wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Những vấn đề kinh tế xã hội đông nam bộ

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tộc người nào sau đây được xem là tộc người bản địa của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Người Hoa

b)

Người Việt

c)

Người Stieng

d)

Người Chăm

2.

Sông nào ở khu vực Đông Nam Bộ tiếp nhận nguồn nước thải từ các đô thị nhiều nhất?

a)

Sông Bé

b)

Sông Đồng Nai

c)

Sông Vàm Cỏ Đông

d)

Sông Sài Gòn

3.

Vùng ĐNB gồm những tỉnh thành phố nào?

a)

tây ninh, bình dương, đồng nai , bà rịa vũng tàu, tp hồ chí minh

b)

bình phước, tây ninh, bình dương, đồng nai, bà rịa vũng tàu

c)

bình phước, tây ninh, bình dương, đồng nai, bìa rịa vũng tàu, tp hồ chí minh

d)

tây ninh, bình dương, đồng nai, bà rịa vũng tàu, tp hồ chính minh, bình thuận

4.

trong giai đoạn 1986 - 2020, tỉnh thành nào có tốc độ phát triển và hình thành các khu công nghiệp thấp trong vùng ĐNB

a)

bà rịa vũng tàu

b)

bình dương

c)

tp hồ chí minh

d)

bình phước

5.

Căn cứ địa Vườn Thơm, An Phú Đông ở Đông Nam Bộ trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp trở lại xâm lược 1945-1954, hiện nay thuộc địa bàn tỉnh/ thành nào?

a)

tây ninh

b)

đồng nai

c)

bình phước

d)

tp hồ chí minh

6.

Hiện nay, các ngành công nghiệp chủ lực của vùng Đông Nam Bộ là?

a)

công nghiệp năng lượng, công nghiệp chế biến nông sản thực phẩm, công nghiệp cơ điện tử, công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng, công nghiệp xây dựng và vật liệu xây dựng cao cấp

b)

công nghiệp năng lượng, công nghiệp chế biến nông sản thực phẩm, công nghiệp cơ điện tử, công nghiệp chế biến thủy hải sản

c)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng (dệt may, da giày, như, cơ kim khí tiêu dùng, hóa mỹ phẩm, giấy, văn phòng phẩm)

d)

công nghiệp năng lượng, công nghiệp chế biến nông sản thực phẩm, công nghiệp cơ điện tử, công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng, công nghiệp xây dựng và vật liệu xây dựng cao cấp, công nghiệp chế biến thủy hải sản

7.

Mặt hàng chủ yếu của ngành công nghiệp vật liệu xây dựng ở Đông Nam Bộ thời Pháp thuộc là gì?

a)

xi mặng, gạch

b)

xi mặng, gạch, ngói, sắt thép

c)

xi mặng, gạch, ngói

d)

xi mặng, gạch, sắt thép

8.

Trong giai đoạn 1986 – 2020, Đông Nam Bộ là nơi tập trung nhiều doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ nào?

a)

dệt may - da giày, nhựa - cao su - hóa chất

b)

dệt may - da giày, nhựa - cao su - hóa chất, cơ khí - ô tô và điện tử

c)

cơ khí - ô tô và điện tử

d)

nhựa - cao su - hóa chất, cơ khí - ô tô và điện tử

9.

Trong giai đoạn 1956-1975, tại các đô thị do chính quyền Việt Nam Cộng hòa quản lý, đã bước đầu hình thành nền kinh tế hàng hóa theo kiểu Tư bản chủ nghĩa với sự xuất hiện những cơ sở thương nghiệp theo mô hình?

a)

trung quốc

b)

phương tây

c)

nhật bản

d)

liên xô

10.

Vị trí địa lý của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Đông Nam Bộ là vùng đất nằm ở vị trí nửa phía đông của Nam Bộ, và phía Tây Nam trên bản đồ Việt Nam

b)

Đông Nam Bộ là vùng đất nằm ở vị trí nửa phía tây của Nam Bộ, và phía Nam trên bản đồ Việt Nam

c)

Đông Nam Bộ là vùng đất nằm ở vị trí nửa phía đông nam của Nam Bộ, và phía Nam trên bản đồ Việt Nam

d)

Đông Nam Bộ là vùng đất nằm ở vị trí nửa phía đông của Nam Bộ, và phía Nam trên bản đồ Việt Nam

11.

Hiện nay, tỉnh thành nào có số lượng dân số đông nhất vùng Đông Nam Bộ?

a)

bình dương

b)

tp hồ chí minh

c)

đồng nai

d)

bà rịa vũng tàu

12.

Rừng Đông Nam Bộ hiện nay phân bố tập trung ở đâu?

a)

đồng nai, bình phước với 4 kiểu chính là rừng nhiệt đới ẩm thường xanh; kiểu rừng rụng lá và nửa rụng lá; kiểu rừng lá khô cây họ dầu và kiểu rừng ngập mặn

b)

Đồng Nai, Bình Phước, Bình Dương với 4 kiểu chính là rừng nhiệt đới ẩm thường xanh; kiểu rừng rụng lá và nửa rụng lá; kiểu rừng lá khô cây họ dầu và kiểu rừng ngập mặn

c)

Đồng Nai, Bình Phước, Bà Rịa – Vũng Tàu với 4 kiểu chính là rừng nhiệt đới ẩm thường xanh; kiểu rừng rụng lá và nửa rụng lá; kiểu rừng lá khô cây họ dầu và kiểu rừng ngập mặn

d)

Đồng Nai, Bình Phước, Tây Ninh với 4 kiểu chính là rừng nhiệt đới ẩm thường xanh; kiểu rừng rụng lá và nửa rụng lá; kiểu rừng lá khô cây họ dầu và kiểu rừng ngập mặn.

13.

Để khai thác tiềm năng đất đai của Đông Nam Bộ, thực dân Pháp đã tiến hành làm gì?

a)

đẩy mạnh trồng cây ăn quả

b)

mở rộng diện tích trồng lúa

c)

du nhập và thử nghiệm các cây công nghiệp

d)

đẩy mạnh lấn biển

14.

Phía Bắc của vùng Đông Nam Bộ giáp với khu vực nào?

a)

đồng bằng sông cửu long

b)

tây nguyên

c)

biển đông

d)

campuchia

15.

Khái niệm vùng là gì?

a)

vùng là một bộ phận của lãnh thổ quốc gia bao gồm một số tỉnh, thành phố trực thuộc trung ướng lân cận gắn với một số lưu vực sống hoặc có sự tương đồng về điều khiện tự nhiên, kinh tế xã hội, lịch sử, dân cư, kết cấu hạ tầng và có mối quan hệ tương tác tạo nên sự liên kết vững với nhau

b)

Vùng tập hợp các tỉnh thành gần về vị trí địa lý hành chính.

c)

Vùng là một bộ phận của lãnh thổ quốc gia bao gồm một số tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương lân cận gắn với một số lưu vực sông hoặc có sự tương đồng về điều kiện tự nhiên.

d)

Vùng là một bộ phận của lãnh thổ quốc gia bao gồm một số tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương lân cận gắn với một số lưu vực sông hoặc có sự tương đồng về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội

16.

Đặc điểm địa hình của Đông Nam Bộ?

a)

Nằm trên vùng đồng bằng và bình nguyên rộng, chuyển tiếp từ Tây Nguyên đến Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Nằm trên vùng đồng bằng và bình nguyên hẹp, chuyển tiếp từ cao nguyên Nam Trung Bộ đến Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Nằm trên vùng đồng bằng và bình nguyên rộng, chuyển tiếp từ cao nguyên Nam Trung Bộ đến Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Nằm trên vùng đồi núi cao và bình nguyên rộng, chuyển tiếp từ cao nguyên Nam Trung Bộ đến Đồng bằng sông Cửu Long.

17.

Hiện nay, người Hoa tập trung sống chủ yếu ở khu vực nào trong vùng Đông Nam Bộ?

a)

đô thị và nông thôn

b)

các đô thị

c)

các vùng nông thôn

d)

những vùng giáp ranh đô thị

18.

Trong giai đoạn 1956-1975, thương nghiệp Đông Nam Bộ dưới thời chính quyền Việt Nam Cộng hòa chủ yếu do ai kiểm soát?

a)

thương nhân người pháp

b)

thương nhân người việt

c)

thương nhân người mỹ

d)

thương nhân hoa kiều

19.

Cách mạng tháng Tám thành công (1945), Đông Nam Bộ trở thành một phần lãnh thổ của?

a)

Chính quyền Việt Nam Cộng hòa

b)

Nước Việt Nam Dân Chủ Cộng hòa

c)

Triều đình phong kiến nhà Nguyễn

d)

Cộng hòa Pháp

20.

Hiện nay, tại vùng Đông Nam Bộ đang diễn ra các loại ô nhiễm môi trường nào?

a)

Ô nhiễm nước, ô nhiễm không khí, ô nhiễm chất thải rắn, suy thoái đất.

b)

Ô nhiễm không khí, ô nhiễm chất thải rắn, suy thoái đất.

c)

Ô nhiễm chất thải rắn, ô nhiễm môi trường nước trầm trọng.

d)

Ô nhiễm không khí và ô nhiễm môi trường nước trầm trọng.

21.

Biện pháp then chốt trong việc giảm ô nhiễm nguồn nước ở Đông Nam Bộ là gì?

a)

Hạn chế việc ô nhiễm nguồn nước ngầm.

b)

Xử lý nước thải từ các khu công nghiệp.

c)

Xử lý nước thải trong các khu công nghiệp, khu dân cư, sản xuất làng nghề.

d)

Hạn chế việc xả nước thải trực tiếp ra sông.

22.

Thực dân Pháp nổ súng ở Đông Nam Bộ để tiến hành xâm lược Việt Nam lần thứ hai diễn ra vào thời gian

a)

23/9/1945

b)

29/3/1945

c)

23/9/1946

d)

13/9/1945

23.

Diện tích tự nhiên của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Có diện tích tự nhiên 25.596km2, chiếm khoảng 7,3% diện tích cả nước

b)

Có diện tích tự nhiên 23.596km2, chiếm khoảng 7,3% diện tích cả nước

c)

Có diện tích tự nhiên 26.596km2, chiếm khoảng 7,3% diện tích cả nước

d)

Có diện tích tự nhiên 29.596km2, chiếm khoảng 7,3% diện tích cả nước

24.

Về quân sự, khi trở lại xâm lược Việt Nam lần thứ hai, người Pháp muốn thực hiện?

a)

đánh lâu dài

b)

đánh nhanh thắng nhanh

c)

đánh chắc tiến chắc

d)

vườn không nhà trống

25.

Trong xã hội thời chiến của Đông Nam Bộ thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954), nhiệm vụ được ưu tiên hàng đầu là?

a)

văn hóa xã hội

b)

quân sự kinh tế

c)

quân sự chính trị

d)

kinh tế chính trị

26.

Địa phương đứng đầu vùng Đông Nam Bộ về quy mô doanh thu và lợi nhuận trước thuế của hợp tác xã?

a)

tp hồ chí minh

b)

bình dương

c)

tây ninh

d)

đồng nai

27.

Các dạng địa hình chính của vùng Đông Nam Bộ là?

a)

Địa hình đồi núi, địa hình đồi gò lượn sóng.

b)

Địa hình đồi núi, địa hình đồi gò lượn sóng, địa hình đồi thoải và đồng bằng.

c)

Địa hình đồi núi, địa hình đồi gò lượn sóng, địa hình ngập mặn, địa hình bán bình nguyên và đồi trung du.

d)

Địa hình đồi gò lượn sóng, địa hình ngập mặn.

28.

Hiện nay, người Stiêng sống tập trung chủ yếu ở tỉnh thành nào trong vùng Đông Nam Bộ?

a)

đồng nai

b)

bình dương

c)

bình phước

d)

bà rịa vũng tàu

29.

Để phát triển kinh tế biển gắn với bảo đảm quốc phòng, an ninh, bảo vệ vững chắc chủ quyền biển đảo, cần phải tiến hành hoạt động nào?

a)

Phát triển nhanh những khu kinh tế, công nghiệp ven biển, ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp năng lượng, công nghiệp hàng hải, đóng tàu, nuôi trồng, khai thác và chế biến hải sản chất lượng cao.

b)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp năng lượng, công nghiệp hàng hải, đóng tàu, nuôi trồng, khai thác và chế biến hải sản chất lượng cao.

c)

Xây dựng và phát triển công nghiệp hàng hải, đóng tàu, nuôi trồng, khai thác và chế biến hải sản chất lượng cao.

d)

Phát triển nhanh những khu kinh tế, công nghiệp ven biển, ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp năng lượng và kinh tế biển.

30.

Đặc điểm thổ nhưỡng của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Đông Nam Bộ có hệ thổ nhưỡng rất đa dạng với 12 nhóm

b)

Đông Nam Bộ có hệ thổ nhưỡng rất đa dạng với 11 nhóm

c)

Đông Nam Bộ có hệ thổ nhưỡng rất đa dạng với 10 nhóm

d)

Đông Nam Bộ có hệ thổ nhưỡng rất đa dạng với 13 nhóm

31.

Phía Nam của vùng Đông Nam Bộ giáp với khu vực nào?

a)

tây nguyên

b)

campuchia

c)

biển đông

d)

đồng bằng sông cửu long

32.

Đông Nam Bộ là vùng phát sinh lượng nước thải công nghiệp lớn thứ mấy trong các vùng kinh tế của cả nước?

a)

thứ nhất

b)

thứ hai

c)

thứ ba

d)

thứ tư

33.

Đông Nam Bộ là vùng phát sinh lượng nước thải công nghiệp lớn thứ mấy trong các vùng kinh tế của cả nước?

a)

757 người/km².

b)

787 người/km².

c)

797 người/km².

d)

857 người/km².

34.

Trong “Chiến lược biển Việt Nam đến năm 2020”, Đảng và Nhà nước đã xác định mục tiêu Việt Nam phải trở thành quốc gia mạnh từ biển, giàu lên từ biển theo hướng phát triển bền vững, phấn đấu đóng góp bao nhiêu phần trăm GĐP?

a)

Khoảng 55-60% tổng GĐP.

b)

Khoảng 53-55% tổng GDP.

c)

Khoảng 30-40% tổng GDP.

d)

Khoảng 50-52% tổng GDP.

35.

Vùng biển ở Đông Nam Bộ có đặc điểm gì?

a)

Biển ấm, ngư trường rộng, gần đường hàng hải quốc tế, thềm lục địa nông, rộng, giàu tài nguyên dầu khí

b)

Biển ấm, nước biển không bao giờ đóng băng, vùng biển có nhiều bão

c)

Vùng biển nhiều khoáng sản, thềm lục địa sâu, giàu tài nguyên dầu khí

d)

Vùng biển lạnh có tài nguyên lớn (thủy sản, khoáng sản), là đường giao thông quan trọng.

36.

Khoáng sản quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là?

a)

than

b)

boxit

c)

đồng

d)

dầu khí

37.

Trong thời kì kháng chiến chống thực dân Pháp, địa bàn vùng Đông Nam Bộ thuộc khu mấy?

a)

khu 7

b)

khu 6

c)

khu 8

d)

khu 9

38.

Di tích khảo cổ nào thuộc mô hình làng ướt ở Đông Nam Bộ?

a)

An Lộc (Bình Phước)

b)

Bưng Bạc (Bà Rịa - Vũng Tàu)

c)

C. Vườn Dũ (Bình Dương)

d)

Cù lao Rùa (Bình Dương).

39.

Nghề trồng mía làm đường tập trung ở vùng nào của Đông Nam Bộ thời kỳ khẩn hoang?

a)

Phước Chánh (thuộc Biên Hòa nay).

b)

Hắc Lăng (thuộc Bà Rịa –Vũng Tàu ngày nay).

c)

Phú Cường (thuộc Bình Dương ngày nay).

d)

Phước Long (Bình Phước ngày nay).

40.

Người tiền sử ở Đông Nam Bộ tập trung cư trú ở dọc hai con sông nào?

a)

Sông Đồng Nai và sông Bé

b)

Sông Đồng Nai và sông Sài Gòn

c)

Sông Đồng Nai và sông La Ngà

d)

Sông Bé và sông Sài Gòn.

41.

Tính đến ngày 31/12/2020 tổng số đơn vị hành chính toàn vùng Đông Nam Bộ?

a)

642 đơn vị, trong đó gồm 9 thành phố trực thuộc tỉnh, 19 quận, 7 thị xã, 37 huyện, 405 phường, 35 thị xã, và 430 xã.

b)

692 đơn vị, trong đó gồm 9 thành phố trực thuộc tỉnh, 19 quận, 7 thị xã, 37 huyện, 405 phường, 35 thị xã, và 430 xã.

c)

924 đơn vị, trong đó gồm 9 thành phố trực thuộc tỉnh, 19 quận, 7 thị xã, 37 huyện, 405 phường, 35 thị xã, và 430 xã.

d)

D. 942 đơn vị, trong đó gồm 9 thành phố trực thuộc tỉnh, 19 quận, 7 thị xã, 37 huyện, 405 phường, 35 thị xã, và 430 xã.

42.

Ba nhóm đất quan trọng của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Đất nâu đen trên nền bazan, đất nâu vàng trên nền bazan, đất xám trên nền phù sa cổ.

b)

Đất nâu đỏ trên nền bazan, đất nâu vàng trên nền bazan, đất xám trên nền phù sa cổ.

c)

Đất nâu xám trên nền bazan, đất nâu vàng trên nền bazan, đất xám trên nền phù sa cổ.

d)

Đất nâu trên nền bazan, đất nâu vàng trên nền bazan, đất xám trên nền phù sa cổ.

43.

Cương vực hành chính ở Đông Nam Bộ VII đến thế kỷ XVI?

a)

Cương vực của Vương quốc Xiêm

b)

Cương vực của Vương quốc Champa

c)

Cương vực của Vương quốc Chân Lạp

d)

Cương vực của vương quốc Phù Nam

44.

Nghề thủ công xa xưa nhất ở Đông Nam Bộ là?

a)

làm gốm

b)

chế tác đá

c)

chế biến lâm sản

d)

đóng thuyền

45.

Trống đồng nắp mộ táng được phát hiện trong di chỉ khảo cổ nào ở Đông Nam Bộ?

a)

An Lộc (Bình Phước).

b)

Vườn Dũ (Bình Dương).

c)

Phú Chánh (Bình Dương).

d)

Bưng Bạc (Bà Rịa - Vũng Tàu).

46.

Cuối thế kỷ XVII, dân số Đông Nam Bộ ước đoán có khoảng bao nhiêu người?

a)

20 000 người

b)

300 000 người

c)

200 000 người

d)

30 000 người

47.

Di chỉ khảo cổ thời nguyên thủy nào của Đông Nam Bộ đã phát hiện nhiều dụng cụ như rìu, đục để gia công gỗ làm nhà và các dụng cụ cần thiết trong sinh hoạt?

a)

cù lao rùa

b)

vườn dũ

c)

phú chánh

d)

dốc chùa

48.

Pháp thành lập công ty điện đầu tiên ở địa phương nào?

a)

bà rịa vũng tàu

b)

biên hòa

c)

tây ninh

d)

sài gòn

49.

Đâu là một nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước ngầm ở Đông Nam Bộ?

a)

Một số khu vực dân cư và cơ sở sản xuất chưa có hạ tầng thoát nước

b)

Nước thải sinh hoạt từ các đô thị ngày càng tăng

c)

Hoạt động của các khu công nghiệp và cơ sở sản xuất thủ công nghiệp

d)

Hoạt động khai thác khoáng sản.

50.

Việc xuất cảng lúa gạo ở Đông Nam Bộ thời Pháp thuộc chủ yếu nằm trong tay?

a)

tư bản pháp

b)

tư sản người việt

c)

nông dân

d)

thương nhân người việt

51.

Nghề sơn mài phát triển từ thời khẩn hoang ở địa phương nào thuộc Đông Nam Bộ ngày nay?

a)

đồng nai

b)

bình dương

c)

hồ chính minh

d)

bà rịa vũng tàu

52.

Một trong những định hướng phát triển kinh tế công nghiệp Đông Nam Bộ trong thời gian tới là gì?

a)

Phát triển công nghiệp nặng thay thế nhập khẩu.

b)

Phát triển công nghiệp nhẹ phục vụ xuất khẩu.

c)

Sản xuất các sản phẩm có giá trị gia tăng cao, có sức cạnh tranh lớn với hàm lượng chất xám.

d)

Phát triển công nghiệp gắn liền với dịch vụ.

53.

Hiện nay, tỉnh thành nào có số lượng dân số đông thứ ba vùng Đông Nam Bộ?

a)

Bình Dương

b)

Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Đồng Nai

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu

54.

Trong giai đoạn 1954-1975, Khu kỹ nghệ nào xây dựng sớm nhất ở miền Nam Việt Nam?

a)

Khu kỹ nghệ Biên Hòa – Sài Gòn

b)

Khu kỹ nghệ Sài Gòn – Chợ Lớn.

c)

Khu kỹ nghệ Biên Hòa.

d)

Khu kỹ nghệ Biên Hòa – Chợ Lớn.

55.

Xưởng đóng tàu Ba Son thuộc địa phương nào hiện nay?

a)

tp hồ chí minh

b)

đồng nai

c)

bình dương

d)

bình phước

56.

Căn cứ địa Long Mỹ-Minh Đạm ở Đông Nam Bộ trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp trở lại xâm lược 1945-1954, hiện nay thuộc địa bàn tỉnh/ thành nào?

a)

Bà Rịa – Vũng Tàu

b)

Đồng Nai

c)

Bình Dương

d)

Bình Phước.

57.

Đông Nam Bộ, trong thời kỳ khẩn hoang người Việt chọn chỗ định cư, làm nông nghiệp đầu tiên ở đâu?

a)

A. Các bãi bồi, triền đất ven sông.

b)

B. Vùng đồi trước núi.

c)

C. Vùng trung du.

d)

D. Vùng cao của Đông Nam Bộ.

58.

Để phát triển kinh tế biển gắn với bảo đảm quốc phòng, an ninh, bảo vệ vững chắc chủ quyền biển đảo, cần phải tiến hành hoạt động nào?

a)

A. Tổ chức lại hoạt động khai thác hải sản theo hướng giảm khai thác gần bờ, tăng cường khai thác xa bờ; đẩy mạnh các hoạt động nuôi trồng, khai thác hải sản bền vững, bảo vệ, tái sinh nguồn lợi hải sản và môi trường biển.

b)

B. Tiến hành đẩy mạnh các hoạt động nuôi trồng, khai thác hải sản bền vững, bảo vệ, tái sinh nguồn lợi hải sản và môi trường biển.

c)

C. Đẩu mạnh quá trình khai thác hải sản bền vững, bảo vệ, tái sinh nguồn lợi hải sản và môi trường biển.

d)

D. Nhà nước cần có chủ trương khai thác hải sản bền vững, bảo vệ, tái sinh nguồn lợi hải sản và môi trường biển.

59.

Hiện nay, ở Việt Nam vùng nào có thế mạnh về trồng cây ăn quả đứng thứ nhất?

a)

A. Đồng Bằng Sông Hồng

b)

B. Đông Nam Bộ

c)

C. Tây Nguyên

d)

D. Đồng bằng Sông Cửu Long

60.

Theo Nghị quyết Đại hội IX (năm 2001) của Đảng, phát triển kinh tế – xã hội vùng biển Đông Nam Bộ tập trung vào nhiệm vụ chủ yếu nào?

a)

A. Công nghiệp khai thác dầu khí; sản xuất điện, phân bón và hoá chất từ dầu khí.

b)

B. Khai thác hải sản.

c)

C. Công nghiệp khai thác dầu khí và khai thác hải sản.

d)

D. Công nghiệp khai thác dầu khí, khai thác hải sản và hóa dầu.

61.

Về lâu dài, trong định hướng phát triển vùng Đông Nam Bộ cần có những chương trình nghiên cứu và thực hiện những vấn đề gì?

a)

A. Chương trình nghiên cứu cơ bản công nghiệp hóa và hiện đại hóa vùng.

b)

B. Chương trình liên kết vùng, đô thị hóa, công nghiệp hóa và hiện đại hóa vùng.

c)

C. Chương trình nghiên cứu cơ bản như quy hoạch và liên kết vùng, đô thị hóa, công nghiệp hóa và hiện đại hóa vùng.

d)

D. Chương trình nghiên cứu và thực hiện những chiến lược vùng trong tổng thể phát triển chung của cả nước.

62.

Nền văn hóa khảo cổ nào có địa bàn là các tỉnh Đông Nam Bộ ngày nay?

a)

A. Văn hóa Đồng Nai.

b)

B. Văn hóa Vườn Dũ.

c)

C. Văn hóa Cần Giờ.

d)

D. Văn hóa Cầu Sắt.

63.

Chiến lược quy hoạch đô thị vùng Đông Nam Bộ trong thời gian tới như thế nào?

a)

A. Mạng lưới đô thị được quy hoạch một cách tổng thể, có dự báo phát triển mạng lưới đô thị theo từng giai đoạn, đồng thời định hướng một số thể chế cho quá trình triển khai thực hiện.

b)

B. Mạng lưới đô thị được quy hoạch một cách tổng thể, có trọng tâm cho các vùng miền theo một hệ thống tầng bậc, có dự báo phát triển mạng lưới đô thị theo từng giai đoạn, đồng thời định hướng một số thể chế cho quá trình triển khai thực hiện.

c)

C. Theo định hướng đô thị thông minh.

d)

D. Theo định hướng phát triển chung của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.

64.

Một xã hội “Thuộc địa kiểu mới” đã hình thành khá hoàn chỉnh ở miền Nam Việt Nam mà tiêu biểu là xã hội đô thị Sài Gòn và vùng Đông Nam Bộ vào thời gian nào?

a)

A. Đến đầu những năm 1970

b)

B. Đến đầu những năm 1980

c)

C. Đến đầu những năm 1960

d)

D. Đến đầu những năm 1950

65.

Làng gốm nào do người Hoa làm chủ?

a)

A. Gốm Lái Thiêu

b)

B. Gốm Bát Tràng

c)

C. Gốm Bàu Trúc

d)

D. Gốm Cây Mai

66.

Tính đến tháng 4 năm 2019, vùng Đông Nam Bộ có bao nhiêu tôn giáo?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

67.

Người Mạ, Châu Ro sống ở tỉnh thành nào trong vùng Đông Nam Bộ hiện nay?

a)

A. Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Phước

b)

B. Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Tây Ninh

c)

C. Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu

d)

D. Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh

68.

Đến năm 2020, vùng Đông Nam Bộ có khoảng bao nhiêu chợ các loại gì?

a)

978

b)

979

c)

976

d)

975

69.

Toàn quyền Đông Dương ra nghị định thành lập phòng Canh nông Sài Gòn thời gian nào?

a)

A. 30/4/1897

b)

B. 30/4/1889

c)

C. 30/4/1890

d)

D. 30/4/1885

70.

Thời kỳ 1986 – 2020, thủ công nghiệp ở Đông Nam Bộ phát triển sản xuất theo hướng nào?

a)

A. Các doanh nghiệp nhà nước đầu tư phát triển các làng nghề truyền thống

b)

B. Tập khôi phục tất cả cách ngành thủ công nghiệp truyền thống

c)

C. Kết hợp thủ công nghiệp, nông nghiệp và công nghiệp, tận dụng nguồn nông phẩm và công nghệ cao để nâng cao chất lượng và giảm giá thành sản phẩm

d)

D. Mở rộng quy mô sản xuất các ngành nghề truyền thống của các cư dân bản địa ở Đông Nam Bộ

71.

Các làng nghề thủ công nghiệp nổi tiếng như lồng đèn Phú Bình, đúc lư đồng An Hội, bao giấy Bình Đông, đóng sửa ghe cầu Rạch Ông nằm ở tỉnh, thành Đông Nam Bộ nào hiện nay?

a)

A. TP. Hồ Chí Minh

b)

B. Đồng Nai

c)

C. Bình Dương

d)

D. Bà Rịa – Vũng Tàu

72.

Các làng nghề thủ công nghiệp nổi tiếng như đan bồ An Nhơn Tây, dệt chiếu Nam Đa Phước, rượu An Phú Tây nằm ở tỉnh, thành Đông Nam Bộ nào hiện nay?

a)

A. Thành phố Hồ Chí Minh

b)

B. Đồng Nai

c)

C. Bình Dương

d)

D. Bà Rịa – Vũng Tàu

73.

Các làng nghề thủ công nghiệp ở các tỉnh, thành Đông Nam Bộ thời kỳ 1986 - 2020 quy hoạch và phát triển theo hướng?

a)

A. Khôi phục các làng nghề truyền thống theo hướng phát triển du lịch văn hóa

b)

B. Khôi phục làng nghề truyền thống thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu

c)

C. Khôi phục làng nghề truyền thống thủ công nghiệp phục vụ nhu cầu tiêu dùng của cư dân ở các đô thị Đông Nam Bộ

d)

D. Khôi phục làng nghề truyền thống gắn với các cụm tiểu thủ công nghiệp – thương mại – dịch vụ – du lịch ở các thị trấn, thị tứ

74.

Đến năm 2020, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu có bao nhiêu cụm công nghiệp?

a)

24

b)

25

c)

26

d)

27

75.

Đến năm 2020, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu có bao nhiêu khu công nghiệp?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

76.

Phố thị nào ra đời sớm nhất ở Đông Nam Bộ thời kỳ khẩn hoang?

a)

A. Sài Gòn (thuộc Thành phố Hồ Chí Minh ngày nay).

b)

B. Mỹ Tho Đại Phố (thuộc Tiền Giang ngày nay).

c)

C. Nông Nại Đại Phố (thuộc Đồng Nai ngày nay).

d)

D. Phú Cường (thuộc Bình Dương ngày nay).

77.

âu là tên một loại gốm nổi tiếng ở Đông Nam Bộ thời kỳ khẩn hoang?

a)

A. Cây Mai.

b)

B. Phước Chánh.

c)

C. Cây Thị.

d)

D. Bình An.

78.

Tính đến năm 2020, tỉnh Đồng Nai đã quy hoạch bao nhiêu khu công nghiệp?

a)

35

b)

26

c)

37

d)

38

79.

Tính đến tháng 6/2020, tỉnh Bình Dương có bao nhiêu khu công nghiệp?

a)

31

b)

30

c)

29

d)

32

80.

Khu công nghiệp đầu tiên thành lập ở tỉnh Bình Dương vào năm nào?

a)

1995

b)

1996

c)

1997

d)

1998

81.

Hiện nay, nhóm công nghiệp chủ lực của Thành phố Hồ Chí Minh là?

a)

A. Cơ khí, điện tử, hóa dược – cao su – nhựa, chế biến tinh lương thực – thực phẩm

b)

B. Cơ khí, điện tử, chế biến tinh lương thực – thực phẩm

c)

C. Hóa dược – cao su – nhựa

d)

D. Chế biến tinh lương thực – thực phẩm, hóa dược – cao su – nhựa

82.

Hiện nay, tiếp cận phân loại người nghèo ở vùng Đông Nam Bộ bao gồm những thành phần nào?

a)

A. Nghèo đa chiều

b)

B. Nghèo thu nhập, nghèo chi tiêu

c)

C. Nghèo thu nhập, nghèo chi tiêu và nghèo đa chiều

d)

D. Nghèo đất đai, nghèo chi tiêu và nghèo đa chiều

83.

Hiện nay, diện tích trồng cây ăn trái của vùng Đông Nam Bộ được duy trì và ưu tiên mở rộng các tỉnh, thành nào?

a)

A. Tây Ninh, Bình Phước, Đồng Nai, Bình Dương

b)

B. Tây Ninh, Bình Phước

c)

C. Tây Ninh, Bình Phước, Bình Dương

d)

D. Đồng Nai, Tây Ninh, Bình Phước

84.

Đặc điểm của vùng ven biển ở Đông Nam Bộ?

a)

A. Ở ven biển là dải đồng bằng hẹp tạo bởi các cồn, đụn cát và các vùng đầm lầy nhỏ do các vịnh biển bồi lấp, tương đối thuận lợi cho việc định cư cùng với các sinh hoạt kinh tế biển.

b)

B. Ở ven biển là dải đồng bằng hẹp tạo bởi các cồn, đụn cát, xói mòn và không thuận lợi phát triển kinh tế biển.

c)

C. Ở ven biển là dải đồng bằng hẹp tạo bởi các cồn, đụn cát và các vùng đầm lầy nhỏ do các vịnh biển bồi lấp, xói mòn và thuận lợi phát triển cảng biển.

d)

D. Ở ven biển là dải đồng bằng hẹp tạo bởi các cồn, đụn cát và các vùng đầm lầy nhỏ do các vịnh biển bồi lấp, các cồn cát không thuận lợi cho phát triển kinh tế và định cư.

85.

Năm 1916 tỉnh Gia Định có bao nhiêu đồn điền? A. 49 đồn điền B. 29 đồn điền C. 20 đồn điền D. 45 đồn điền

a)

49

b)

29

c)

20

d)

45

86.

Từ nửa đầu thập niên 1990, cơ cấu ngành kinh tế các tỉnh, thành Đông Nam Bộ chuyển dịch theo hướng?

a)

A. Giảm dần tỷ trọng khu vực I (nông – lâm – thủy sản), tăng tỷ trọng các ngành khu vực II (công nghiệp – xây dựng) và III (thương mại – dịch vụ)

b)

B. Tăng tỷ trọng các ngành khu vực II (công nghiệp – xây dựng) và III (thương mại – dịch vụ) và duy trì tỷ trọng khu vực I (nông – lâm – thủy sản)

c)

C. Duy trì tỷ trọng khu vực I (nông – lâm – thủy sản), giảm tỷ trọng các ngành khu vực II (công nghiệp – xây dựng) và III (thương mại – dịch vụ)

d)

D. Tăng tỷ trọng trong khu vực I (nông – lâm – thủy sản), tăng tỷ trọng các ngành khu vực II (công nghiệp – xây dựng) và III (thương mại – dịch vụ)

87.

Khu căn cứ cách mạng Rừng Sác thuộc địa phương nào ở Đông Nam Bộ?

a)

A. Đồng Nai

b)

B. Bình Phước

c)

C. Bình Dương

d)

D. Thành phố Hồ Chí Minh

88.

Khu căn cứ cách mạng Dương Minh Châu thuộc địa phương nào ở Đông Nam Bộ?

a)

A. Bình Dương

b)

B. Bình Phước

c)

C. Tây Ninh

d)

D. Đồng Nai

89.

Chính quyền Việt Nam Cộng hòa các thời kỳ nỗ lực xây dựng "Chủ nghĩa quốc gia" trong tất cả các thể chế và các tầng lớp nhân dân với mục đích gì?

a)

A. Chống Phật giáo

b)

B. Chống Tư sản

c)

C. Chống đạo Thiên Chúa

d)

D. Chống Cộng sản

90.

Chính quyền chúa Nguyễn thiết lập bộ máy hành chính trên vùng đất Đông Nam Bộ vào thời điểm nào?

a)

A. Năm 1698

b)

B. Năm 1679

c)

C. Năm 1700

d)

D. Năm 1758

91.

Dụng cụ làm gốm nào phổ biến nhất ở Đông Nam Bộ trước thế kỷ XVII?

a)

A. Bàn xoa

b)

B. Bàn đập

c)

C. Bàn tròn

d)

D. Bàn mài

92.

Trong giai đoạn từ thế kỷ VII đến thế kỷ XVI, cư dân Đông Nam Bộ đã gieo trồng được loại lúa nào?

a)

A. Lúa nước

b)

B. Lúa trời

c)

C. Lúa cạn

d)

D. Lúa khô

93.

Kinh tế - xã hội ở Đông Nam Bộ trong thời kỳ kháng chiến chống đế quốc Mỹ xâm lược được chia thành các vùng quản lý gồm?

a)

A. Vùng do chính quyền Cách mạng kiểm soát và vùng do chính quyền Sài Gòn kiểm soát

b)

B. Vùng do Thực dân Pháp kiểm soát và vùng do chính quyền Sài Gòn kiểm soát

c)

C. Vùng do chính quyền Cách mạng kiểm soát và vùng do chính quyền phong kiến kiểm soát

d)

D. Vùng do chính quyền Hoa Kỳ kiểm soát và vùng do chính quyền Cách mạng kiểm soát

94.

Giai đoạn 1945 - 1954, chính sách trong hoạt động thương nghiệp của Chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hòa là?

a)

A. Tiếp tục thực hiện các luật lệ hạn chế kinh doanh dưới thời Pháp, Nhật

b)

B. “Ngăn sông cấm chợ”

c)

C. Khuyến khích mở rộng việc buôn bán tự do trong toàn quốc

d)

D. Nhà nước nắm độc quyền về thương nghiệp

95.

Sau Cách mạng tháng Tám, nước ta đối mặt với nạn đói nghiêm trọng làm khoảng hai triệu người chết. Để tiêu diệt tận gốc “giặc đói”, biện pháp cơ bản lâu dài là?

a)

A. Kêu gọi nhân dân “nhường cơm sẻ áo”

b)

B. Kêu gọi viện trợ từ nước ngoài

c)

C. Tịch thu tài sản của địa chủ chia cho dân nghèo

d)

D. Phát triển sản xuất, tiết kiệm tiêu dùng lương thực

96.

Cảng Sài Gòn thời Pháp thuộc hoạt động trong lĩnh vực nào?

a)

A. Thương cảng và vận tải

b)

B. Quân cảng

c)

C. Thương cảng

d)

D. Quân cảng và thương cảng

97.

Pháp thành lập Liên bang Đông Dương năm nào?

a)

1887

b)

1867

c)

1889

d)

1890

98.

Hiện nay để phát triển tốt kinh tế - xã hội trong bối cảnh hội nhập quốc tế, một trong các giải pháp Đông Nam Bộ cần phải thực hiện là gì?

a)

A. Đầu tư nhằm nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế, tăng cường đầu tư, củng cố kết cấu hạ tầng, phát triển khu công nghiệp, khu đô thị.

b)

B. Nỗ lực hoàn thiện các giải pháp về chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đầu tư nhằm nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế, tăng cường đầu tư, củng cố kết cấu hạ tầng, phát triển khu công nghiệp, khu đô thị.

c)

C. Tăng cường đầu tư, củng cố kết cấu hạ tầng, phát triển khu công nghiệp, khu đô thị.

d)

D. Nỗ lực hoàn thiện các giải pháp về chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đầu tư nhằm nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế, tăng cường đầu tư và phát triển nông thôn, củng cố kết cấu hạ tầng, phát triển khu công nghiệp, khu đô thị.

99.

Cảng Sài Gòn được thành lập năm nào?

a)

1860

b)

1862

c)

1874

d)

1884

100.

Khu vực đóng vai trò là cảng thị ở Đông Nam Bộ thời kỳ vương quốc Phù Nam là?

a)

A. Óc Eo.

b)

B. Bưng Bạc.

c)

C. Cần Giờ.

d)

D. Kra.