wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quản lý

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là một trong những bản chất của quản lý:

a)

Khả năng tạo ra tầm nhìn, cảm hứng và ảnh hưởng trong tổ chức

b)

Thực hiện các nhiệm vụ được giao

c)

Đưa ra chiến lược cho tổ chức

d)

Nhằm đạt tới các mục tiêu của tổ chức một cách hiệu quả nhất

2.

Điền vào chỗ trống: “quản lý là hoạt động thực tiễn đặc biệt của con người trong một tổ chức đạt được những … của tổ chức một cách hiệu quả nhất”

a)

Mục tiêu

b)

Lợi nhuận

c)

Kế hoạch

d)

Lợi ích

3.

Để tăng hiệu suất hoạt động quản lý, các nhà quản lý có thể thực hiện bằng cách:

a)

Giảm chi phí ở đầu vào và giảm doanh thu ở đầu ra

b)

Chi phí ở đầu vào không thay đổi và giảm doanh thu ở đầu ra

c)

Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Không có đáp án nào đúng

4.

Đâu không phải là cách tiếp cận trong quản lý?

a)

Tiếp cận theo điều kiện và theo tình huống

b)

Tiếp cận tổng hợp và thích nghi trong xã hội hậu công nghiệp

c)

Tiếp cận theo cảm quan

d)

Tiếp cận theo kinh nghiệm

5.

Nhà quản lý phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng:

a)

Bao quát

b)

Làm việc

c)

Chuyên môn

d)

Tùy thuộc vào điều kiện cụ thể

6.

Những người quản lý cấp cao cần thiết nhất kỹ năng nào?

a)

Bao quát

b)

Làm việc

c)

Chuyên môn

d)

Không có đáp án đúng.

7.

Cách thức quản lý nào dưới đây không phù hợp với quan điểm quản lý thời kì hậu công nghiệp:

a)

Quản lý chặt chẽ, chấp nhận xích mích để đạt được chỉ tiêu như đã đề ra

b)

Tạo môi trường cởi mở, hoà đồng, thoải mái trao đổi

c)

Tăng cường trao đổi giữa các cấp bậc quản lý và nhân viên

d)

Không có đáp án đúng

8.

Quy trình chung bắt buộc đối với mọi nhà quản lý phải tuân theo được thực hiện thông qua 4 chức năng:

a)

Lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra

b)

Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp

c)

Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo

d)

Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra

9.

Trong 1 tổ chức, các cấp bậc quản lý thường được chia thành:

a)

2 cấp quản lý

b)

3 cấp quản lý

c)

4 cấp quản lý

d)

5 cấp quản lý

10.

Quan hệ giữa cấp bậc quản lý và các kỹ năng

a)

Chức vụ càng thấp thì kĩ năng về chuyên môn càng quan trọng

b)

Chức vụ càng cao thì kỹ năng về bao quát càng quan trọng

c)

Nhà quản lý cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng bao quát càng quan trọng

d)

Tất cả những tuyên bố đưa ra đều sai

11.

Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản lý

a)

Bao quát

b)

Chuyên môn

c)

Làm việc

d)

Tất cả các đáp án đều sai

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng về “chủ thể quản lý”?

a)

Chủ thể quản lý được hiểu là “người quản lý”

b)

Chủ thể quản lý đưa ra định hướng cho đối tượng quản lý

c)

Chủ thể quản lý luôn phải tìm cách giảm thiểu xung đột với Đối tượng quản lý

d)

Chủ thể quản lý sử dụng những công cụ, phương pháp quản lý để đạt được mục tiêu quản lý.

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khách thể quản lý là trật tự quản lý mà chủ thể quản lý mong muốn thiết lập để đạt được mục tiêu quản lý.

b)

Chủ thể quản lý cũng chính là Khách thể quản lý

c)

Đối tượng quản lý không phải chịu trách nghiệm về kết quả công việc được giao.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

14.

Đặc điểm nào dưới đây phù hợp với Những tiếp cận mới trong điều kiện của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư:

a)

Con người là nguồn lực trung tâm để quản lý

b)

Tập trung vào những ứng dụng công nghệ trong quản lý.

c)

Luôn nâng cao hiệu quả quản lý.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

15.

Phương pháp nào không phải là phương pháp nghiên cứu của Khoa học quản lý?

a)

Phương pháp lịch sử và logic

b)

Phương pháp phân tích và tổng hợp

c)

Phương pháp phân quyền

d)

Phương pháp hệ thống

16.

Phương pháp và kỹ thuật cụ thể nào không được sử dụng trong khoa học quản lý?

a)

Phương pháp mô hình hóa

b)

Phương pháp thực nghiệm xã hội

c)

Phương pháp khảo sát xã hội học

d)

Phương pháp phỏng vấn nhóm và phỏng vấn sâu

17.

Đâu là yếu tố nằm trong quy trình chung bắt buộc đối với mọi nhà quản lý phải tuân theo

a)

Định hướng nhân viên

b)

Tạo động lực cho nhân viên

c)

Lập kế hoạch

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

18.

Trước khi Khoa học quản lý hiện đại xuất hiện, con người vẫn quản lý theo…?

a)

Các quy trình quản lý

b)

Kinh nghiệm sẵn có

c)

Các phương pháp quản lý

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

19.

Đâu không phải là đặc điểm của Phương pháp phân tích và tổng hợp trong Khoa học quản lý?

a)

Phương pháp phân tích và phương pháp tổng hợp có quan hệ mật thiết với nhau

b)

Phân tích là phương pháp chia nhỏ toàn bộ ra thành từng bộ phận nhỏ hơn để phân tích

c)

Tổng hợp là phương pháp liên kết, thống nhất các bộ phận đã được phân tích để nhận thức cái toàn bộ

d)

Tùy theo đối tượng và mục tiêu nghiên cứu, người nghiên cứu nên chọn hoàn toàn 1 trong 2 phương pháp để sử dụng

20.

Sử dụng phương thức Phản hồi tích cực để quản lý khuyến khích nhân viên làm việc tốt hơn, gắn bó hơn với công ty là quản lý theo hướng:

a)

Toán học

b)

Hệ thống

c)

Khoa học hành vi

d)

Không có đáp án đúng

21.

Nguyên tắc quản lý là gì?

a)

Là hệ thống những quan điểm quản lý có tính định hướng và những quy định, quy tắc bắt buộc chủ thể quản lý phải tuân thủ trong việc thực hiện chức năng và nhiệm vụ nhằm hoàn thành mục tiêu của tổ chức.

b)

Là hệ thống những triết lý được nghiên cứu từ nhiều nhà tư tưởng quản lý khác nhau, từ đó yêu cầu các chủ thể bắt buộc chủ thể quản lý phải tuân thủ trong việc thực hiện chức năng và nhiệm vụ nhằm hoàn thành mục tiêu của tổ chức.

c)

Là hệ thống những quy định, quy tắc bắt buộc chủ thể quản lý phải tuân thủ trong việc thực hiện chức năng và nhiệm vụ nhằm hoàn thành mục tiêu của tổ chức.

d)

Là hệ thống những tư tưởng tiến bộ nhất về quản lý để các quản lý lập ra các quy định, quy tắc bắt buộc phải tuân thủ trong việc thực hiện chức năng và nhiệm vụ nhằm hoàn thành mục tiêu của tổ chức.

22.

Hệ thống quan điểm trong quản lý không thể hiện dưới hình thức nào?

a)

Triết lý

b)

Quy luật

c)

Pháp luật

d)

Phương châm

23.

Đặc điểm của nguyên tắc quản lý gồm:

a)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính ổn định, tính bắt buộc

b)

Tính khách quan, tính mới, tính cập nhật, tính bắt buộc

c)

Tính mới, tính phổ biến, tính ổn định, tính bắt buộc

d)

Tính mới, tính cập nhật, tính ổn định, tính bắt buộc

24.

Theo bạn, nguyên tắc quản lý có vai trò gì?

a)

Định hướng cho các hoạt động quản lý

b)

Duy trì sự ổn định của tổ chức

c)

Góp phần định hình văn hoá tổ chức

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

25.

Phân loại theo phạm vi áp dụng thì NT quản lý được chia thành:

a)

Nguyên tắc quản lý chung

b)

Nguyên tắc quản lý riêng

c)

Cả A và B

d)

Không đáp án nào đúng

26.

Phân loại nguyên tắc quản lý theo lĩnh vực kinh tế gồm:

a)

Nguyên tắc tuân thủ pháp luật

b)

Nguyên tắc tuân thủ thông lệ xã hội

c)

Nguyên tắc tôn trọng văn hoá và sự khác biệt

d)

Nguyên tắc cân bằng cung - cầu

27.

Phân loại nguyên tắc quản lý theo lĩnh vực xã hội gồm:

a)

Nguyên tắc tối ưu

b)

Nguyên tắc đảm bảo giá trị thặng dư

c)

Nguyên tắc cân bằng cung cầu

d)

Nguyên tắc tuân thủ pháp luật

28.

Căn cứ vào khía cạnh cấu thành tổ chức, nguyên tắc quản lý sự thay đổi của tổ chức không bao gồm:

a)

Nguyên tắc lập kế hoạch

b)

Nguyên tắc ra quyết định trong tình huống rủi ro

c)

Nguyên tắc quản lý rủi ro

d)

Nguyên tắc quản lý khủng hoảng

29.

Căn cứ vào chủ thể quản lý, người ta chia nguyên tắc quản lý thành:

a)

Nguyên tắc quản lý của nhà nước và nguyên tắc quản lý của chủ thể phi chính phủ

b)

Nguyên tắc quản lý của nhà nước và nguyên tắc quản lý của tư nhân

c)

Nguyên tắc quản lý của chính quyền và nguyên tắc quản lý của tư nhân

d)

Nguyên tắc quản lý của chính quyền và nguyên tắc quản lý cá thể

30.

Ý nghĩa của nguyên tắc sử dụng quyền lực hợp lý là gì?

a)

Tránh lạm quyền, chuyên quyền; khuyến khích nhân viên đóng góp sức lực và ý tưởng

b)

Tránh lạm quyền, quyền lực được phân chia đều cho tất cả các cá nhân trong tổ chức

c)

Tránh chuyên quyền, quyền lực được phân chia hài hoà cho tất cả các cá nhân trong tổ chức

d)

Không có đáp án đúng