WorksheetsSINH 11 - BÀI 14: KHÁI QUÁT VỀ CẢM ỨNG Ở SINH VẬT
Total questions: 10
Worksheet time: 2mins
Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích
từ môi trường.
từ môi trường ngoài cơ thể.
từ môi trường trong cơ thể.
từ các sinh vật khác.
Các tác nhân của môi trường tác động đến cơ thể sinh vật được gọi là gì?
Các hoạt động cảm ứng.
Các kích thích.
Các điều kiện thích nghi.
Các phản ứng chuỗi.
Cơ chế của cảm ứng có các giai đoạn nào?
Thu nhận kích thích → dẫn truyền kích thích → lưu trữ thông tin → trả lời kích thích
Thu nhận kích thích → dẫn truyền kích thích → xử lý thông tin → trả lời kích thích.
Thu nhận kích thích → dẫn truyền kích thích → nhân đôi thông tin → trả lời kích thích.
Thu nhận kích thích → bảo quản kích thích → xử lý thông tin → trả lời kích thích
Các bộ phận nào tham gia cảm ứng ở thực vật?
Rễ.
Thân.
Lá.
Rễ, thân, lá.
Trong quá trình cảm ứng ở động vật, thần kinh trung ương thuộc bộ phận nào sau đây?
Thu nhận kích thích.
Dẫn truyền kích thích.
Xử lí thông tin.
Trả lời kích thích.
Hiện tượng cảm ứng “Chó vẫy đuôi khi nghe tiếng chân người quen” thuộc loại kích thích nào?
Nước.
Ánh sáng.
Trụ bám.
Âm thanh.
Đặc điểm nào không thuộc cảm ứng ở thực vật?
Có sự tham gia của hệ thần kinh.
Không bao gồm các cung phản xạ.
Đảm bảo cho thực vật tồn tại và phát triển.
Diễn ra chậm hơn so với cảm ứng ở động vật.
Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là cảm ứng ở thực vật?
Lá cây bàng rụng vào mùa hè.
Lá cây xoan rụng khi có gió thổi mạnh.
Hoa hướng dương hướng về phía Mặt Trời.
Cây nắp ấm bắt mồi.
Cho ví dụ sau: Khi đặt chậu cây bên trong cửa sổ, sau một thời gian thấy ngọn cây vươn ra phía ngoài cửa sổ. Đây là ví dụ mô tả quá trình nào của thực vật?
Quang hợp.
Hô hấp.
Thoát hơi nước.
Cảm ứng.
Đặc điểm cảm ứng ở động vật?
Diễn ra nhanh, dễ nhận ra.
Diễn ra nhanh, khó nhận ra.
Diễn ra chậm, khó nhận ra.
Diễn ra chậm, dễ nhận ra.
