wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV LỚP 4 VÒNG 1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Khổ thơ sau có bao nhiêu lỗi sai chính tả?

Ngôi nhà thuở Bác thiếu thời

Nghiêng nghiêng mái lọp bao đời nắng mưa

Chiếc dường che quá đơm so

Võng gai du mát những trưa nắng hè.

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

2.

Câu sau có những từ nào là danh từ?

“Ngay thềm lăng, mười tám cây vạn tế tưọng trưng cho một đoàn quân danh dự đứng trang nghiêm.”

a)

thềm lăng, cây vạn tuế, đoàn quân, danh dự.

b)

lăng, vạn tuế, tưọng trưng, quân, trang nghiêm

c)

mười tám, cây vạn tuế, đoàn quân, trang nghiêm

d)

thềm lăng, vạn tuế, đoàn quân, đứng, danh dự.

3.

Từ nào dưới đây viết sai quy tắc chính tả?

a)

Mát-téc-lích

b)

Lép Tôn-xtôi

c)

Mô-rít-Xơ

d)

Tô-mát Ê-đi-xơn

4.

Chọn vần và dấu thanh thích họp để điền vào chỗ trống để hoàn thành từ sau:

V. . . đậu

a)

ạn

b)

áng

c)

ăng

d)

àng

5.

Thành ngữ nào sau đây viết sai?

a)

Gan lì tuớng quân

b)

Khai thiên lập địa

c)

Sinh cơ lập nghiệp

d)

Gan vàng dạ thép

6.

Nhóm từ nào sau đây không có lỗi sai chính tả?

a)

Phố xá, truân chuyên, ranh giới, tranh giành

b)

Sản xuất, đuờng xá, cọ sát, chạm trổ

c)

Trăn châu, trăn trở, thủy trung, trau chuốt

d)

Súc tích, chuân truyên, soi xét, truyện trò

7.

Tiếng nào viết sai chính tả trong câu sau?

Mấy con ngan dàn hàn ngang lạch bạch đi kiếm mồi.

a)

dàn

b)

lạch bạch

c)

hàn

d)

ngang

8.

Giải câu đố sau:

Là tên sao ở trời cao

Bỏ nón thành thú bay vào cung trăng

Nặng vào tuổi mãi thêm tăng

Râu vào thì hóa người làm thủ công.

Từ thêm nặng là từ nào?

a)

bọ

b)

thọ

c)

họ

9.

Chọn câu thành ngữ khuyên con người sống nhân hậu sẽ gặp điều tốt đẹp, may mắn.

a)

Ở hiền gặp lành

b)

Trâu buộc ghét trâu ăn

c)

Thương người như thể thương thân.

d)

Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.

10.

Câu nào dưới đây không phải là câu kể “Ai thế nào?”?

a)

Chín, muờí đứa bé chúng tôi bắt tay nhau ôm không xuể.

b)

Lá cờ đỏ thắm phấp phới bay trong gió.

c)

Bình minh, mặt trời như chiếc thau đồng đỏ ối.

d)

Thu đến, từng chừm quả chín vàng trong kẽ lá.

11.

Câu văn nào sử dụng biện pháp nhân hóa trong các câu sau?

a)

Chú bộ đội đang sửa mái nhà giúp bà con sau trận lũ lịch sử.

b)

Cánh đồng lúa chín thật là đẹp

c)

Các bạn học sinh kéo nhau ra sân trường chơi trò “Mèo đuổi chuột”.

d)

Anh bút mực kiệt sức sau một ngày làm việc không nghi.

12.

Khổ thơ sau đây sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

“Dừ giáp mặt cừng biển rộng

Cửa sông chẳng dứt cội nguồn

Lá xanh mỗi lần trôi xuống

Bỗng .... nhớ một vừng núi non.”

a)

Điệp ngữ   

b)

So sánh     

c)

Nhân hóa     

d)

Đảo ngữ

13.

Chọn ý có các tiếng chứa dấu thanh giống nhau trong các ý sau

a)

Học, xoạc, móc, ngọc

b)

Bút, sách, vở, thước

c)

Mơ, nghe, thơ, tre

d)

Mũi, ngã, diễu, bưởi

14.

Đâu không phải là danh từ riêng trong các từ sau?

a)

Bến Tre, Lê Lợi

b)

Thành phố, núi đồi

c)

Nghệ An, Hà Tình

d)

Cửu Long, Quảng Ngãi

15.

Câu nào sau đây là câu kể “Ai làm gì?”?

a)

Mặt trăng tròn vành vạnh trên nền trời đêm.

b)

Không gian thật yên tĩnh.

c)

Những bông hoa mười giờ rực rỡ dưới dánh mặt trời.

d)

Cá heo gọi nhau quay đến quanh tàu nhu để chia vui.

16.

Câu kể: “Chiều chiều, trên bãi thả, đám trẻ mục đồng chúng tôi hò hét nhau thả diều thi.” có tác dụng gì?

a)

Tả đặc điểm của sự việc

b)

Bộc lộ cảm xúc

c)

Đưa ra yêu cầu, mong muốn

d)

Kể về sự việc

17.

Trong các câu sau, câu nào có chứa danh từ chỉ tên địa phương?

a)

Hai Bà Trưng là những phụ nữ anh hùng của dân tộc.

b)

Bác Hai là người thọ giỏi nhất vừng này

c)

Mẹ đưa em đi chơi ở Nhà sách Tiến Thọ.

d)

Thị trấn Sa Pa thuộc tỉnh Lào Cai.

18.

Trong cấu tạo của tiếng không thể thiếu bộ phận nào?

a)

Ẩm đầu và âm cuối

b)

Ẩm chính và vần

c)

Âm chính và thanh điệu

d)

Âm đầu và vần

19.

Từ nào dưới đây viết đúng quy tắc chính tả?

a)

Lốt ăng-giơ-lét

b)

Amadon

c)

Niu di-lân

d)

Hi-ma-lay-a

20.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết nhận định nào đúng về các từ đưọc in đậm sau?

“Mang theo truyện cổ tôi đi

Nghe trong cuộc sống thầm thì tiếng xưa

Vàng cơn nắng, trắng cơn mưa

Con sông chảy có rặng dừa nghiêng soi

Đòi cha ông với đòi tôi

Như con sông với chân tròi đã xa

Chỉ còn truyện cổ thiết tha

Cho tôi nhận mặt ông cha của minh.”

a)

Ông cha và cha ông là các danh từ chỉ ngưòi

b)

Sông, dừa, chân và trời là các danh từ chỉ thời gian.

c)

Cuộc sống, truyện cổ, xua và đời là các danh từ chỉ hiện tưọng thiên nhiên.

d)

Mưa, nắng và tiếng là các danh từ chỉ con vật.

21.

Thứ tự điền các âm thích họp vào chỗ trống trong câu ca dao là thứ tự nào?

     ....ên  ...on mới biết ..,.on cao

.....uôi con mới biết công ...ao mẹ thầy.

a)

L-l-l-n-l

b)

L-n-n-l-l

c)

L-n-n-n-l

d)

N-l-l-l-n

22.

Ý nào có những tiếng không đủ cả ba bộ phận “âm đầu, vần và thanh” trong khổ thơ sau? 

A uôm ếch nói ao chuôm

Rào rào, gió nói cái vườn rộng rênh
Ẩu âu, chó nói đêm thanh

Tẻ.... te....... gà nói sáng banh ra rồi.

a)

A, uôm, ếch, thanh, ra

b)

Uôm, ếch, âu, gió, nói

c)

Ẩu, ếch, đêm, ao, uôm

d)

A, uôm, ếch, ao, âu

23.

Đọc kĩ đoạn văn và xác định các từ in đậm là loại từ gì?

Sơn Tinh không hè nao núng. Thần dừng phép lạ bốc từng quả đồi, dời từng dãy núi, dựng thành lũy đất, ngắn chặn dòng nước lũ. Nước sông dâng lên bao nhiêu, đồi núi cao lên bẩy nhiêu. Hai bên đánh nhau ròng rã mẩy tháng trời, cuối cừng Sơn Tỉnh vân vững vàng mà sức Thủy Tinh đã kiệt.

a)

Động từ        

b)

Danh từ chung           

c)

Danh từ riêng         

d)

Tính từ

24.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

Lênh khênh

b)

Tập tễnh

c)

Bấp bênh

d)

Ăn uống

25.

Em hãy điền từ phừ họp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

Các từ “niềm vui, nỗi buồn, cái đẹp, sự đau khổ” là............... từ.

a)

Danh

b)

Động

c)

Tính

26.

Dấu hai chấm trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Dưới tầm cánh chú chuồn chuồn bấy giờ là lũy tre xanh rì rào trong gió, là bờ ao với những khóm khoai nước rung rinh. Rồi những cảnh tuyệt đẹp của đất nước hiện ra: cánh đồng với những đàn trâu thung thăng gặm cỏ, dòng sông với những đoàn thuyền ngưọc xuôi,....

a)

Đưọc dùng để đánh dấu ranh giới giữa các bộ phận của câu.

b)

Đưọc dùng để đánh dấu lời độc thoại của nhân vật.

c)

Liệt kê những cảnh vật xung quanh, có ý nghĩa bổ sung cho nội dung trước đó.

27.

Câu nào duới đây không phải câu kể “Ai làm gì?”?

a)

Các bà, các chị sửa soạn khung củi.

b)

Các bà, các chị sửa soạn khung củi.

c)

Cả thung lũng giống như một bức tranh thủy mặc

d)

Các cụ già trò chuyện bên bếp lửa.

28.

Thành ngữ nào sau đây viết sai?

a)

Im hơi lặng tiếng

b)

Ăn ngon mặc sướng

c)

Rào trước đón sau

d)

Quýt làm cam chịu

29.

Giải câu đố sau:

Để nguyên có nghĩa là nhà

Hỏi vào sẽ chẳng thật thà nữa đâu
Thêm huyền tóc trắng, bạc râu
Sắc vào thì thấy nhu vừa đông sang.

Từ thêm dấu sắc là từ gì?

a)

buốt

b)

rét

c)

cóng

d)

giá

30.

Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng:

Tiếng cuời rộ lên. Dấu Chấm nói:

-                    Theo tôi, tất cả là do cậu này chẳng bao giờ để ý đến dấu câu. Mỏi tay chỗ

nào, cậu ta chấm chỗ ấy Cả mấy dấu câu đều lắc đầu:

-                    Ấu thế nhỉ!

Bác chữ A đề nghị:

-                    Từ nay, mỗi khi em Hoàng định chấm dấu câu, anh Dấu Chấm yêu cầu Hoàng đọc lại nôi dung câu văn lần nữa đã. Được không nào?

(Cuộc họp của chữ viết - Trân Ninh Hổ)

Cuộc họp gồm có những nhân vật nào ?

a)

a/ Tiếng cuời, mấy dấu câu, Dấu Chấm

b)

b/ bác chữ A, em Hoàng, mấy dấu câu

c)

c/ Dấu Chấm, bác chữ A, em Hoàng

d)

d/ Dấu Chấm, mấy dấu câu, bác chữ A