WorksheetsTest năng lực Bài 1 ~ 6
Total questions: 12
Worksheet time: 24mins
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
" Tôi mua quần áo ở chợ Hàn Quốc "
Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại
교실
강이실
책상
화장실
이것은 무엇입니까?
지갑이에요
기차예요
딸기예요
샌선이에
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống:
저는 사과 .... 먹어요. 유니 씨는 커피 .... 마셔요
가
을
를
이
A: 저는 쇼핑을 좋아해요.
B: ................................................
어제 백화점에 갔어요
그럼, 같이 백화점에 갑시다
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
" Hôm nay là ngày 20 tháng 12 năm 2025 "
139 - 285 - 1265
Ký hiệu " - " trong số điện thoại trên được đọc là gì?
애
의
예
에
Khi " 누구 " được dùng làm chủ ngữ trong câu thì nó được biến đổi thành gì?
눈물
눈
누가
Với số lớn hơn 100 thì chúng ta sẽ dùng số từ gì?
Thuần Hàn
Hán Hàn
Chúng ta dùng số từ gì để thể hiện " phút " trong tiếng Hàn?
Thuần Hàn
Hán Hàn
삼십 분 (30 phút) có thể được thay bằng ?
시
반
초
병
Chọn từ không cùng loại với các từ còn lại
주부
약사
주소
운전기
