Font size
Worksheets复习中文
Total questions: 20
Worksheet time: 3mins
Pinyin của từ "con mắt" là gì?
(a)
Chọn chữ Hán cho pinyin "ěrduō"
尔多
耳朵
目朵
耳米
Chọn câu trả lời phù hợp: 你怎么了?
我吃饭了
我不饿
我肚子疼
我不是医生
Pinyin của từ 咳嗽 là gì?
(a)
(Học viên trả lời câu hỏi sau)
你怎么了?
Chọn câu đúng
我有一点儿大疼
我有一点儿头疼
我有一点儿犬疼
我有一点儿太疼
为什么你同事今天不上班?
Chọn câu đúng
今大我工作了10个小时,有点儿头疼。
今天我公作了10个小时,有点儿头疼。
今天我工作了10个小时,有点儿头疼。
今天我工做了10个小时,有点儿头疼。
Dịch câu sau đây sang tiếng Việt: 你得去医院看看。
Chọn câu đúng
医生说我得多喝水,多休息。
医生话我得多喝水,多休息。
医生说我的多喝水,多休息。
医生说我得喝多水,休息多。
Chọn câu tiếng Hán đúng: Tôi không uống thuốc, thuốc rất đắng.
我太吃药,药很苦。
我不喝药,药很苦。
我不吃药,药艮苦。
我不吃药,药很苦。
Câu câu sau sang tiếng Hán: Tôi bị cảm rồi, ngày mai không thể đến nhà bạn được.
Pinyin của từ 牙疼 là gì?
(a)
Sắp từ lại thành câu đúng:
上课/ 能/ 了/ 不/ 去/ 我
Dịch câu sau sang tiếng Viêt:
你弟弟的新工作怎么样?
Chọn câu đúng
桌子上边有一本日语书。
桌了上边有一本日语书。
桌子上边有一木日语书。
桌字上边有一本日语书。
Gõ câu pinyin sau sang chữ Hán:
shūguìlǐ yǒu yìběn hóngsè de Hànyǔ shū.
Chuyển câu sau sang tiếng Hán:
Nhà mới của bạn ở đâu?
Chọn câu đúng:
医远在公园旁边。
医院再公园旁边。
医院在公元旁边。
医院在公园旁边。
Dịch câu sau sang tiếng Hán:
Ngân hàng ở đối diện cửa hàng.
