Font size
WorksheetsBAI LUYEN TAP 2-8/2/2025
Total questions: 29
Worksheet time: 2hrs 52mins
Bạn nghe thấy âm gì?
xīngqī
xíngqī
xīngqì
shēngqì
Âm bạn nghe được là âm đọc của từ nào?
生气
行气
星期
兴起
Những từ nào dưới đây cùng nghĩa với 星期?
礼拜
周
岁月
天
Trả lời câu hỏi: 今天星期几?
Trả lời câu hỏi: 明天星期几?
Âm bạn nghe được là cách đọc của chữ Hán nào?
吃
喝
说
唱
Hoạt động nào phù hợp với hình ảnh bạn nhìn thấy?
做饭
吃饭
唱歌
聊天
家里
宿舍
饭馆
学校
Bạn nghe được âm đọc của chữ Hán nào?
去
见
在
吃
Từ phù hợp với hình ảnh bạn nhìn thấy là:
你好!
谢谢!
再见!
对不起!
Bạn nghe được âm đọc của chữ Hán nào?
分
点
天
日
现在 có nghĩa là:
giờ
bây giờ
thời gian
mấy
Câu nào dưới đây là câu hỏi thời điểm?
现在怎么样?
现在去吗?
现在几点?
现在上课吗 ?
Nhìn hình và trả lời: 现在几点?
Nhìn hình và trả lời: 现在几点?
现在几点?
现在几点?
Bạn nghe được âm đọc của từ nào?
睡觉
起床
上课
起来
起床 có nghĩa là:
đi ngủ
chuyển giường
thức giấc
đi học
Từ phù hợp với hình ảnh là:
起床
睡觉
听音乐
学习
Phiên âm chính xác của từ 睡觉 là?
shuìjiào
shuìjué
病人在 (a) (b) 。
Nghe và trả lời: 你每天几点起床?
Nghe và trả lời câu hỏi: 你每天几点去上班?
Nghe và trả lời: 你每天几点睡觉?
Nghe và nhắc lại:
8: 10
7: 40
7:50
9: 00
Chọn từ điền vào chỗ trống trong đoạn văn:
我是一个医生。每天我早上6点 (a) 。刷牙、洗脸后,我 (b) 一点儿早饭,然后去 (c) 。到了医院,我穿上 (d) ,挂上听诊器,走进 (e) ,开始忙碌的一天。
Nghe + xem cho vui nhé!
他的病严重吗?
严重
不严重
