi tiêu giảm.

d)

D. tấm mang tiêu giảm.

6.

Câu 6: Nhóm nào dưới đây gồm toàn những chân khớp có tập tính dự trữ thức ăn?

a)

A. Tôm sông, nhện, ve sầu.

b)

B. Kiến, nhện, tôm ở nhờ.

c)

C. Kiến, ong mật, nhện.

d)

D. Ong mật, tôm sông, tôm ở nhờ.

7.

Câu 7: Dấu hiệu quan trọng nhất để phân biệt ngành Chân khớp với các ngành động vật khác là

a)

A. cơ thể phân đốt.

b)

B. phát triển qua lột xác.

c)

C. các phần phụ phân đốt và khớp động với nhau.

d)

D. lớp vỏ ngoài bằng kitin.

8.

Câu 8. Những loài cá sống ở tầng nước giữa thường có màu sắc như thế nào?

a)

A. Thường có màu tối ở phần lưng và máu sáng ở phần bụng.

b)

B. Thường có màu tối ở phía bên trái và máu sáng ở phía bên phải.

c)

C. Thường có màu sáng ở phía bên trái và máu tối ở phía bên phải.

d)

D. Thường có màu sáng ở phần lưng và máu tối ở phần bụng.

9.

Câu 9. Loài nào dưới đây là đại diện lớp Cá?

a)

A. Cá đuối bông đỏ.

b)

B. Cá nhà táng lùn.

c)

C. Cá sấu sông Nile.

d)

D. Cá cóc Tam Đảo.

10.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Tim cá chép có 3 ngăn là: tâm nhĩ, tâm thất trái và tâm thất phải.

b)

B. Tim cá chép có 3 ngăn là: tâm nhĩ trái, tâm nhĩ phải và tâm thất.

c)

C. Tim cá chép có 2 ngăn là: tâm thất trái và tâm thất phải.

d)

D. Tim cá chép có 2 ngăn là: tâm nhĩ và tâm thất.

11.

Câu 11. Ý nào sau đây đúng khi nói về hệ tuần hoàn của ếch đồng?

a)

A. Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

b)

B. Tim 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn.

c)

C. Tim 2 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

d)

D. Tim 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn.

12.

Câu 12. So với phổi của ếch đồng, phổi thằn lằn có điểm nào khác?

a)

A. Có nhiều vách ngăn và nhiều mao mạch bao quanh.

b)

B. Kích thước bé và cấu tạo đơn giản hơn.

c)

C. Gồm ba lá phổi trong đó là giữa phát triển nhất.

d)

D. Thông khí nhờ sự nâng hạ thềm miệng.

13.

Câu 13. Động vật nào dưới đây không có màng nhĩ?

a)

A. Thằn lằn bóng đuôi dài.

b)

B. Rắn ráo.

c)

C. Cá sấu Xiêm.

d)

D. Rùa núi vàng.

14.

Câu 14. Trong hệ bài tiết của chim bồ câu thì cơ quan nào bị tiêu giảm?

a)

A. Thận sau.

b)

B. Huyệt.

c)

C. Ống dẫn nước tiểu.

d)

D. Bóng đái.

15.

Câu 15: Trong các giác quan sau ở thỏ, giác quan nào không nhạy bén bằng các giác quan còn lại?

a)

A. Thị giác. 

b)

B. Thính giác.

c)

C. Khứu giác.

d)

D. Xúc giác.

16.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây về thỏ là sai?

a)

A. Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

b)

B. Hàm răng thiếu răng nanh.

c)

C. Bán cầu não và tiểu não phát triển.

d)

D. Sự thông khí ở phổi nhờ sự nâng hạ của thềm miệng.

17.

Câu 17: Loài thú nào dưới đây không thuộc bộ Gặm nhấm ?

a)

A. Thỏ rừng châu Âu.

b)

B. Nhím đuôi dài.

c)

C. Sóc bụng đỏ.

d)

D. Chuột đồng nhỏ.

18.

Câu 18: Động vật nào dưới đây là đại diện của bộ Guốc lẻ?

a)

A. Tê giác.

b)

B. Trâu.

c)

C. Cừu.

d)

D. Lợn.

19.

Câu 19: Động vật nào dưới đây hô hấp bằng phổi và hệ thống túi khí?

a)

A. Thằn lằn

b)

B. Ếch đồng

c)

C. Chim bồ câu

d)

D. Thỏ hoang

20.

Câu 20: Cho các lớp động vật sau : (1) : Lớp Lưỡng cư ; (2) : Lớp Chim ; (3) : Lớp Thú ; (4) : Lớp Bò sát ; (5) : Lớp Cá sụn.

Hãy sắp xếp các lớp trên theo chiều hướng tiến hóa.

a)

A. (5) → (1) → (4) → (2) → (3).

b)

B. (5) → (4) → (1) → (2) → (3).

c)

C. (5) → (4) → (1) → (3) → (2).

d)

D. (1) → (5) → (4) → (2) → (3).