wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công công suất cơ năng

Total questions: 25

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Trong các vật sau, vật nào không có động năng

a)

Hòn bi nằm yên trên mặt sàn

b)

Hòn bi đang lăn trên sàn nhà

c)

Máy bay đang bay

d)

Viên đạn đang bay

2.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng? Chọn mốc thế năng tại mặt đất

a)

Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay.

b)

Một ô tô đang đỗ trong bến xe.

c)

Một máy bay đang bay trên cao.

d)

Một ô tô đang chuyển động trên đường.

3.

Ngân và Hằng quan sát một khách ngồi trong một toa tàu đang chuyển động.

Ngân nói:” Người hành khách có động năng vì đang chuyển động”.

Hằng phản đối:” Người khách không có động năng vì đang ngồi yên trên tàu”.

Hỏi ai đúng, ai sai?

a)

cả 2 đều đúng

b)

Ngân

c)

Hằng

d)

ko bạn nào đúng

4.

Một vật được ném lên phương xiên góc với phương nằng ngang từ vị trí A, rơi xuống mặt đất tại vị trí D (H.16.1). Bỏ qua sức cản của không khí. Tại vị trí nào vật không có thế năng?

a)

Vị trí A

b)

Vị trí B

c)

Vị trí C

d)

Vị trí D

5.

Động năng của vật thay đổi khi vật:

a)

Chuyển động cong đều.

b)

Chuyển động tròn đều.

c)

Chuyển động với gia tốc không đổi.

d)

Chuyển động thẳng đều

6.

Khi vận tốc của một vật giảm 2 lần thì:

a)

Động năng giảm 2 lần

b)

Động năng giảm 4 lần

c)

Động năng giảm 8 lần

d)

Động năng tăng gấp đôi.

7.

Một vật có khối lượng m = 500g chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 5m/s thì động năng của vật:

a)

25 J

b)

6,25 J

c)

6,25 kg/m.s

d)

2,5 kg/m.s

8.

Một vật có khối lượng m = 500g chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 5m/s thì động năng của vật:

a)

25 J

b)

6,25 J

c)

6,25 kg/m.s

d)

2,5 kg/m.s

9.

Một vật có trọng lượng 1 N, có động năng 1 J, gia tốc trọng trường g = 10m/s2. Khi đó vận tốc của vật bằng:

a)

4,5 m/s.

b)

1 m/s.

c)

0,45 m/s.

d)

1,4 m/s.

10.

Công thức tính thế năng trọng trường:

a)

Wt = mgzW_t\ =\ mgz

b)

Wt = 12mgzW_t\ =\ \frac{1}{2}mgz

c)

Wt = 2mghW_t\ =\ 2mgh

d)

Wt = mgz2W_t\ =\ mgz^2

11.

Một vật nằm yên, có thể có:

a)

thế năng.

b)

động lượng.

c)

động năng.

d)

vận tốc.

12.

Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao:

a)

0,102 m.

b)

1 m.

c)

32 m.

d)

9,8 m.

13.

Năng lượng nào đang xuất hiện trong hình ảnh?

a)

Động năng

b)

Thế năng trọng trường

c)

Thế năng đàn hồi

d)

Năng lượng xinh đẹp

14.

Một ô tô có khối lượng 6 tấn chuyển động với vận tốc 72km/h. Động năng của ô tô có giá trị nào sau đây

a)

1200 000J

b)

240 000J

c)

2400 000J

d)

1600 000J

15.

Một vật có khối lượng m = 2 kg đặt trong trọng trường ở độ cao h = 5 m so với mốc thế năng, lấy g = 10 m/s2. Thế năng của vật có giá trị (a)   (J)

16.

Công thức tính công cơ học tổng quát

a)

A=F.S.cosαA=F.S.\cos\alpha

b)

A=F.Scos αA=\frac{F.S}{\cos\ \alpha}

c)

A=F2.S.cosαA=F^2.S.\cos\alpha

d)

A=F.cos αSA=\frac{F.\cos\ \alpha}{S}

17.

Công của lực tác dụng lên vật bằng không khi góc hợp giữa lực tác dụng và chiều chuyển động là

a)

0o0^o

b)

180o180^o

c)

90o90^o

d)

60o60^o

18.

Phát biểu nào sau đây về công là chính xác ?

a)

Công là 1 đại lượng vectơ, được xác định theo công thức A = Fscosα .

b)

Công là 1 đại lượng vô hướng , có giá trị dương, được xác định theo công thức A = Fs .

c)

Khi 1 vật di chuyển theo phương nằm ngang , công của lực tác dụng lên vật luôn bằng 0.

d)

Công là 1 đại lượng vô hướng và có giá trị đại số

19.

Chọn phát biểu đúng.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :

a)

Công cơ học.

b)

Công phát động.

c)

Công cản.

d)

Công suất.

20.

Một vật có khối lượng 2kg rơi từ độ cao 8m xuống độ cao 3m so với Mặt Đất. Lấy g = 10 m/s2. Công của trong lực sinh ra trong quá trình này là:

a)

A. 100 J.

b)

B. 160 J.

c)

C. 120 J.

d)

D. 60 J.

21.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

22.

Một cần cẩu nâng một vật lên cao. Trong 5 s, cần cẩu sinh công 1000 J. Công suất trung bình của cần cẩu là

a)

200W.

b)

0,2W.

c)

5000W.

d)

5W.

23.

Một động cơ điện cung cấp công suất 100 W cho một chi tiết máy. Trong 1 phút, công mà động cơ cung cấp cho chi tiết máy này là

a)

6000 J.

b)

100 J.

c)

0,6 J.

d)

160 J.

24.

Một đầu máy xe lửa kéo các toa tàu bằng lực F = 7 500 N. Tính công của lực kéo khi các toa xe chuyển động được quãng đường s = 8 km.

a)

60 000 000 J

b)

60 000 J

c)

6 000 000 J

d)

600 000 J

25.

Trong một lần tham gia leo núi nhân tạo, bạn An có khối lượng 60 kg đã leo lên được độ cao 6,3 m trong thời gian 7 phút. Tính công và công suất do bạn An đã thực hiện khi leo núi.

a)

A = 3780 J, P = 9 W.

b)

A = 378 J, P = 54 W.

c)

A = 3780 J, P = 540 W.

d)

A = 378 J, P = 0,9 W.