wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Đạo đức xã hội

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Đạo đức xã hội là :

a)

Hình thái ý thức xã hội

b)

Hình thái ý thức xã hội xuất hiện sớm nhất trong lịch sử xã hội loài người

c)

Những nguyên tắc, chuẩn mực của xã hội

d)

Những phép tắc, căn cứ vào chế độ kinh tế, chế độ chính trị mà đặt ra

e)

Hình thái ý thức xã hội xuất hiện sớm nhất trong lịch sử xã hội loài người; là tổng hợp những nguyên tắc, chuẩn mực của xã hội. Theo quan niệm phổ thông đạo đức là nhơng phép tắc, căn cứ vào chế độ kinh tế, chế độ chính trị mà đặt ra

2.

Các đặc điểm của đạo đức xã hội:

a)

Là một hinh thải ý thức xã hội

b)

Là tông hợp những nguyên tắc, chuẩn mực của xã hội

c)

Là cơ sở để con người tự giác điêu chỉnh hành vi của mình

d)

Là một hình thái ý thức xã hội, tổng hợp những nguyên tắc, chuẩn mực của xã hội, cơ sở để con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình

e)

Là một hình thái ý thức xã hội, tổng hợp những nguyên tắc, chuẩn mực của xã hội

3.

Đạo đức theo lý luận của chủ nghĩa duy vật lịch sử:

a)

Là hinh thái ý thức xã hội xuất hiện sớm nhất trong lịch sử xã hội loài người

b)

Là tổng hợp những quan niệm về thiện, ác, trung thực, giả dối, đáng khen,đáng chê... cùng với những nguyên tắc phù hợp với những quan niệm đó

c)

Nhằm điều chỉnh hành vi con người đốni với xã hội, đối với giai cấp, đối với Đảng và đối với người khác

d)

Là hình thái ý thức xã hội xuất hiện sớm nhất trong lịch sử xã hội loài người. Là tông hợp những quan niệm vê thiện, ác, trung thực, gia dôi, đáng khen, đáng chê... cùng với những nguyên tăc phủ hợp vơi phững quan niệm đó

e)

Là hình thái ý thức xã hội xuất hiện sớm nhất trong lịch sử xã hội loài người. Là tổng hợp những quan niệm về thiện, ác, trung thực, giả dối, đáng khen,đáng chê... cùng với những nguyên tắc phù hợp với những quan niệm đó. Nhằm điều chỉnh hành vi con người đốii với xã hội, đối với giai cấp, đổi với Đảng và dối với người khác

4.

Quan điểm duy vật lịch sử vê đạo đức của chủ nghĩa Mác:

a)

Đối lập hoàn toàn với quan điểm đạo đức của chủ nghĩa duy tâm và tên giáo

b)

Gần giống với quan điểm đạo đức của chủ nghĩa duy tâm

c)

Cơ bản giống với các quan điểm đạo đức của tôn giáo

d)

Giống với quan điểm đạo đức xã hội thông thường

e)

Có một vài điểm khác với quan điểm đạo đức của chủ nghĩa duy tâm và tôn giáo

5.

Quan niệm phổ thông về đạo đức:

a)

Là những phép tắc, căn cứ vào chế đô ukinh tế, chế độ chính trị mà đặt ra

b)

Là những hình thái ý thức xã hội xuất hiện sớm nhất trong lịch sử xã hội loài người.

c)

Là hình thái của sự nhận thức xã hội

d)

Là những phép tắc qui định quan hệ giữa người với người

e)

Là những phép tắc, căn cứ vào chế đô ukinh tế, chế độ chính trị mà đặt ra, qui định quan hệ giữa người với người, giữa cá nhân và xã hội cốt để bảo vệ chế độ kinh tế, chế độ xã hội.

6.

Đạo đức xuất hiện ở:

a)

Bất cứ nơi nào có con người

b)

Nơi nào có môi quan hệ

c)

Xã hội phong kiên trở về sau

d)

Xã hội tư bản trở về sau

e)

Thời kỳ trung cố

7.

Đạo đức xã hội có chức năng:

a)

Giáo dục, điều chỉnh hành vi

b)

Giáo dục, nhận thức

c)

Giáo dục, nhận thức, điều chỉnh hành vi

d)

Điều chỉnh hành vi và nhận thức

e)

Điều chỉnh

8.

Chức năng của đạo đức xã hội:

a)

Giáo dục

b)

Điều chỉnh hành vi

c)

Nhân thức

d)

Giáo dục, điều chỉnh hành vi

e)

Nhân thức, giáo dục, điều chỉnh hành vi

9.

Bản chất của đạo đức xã hội là:

a)

Biện phân nhả mội quá gạu thun xã hội

b)

Làm cho xã hội phát triển, tiền bộ

c)

Sự điều chỉnh mỗi quan hệ xã hội, là biện pháp giải quyết các mâu thuẫn xã hội.

d)

Sự điều chỉnh mối quan hệ xã hội, là biện pháp giải quyết các mâu thuẫn xã hội làm cho xã hội phát triển, tiến bộ

10.

Đạo đức chi xuất hiện:

a)

Nơi nào có mối quan hệ, trong xã hội có đấu tranh giai cấp

b)

Ở xã hội công xã nguyên thủy

c)

Trong xã hội có đầu tranh giai cấp

d)

Nơi nào có mối quan hệ

e)

Nơi nào có mối quan hệ, bắt đầu từ xã hội công xã nguyên thủy

11.

Bản chât của đạo đức xã hội:

a)

Điều chỉnh mối quan hệ xã hội

b)

Điều chỉnh mối quan hệ xã hội, giải quyết và khắc phục các mâu thuẫn xã hội

c)

Làm cho xã hội tồn tại

d)

Khắc phục mâu thuẫn xã hội

e)

Giải quyết mâu thuẫn xã hội

12.

Ở xã hội công xã nguyên thủy:

a)

Ý thức xã hội bắt đầu xuât hiện từ:" Ý thức xã hội nguyên thủy"

b)

Thông qua lao động, ngôn ngữ con người biêu lộ những mối quan hệ tình cảm giữa cá nhân và cộng đồng

c)

Ở chế độ thị tộc, ý thức đạo đức gắn với cuộc sống tinh thần tổ tiên là tôn giáo nguyên tnủy

d)

Ý thức xã hội bắt đầu xuất hiện từ:" Ý thức bầy đàn đơn thuần"

e)

Ý thức xã hội bắt đầu xuất hiện từ:" Ý thức bầy đàn đơn thuần". Thông qua lao động, ngôn ngữ con người biểu lộ những mối quan hệ tình cảm giữa cá nhân và cộng đồng. Ở chế độ thị tộc, ý thức đạo đức gắn với cuộc sống tinh thần tổ tiên là tôn giáo nguyên tnủy

13.

Ở chế độ công xã nguyên thủy, đạo đức thể hiện dưới:

a)

Kinh nghiệm .

b)

Truyền thống

c)

Kinh nghiệm, truyện thống, phong tục, tập quán, các điều cẩm kị

d)

Kinh nghiệm, truyền thống

e)

Phong tục tập quán, các điều cấm kỵ

14.

Ở chế độ công xã nguyên thủy

a)

Ý thức cá thể mâu thuẫn với ý thức tập thể

b)

Ý thức cá thể đồng nhất với ý thức tập thế

c)

Hòa tan lao động và lợi ích cá nhân vào tập thể

d)

Ý thức cá thể đông nhât với ý thức tập thê (hòa tan lao động và lợi ích cá nhân vào tập thể)

e)

Ý thức cá thể mâu thuẫn với ý thức tập thể (hòa tan lao động và lợi ích cá nhân vào tập thể)

15.

Ở chế độ công xã nguyên thủy

a)

Lợi ích của cộng đông thị tộc do lao động tập thê qui định

b)

Đạo đức chỉ xuất hiện ở trạng thải mờ

c)

Lợi ích giữa cá nhân và tập thể là lợi ích đồng nhất

d)

Có sự mâu thuẫn rõ rệt giữa lợi ích cá nhân và lợi ích tập thể

e)

Đạo đức chỉ xuất hiện ở trạng thái mờ, lợi ích của cộng đồng thị tộc do lao động tập thể qui định, lợi ích giữa cá nhân và tập thể là lợi ích đồng nhất

16.

Nền tảng của đạo đức công xã nguyên thủy chính là:

a)

Lao động

b)

Sự hợp tác và công bằng

c)

ý thức bầy đàn đơn thuân

d)

Lợi ích cá nhân

e)

Ý thức bầy đàn

17.

Ở chế độ công xã nguyên thủy

a)

Đạo đức chỉ ở trạng thái mờ

b)

Đạo đức đã xuất hiện ở chế độ thị tộc

c)

Đạo đức hoàn toàn chưa xuất hiện

d)

Đạo đức đã xuất hiện rõ rệt

e)

Đạo đức đã xuất hiện rõ rệt ở chế độ thị tộc

18.

Đạo đức trong xã hội chiếm hữu nô lệ (CHNL):

a)

Có tính đồng nhất

b)

Có tính đối kháng

c)

Không đồng nhất và mâu thuẫn

d)

Sản xuất CHNL là cơ sở của đạo đức CHNL

e)

Không đồng nhất và mâu thuẫn, có tính đối kháng. Sản xuất CHNL là cơ sở của đạo đức CHNL

19.

Ở xã hội chiếm hữu nô lệ, đạo đức xã hội có đặc điểm:

a)

Là những quan niệm đạo đức không đồng nhất và mâu thuẫn

b)

Bảo vệ quyền lợi cho giai cấp thống trị (chủ nô)

c)

Là biện pháp khắc phục mâu thuấn giai cấp nhằm đè bẹp ý chí của giai câp bị trị (nô lệ)

d)

Là những quan niệm đạo đức không đồng nhất và mâu thuẫn, bảo vệ quyền lợi cho giai cấp thống trị( chủ nô)

e)

Là những quan niệm đạo đức không đồng nhất và mâu thuẫn, bảo vệ quyền lợi cho giai cấp thống trị( chủ nô). Là biện pháp khắc phục mâu thuấn giai cấp nhằm đè bẹp ý chí của giai câp bị trị (nô lệ)

20.

Đạo đức xã hội chiếm hữu nô lệ:

a)

Không có tính chất đối kháng

b)

Giai cấp nô lệ được xếp là công dân

c)

Các quan niệm tiến bộ đều không có chỗ đứng cho giai cấp nô lệ

d)

Giai cấp nô lệ được bảo vệ về mặt quan niệm đao đức

e)

Giai cấp nô lệ được bảo vệ về mặt luật pháp

21.

Đạo đức xã hội phong kiên:

a)

Chỉ tồn tại một kiểu đạo đức duy nhất

b)

Đạo đức chỉ ở trạng thái mờ

c)

Bảo vệ cho quyền lợi của giai cấp công dân

d)

Bảo vệ cho quyền lợi của người lao động

e)

Tồn tại đồng thời nhiều kiểu đạo đức: đạo đức của chính giai cấp phong kiến (Địa chủ, quí tộc, quan lại thống trị), đạo đức của giai cấp nông dân và người lao động

22.

Đặc điểm của đạo đức xã hội phong kiến:

a)

Tư tưởng quyêfn uy trở thành nguyên lý đạo đức, đặt xã hội đưới sự điều khiển của giai cấp thống trị

b)

Tư tưởng công bằng là nguyên lý đạo đức phong kiến

c)

Là những tiêu chuẩn, chuẩn mực bảo vệ quyền lợi của nhân dân lao động

d)

Tư tưởng dân chủ là nguyên lý đạo đức phong kiến

e)

Tư tưởng nhân đạo là nguyên lý đạo đức phong kiến

23.

Đạo đức xã hội phong kiến:

a)

Tồn tại đồng thời nhiều kiểu đạo đức

b)

Tư tưởng quyền uy trở thành nguyên lý đạo đức

c)

Quyến uy lấy sự phục tùng làm tiền đề

d)

Tư tưởng quyền uy trở thành nguyên lý đạo đức. Quyền uy lấy sự phục tùng làm tiền để

e)

Tồn tại đồng thời nhiều kiểu đạo đức. Tự tưởng quyền uy trở thành nguyên lý đạo đức, đặt xã hội dưới sự điều khiển của giai cấp phong kiến thống trị. Quyền uy lấy sự phục tùng làm tiền để

24.

Cơ sở của đạo đức chủ nghĩa tư bản là:

a)

Qui luật giá trị

b)

Qui luật canh tranh

c)

Chủ nghĩa cá nhân tư sản vị kỷ

d)

Lợi ích tập thể

e)

Sản xuất TBCN

25.

Ở các nước tư bản chủ nghĩa phát triển, đạo đức xã hội của giai cấp tư sản:

a)

Không được nhà nước và pháp luật tư bản bảo vệ

b)

Xâm phạm quyền sở hữu tư nhân

c)

Bị đe dọa bởi qui luật cạnh tranh

d)

Sản sinh ra những lớp người có trách nhiệm với xã hội

e)

Được xây dựng trên cơ sở nền dân chủ tư sản

26.

Đạo đức TBCN:

a)

Là hình thái ý thức xã hội thuần nhất

b)

Gồm nhiều nội dung đạo đức của các giai cấp khác nhau

c)

Lệ thuộc vào đồng tiền

d)

Gồm nhiều nội dung đạo đức của các giai cấp khác nhau và lệ thuộc vào đồng tiền

e)

là hình thái ý thức xã hội thuần nhất, gồm nhiều nội dung đạo đức của các giai cấp khác nhau và lệ thuộc vào đồng tiền

27.

Đạo đức trong xã hội tư bản:

a)

Là hình thái y ithức xã hội thuần nhất

b)

Tồn tại nhiều nội dung đạo đức của giai cấp tư sản, của công nhân và của nhiều lực lượng tiến bộ khác

c)

Dựa trên cơ sở công bằng

d)

Có lợi ích đồng nhất

e)

Các kiểu đạo đức đều bảo vệu quyền lợi của nhân dân

28.

Đạo đức xã hội chủ nghĩa:

a)

Là giai đoạn thấp của đạo đức Cộng sản chủ nghĩa

b)

Chính là đạo đức Cộng sản chủ nghĩa

c)

Chỉ có ở các nước XHCN

d)

Không có tàn dư của đạo đức phi XHCN khác

e)

Quan niệm đạo đức XHCN đồng nhất với TBCN

29.

Đạo đức XHCN:

a)

Xuất hiện và hình thành trong lỏng TBCN

b)

Quan niệm đạo đức XHCN đồi lập với TBCN

c)

Chính là đạo đức cộng sản chủ nghĩa

d)

Xuất hiện và hình thành trong lòng TBCN và có quan niệm đạo đức đối lập với TBCN

e)

Chính là đạo đức cộng sản chủ nghĩa, xuất hiện và hình thành trong lòng TBCN và có quan niệm đạo đức đối lập với TBCN

30.

Đặc điểm của đạo đức xã hội chủ nghĩa:

a)

Không có giá trị phổ biến

b)

Là nền đạo đức tiến bộ nhất

c)

Các giá trị sáng tạo của cá nhân không được biết đến

d)

Không vì mục tiêu con người

e)

Lợi ích của người lao động không đồng nhất với lợi ích của toàn xã hội

31.

Đạo đức XHCN:

a)

Được biểu hiện bằng quá trình giải phóng xã hội, giải phóng con người

b)

Là nền tảng đạo đức thống nhất giữa lý tưởng của dân tộc và lý tưởng thời đại

c)

Phạm vi ứng dụng luân lý không ngừng mở rộng, thâm nhập vào mọi lĩnh vực của đời sống

d)

Được biểu hiện bằng quá trình giải phóng xã hội, giải phóng con người; Phạm vi ứng dụng luân lý không ngừng mở rộng, thâm nhập vào mọi lĩnh vực của đời sống

e)

Được biểu hiện bằng quá trình giải phóng xã hội, giải phóng con người; Là nền tảng đạo đức thống nhất giữa lý tưởng của dân tộc và lý tưởng thời đại. Phạm vi ứng dụng luân lý của nó không ngừng mở rộng, thâm nhập vào mọi lĩnh vực của đời sống

32.

Những nguyên tắc của đạo đức xã hội chủ nghĩa:

a)

Lao động sáng tạo và lòng trung thành với chủ nghĩa yêu nước, với lý tưởng XHCN

b)

Lòng trung thành với chủ nghĩa yêu nước

c)

Lao động sáng tạo

d)

Lòng trung thành với chủ nghĩa yêu nước, với lý tưởng XHCN

e)

Lòng trung thành với lý tưởng XHCN

33.

Dưới chế độ XHCN:

a)

Lợi ích của người lao động và toàn xã hội thống nhất với nhà nước

b)

Nhân dân lao động thực sự làm chủ đất nước; Nhà nước XHCN là nhà nước của dân, do dân và vì dân. Lợi ích của người lao động và toàn xã hội thống nhất với nhà nước

c)

Nhà nước XHCN là nhà nước của dân, do dân và vì dân

d)

Nhân dân lao động thực sự làm chủ đất nước; Nhà nước XHCN là nhà nước của dân, do dân và vì dân

e)

Nhân dân lao động thực sự làm chủ đất nước

34.

Chủ nghĩa yêu nước chân chính:

a)

Thống nhất với chủ nghĩa dân tộc hẹp hòi

b)

Thống nhất với tình cảm quốc tế và chống lại chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

c)

Chống lại chủ nghĩa phân biệt chúng tộc

d)

Thống nhất với tình cảm quốc tế

e)

Thống nhất với tình cảm quốc tế, với chủ nghĩa dân tộc hẹp hòi và chống lại chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

35.

Đạo đức XHCN có những đặc điêm sau:

a)

Nền đạo đức tiến bộ nhất trong quá trình phát triển của lịch sử xã hội loài người; là nền đạo đức có giá trị phổ biến và nhân đạo

b)

Có giá trị nhân đạo

c)

Có giá trị phổ biến

d)

Nền đạo đức tiến bộ nhất trong quá trình phát triển của lịch sử xã hội loài người

e)

Có giá trị phổ biến và nhân đạo

36.

Đạo đức xã hội chủ nghĩa:

a)

Có giá trị phổ biến

b)

Được biểu hiện bằng quá trình giải phóng con người và có giá trị phổ biến

c)

Phạm vi ứng dụng luân lý thâm nhập vào một số lĩnh vực của đời

d)

Được biểu hiện bằng quá trình giải phóng con người

e)

Được biểu hiện bằng quá trình giải phóng con người và có giá trị phổ biến. Phạm vi ứng dụng luân lý đã thâm nhập vào một số lĩnh vực của đời sống

37.

Nguyên tắc đạo đức XHCN:

a)

Lòng trung thành với lý tưởng XHCN

b)

Lao động sáng tạo

c)

Chủ nghĩa dân tộc hẹp hòi

d)

Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

e)

Lao động sáng tạo và lòng trung thành với lý tưởng XHCN

38.

Đạo đức XHCN có những nguyên tắc nào sau đây:

a)

Ý thức cao về nghĩa vụ xã hội, ý thức cao về chủ nghĩa tập thể

b)

Hình thành và phát triển nhân đạo XHCN. Xây dựng tình đoàn kết giữa các dân tộc

c)

Đấu tranh bảo vệ môi trường, môi sinh cho mỗi quốc gia, dân tộc và cho thế giới. Xây dựng gia đình văn hóa mới

d)

Hình thành và phát triển nhân đạo XHCN. Xây dựng tình đoàn kết giữa các dân tộc. Đấu tranh bảo vệ môi trường, môi sinh cho mỗi quốc gia, dân tộc và cho thế giới. Xây dựng gia đình văn hóa mới

e)

Ý thức cao về nghĩa vụ xã hội, ý thức cao về chủ nghĩa tập thể. Hình thành và phát triển nhân đạo XHCN. Xây dựng tình đoàn kết giữa các dân tộc. Đấu tranh bảo vệ môi trường, môi sinh cho mỗi quốc gia, dân tộc và cho thế giới. Xây dựng gia đình văn hóa mới

39.

Đạo đức công dân ( Hồ Chí Minh toàn tập):

a)

Tuân theo pháp luật, bảo vệ tổ quốc, Tuân theo kỷ luật lao động, Giữ gìn trật tự chung, bảo vệ tài sản công cộng

b)

Tuân theo kỷ luật lao động

c)

Giữ gìn trật tự chung, bảo vệ tài sản công cộng

d)

Nộp thuế đúng kỳ đúng số để xây dựng lợi ích chung, hăng hái tham gia công việc chung

e)

Tuân theo pháp luật, tuân theo kỷ luật lao động, giữ gìn trật tự chung, nộp thuế đúng kỳ đúng số để xây dựng lợi ích chung, hăng hái tham gia công việc chung, bảo vệ tài sản công cộng, bảo vệ tổ quốc

40.

Đạo đức nghề nghiệp:

a)

Là đạo đức chung của xã hội

b)

Là những yêu cầu đạo đức đặc biệt

c)

Có liên quan đến việc tiến hành một hoạt động nghề nghiệp nào đó

d)

Là những yêu cầu đạo đức đặc biệt, có liên quan đến việc tiến hành một hoạt động nghề nghiệp nào đó

e)

Là đạo đức chung của xã hội, có liên quan đến việc tiến hành một hoạt động nghề nghiệp nào đó

41.

Đạo đức nghề nghiệp có những đặc điểm nào sau đây:

a)

Có những đặc thù và yêu cầu riêng biệt

b)

Có liên quan đến việc tiến hành một hoạt động nghề nghiệp nào đó

c)

Là tổng hợp những qui tắc, nguyên tắc, chuẩn mực của một lĩnh vực nghề nghiệp

d)

Có liên quan đền việc tiên hành một hoạt động nghề nghiệp nào đó. Là tổng hợp những qui tắc, nguyên tắc, chuân mực của một lĩnh vực nghề nghiệp

e)

Có những đặc thủ và yêu cầu riêng biệt, có liên quan đến việc tiến hành một hoạt động nghề nghiệp nào đó. Là tổng hợp những qui tắc, nguyên tắc, chuẩn mực của một lĩnh vực nghề nghiệp

42.

Đặc điểm của đạo đức nghề nghiệp:

a)

Là tổng hợp những qui tắc, nguyên tắc, chuẩn mực của xã hội

b)

Là tổing hợp những qui tắc, nguyên tắc, chuẩn mực của một lĩnh vực nghề nghiệp

c)

Tạo điều kiện cho việc nâng cao chất lượng lao động

d)

Mỗi nghề nghiệp có những tiêu chuẩn đạo đức đặc thù riêng

e)

LÀ tổng hợp những qui tắc, nguyên tắc, chuẩn mực của một lĩnh vực nghề nghiệp; Tạo điều kiện cho việc nâng cao chất lượng lao động. Mỗi nghề nghiệp có những tiêu chuẩn đạo đức đặc thủ riêng

43.

Định nghĩa phạm trù là

a)

Những khái niệm riêng biệt về các thuộc tính của sự vật

b)

Khái niệm về tập hợp các đặc tính của sự vật

c)

Khái niệm về các loại sự vật hiện tượng

d)

Những khái niệm chung nhất, phản ánh những đặc tính cơ bản và mối quan hệ phổ biến nhất của các hiện tượng

e)

Tất cả đều đúng

44.

Phạm trù :

a)

Là những khái niệm chung nhất

b)

Phản ánh những đặc tính cơ bản của hiện tượng

c)

Phản ánh mối quan hệ phổ biến nhất của hiện tượng

d)

Là những khái niệm chung nhất, phản ánh những đặc tính cơ bản của hiện tượng

e)

Là những khái niệm chung nhất, phản ánh những đặc tính cơ bản và mối quan hệ phổ biến nhất của hiện tượng

45.

Đặc điêm của phạm trù:

a)

Là những khái niệm riêng biệt

b)

Là những khái niệm chung nhất

c)

Phản ánh những đặc tính cơ bản và mối quan hệ phổ biến nhất của hiện tượng

d)

Là những khái niệm riêng biệt, phản ánh những đặc tính cơ bản và mối quan hệ phổ biến nhất của hiện tượng

e)

Là những khái niệm chung nhất, phản ánh những đặc tính cơ bản và mối quan hệ phổ biến nhất của hiện tượng

46.

Đặc điểm của phạm trù:

a)

Có tính khái quát

b)

Có tính phổ biến

c)

Có mối liên hệ xác định với nhau theo những qui luật nhất định

d)

Có tính khải quát, tính phô biên và có mối liên hệ xác định với nhau theo những qui luật nhât định

e)

Có tính phổ biến và có mối liên hệ xác định với nhau theo những qui luật nhất định

47.

Một trong những đặc điểm của phạm trù là:

a)

Tính đặc hiệu

b)

Tính cụ thể

c)

Tính khái quát

d)

Tính cảm xúc

e)

Tính chủ quan

48.

Đặc điểm của phạm trù:

a)

Phản ánh không khách quan

b)

Biếu hiện thái độ

c)

Biểu hiện sự đánh giá

d)

Mang yếu tố cảm xúc

e)

Có tính phổ biến

49.

Phạm trù đạo đức:

a)

Thông báo những nội dung

b)

Biểu hiện thái độ của con người

c)

Biểu hiện sự đánh giá của con người

d)

Thông báo những nội dung, biêu hiện thái độ và sự đánh giá của con

e)

Thông báo những nội dung và biểu hiện sự đánh giá của con người

50.

Phạm trù đạo đức khác với các phạm trù của khoa học khác về:

a)

Biểu hiện thái độ của con người

b)

Tính phố biến

c)

Mối liên hệ xác định

d)

Mối quan hệ chung

e)

Tính khải quát

51.

Một trong những đặc điểm của phạm trù đạo đức, khác với phạm trù của các khoa học khác là:

a)

Thông báo những nội dung

b)

Có tính khái quát

c)

Có mối liên hệ xác định với nhau theo những qui luật nhất định

d)

Có tính phổ biến

e)

Biểu hiện sự đánh giá của con người

52.

Các phạm trù đạo đức khác với phạm trù của những khoa học khác về:

a)

Biểu hiện sự đánh giá của con người

b)

Biểu hiện thái độ của con người

c)

Có tính phổ biến

d)

Biểu hiện thái độ và sự đánh giá của con người

e)

Có tính phổ biến, biểu hiện thái độ và sự đánh giá của con người

53.

Đặc điểm của phạm trù đạo đức:

a)

Biểu thị sự đánh giá

b)

Mang yếu tố cảm xúc.

c)

Có ý nghĩa nhân sinh quan

d)

Không có tính phân cực

e)

Mang yếu tố cảm xúc, có ý nghĩa nhân sinh quan và biểu thị sự đánh giá của con người.

54.

Một đặc điểm của phạm trù đạo đức:

a)

Thường có tính phân cực

b)

Không có tính phân cực

c)

Thường quan tâm đến miền giới hạn không rõ ràng của thang giá trị

d)

Thường có tính phân cực, quan tâm đến miền giới hạn không rõ ràng của thang giá trị

e)

Không có tính phân cực và quan tâm đến miền giới hạn không rõ ràng của thang giá trị

55.

Cặp phạm trù nào sau đây thuộc lĩnh vực đạo đức học:

a)

Nội dung và hình thức

b)

Nguyên nhân và hậu quả

c)

Thiện và ác

d)

Vật chất và ý thức

e)

Tự nhiên và xã hội

56.

Các cặp phạm trù cơ bản của đạo đức học:

a)

Thiện và ác

b)

Nghĩa vụ và lương tâm

c)

Thiện và ác; Nghĩa vụ và lương tâm; Hạnh phúc và lẽ sống

d)

Vật chất và ý thức

e)

Hạnh phúc và lẽ sống

57.

Thiện là:

a)

Cái tích cực, cái có ích

b)

Cái tích cực

c)

Cái có ích

d)

Cái mới

e)

Cái mới, cái tích cực, cái có ích

58.

Quan niệm về thiênû trong phạm trù đạo đức học:

a)

Cái tích cực

b)

Cái tiến bộ

c)

Cái tich cực, cải tiến bộ, cái có ích

d)

Cái có ích

e)

Cái tích cực, cái có ích

59.

sịc là

a)

Cái phi đạo đức, cái lạc hậu, cái tiêu cực, cái có hại, không phù hợp với lịch sử

b)

Cái cũ, cái lạc hậu, cái có hại, phi đạo đức

c)

Cái phi đạo đức, phù hợp với lịch sử

d)

Cái tích cực, cái tiền bộ

e)

Cái phi đạo đức, cái tiêu cực, cái có hại, không phù hợp với lịch sử

60.

Quan niệm về ác trong phạm trù đạo đức học:

a)

Cái tiêu cực

b)

Cái tiêu cực, cái có hại, cái lạc hậu

c)

Cái có hại

d)

Cái tiêu cực, cái có hại

e)

Cái lạc hậu

61.

Quan niệm trước Mác về thiện và ác cho rắng:

a)

Bản chất con người là thiện

b)

Bản chất con người là ác

c)

Bản chất con người là thiện; Bản chất con người là ác; Con người hướng tới cái thiện

d)

Bản chất con người là thiện; Bản chất con người là ác

e)

Con người hướng tới cái thiện

62.

Quan niệm trước Mác cho răng thiện và ác :

a)

Có tính lịch sử xã hội

b)

Có tính giai cấp

c)

Là bản bản chất vốn có của con người

d)

Phụ thuộc vào vị trí của giai cấp

e)

Phản ánh điều kiện kinh tế xã hội của thời đại

63.

Quan niệm trước Mác về thiện và ác như sau:

a)

Thiện và ác chỉ được hình thành trong quá trình sống

b)

Thiện chỉ được hình thành trong quá trình sống

c)

Aic chỉ được hình thành trong quá trình sống

d)

Thiện và ác có ính lịch sử xã hội

e)

Thiện và ác là bản chất vốn có của con người

64.

Theo Mạnh Tử:

a)

Bản chất con người là ác

b)

Bản chất con người là thiện

c)

Con người hướng tới cái thiện

d)

Không có con người ác

e)

Thiện và ác có tính lịch sử xã hội

65.

Theo Tuân Tử:

a)

Bản chất con người là thiện

b)

Thiện và ác có tính lịch sử xã hội

c)

Bản chất con người là ác

d)

Con người hướng tới cái thiện

e)

Thiện và ác có tính giai cấp

66.

Theo Platon:

a)

Thiện và ác có tính lịch sử xã hội

b)

Thiện và ác có tính giai cấp

c)

Con người hướng tới cái thiện

d)

Bản chât con người là thiện

e)

Bản chất con người là ác

67.

Thiện và ác theo quan niệm đạo đức học Mác Lê nin:

a)

Thiện và ác có tính giai cấp

b)

Bản chất con người là ác

c)

Bản chất con người là thiện

d)

Con người hướng tới cái thiện

e)

Không có con người ác

68.

Quan niệm đạo đức học Mác - Lênin cho rằng thiện và ác:

a)

Có tính lịch sử xã hội

b)

Có tính bản năng

c)

Không có tính lịch sử xã hội

d)

Không phụ thuộc vào vị trí của giai cấp

e)

Không phản ánh điều kiện kinh tế xã hội của thời đại

69.

Quan niệm đạo đức học Mác -Lê nin cho rằng:

a)

Thiện và ác có tính lịch sử xã hội

b)

Thiện và ác có quan hệ chặt chẽ với tính giai cấp

c)

Ý thức của con người về cái thiện và ác là kết quả phản ánh những điều kiện kinh tế xã hội của thời đại

d)

Thiện và ác có tính lịch sử xã hội và có quan hệ chặt chẽ với tính giai cấp

e)

Thiện và ác có tính lịch sử xã hội và có quan hệ chặt chế với tín giai cấp; Ý thức của con người về cái thiện và ác là kết quả phản ánh những điều kiện kinh tế xã hội của thời đại

70.

Quan niệm về cái thiện theo đạo đức học Mác-Lênin:

a)

Là cái thiện hiện thực

b)

Chỉ có trong ý thức tư tưởng

c)

Khó đánh giá

d)

Chỉ được thể hiện thông qua lao động

e)

Là ước muốn của con người

71.

Theo quan niệm đạo đức học Mác- Lênin, thiện là:

a)

Cái tốt đẹp

b)

Lợi ích của con người

c)

Cái phù hợp với tiến bộ xã hội

d)

Bản chất vốn có của con người

e)

Cái tốt đẹp, là lợi ích của con người phù hợp với tiến bộ xã hội

72.

Quan niệm đạo đức học Mác- Lênin cho răng:

a)

Cái thiện không có tính sáng tạo

b)

Thiện phải là cái hiện thực, chứ không phải chỉ là ước muốn

c)

Cái thiện không phải là cái thiện hiện thực

d)

Cái thiện không cần phải được thể hiện bằng hành động

e)

Cái thiện không phải là sự giải phóng con người khỏi áp bức bóc lột

73.

Quan niệm về cái ác theo Mác-Lênin:

a)

Cái ác là cái đáng ghê tởm, cần gạt bỏ ra khỏi đời sống xã hội (tuy nhiên nội dung của nó và mặt đối lập nó mang tính lịch sử không phải vĩnh viễn)

b)

Cái ác là cái gây nên nối đau khô bất hạnh cho con người. Cùng với những biến đổi lịch sử, theo chiều hướng tiền bộ, thì cái bình thường của thời đại này có thể trở thành cái ác của thời đại sau (còn cái thiện có thể trở thành cái bình thường)

c)

Con người phấn đấu để gạt bỏ nỗi đau khổ cũng xem đó là sự chiến đấu chống cái ác.

d)

Cái ác là cái đáng ghê tởm, cần gạt bỏ ra khỏi đời sống xã hội; Cái ác là cái gây nên nổi đau khổ bất hạnh cho con người. Cùng với những biên đôi lịch sử, theo chiêu hướng tiên bộ, thì cái bình thường của thời đại này có thể trở thành cái ác của thời đại sau; Con người phấn đấu để gạt bỏ nổi đau khổ cũng xem đó là sự chiến đấu chống cái ác.

e)

Cái ác là cái đáng ghê tởm, cần gạt bỏ ra khỏi đời sống xã hội; Cái ác là cái gây nên nổi đau khổ bất hạnh cho con người. Cùng với những biến đổi lịch sử, theo chiều hướng tiến

74.

Cầu nào sau đây sai:

a)

Cái thiện cái ác là sự thống nhất giữa mục đích và kết quả, giữa động cơ và phương tiện

b)

Trong đánh giá cần coi trọng kết quả hơn mục đích

c)

Một hành động có mục đích tốt nhưng kết quả không tốt chúng ta không coi là ác

d)

Nếu xuất phát từ mục đích xấu xa thì dù kết quả có tốt cũng vẫn coi là ác

e)

Nếu phương tiện đã bao hàm động cơ thì mục đích thiện không thế dùng các phương tiện tàn ác

75.

Nghĩa vụ:

a)

Mặt có thể có của nhiệm vụ

b)

Mệnh lệnh từ bên trong

c)

Mặt tất yếu của nhiệm vụ

d)

Mệnh lệnh từ bên ngoài

e)

Mặt tất yếu của nhiệm vụ và là mệnh lệnh từ bên ngoài

76.

Nghĩa vụ là:

a)

Ý thức tự giác hành động của cá nhân theo những mệnh lệnh từ bên trong

b)

Là mục đích, lý tưởng tối cao cho mọi cuộc sống có ý nghĩa

c)

Mặt tất yếu của nhiệm vụ mà cá nhân được thực hiện trước xã hội, là sự phục tùng lợi ích xã hội, là mệnh lệnh từ bên ngoài

d)

Cái tốt đẹp, là lợi ích của con người phù hợp với sự tiến bộ

e)

Là cảm giác hay ý thức trách nhiệm đạo đức của con người đối với hành vi của mình

77.

Nội dung của việc thực hiện nghĩa vụ đạo đức

a)

Thực hiện hoàn toàn tự giác; Hành động phải phù hợp với tiêu chuẩn tiến bộ xã hội, có sáng tạo ra giá trị cao đẹp; Hành động hoàn toàn tự do, không bị ràng buộc bởi lợi ích vật chất và lợi ích cá nhân nào

b)

Hành động phải phù hợp với tiêu chuẩn tiến bộ xã hội, có sáng tạo ra giá trị cao đẹp

c)

Hành động hoàn toàn tự do, không bị ràng buộc bởi lợi ích vật chất và lợi ích cá nhân nào

d)

Thực hiện hoàn toàn tự giác

e)

Hành

78.

Quan niệm trước Mác về nghĩa vụ :

a)

Democrite cho rằng:" Nghĩa vụ là động lực thúc đẩy hoạt động của con người"

b)

Các tôn giáo cho rằng nghĩa vụ là ý thức trách nhiệm của con người trước thượng đế

c)

Democrite cho rằng:" Nghĩa vụ là động lực thúc đẩy hoạt động của con người"; Các tôn giáo cho rằng nghĩa vụ là ý thức trách nhiệm của con người trước thượng để; Kant cho rằng nghĩa vụ là cái hoàn toàn không nhận thức được, ông xem nghĩa vụ như là mệnh lệnh tuyệt đổi mà con người phải tuân theo.

d)

Kant cho rằng nghĩa vụ là cái hoàn toàn không nhận thức được, ông xem nghĩa vụ như là mệnh lệnh tuyệt đối mà con người phải tuân theo.

e)

Democrite cho răng:" Nghĩa vụ là động lực thúc đây hoạt động của con người"; Kant cho răng nghĩa vụ là cái hoàn toàn không nhận thức được, ông xem nghĩa vụ như là mệnh lệnh tuyệt đối mà conngười phải tuần theo.

79.

Quan niệm đạo đức học Mác- Lênin về nghĩa vụ :

a)

Là trách nhiệm của con người trước lợi ích chung của xã hội (giai cấp, dân tộc) và người khác

b)

Là ý thức về cái cânở làm và mong muốn được làm vì lợi ích chung của xã hội

c)

Là ý thức về cái cần phải làm vì sợ bị trừng phạt

d)

Là trách nhiệm của con người trước lợi ích chung của xã hội (giai cập, dân tộc) và người khác; Là ý thức về cái cânỏ làm và mong muôn được làm vì lợi ích chung của xã hội

e)

Là trách nhiệm của con người trước lợi ích chụng của xã hội (giai cấp, dân tộc) và người khác; Là ý

80.

Nguồn gốc của ý thức nghĩa vụ là:

a)

Lòng biết ơn đối với xã hội

b)

Ý thức trách nhiệm trong việc bảo vệ những lợi ích xã hội

c)

Tình cảm yêu thương đoàn kết giữa con người và con người

d)

Lòng biết ơn đối vơii xã hội; Ý thức trách nhiệm trong việc bảo vệ những lợi ích xã hội

e)

Lòng biết ơn đối vơii xã hội; Ý thức trách nhiệm trong việc bảo vệ những lợi ích xã hội; Tình cảm yêu thương đoàn kết giữa con người và con người

81.

Lương tâm là:

a)

ý thức trách nhiệm tự giác hành động của cá nhân theo mệnh lệnh từ bên ngoài

b)

cái tốt đẹp, xuất phát từ lòng biết ơn đối với xã hội

c)

mặt tất yếu của nhiệm vụ mà cá nhân được thực hiện trước xã hội, là sự phục tùng lợi ích của xã hội, là mệnh lệnh từ bên ngoài

d)

mặt tự do bên trong của nghĩa vụ, là ý thức tự giác hành động của cá nhân theo mệnh lệnh từ bên trong, theo một niềm tin, theo một định hướng mà cá nhân đã lựa chọn

e)

là ý thức trách nhiệm trong việc bảo vệ những lợi ích xã hội, là tình cảm yêu thương đoàn kết giữa con người và con người

82.

Quan niệm trước Mác về lương tâm:

a)

Là " sự mách bảo của thượng đế" (Platon)

b)

Là "sự xâiu hổ của con người trước hết với bản thân mình' (Democrite)

c)

Là "động lực thúc đẩy hoạt động của con người"

d)

Là " sự mách bảo của thượng đế" (Platon); Là "sự xâiu hổ của con người trước hết với bản thân mình' (Democrite)

e)

Là " sự mách bảo của thượng đế" (Platon); Là "động lực thúc đẩy hoạt động của con người"

83.

Quan niệm đạo đức học Mac- Lênin về lương tâm là:

a)

Cảm giác hay là ý thức trách nhiệm đạo đức của con người đối với hành vi của mình

b)

Là trách nhiệm của con người trước lợi ích chung của xã hội (giai cấp, dân tộc) và người khác

c)

Sự tự đánh giá và phán xử những hành vi của mình trong mối quan hệ giữa con người với con người, giữa con người với xã hội

d)

Cảm giác hay là ý thức trách nhiệm đạo đức của con người đối với hành vi của mình; Sự tự đánh giá và phán xử những hành vi của mình trong mối quan hệ giữa con người với con người, giữa con người với xã hội

e)

Cảm giác hay là ý thức trách nhiệm đạo đức của con người đối với hành vi của mình; Là trách nhiệm cuả con người trước lợi ích chung của xã hội (giai cấp, dân tộc) và người khác

84.

Nguồn gốc của lương tâm:

a)

Ý thức về cái cần phải làm vì sợ bị trừng phạt

b)

Ý thức về cái cần phải làm vì xấu hổ trước người khác

c)

Ý thức về cái cần phải làm vì sợ xấu hổ trước bản thân

d)

Ý thức về cái cần phải làm vì xấu hổ trước người khác; Ý thức về cái cần phải làm vì sợ xấu hổ trước bản thân

e)

Ý thức về cái cần phải làm vì sợ bị trừng phạt; Ý thức về cái cần phải làm vì xấu hổ trước người khác; Ý thức về cái cần phải làm vì sợ xấu hỗ trước bản thân

85.

Lương tâm biểu hiện ở mấy trạng thái:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

86.

Trạng thái phủ định của lương tâm là:

a)

Sự cắn rứt của lương tâm, giúp con người tự phán xét hành vi sai trái của mình

b)

Sự cắn rút của lương tâm, giúp con người thức tinh, hối cải và tìm cách khắc phục lỗi lầm

c)

Sự tự mâu thuẫn của lương tâm, giúp nâng cao tính tích cực của con người

d)

Sự cắn rứt của lương tâm, giúp con người tự phán xét hành vị sai trái của minh, giúp con người thức tỉnh, hối cải và tìm cách khắc phục lỗi lầm

e)

Sự cắn rút của lương tâm, giúp nâng cao tính tích cực của con người