wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kỳ Thi Thử Môn Khoa Học Trái Đất

Total questions: 105

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Phong hóa hóa học xảy ra mạnh ở khu vực có khí hậu:

a)

Lạnh và khô

b)

nóng và khô

c)

Lạnh và ẩm

d)

nóng và ẩm

2.

Trong bản đồ đẳng áp: chữ L có nghĩa gì?

a)

Vùng áp thấp

b)

Vùng áp cao

c)

Vùng áp thấp nhiệt đới

d)

Vùng tâm bão

3.

Tác động qua lại giữa vật chất và năng lượng không liên quan đến quá trình nào sau đây?

a)

Bay hơi.

b)

Đông đặc.

c)

Ngưng tụ.

d)

Thăng hoa.

4.

Đâu là các tính chất vật lý của khoáng vật ?

a)

Độ ánh, độ cứng, độ trong suốt.

b)

Độ ánh, độ cứng, độ nhớt.

c)

Độ ánh, độ động đặc, độ trong suốt.

d)

Độ ánh, độ cứng, độ tan.

5.

Loại còn cát nào được hình thành khi gió thổi rất mạnh?

a)

Cồn ngang.

b)

Cồn U.

c)

Cồn dài.

d)

Cồn lưỡi liềm

6.

Mục tiêu nghiên cứu của KHTĐ là:

a)

Dự báo thiên tai nhằm phòng tránh tốt.

b)

Cung cấp kiến thức về lịch sử trái đất.

c)

Điều tra đánh giá các nguồn tài nguyên.

d)

Tất cả các ý trên.

7.

Các tầng nào sau đây là các tầng bên ngoài của Mặt Trời:

a)

Sắc cầu, Vòng nhật hoa, Tai lửa.

b)

Sắc cầu, Vùng bức xạ, vòng nhật hoa

c)

Sắc cầu, Vùng bức xạ, Vùng đối lưu.

d)

Sắc cầu, Tai lửa, Vùng đối lưu.

8.

Mặt Moho là gì?

a)

Ranh giới dưới của vỏ và ranh giới trên của Manti.

b)

Ranh giới dưới của Manti và ranh giới trên của nhân.

c)

Ranh giới giữa Manti trên và Manti dưới.

d)

Ranh giới dưới của vỏ và ranh giới trên của Manti dưới.

9.

Vì sao các đá của vỏ lục địa thường nhẹ và sáng?

a)

Vì vỏ Trái Đất giàu Si, Al và các nguyên tố kiềm.

b)

Vì các đá của vỏ Trái Đất được bao bọc bởi nhôm oxit nên có màu sáng.

c)

Vì đó là các đá trẻ.

d)

Vì vỏ Trái Đất giàu Ni, Al, Mg và các nguyên tố kiềm.

10.

Các front gây hiện tượng thời tiết thế nào?

a)

Front nóng gây mưa dông, front lạnh gây mưa phùn.

b)

Front nóng tạo mưa bình thường, front lạnh không gây mưa.

11.

Các front gây hiện tượng thời tiết thế nào?

a)

Front nóng gây mưa dông, front lạnh gây mưa phùn.

b)

Front nóng tạo mưa bình thường, front lạnh không gây mưa.

c)

Front nóng tạo mưa bình thường, front lạnh gây mưa dông, có kèm sét.

d)

Front nóng gây mưa đá, front lạnh gây mưa bình thường.

12.

Khí nhà kính gồm:

a)

CO2, O2, SO2, N2

b)

H2, CH4, NO2, SO2

c)

H2S, O2, CFC, H2O

d)

CO2, CH4, N2O, CFC

13.

Trong các ý sau, ý nào chính xác nhất?

a)

Nước ngọt là tài nguyên tái tạo được.

b)

Nước ngọt là tài nguyên không tái tạo được.

c)

Phụ lưu là một nhánh chảy ra sông chính.

d)

Chi lưu là một nhánh đổ vào sông chính.

14.

Đại Trung sinh gồm các kỷ nào?

a)

Creta, Jura, Trias

b)

Creta, Devon, Silua, Trias

c)

Đệ tam, Đệ tứ, Jura, Silua

d)

Carbon, Devon, Silua, Ordovic

15.

Sắp xếp theo thứ tự đúng cấu trúc của sinh quyển:

a)

Sinh quyển, HST, quần xã, quần thể

b)

Sinh quyển, HST, quần thể, quần xã

c)

Sinh quyển, HST, sinh đới, quần thể, quần xã

d)

Sinh quyển, sinh đới, HST, quần xã, quần thể

16.

Theo lý thuyết đẳng tĩnh, vì sao lục địa nằm cao hơn đáy biển:

a)

Do lực hút mặt trời

b)

Do đáy biển dày hơn

c)

Do lục địa tạo chủ yếu là granite nên tỷ trọng nhẹ hơn

d)

Đáy biển chủ yếu là granite tỉ trọng nhẹ hơn.

17.

Ý nào sau đây đúng?

a)

Vùng khí hậu ôn đới, hàn đới và vùng sa mạc khô thì phong hoá hoá học hết sức quan trọng.

b)

Vùng khí hậu nhiệt đới ẩm thì phong hoá hoá học hết sức quan trọng.

c)

Vùng khí hậu nhiệt đới ẩm thì phong hoá vật lý hết sức quan trọng.

d)

Cả A, B, C đều sai.

18.

Kiểu nào không thuộc phong hoá vật lý?

a)

Do thay đổi nhiệt độ

b)

Thực vật và động vật

c)

Tróc vỏ bóc mòn

d)

Do hoà tan

19.

Các dạng năng lượng quan trọng thường được nhắc trong KHTĐ là:

a)

Cơ năng, nhiệt năng, hóa năng, năng lượng hạt nhân và năng lượng phát xạ.

b)

Thế năng và động năng.

c)

Hóa năng và phổ điện từ.

d)

Năng lượng hạt nhân.

20.

Tìm câu đúng trong các câu sau ?

a)

Trục tự quay của Trái Đất nghiêng một góc 23o27’ so với mặt phẳng quỹ đạo.

b)

Các hành tinh trong của hệ Mặt Trời: Thủy tinh (Mercury), Kim tinh (Venus), Trái Đất (Earth), Mộc tinh (Jupiter).

c)

Đường đổi ngày quốc tế nằm ở vĩ tuyến 180o.

d)

Mặt trăng có 4 pha: Trăng đầu tháng (new moon), bán nguyệt (first quarter), trăng tròn (full moon), bán nguyệt (third quarter).

21.

Các dạng cồn cát do tác động tích cực do gió ở hoang mạc là:

a)

Cồn chữ U, cồn ngang, cồn dài.

b)

Cồn lưỡi liềm, cồn ngang, cồn chữ U.

c)

Cồn lưỡi liềm, cồn dài, cồn ngang.

d)

Cồn dài, cồn chữ U, cồn lưỡi liềm.

22.

Khoáng vật là:

a)

Vật thể tự nhiên, vô cơ, rắn, đồng nhất, có thành phần hoá học xác định nhưng không cố định, có tính chất vật lí đặc trưng.

b)

Vật thể tự nhiên, hữu cơ, rắn, đồng nhất, có thành phần hoá học xác định, có tính chất vật lí đặc trưng.

c)

Vật thể tự nhiên, vô cơ, rắn, đồng nhất, có thành phần hoá học xác dinh, có tính chất vật lí đặc trưng.

d)

Vật thể tự nhiên, hữu cơ, rắn, đồng nhất, có thành phần hoá học xác định nhưng không cố định, có tính chất vật lí đặc trưng.

23.

Thủy triều xảy ra do:

a)

Sức hút của Mặt Trời

b)

Sức hút của Mặt Trăng

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

24.

Dòng chảy giai đoạn già có đặc điểm nào dưới đây:

a)

Nước chảy mạnh,mài mòn cao.

b)

Chỉ xói mòn, không tích tụ

c)

Lát cắt con sông có hình chữ V

d)

Sông uốn lượn

25.

Góc lệch giữa hướng gió mùa đông và mùa hè cùa gió mùa?

a)

60_90

b)

90_120

c)

120_180

d)

120_150

26.

Cá có giáp xuất hiện vào kỷ nào?

a)

Silua

b)

Ordovic

c)

Camri

d)

Devon

27.

Hộp sọ của loài vượn người nào nhỏ nhất và bằng bao nhiêu?

a)

Australopithecus, 480 cm3.

b)

Pethecantropus Erectus, 480 cm3.

c)

Pethecantropus Erectus, 500 cm3.

d)

Australopithecus, 500 cm3

28.

Ở giai đoạn cách mạng công nghiệp, cách mạng công nghiệp làm:

a)

Giảm tỉ lệ tử vong.

b)

Tăng tỉ lệ sinh.

c)

Không làm thay đổi sự gia tăng dân số.

d)

Tất cả đều sai.

29.

Thủy quyển có lượng hơi nước trung bình chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng trong khí quyển?

a)

0,1%

b)

0,01%

c)

0,001%

d)

0,0001%

30.

Hiện tượng xói mòn do nước gây ra đối với đất sản xuất nông nghiệp thường mạnh nhất ở:

a)

Bề mặt đất lồi lõm, trước khi làm đất chuẩn bị gieo trồng.

b)

Bề mặt đất trống, trước khi làm đất chuẩn bị gieo trồng.

c)

Bề mặt đất lồi lõm, sau khi làm đất chuẩn bị gieo trồng.

d)

Bề mặt đất trống, sau khi làm đất chuẩn bị gieo trồng.

31.

Loại khí nào có khả năng giữ nhiệt cao cho Trái Đất?

a)

CO2

b)

CH4

c)

CFC

d)

O3

32.

Người ta quan sát và đo đạt thời tiết thông qua những đại lượng đặc trưng nào?

a)

Gió, lượng mưa, áp lực không khí, bức xạ mặt trời, độ ẩm.

b)

Nhiệt độ,, lượng mưa, lượng hơi nước, hướng gió, áp lực không khí.

c)

Nhiệt độ, hướng và tốc độ gió, áp lực không khí, lượng mây, lượng mưa, độ ẩm.

d)

Độ ẩm, lượng mây, lượng mưa, lượng bức xạ mặt trời.

33.

Những ngôi sao phát sáng mạnh (nhiệt độ cao nhất) thường có màu gì:

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh dương

c)

Màu vàng

d)

Màu cam

34.

Môn khoa học trái đất nghiên cứu về điều gì?

a)

Khí quyển và Thủy quyển.

b)

Thạch quyển.

c)

Bên trong và bên ngoài trái đất.

d)

Tất cả các ý trên.

35.

Ý nào sau đây đúng?

a)

Vùng khí hậu ôn đới, hàn đới và vùng sa mạc khô thì phong hoá hoá học hết sức quan trọng.

b)

Vùng khí hậu nhiệt đới ẩm thì phong hoá hoá học hết sức quan trọng.

c)

Vùng khí hậu nhiệt đới ẩm thì phong hoá vật lý hết sức quan trọng.

d)

Cả A, B, C đều sai.

36.

Bóc mòn hoá tròn là do:

a)

Khối đá lộ ra ngoài mặt đất bị mất áp lực nên co lại làm cho phần trên khối đá xuất hiện nhiều khe nứt ngang làm bề mặt khối đá trở nên tròn

b)

Khối đá lộ ra ngoài mặt đất bị mất áp lực nên trương nở làm cho phần trên khối đá xuất hiện nhiều khe nứt ngang làm bề mặt khổi đá trở nên tròn.

c)

Khối đá bị thay đổi nhiệt độ nên trương nở làm cho phần trên khối đá xuất hiện nhiều khe nứt ngang làm bề mặt khối đá trở nên tròn.

d)

Khối đá bị thay đổi nhiệt độ nên co lại làm cho phần trên khối đá xuất hiện nhiều khe nứt ngang làm bề mặt khối đá trở nên tròn.

37.

Chuyển động phân kì các mảng thạch quyển tạo ra biển, đại dương và núi dưới biển có nguồn gốc?

a)

sóng thần

b)

núi lửa

c)

động đất

d)

tạo hóa

38.

Cấu trúc của vũ trụ có sơ đồ như thế nào?

a)

Vũ trụ Thiên hà Hệ Mặt Trời Hành tinh Vệ tinh.

b)

Vũ trụ Thiên hà Hành tinh Vệ tinh Hệ Mặt Trời.

c)

Vũ trụ Hệ Mặt Trời Thiên Hà Hành tinh Vệ tinh.

d)

Vệ tinh Hệ Mặt Trời Thiên Hà Hệ Mặt Trời Vũ trụ.

39.

Nước biển tiêu chuẩn có độ mặn là bao nhiêu?

a)

25%

b)

35%

c)

45%

d)

55%

40.

Dầu mỏ (dầu thô) có tỉ trọng nhỏ hơn tỉ trọng của nước (<1), dao động trong khoảng:

a)

0,5-0,65

b)

0,6-0,75

c)

0,7-0,85

d)

0,8-0,95

41.

KHTĐ được chia thành bao nhiêu ngành chính:

a)

5 ngành: Khí tượng học, Địa chất học, Hải dương học, Thiên văn học, Thủy văn học.

b)

6 ngành: Khí tượng học, Địa lý học, Hải dương học, Thiên văn học, Thủy văn học, Địa chất học.

c)

5 ngành học: Khí tượng học, Hải dương học, Thiên văn học, Địa lý học, Thủy văn học.

d)

6 ngành học: Khí tượng học, Khí hậu học, Sinh thái học, Địa lý học, Hải dương học, Thủy văn học.

42.

Chức năng phân hủy các chất thải của Trái Đất bao gồm:

a)

Chức năng biến đổi lý hóa và sinh hóa.

b)

Chức năng biến đổi sinh hóa, sinh học và cơ học.

c)

Chức năng biến đổi lý hóa, sinh hóa và sinh học.

d)

Không có đáp án nào chính xác hoàn toàn.

43.

Ở khoảng thời gian phân tách giữa kỷ Permi và Trias, ước tính bao nhiêu % các loài sinh vật trên TĐ biến mất:

a)

65%

b)

75%

c)

85%

d)

95%

44.

Nguyên nhân gây ra chuyển động của các mảng kiến tạo là

a)

Các dòng đối lưu trong manti

b)

Mật độ vật chất của các lớp đất đá

c)

Hậu quả của các đợt rơi thiên thạch.

d)

Lực hút của các thiên thể trong vũ trụ.

45.

Hiện tượng sụp lở, dòng bùn, đá lở... do tác động của hoạt động địa chất nào?

a)

Nước

b)

Gió

c)

Trọng lực

d)

Sinh vật

46.

Chu kì xuất hiện của vết đen Mặt Trời?

a)

22 năm

b)

11 năm

c)

20 năm

d)

Vài trăm năm

47.

Tổng khối lượng nước mưa trên toàn Trái Đất

a)

115.000 km3/ năm

b)

107.000 km3/ năm

c)

119.000 km3/ năm

d)

105.000 km3/ năm

48.

?

a)

Thiên vương tinh

b)

Hải vương tinh

c)

Mộc tinh

d)

Thủy tinh

49.

?

a)

0-200m

b)

0-200km

c)

20-200m

d)

Tất cả đều sai

50.

Ở giữa lòng

4 lines
51.
  1. hành tinh không thuộc các hành tinh còn lại ?

a)

Thiên vương tinh

b)

Hải vương tinh

c)

Mộc tinh

d)

Thủy tinh

52.

49.độ sâu của thềm lục ?

a)

0-200m

b)

0-200km

c)

20-200m

d)

Tất cả đều sai

53.

50. Ở giữa lòng sông có vận tốc dòng chảy như thế nào?

a)

Vận tốc yếu

b)

Vận tốc mạnh

c)

Vận tốc vừa phải

d)

Tùy thuộc vào con sông đó lớn hay nhỏ

54.

51. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Iot trong nước biển tồn tại ở dạng IO3- .

b)

Khí CO2 của khí quyển hòa tan trong lớp nước biển bề mặt.

c)

Nito trong nước biển chỉ tồn tại ở 2 dạng là NO3¬- và NH4+

d)

Nguyên tố halogen phổ biến trong nước biển là Br và I

55.

52. Nên sử dụng nước ngầm ở vùng nào?

a)

Vùng trên mặt đất sét vì ít bị ô nhiễm

b)

lấy nước từ tầng chứa nước nằm bên dưới lớp sét

c)

Sử dụng được cả hai vùng

d)

Cả ba đáp án đều sai.

56.

53. Những nguyên nhân gây biến đổi khí hậu:

a)

Biến động bức xạ của Mặt Trời

b)

Biến đổi chu kỳ quay của Trái Đất

c)

Hoạt động sản xuất công nghiệp

d)

Cả 3 câu đều đúng

57.

54. Tầng nào được gọi là tầng ion?

a)

Tầng trung quyển.

b)

Phần thấp của tầng trung quyển.

c)

Tầng ngoại quyển.

d)

Phần thấp của tầng ngoại quyển.

58.

55. Bề dày của nhân ngoài Trái Đất vào khoảng bao nhiêu kilomet?

a)

2390 km

b)

3836 km

c)

2270 km

d)

1210 km

59.

56. Các thiên hà được sắp xếp theo tỷ lệ phần trăm tăng dần:

a)

Thiên hà xoắn, thiên hà elip, thiên hà dạng thấu kính, thiên hà không định hình, thiên hà lùn.

b)

Thiên hà lùn, thiên hà không định hình, thiên hà dạng thấu kính, thiên hà elip, thiên hà xoắn.

c)

Thiên hà xoắn, thiên hà dạng thấu kính, thiên hà elip, thiên hà không định hình, thiên hà lùn.

d)

Thiên hà lùn, thiên hà dạng thấu kính, thiên hà không định hình, thiên hà elip, thiên hà xoắn.

60.

57. Điều nào sau đây không đúng về môn KHTĐ

a)

Nghiên cứu KHTĐ cần các dụng cụ và thiết bị hiện đại.

b)

Tác động qua lại giữa vật chất và năng lượng

c)

không sử dụng bản đồ mà sử dụng biểu đồ

61.

Điều nào sau đây không đúng về môn KHTĐ

a)

Nghiên cứu KHTĐ cần các dụng cụ và thiết bị hiện đại.

b)

Tác động qua lại giữa vật chất và năng lượng là: Bay hơi, ngưng tụ và thăng hoa

c)

Không sử dụng bản đồ mà sử dụng biểu đồ.

d)

Năng lượng phát xạ Cơ năng, nhiệt năng, hóa năng, năng lượng hạt nhân và năng lượng phát xạ.

62.

Ngày dài nhất trong năm ở Nam bán cầu?

a)

21/3

b)

21/6

c)

22/9

d)

21/12

63.

Các nhóm khoáng vật thường gặp là:

a)

Khoáng silicat, khoáng sulfur, khoáng oxyd, khoáng cacbonat

b)

Khoáng silicat, khoáng sulfur, khoáng oxyd, khoáng cacbonat và sulfat

c)

Khoáng silicat, khoáng sulfur, khoáng oxyd, khoáng cacbonat và sulfit

d)

Khoáng silicat, khoáng boxid, khoáng oxyd, khoáng cacbonat và sulfat

64.

Những ngành học nào không liên quan đển Khoa học về Trái Đất?

a)

Hóa học.

b)

Vật lý học.

c)

Toán học.

d)

Lịch sử học.

65.

Chọn câu sai. Để đánh giá mức độ ô nhiễm của nguồn nước người ta dựa vào

a)

chỉ số pH

b)

DO, BOD, COD.

c)

độ muối

d)

chỉ số Coliform.

66.

Đặc điểm sông ngòi Việt Nam là:

a)

Phần lớn bắt nguồn từ nước ngoài.

b)

Mật độ sông suối dày đặc.

c)

Phát triển nhiều công trình thủy lợi, thủy điện.

d)

Cả 3 câu đều đúng.

67.

Hệ mặt trời có bao nhiêu hành tinh?

a)

8

b)

7

c)

10

d)

11

68.

Cho các yếu tố: I. Địa hình. II. Sự nứt nẻ của đá III. Tốc độ phong hóa của khoáng vật. IV. Hoạt động của sinh vật. Các yếu tố trên, yếu tố nào ảnh hưởng đến phong hóa?

a)

Chỉ có III.

b)

I, II và IV.

c)

III và IV.

d)

I, II, III và IV.

69.

Các kiểu sóng địa chấn là:

a)

Sóng nén ép ,sóng ngang,sóng dài

b)

Sóng rung,sóng vặn, sóng dài

c)

Sóng bề mặt ,sóng ngang,sóng dài

70.

Ngành học nào không thuộc bộ môn Khoa học về Trái Đất

a)

Hải dương học

b)

Địa chất học

c)

Khảo cổ học

d)

Thiên văn học

71.

Phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau ?

a)

Trái Đất – vệ tinh của Mặt Trời.

b)

Năm ánh sáng là đơn vị đo chủ yếu trong thiên văn học, có giá trị bằng quảng c đường ánh sáng vượt qua sau thời gian một năm Julius.

c)

Các tầng bên ngoài Mặt Trời: Quang cầu, sắc cầu, vòng nhật hoa, tai lửa, lưới lửa. gió mặt trời.

d)

Đối với lực coriolis thì ở bán cầu Bắc đường đi của vật chuyển động lệch về phía bên phải, ở bán cầu Nam thì đường đi của vật chuyển động lệch về phía bên trái theo hướng chuyển động.

72.

Trái đất tự quay quanh trục từ :

a)

Đông sang Tây

b)

Tây sang Đông

c)

Bắc xuống Nam

d)

Nam lên Bắc

73.

Triều cường mạnh xảy ra khi:

a)

Mặt trời –Trái đất - Mặt trăng thẳng hàng

b)

Mặt trời –Trái đất - Mặt trăng vuông góc

c)

Mặt trời –Trái đất - Mặt trăng ở bất kỳ vị trí nào

d)

Tất cả đều sai

74.

Thiên Hà nào chiếm tỉ lệ (%) lớn nhất trong vũ trụ ?

a)

Thiên hà elip

b)

Thiên hà xoắn

c)

Thiên hà thấu kính

d)

Thiên hà lùn

75.

Không khí khô là?

a)

Không khí không chứa hơi nước.

b)

Không khí chưa bão hòa hơi nước.

c)

Không phải A và B.

d)

Cả A và B.

76.

Nhiệt độ hiện nay của Trái đất tăng lên bao nhiêu phần trăm:

a)

1%

b)

2%

c)

3%

d)

4%

77.

Trong các ý sau, ý nào chưa chính xác?

a)

Độ thấm càng tốt thì chất lỏng đi qua càng nhanh

b)

Một số cồn cát gần biển có thể chứa nước ngọt.

c)

Các giếng tự phun tuân theo quy tắc bình thông nhau.

d)

Lũ ở thượng nguồn thường xuất hiện trước khi mưa và kết thúc chậm.

78.

Trong hoạt động địa chất của gió, gió xâm thực bằng cách nào?

a)

Thổi đi, tích tụ

b)

Thổi đi, mài mòn

c)

Mài mòn, tích tụ

d)

Xói mòn, tích tụ

79.

Điền vào chỗ trống: “Hóa thạch tức là các _________ của sinh vật còn lưu lại trong chất _________ và khi chất đó hóa thành _________, vẫn tiếp tục bảo tồn được các di tích đó.”

a)

Đá cứng/trầm tích/di tích

b)

Di tích/trầm tích/đá cứng

c)

Di tích/trầm tích/đá trầm tích

d)

Đặc điểm/trầm tích/đá cứng

80.

Mảng kiến tạo là gì?

a)

Mảng thạch quyển

b)

Phần cứng chắc trên vỏ địa cầu

c)

Dày khoảng 100km từ mặt đất xuống

d)

Tất cả đều đúng.

81.

Câu nào sau đây là sai :

a)

chỉ có sv có bộ xương cứng mới để lại được hoá thạch

b)

đứt gãy xảy ra ở những nơi có điều kiện địa chất không ổn định

c)

đứt gãy nghịch được đặc trưng bởi trật tự già/trẻ

d)

một nếp lồi nằm cạnh một nếp lõm

82.

Hiện tượng elnino là gi?

a)

Hiện tượng bề mặt biển ở phía Đông nam TBD ấm lên vào cuối năm

b)

Hiện tương mưa tập trung nhiều ở 1 vùng duy nhất

c)

Hiện tượng nước biển lạnh đi một cách bất thường vào mùa hè

d)

Gây hạn hán ở nhiều nơi

83.

Trục của Trái đất nghiêng bao nhiêu độ so với mặt phẳng quỹ đạo?

a)

23o27

b)

66o33”

c)

45o

d)

90o

84.

Trong Thái Dương hệ, hành tinh nào sau đây không có vệ tinh?

a)

ThủyTinh

b)

Trái Đất

c)

Mộc tinh

d)

Thổ Tinh

85.

Điều nào sau đây sai khi nói về tài nguyên khoáng sản?

a)

Tài nguyên khoáng sản được chia theo nhiều loại bao gồm theo dạng tồn tại, theo nguồn gốc và theo thành phần hóa học

b)

Dựa theo sự phân chia về thành phần hóa học tài nguyên khoáng sản gồm có: khoáng sản kim loại, khoáng sản phi kim và khoáng sản nhiên liệu

c)

Việc khai thác sử dụng tài nguyên khoáng sản có tác động mạnh mẽ đến môi

d)

tài nguyên khoáng sản hầu như tái tạo được

86.

Sắp xếp đúng thứ tự các bước nghiên cứu của KHTĐ?

1. Hình thành giả thuyết

2. Chấp nhận giả thuyết:công bố kết quả, phát triển lý thuyết

3. Quan sát thu thập dữ liệu

a)

3,1,2,4

b)

3,1,4,2

c)

1,3,4,2

d)

1,4,3,2.

87.

Thành phần chính cấu tạo nên Mặt Trời;

a)

H và He.

b)

H.

c)

H và O.

d)

Đáp án khác.

88.

Hàm lượng oxit silic của đá trung tính là:

a)

Dưới 45%

b)

45-52%

c)

52-65%

d)

Trên 65%

89.

Nhân mặt trời chiếm bao nhiêu khối lượng Mặt trời:

a)

¼

b)

½

c)

1/3

d)

2/3

90.

Hành tinh duy nhất trong hệ mặt trời tự quay theo chiều ngược lại so với các hành tinh khác

a)

Mộc tinh

b)

Kim tinh

c)

Thủy tinh

d)

Hải Vương tinh

91.

Loài người hiện đại xuất hiện đầu tiên ở:

a)

Châu Mĩ

b)

Châu Á

c)

Châu Âu

d)

Châu Phi

92.

Ranh giới dưới của vỏ và ranh giới trên của manti được gọi là:

a)

Bề mặt Mohorovic.

b)

Bề mặt Wiechert – Gutenberg.

c)

Thạch quyển.

d)

Cả 3 đều đúng.

93.

Thành phần của khí quyển là gì?

a)

Phần khí, phần nước, phần bụi rắn.

b)

Phần bụi, phần nước.

c)

Phần bụi rắn, phần khí.

d)

Phần khí, phần nước, phần bụi.

94.

Đơn vị thường dùng của lưu vực là gì?

a)

Km2,,m2

b)

Km, m

c)

M3

d)

g/m3

95.

Trong chu trình sinh địa hóa, khối lượng vật chất thay đổi như thế nào qua các bậc dinh dưỡng:

a)

Giảm đi

b)

Tăng lên

c)

Có thể tăng hoặc giảm

d)

Bảo toàn

96.

Các vấn đề xảy ra do khai thác nước dưới đất

a)

Hạ mực thủy cấp

b)

Lún đất

c)

Ô nhiễm nước dưới đất

d)

all đúng

97.

Như thế nào qua các bậc dinh dưỡng?

a)

Giảm đi

b)

Tăng lên

c)

Có thể tăng hoặc giảm

d)

Bảo toàn

98.

Các vấn đề xảy ra do khai thác nước dưới đất?

a)

Hạ mực thủy cấp

b)

Lún đất

c)

Ô nhiễm nước dưới đất

d)

Tất cả đều đúng

99.

Cho các chất khí sau: NO2, CFC, CO2, O3, CH4. Hãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần vai trò gây hiệu ứng nhà kính của các khí trên:

a)

CO2, CH4, CFC, O3, NO2

b)

CFC, CO2, CH4, NO2, O3

c)

CO2, CFC, CH4, O3, NO2

d)

CO2, CH4, CFC, NO2, O3

100.

Thành phần hóa học chính của Trái Đất bao gồm?

a)

Sodium, iron và aluminum.

b)

Oxygen, magnesium và calcium.

c)

Sodium, silicon và magnesium

d)

Oxygen, iron và silicon.

101.

Vai trò quan trọng nhất của từ quyển đối với Trái Đất là gì?

a)

Bảo vệ Trái Đất khỏi các vụ va chạm với các tiểu hành tinh.

b)

Là tầng chứa nhiều ozon nhất.

c)

Nơi chứa các vệ tinh nhân tạo.

d)

Cản các bức xạ từ Mặt Trời.

102.

Hành tinh nào sau đây không có vệ tinh tự nhiên?

a)

Kim tinh

b)

Thổ tinh

c)

Trái Đất

d)

Mộc tinh

103.

Quá trình giúp tạo thành những tầng đất là?

a)

Sự tróc mảng

b)

Sự rửa lũa (leaching)

c)

Sự oxi hóa

d)

Hoạt động của sương giá

104.

Quá trình tích tụ phụ thuộc vào?

a)

Cơ năng của các nhân tố ngoại lực

b)

Thế năng của các nhân tố ngoại lực

c)

Động năng của các nhân tố ngoại lực

d)

Nhiệt năng của các nhân tố ngoại lực

105.

Những thông số nào sau đây được dùng để mô tả vật chất?

a)

Khối lượng riêng, trọng lượng riêng, khối lượng.

b)

Trọng lực, khối lượng, trọng lượng.

c)

Khối lượng, trọng lực, thể tích, tỉ trọng.

d)

Khối lượng, trọng lực, áp suất.