wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngân hàng câu hỏi Kinh tế Chính trị

Total questions: 109

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin ra đời dựa trên sự kế thừa trực tiếp từ những thành tựu của…

a)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

b)

Triết học cổ điển Đức

c)

Chủ nghĩa trọng thương

d)

Chủ nghĩa trọng nông

2.

Lý luận của kinh tế chính trị Mác được thể hiện tập trung và cô đọng nhất trong tác phẩm nào?

a)

"Phê phán kinh tế chính trị"

b)

"Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản"

c)

"Gia đình thần thánh"

d)

"Bộ Tư bản"

3.

Chủ nghĩa trọng Thương lý giải nguồn gốc của lợi nhuận được tạo ra từ đâu?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thương nghiệp

d)

Dịch vụ

4.

Chủ nghĩa trọng Nông là hệ thống lý luận kinh tế đi sâu vào nghiên cứu và phân tích để rút ra lý luận kinh tế từ lĩnh vực nào?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Ngoại Thương

d)

Dịch vụ

5.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin bắt đầu phát triển vào thời gian nào?

a)

Từ giữa thế kỷ XVIII

b)

Từ giữa thế kỷ XIX

c)

Từ cuối thế k

6.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin bắt đầu phát triển vào thời gian nào?

a)

Từ giữa thế kỷ XVIII

b)

Từ giữa thế kỷ XIX

c)

Từ cuối thế kỷ XIX

d)

Từ đầu thế kỷ XX

7.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm Kinh tế chính trị: "Kinh tế chính trị là môn khoa học kinh tế nghiên cứu các quan hệ kinh tế để tìm ra các quy luật chi phối sự vận động của các hiện tượng và quá trình hoạt động kinh tế của con người tương ứng với những (…) nhất định của nền sản xuất xã hội"?

a)

Diễn biến

b)

Biến động

c)

Mức độ tăng trưởng

d)

Trình độ phát triển

8.

Điền vào chỗ trống: "Kinh tế chính trị là môn khoa học kinh tế nghiên cứu các quan hệ kinh tế để tìm ra (…) chi phối sự vận động của các hiện tượng và quá trình hoạt động kinh tế của con người tương ứng với những trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội"?

a)

Các hiện tượng kinh tế

b)

Các quy luật

c)

Các nguồn lực

d)

Các mô hình

9.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm Kinh tế chính trị: "Kinh tế chính trị là môn khoa học kinh tế nghiên cứu (…) để tìm ra các quy luật chi phối sự vận động của các hiện tượng và quá trình hoạt động kinh tế của con người tương ứng với những trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội"?

a)

Các hiện tượng kinh tế

b)

Các quan hệ kinh tế

c)

Các quan hệ mua bán

d)

Các hiện tượng trao đổi

10.

Ai là người kế thừa, bổ sung, phát triển lý luận kinh tế chính trị của C. Mác?

a)

Vladimir Ilych Lenin

b)

Nikolai Lobachevsky

c)

Mikhail Lomonosov

d)

Pafnuty Chebyshev

11.

Học thuyết nào giữ vị trí là "Hòn đá tảng" trong toàn bộ lý luận kinh tế của Mác?

a)

Học thuyết giá trị thặng dư

b)

Học thuyết tích lũy

c)

Học thuyết giá trị

d)

Học thuyết tuần hoàn và

12.

Học thuyết nào giữ vị trí là "Hòn đá tảng" trong toàn bộ lý luận kinh tế của Mác?

a)

Học thuyết giá trị thặng dư

b)

Học thuyết tích lũy

c)

Học thuyết giá trị

d)

Học thuyết tuần hoàn và chu chuyển tư bản

13.

Điểm tiến bộ của kinh tế chính trị cổ điển Anh so với các trường phái kinh tế trước đó, nằm ở điều gì?

a)

Tính khái quát cao và trình bày lý luận mang tính hệ thống thành những quy luật, phạm trù kinh tế cơ bản

b)

Nhiều tác phẩm hơn, tác phẩm đồ sộ hơn

c)

Các đại biểu nổi bật và xuất sắc hơn, đa phần là những người có vị trí quan trọng trong xã hội

d)

Đơn giản, dễ hiểu hơn, những lý luận được xây dựng dựa trên sự quan sát trực quan những vấn đề kinh tế diễn ra hàng ngày trong đời sống xã hội

14.

Luận điểm sai về kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Đây là một học thuyết mở, có thể vận dụng sáng tạo và phát triển, bổ sung

b)

Đây là một học thuyết cung cấp cơ sở lý luận cho phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân và người lao động

c)

Đây là một học thuyết nằm trong bộ ba cấu thành của Chủ nghĩa Mác - Lênin

d)

Đây là một học thuyết chỉ dành cho các nhà hoạch định kinh tế

15.

Sự bổ sung, phát triển của Lênin cho kinh tế chính trị Mác - Lênin không bao gồm điều gì?

a)

Đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản giai đoạn độc quyền

b)

Đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản giai đoạn tự do cạnh tranh

c)

Đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản giai đoạn độc quyền nhà nước

d)

Đặc điểm kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

16.

Đóng góp lớn của V. I. Lênin đối với việc vận dụng, phát triển sáng tạo kinh tế chính trị Mác - Lênin của các nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Lý luận kinh tế chính trị về độc quyền

b)

Lý luận kinh tế chính trị về cạnh tranh

c)

Lý luận kinh tế chính

17.

ng tạo kinh tế chính trị Mác - Lênin của các nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Lý luận kinh tế chính trị về độc quyền

b)

Lý luận kinh tế chính trị về cạnh tranh

c)

Lý luận kinh tế chính trị về độc quyền nhà nước

d)

Lý luận về kinh tế chính trị của thời kỳ quá độ

18.

Những thành tựu của kinh tế chính trị cổ điển Anh đã cung cấp tiền đề gì cho C. Mác và Ph. Ăngghen xây dựng kinh tế chính trị Mác?

a)

Những phạm trù cơ bản của kinh tế hàng hóa

b)

Những lý luận cổ điển về kinh tế

c)

Những dẫn chứng quan trọng về kinh tế của nước Anh

d)

Không có giá trị gì

19.

Trường phái nào được ghi nhận là hệ thống lý luận kinh tế chính trị bước đầu nghiên cứu về nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Trường phái trọng Tiền

b)

Chủ nghĩa trọng Nông

c)

Kinh tế chính trị Tư sản cổ điển Anh

d)

Chủ nghĩa trọng Thương

20.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng Thương thuộc lĩnh vực nào?

a)

Lưu thông

b)

Sản xuất

c)

Tiền tệ

d)

Dịch vụ

21.

Chủ nghĩa trọng Nông có đối tượng nghiên cứu thuộc lĩnh vực nào?

a)

Nông nghiệp

b)

Thương nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

Dịch vụ

22.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị là?

a)

Quá trình sản xuất vật chất

b)

Các phương pháp sản xuất và kinh doanh để tối đa hóa lợi nhuận cho nền kinh tế quốc dân

c)

Các quan hệ của sản xuất và trao đổi trong phương thức sản xuất mà các quan hệ đó hình thành và phát triển

d)

Quan hệ sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng

23.

Quy luật kinh tế là…?

a)

Những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế

b)

Phản ánh bản chất của các hiện tượng trong xã hội

c)

Khách quan tồn tại trong mọi phương thức

24.

Những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế

a)

Phản ánh bản chất của các hiện tượng trong xã hội

b)

Khách quan tồn tại trong mọi phương thức sản xuất

c)

Chủ quan tồn tại trong mọi phương thức sản xuất

25.

Phương pháp nghiên cứu cơ bản, chủ đạo của kinh tế chính trị Mác - Lênin là?

a)

Vận dụng thành thạo phép biện chứng duy vật

b)

Vận dụng thành thạo phép biện chứng duy tâm

c)

Vận dụng thành thạo chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Vận dụng thành thạo chủ nghĩa duy tâm khách quan

26.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin có nhiệm vụ nghiên cứu là…

a)

Tìm ra bản chất của lực lượng sản xuất

b)

Tìm ra bản chất của quan hệ sản xuất xã hội

c)

Tìm ra các quy luật kinh tế và sự tác động của nó nhằm ứng dụng một cách có hiệu quả trong thực tiễn

d)

Tìm ra các quy luật kinh tế nhằm đạt được hiệu quả kinh tế mong muốn

27.

Việc C. Mác và Ph. Ăngghen xác định đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị là các quan hệ của sản xuất và trao đổi trong phương thức sản xuất mà các quan hệ đó hình thành và phát triển, là dựa trên cơ sở?

a)

Cách tiếp cận duy vật về lịch sử dựa trên những thành tựu đã có của kinh tế chính trị nhân loại

b)

Dựa trên kinh nghiệm nghiên cứu kinh tế nhiều năm và đời sống thực tiễn phong phú

c)

Dựa trên sự kết hợp quan điểm của chủ nghĩa trọng nông và chủ nghĩa trọng thương

d)

Dùng cách tiếp cận của D. Ricardo

28.

Luận điểm: Quy luật kinh tế không phụ thuộc vào ý chí của con người được hiểu là?

a)

Quy luật kinh tế mang tính thần bí

b)

Quy luật kinh tế tồn tại trước khi con người xuất hiện

c)

Quy luật kinh tế mang tính khách quan

d)

Quy luật kinh tế mang tính chủ quan

29.

Điền từ vào chỗ trống: […] tồn tại khách quan, không phụ thuộc vào

(a)  

30.

Điền từ vào chỗ trống: […] tồn tại khách quan, không phụ thuộc vào ý chí của con người, con người không thể thủ tiêu […] nhưng có thể nhận thức và vận dụng để phục vụ cho lợi ích của mình.

a)

Quy luật kinh tế … quy luật kinh tế

b)

Quy luật kinh tế … chính sách kinh tế

c)

Chính sách kinh tế … thể chế kinh tế

d)

Đường lối kinh tế … chính sách kinh tế

31.

"Nhận ra và gạt bỏ những hiện tượng tạm thời, gián tiếp, trên cơ sở đó tách ra được những dấu hiệu điển hình, bền vững, ổn định, trực tiếp của đối tượng nghiên cứu. Từ đó nắm được bản chất, khái quát thành các khái niệm, phạm trù, quy luật, tính quy luật chi phối sự vận động của đối tượng nghiên cứu" là bản chất của phương pháp nghiên cứu nào?

a)

Phương pháp diễn dịch khoa học

b)

Phương pháp liên ngành khoa học

c)

Phương pháp phân tích khoa học

d)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

32.

Phương pháp quan trọng nhất trong nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin là?

a)

Trừu tượng hóa khoa học

b)

Logic và lịch sử

c)

Phân tích và tổng hợp

d)

Mô hình hóa

33.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là các (...1...) của sản xuất và trao đổi mà các quan hệ này được đặt trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của (...2...) và kiến trúc thượng tầng tương ứng của phương thức sản xuất nhất định".

a)

(1) Quan hệ sản xuất/ (2) lực lượng sản xuất

b)

(1) Quan hệ xã hội/ (2) quan hệ sản xuất

c)

(1) Quan hệ sản xuất/ (2) cơ sở hạ tầng

d)

(1) Quan hệ xã hội/ (2) lực lượng sản xuất

34.

Điểm tiến bộ của kinh tế chính trị Mác - Lênin trong phương pháp nghiên cứu là gì?

(a)  

35.

Điểm tiến bộ của kinh tế chính trị Mác - Lênin trong phương pháp nghiên cứu là gì?

a)

Đưa ra những cách tiếp cận hoàn toàn mới dựa trên quan điểm của giai cấp tư sản

b)

Phê phán và phủ định triệt để những sai lầm của các học thuyết kinh tế trước đó

c)

Vận dụng triệt để thế giới quan và phương pháp luận duy vật biện chứng và nghiên cứu các vấn đề trong thực tiễn

d)

Lần đầu tiên đưa những nghiên cứu của giai cấp công nhân vào công trình nghiên cứu của mình

36.

Điền từ vào chỗ trống: "(...) là sản phẩm chủ quan của con người được hình thành trên cơ sở vận dụng các quy luật kinh tế".

a)

Thể chế kinh tế

b)

Chính sách kinh tế

c)

Đường lối kinh tế

d)

Quy luật

37.

Muốn thực hiện các hoạt động kinh tế đạt hiệu quả tốt cần điều gì?

a)

Cần một nguồn tài chính dồi dào

b)

Cần nắm chắc và vận dụng đúng các quy luật kinh tế cơ bản

c)

Cần có nhiều mối quan hệ kinh tế tốt

d)

Cần nắm bắt được đầy đủ các thông tin của thị trường

38.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị cổ điển Anh là các quan hệ kinh tế trong lĩnh vực nào?

a)

Sản xuất

b)

Lưu thông

c)

Dịch vụ

d)

Tài chính

39.

Nội dung nào sau đây không phải là quan hệ xã hội thuộc đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị?

a)

Quan hệ giữa các đảng phái chính trị

b)

Quan hệ sở hữu

c)

Quan hệ phân phối lợi ích kinh tế

d)

Quan hệ xã hội trong quản trị phát triển quốc gia

40.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin có giá trị như thế nào đối với giai cấp công nhân và người lao động?

a)

Giúp hình thành phong trào công nhân ở các nước châu Âu và toàn thế giới

b)

Giúp phong trào công nhân đấu tranh mạnh mẽ hơn ở các nước thuộc địa

c)

Giúp cho giai cấp công nhân nắ

41.

Mục đích cao nhất của kinh tế chính trị Mác - Lênin không bao gồm điều này?

a)

Phát hiện ra các quy luật chi phối quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

b)

Giúp các chủ thể trong xã hội vận dụng các quy luật kinh tế, tạo động lực để phát triển xã hội

c)

Góp phần thúc đẩy văn minh và sự phát triển toàn diện của xã hội thông qua việc giải quyết các quan hệ lợi ích

d)

Chỉ rõ sự ưu việt của nền kinh tế hàng hóa tư bản chủ nghĩa để tìm ra cách phát triển một quốc gia một cách giàu mạnh.

42.

Chức năng nhận thức của kinh tế chính trị Mác - Lênin cung cấp cho người học điều gì?

a)

Những nội dung của các quy luật kinh tế khách quan

b)

Những tri thức mở về những quy luật, phạm trù kinh tế

c)

Xây dựng hệ tư tưởng khoa học và cách mạng của chủ nghĩa Mác - Lênin

d)

Làm nền tảng cho việc nghiên cứu những môn khoa học kinh tế khác

43.

Chức năng tư tưởng của kinh tế chính trị Mác - Lênin cung cấp cho người học điều gì?

a)

Xây dựng hệ tư tưởng tư sản và tinh thần tự do cá nhân dựa trên sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

b)

Xây dựng hệ tư tưởng kinh tế hỗn hợp, có sự can thiệp của nhà nước vào cá

44.

ho người học điều gì?

a)

Xây dựng hệ tư tưởng tư sản và tinh thần tự do cá nhân dựa trên sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

b)

Xây dựng hệ tư tưởng kinh tế hỗn hợp, có sự can thiệp của nhà nước vào các hoạt động kinh tế

c)

Xây dựng nền tảng tư tưởng mới cho những người lao động tiến bộ và lý tưởng khoa học cho những chủ thể có mong muốn xây dựng xã hội tốt đẹp

d)

Xây dựng nền tảng tư tưởng theo xu hướng phát triển kinh tế thị trường, trên cơ sở tôn trọng quyền sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

45.

Một trong những vai trò quan trọng về tư tưởng mà kinh tế chính trị Mác - Lênin cung cấp cho người học là gì?

a)

Cổ vũ, khuyến khích người học phát triển ý tưởng khởi nghiệp

b)

Xây dựng tư tưởng sống thực tế, tránh ảo tưởng về các giá trị đạo đức

c)

Xây dựng tư tưởng tôn trọng lao động, hướng tới một quan hệ sản xuất tiến bộ, công bằng, văn minh.

d)

Cổ vũ, hệ tư tưởng của chủ nghĩa tư bản và kinh tế hàng hóa đang là xu hướng của thời đại

46.

Để tiếp thu hiệu quả hơn những tri thức của kinh tế chính trị Mác - Lênin sinh viên cần làm điều gì?

a)

Thường xuyên kiểm tra, đối chiếu lý luận với thực tiễn

b)

Học thuộc lòng những lý luận cơ bản

c)

Cố gắng tóm tắt những lý luận cơ bản

d)

Học theo giới hạn nghiên cứu mà thầy cô giáo cung cấp

47.

Luận điểm: Chức năng nhận thức là lý do xuất hiện của mọi khoa học nghĩa là gì?

a)

Các tri thức khoa học được xây dựng để phục vụ nhu cầu nhận thức của con người

b)

Các ngành khoa học xuất phát từ thế giới ý niệm của con người

c)

Các ngành khoa học được sinh ra do hoạt động nhận thức tinh thần ở mức độ cao

d)

Khả năng nhận thức của các nhà khoa học sinh ra các ngành khoa học

48.

Kiểu tổ chức kinh tế đầu tiên của xã hội loài người là….

a)

Kinh tế hàng hoá

b)

Kinh tế cá thể

c)

Kinh tế tự nhiên

d)

Kinh tế thị trường

49.

Sản xuất hàng hoá là…

a)

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán

b)

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, sản phẩm được sản xuất ra nhằm thoả mãn nhu cầu của bản thân người sản xuất

c)

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, sản phẩm được sản xuất ra nhằm thoả mãn nhu cầu mang tính nội bộ

d)

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm đáp ứng nhu cầu của xã hội

50.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là…

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

c)

Phân công lao động nội bộ và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất

51.

Mục đích của người sản xuất trong kinh tế hàng hoá là…

a)

Trao đổi, mua bán

b)

Tự tiêu dùng

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Tăng cường độ lao động

52.

Phân công lao động xã hội là:

a)

Sự phân chia lao động xã hội vào các ngành, lĩnh vực khác nhau

b)

Sự chia nhỏ quá trình sản xuất, mỗi người đảm nhận một công đoạn

c)

Sự phân chia tư liệu sản xuất

53.

Phân công lao động xã hội là:

a)

Sự phân chia lao động xã hội vào các ngành, lĩnh vực khác nhau

b)

Sự chia nhỏ quá trình sản xuất, mỗi người đảm nhận một công đoạn

c)

Sự phân chia tư liệu sản xuất giữa các ngành

d)

Sự phân chia giữa các thành viên trong nội bộ gia đình

54.

Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất nghĩa là gì?

a)

Những người sản xuất độc lập với nhau, có sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

b)

Mỗi người sản xuất ra một sản phẩm khác nhau

c)

Mọi người không giao tiếp với nhau trong quá trình sản xuất

d)

Mỗi người sử dụng một phương pháp khác nhau trong quá trình sản xuất

55.

Phân công lao động xã hội làm cho những người sản xuất hàng hóa…

a)

Độc lập với nhau

b)

Phụ thuộc vào nhau

c)

Đối lập với nhau

d)

Tách rời nhau

56.

Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất làm cho họ…

a)

Độc lập với nhau

b)

Phụ thuộc vào nhau

c)

Mâu thuẫn với nhau

d)

Tách rời nhau

57.

Lao động của người sản xuất hàng hóa…

a)

Vừa mang tính đặc thù, vừa mang tính phổ biến

b)

Vừa mang tính tư nhân, vừa mang tính xã hội

c)

Vừa mang tính giản đơn, vừa mang tính phức tạp

d)

Vừa mang tính độc lập, vừa mang tính phụ thuộc

58.

Tại sao nói ở Việt Nam có nền sản xuất hàng hóa?

a)

Vì ở Việt Nam có rất nhiều hàng hóa được mua bán, trao đổi trên thị trường

b)

Vì Việt Nam có nền kinh tế phát triển năng động

c)

Vì ở Việt Nam có đầy đủ các điều kiện cho sự ra đời và phát triển của sản xuất hàng hóa

d)

Vì Việt Nam đã có phân công lao động xã hội

59.

Hàng hóa là gì?

a)

Là sản phẩm của lao động

b)

Là sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

c)

Là cái có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó cho con người

d)
60.

a là gì?

a)

Là sản phẩm của lao động

b)

Là sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

c)

Là cái có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó cho con người

d)

Là những dạng vật chất hữu hình

61.

Thuộc tính cơ bản của hàng hóa là gì?

a)

Giá trị

b)

Giá trị sử dụng

c)

Giá trị sử dụng và giá trị

d)

Giá trị, giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

62.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm giá trị hàng hóa: "Giá trị của hàng hóa là lao động xã hội của người sản xuất ra hàng hóa (…) trong hàng hóa ấy".

a)

Kết tinh

b)

Tồn tại

c)

Tiêu hao

d)

Thể hiện

63.

Điền từ còn thiếu vào để hoàn thiện khái niệm giá trị sử dụng của hàng hóa: "Giá trị sử dụng của hàng hóa là (…) của sản phẩm, có thể (…) nhu cầu nào đó của con người".

a)

Công dụng/ thỏa mãn

b)

Tính năng/ đáp ứng

c)

Công dụng/ phục vụ

d)

Tác dụng/ đáp ứng

64.

Giá cả của hàng hóa là gì?

a)

Quan hệ về số lượng giữa hàng và tiền

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

d)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị sử dụng hàng hoá

65.

C. Mác cho rằng, các hàng hoá trao đổi được với nhau, bởi vì…

a)

Đều là sản phẩm của lao động, kết tinh một lượng lao động xã hội bằng nhau

b)

Đều dựa trên hao phí lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa

c)

Có lượng hao phí vật tư, kĩ thuật bằng nhau

d)

Đều có giá trị sử dụng ngang nhau

66.

Giá trị của hàng hóa chỉ được thực hiện khi nào?

a)

Khi con người sử dụng hàng hóa đó

b)

Khi con người thực hiện xong quá trình trao đổi, mua bán hàng hóa

c)

Khi con người tạo ra hàng hóa đó

d)

Khi con người có sự trân trọng hàng hóa đó

67.

Giá trị sử dụng của hàng hóa được thực hiện khi nào?

4 lines
68.

Giá trị sử dụng của hàng hóa được thực hiện khi nào?

a)

Khi con người sử dụng hàng hóa đó

b)

Khi con người đem đi trao đổi, mua bán

c)

Khi con người tạo ra hàng hóa đó

d)

Khi con người đem tặng hàng hóa đó cho người khác

69.

Cơ sở để hàng hoá A có thể trao đổi được với hàng hoá B là…

a)

Lượng lao động hao phí của hàng hoá A = hàng hoá B

b)

Lượng lao động hao phí của hàng hoá A > hàng hoá B

c)

Lượng lao động hao phí của hàng hoá A < hàng hoá B

d)

Giá trị sử dụng của hai hàng hóa bằng nhau

70.

Số lượng các giá trị sử dụng của hàng hoá phụ thuộc vào nhân tố nào?

a)

Những yếu tố điều kiện tự nhiên

b)

Trình độ khoa học công nghệ

c)

Chuyên môn hoá sản xuất

d)

Phong tục, tập quán

71.

Tại sao nói giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa có sự thống nhất với nhau?

a)

Vì nó đều do con người tạo ra

b)

Vì nó đều cùng tồn tại trong một hàng hóa, nếu thiếu một trong hai thuộc tính thì sản phẩm không trở thành hàng hóa

c)

Vì nó không mâu thuẫn với nhau

d)

Vì nó đều giúp con người thỏa mãn nhu cầu của mình

72.

Biểu hiện mâu thuẫn của thuộc tính giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

a)

Vì giá trị của hàng hóa được tạo ra trước nhưng thực hiện sau

b)

Vì giá trị sử dụng của hàng hóa được tạo ra sau nhưng thực hiện trước

c)

Vì hai thuộc tính này gây ra phiền toái cho con người trong quá trình sử dụng

d)

Vì quá trình thực hiện giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa tách rời nhau về không gian và thời gian

73.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là…

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Lao đông quá khứ và lao động sống

c)

Lao động đơn giản và lao động phức tạp

d)

Lao động cụ t

74.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là…

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Lao động quá khứ và lao động sống

c)

Lao động đơn giản và lao động phức tạp

d)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

75.

Lao động cụ thể là…

a)

Sự tiêu hao sức lao động của người sản xuất hàng hóa nói chung

b)

Sự tiêu hao sức cơ bắp, thần kinh

c)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

d)

Lao động chuyên môn hóa

76.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá không kể đến những hình thức cụ thể của nó

b)

Lao động phức tạp của người sản xuất hàng hoá, không kể đếm những hình thức cụ thể của nó

c)

Lao động cá biệt của người sản xuất hàng hoá, không kể đến những hình thức cụ thể của nó

d)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng họá không kể đến những hình thức cụ thể của nó, đó là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá về cơ bắp, thần kinh, trí óc

77.

Ai là người đầu tiên phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá?

a)

Phriđơrich Ăngghen

b)

Các Mác

c)

David Ricacdo

d)

Adam Smith

78.

Lao động cụ thể tạo ra…

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

c)

Giá trị trao đổi của hàng hoá

d)

Giá trị cá biệt của hàng hoá

79.

Lao động trừu tượng là cơ sở và nguồn gốc của…

a)

Giá trị hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Số lượng công dụng của hàng hóa

d)

Tất cả đáp án đều sai

80.

Chọn phương án đúng nhất: Hàng hoá có hai thuộc tính giá trị và giá trị sử dụng, bởi vì…

a)

Lao động sản xuất hàng hoá có tính hai mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Lao động sản xuất hàng hoá có mục đích để trao đổi, mua bán

c)

Lao động sản xuất hàng hoá có hai loại lao động

81.

Mâu thuẫn cơ bản của lao động sản xuất hàng hóa là:

a)

Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa

c)

Mâu thuẫn giữa giá trị và giá cả hàng hóa

d)

Mâu thuẫn giai cấp bị trị và giai cấp thống trị

82.

Lượng giá trị xã hội của hàng hóa được quyết định bởi?

a)

Thời gian lao động thặng dư của người sản xuất hàng hóa

b)

Hao phí lao động sống của người sản xuất ra hàng hóa

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

d)

Thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa

83.

Thời gian lao động cá biệt là gì?

a)

Là thời gian để tạo ra một hàng hóa

b)

Là thời gian để tạo ra một hàng hóa của từng chủ thể sản xuất

c)

Là thời gian lao động trung bình của xã hội

d)

Là khoảng thời gian lao động thấp hơn mức cần thiết

84.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: "Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện (...1...) của xã hội với trình độ (...2...) trung bình, cường độ lao động (...3...)"

a)

(1) tốt, (2) thành thạo, (3) tốt

b)

(1) trung bình, (2) thành thạo, (3) trung bình

c)

(1) bình thường, (2) thành thạo, (3) trung bình

d)

(1) xấu, (2) trung bình, (3) xấu

85.

Năng suất lao động là…

4 lines
86.

Năng suất lao động là…

a)

Là năng lực sản xuất của người lao động, được tính bằng số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian, hay số lượng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.

b)

Là số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian, hay số lượng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.

c)

Là trình độ tiên tiến và mức độ trang bị kĩ thuật, khoa học, công nghệ trong quá trình sản xuất

d)

Là mức độ khẩn trương, tích cực của hoạt động lao động trong sản xuất.

87.

Chọn đáp án đúng nhất điền vào chỗ trống: "Cường độ lao động là mức độ (…) của hoạt động lao động trong sản xuất".

a)

Khẩn trương, tích cực

b)

Áp lực

c)

Nặng nhọc

d)

Căng thẳng

88.

Lao động giản đơn là gì?

a)

Là lao động làm công việc đơn giản

b)

Là lao động làm ra các hàng hóa có giá trị thấp

c)

Là lao động không phải qua đào tạo một cách hệ thống, chuyên sâu về chuyên môn cũng có thể thao tác được

d)

Là lao động không cần đến máy móc hỗ trợ

89.

Lao động phức tạp là gì?

a)

Là lao động được thực hiện bởi nhiều thao tác phức tạp

b)

Là lao động phải trải qua đào tạo về kỹ năng, nghiệp vụ theo yêu cầu của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

c)

Là lao động tạo ra những hàng hóa có giá trị cao

d)

Là lao động được xã hội coi trọng

90.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa:

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

d)

Tỷ lệ thuận với cường độ lao động

91.

Nội dung nào dưới đây là biện pháp để tăng cường độ lao động?

a)

Tăng mức độ khẩn trương của lao động

b)

Tăng mức độ nặng nhọc của lao động

c)

Kéo dài thời gian lao động

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

92.

Nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa là…

(a)  

93.

Nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa là…

a)

Năng suất lao động

b)

Cường độ lao động

c)

Mức độ phức tạp của lao động

d)

Cả 3 đáp án đúng

94.

Khi năng suất lao động tăng lên thì…

a)

Tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

b)

Tổng số sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng

c)

Tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng

d)

Tổng số sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

95.

Chọn phương án đúng nhất: Việc tăng năng suất lao động ảnh hưởng như thế nào?

a)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

b)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

c)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

d)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng

96.

Khi năng suất lao động tăng lên 2 lần thì…

a)

Tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cùng tăng lên 2 lần

b)

Tổng số lượng sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm xuống 2 lần

c)

Tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cùng giảm xuống 2 lần

d)

Tổng số sản phẩm giảm xuống 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cũng tăng lên 2 lần

97.

Khi tăng cường độ lao động lên 2 lần thì các nhân tố khác như thế nào?

a)

Tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cùng tăng lên 2 lần

b)

Tổng số sản phẩm tăng lên 2 lần

98.

Khi tăng cường độ lao động lên 2 lần thì các nhân tố khác như thế nào?

a)

Tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cùng tăng lên 2 lần

b)

Tổng số sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm xuống 2 lần

c)

Tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi

d)

Tổng số sản phẩm và tổng lượng giá trị hàng hóa tăng 2 lần nhưng lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi

99.

Điểm giống nhau khi tăng năng suất lao động và cường độ lao động là gì?

a)

Tổng số sản phẩm tăng

b)

Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng

c)

Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi

d)

Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

100.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì…

a)

Tổng số sản phẩm tăng lên 4 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng 2 lần

b)

Tổng số sản phẩm tăng 2 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng lên 2 lần

c)

Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm 2 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng 2 lần

d)

Tổng số sản phẩm tăng 2 lần, lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm 2 lần

101.

Nhân tố cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội là…

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng số người lao động

c)

Tăng cường độ lao động

d)

Kéo dài thời gian lao động

102.

Nguồn gốc của tiền tệ là kết quả của quá trình nào?

a)

Quá trình mua bán, trao đổi quốc tế

b)

Quá trình hình thành nhà nước

c)

Quá trình trao đổi, mua bán trên thị trường

d)

Quá trình phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hoá

103.

Hình thái giá trị đầu tiên của tiền tệ là…

a)

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

Hình thái mở rộng của giá trị

c)

Hình thái chung của giá trị

d)

Hình thái tiền tệ

104.

u tiên của tiền tệ là…

a)

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

Hình thái mở rộng của giá trị

c)

Hình thái chung của giá trị

d)

Hình thái tiền tệ

105.

Khi sản xuất và trao đổi hàng hoá phát triển đòi hỏi phải có một vật ngang giá chung xuất hiện ở hình thái nào?

a)

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

Hình thái mở rộng của giá trị

c)

Hình thái chung của giá trị

d)

Hình thái tiền tệ

106.

Bản chất của tiền là gì?

a)

Là loại hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hoá và phản ánh lao động xã hội

b)

Là loại hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hoá và phản ánh lao động tư nhân

c)

Là loại hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hoá và phản ánh lao động cá biệt

d)

Là loại hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giói hàng hoá và phản ánh lao động thủ công

107.

Tiền tệ có các chức năng sau đây:…

a)

Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, phương tiện môi giới, tiền tệ thế giới

b)

Thước đo giá trị, phương tiện giao thông, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán, tiền tệ thế giới

c)

Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán, tiền tệ thế giới

d)

Thước đo giá trị, phương tiện trao đổi, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán, tiền tệ thế giới

108.

Thực hiện chức năng thước đo giá trị, tiền được dùng để…

a)

Làm phương tiện mua hàng hoá

b)

Đo lường giá trị của các hàng hoá khác

c)

Làm phương tiện nộp thuế

d)

Làm phương tiện trả nợ

109.

Tiền

4 lines