wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 12C

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Với tốc độ gia tăng dân số như hiện tại, trung bình mỗi năm dân số nước ta tăng thêm

a)

gần 1 triệu người.

b)

hơn 1 triệu người

c)

gần 2 triệu người

d)

hơn 2 triệu người

2.

Nửa sau thế kỉ XX nước ta diễn ra quá trình bùng nổ dân số do

a)

tỉ lệ sinh rất cao

b)

tỉ lệ tử rất cao

c)

tỉ lệ sinh giảm

d)

tỉ lệ tử cao.

3.

Một trong những xu hướng chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta là

a)

giảm tỉ trọng kinh tế Nhà nước.

b)

tăng tỉ trọng kinh tế tập thể.

c)

giảm tỉ trọng kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước

4.

Biểu hiện của cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển đổi theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá là

a)

tăng nhanh tỷ trọng nông – lâm – ngư

b)

giảm nhanh tỉ trọng công nghiệp – xây dựng.

c)

tăng tỉ trọng ngành công nghiệp – xây dựng.

d)

giảm tỉ trọng ngành dịch vụ

5.

Vùng trồng nhiều điều nhất là

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

6.

Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển?

a)

Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.

b)

Các hệ sinh thái ven biển rất đa dạng và giàu có

c)

Có nhiều sa khoáng với trữ lượng lớn.

d)

Nằm gần các tuyến hàng hải trên biển Đông.

7.

Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do tăng nhanh

a)

sản lượng nhiệt điện khí.

b)

nguồn điện nhập khẩu.

c)

sản lượng thuỷ điện.

d)

sản lượng nhiệt điện than

8.

Ngành công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản thường được phân bố ở nơi

a)

cơ sở vật chất – kĩ thuật tốt nhất.

b)

nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

c)

vị trí nằm trong các trung tâm công nghiệp lớn

d)

mạng lưới giao thông vận tải phát triển.

9.

Tại sao Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về thuỷ điện?

a)

Có khí hậu nóng ẩm, mưa quanh năm.

b)

Sông có độ dốc lớn, nguồn nước dồi dào.

c)

Sông suối dài, nhiều nước quanh năm.

d)

Có nhiều hồ tự nhiên để tích trữ nước.

10.

Các loại cây dược liệu quý (tam thất, đương quy, đỗ trọng...) trồng nhiều ở:

a)

Yên Bái, Lào Cai, Hà Giang.

b)

Hà Giang, Thái Nguyên, Sơn La

c)

Vùng núi cao Hoàng Liên Sơn, Cao Bằng, Lạng Sơn

d)

Vùng núi cao Hoàng Liên Sơn, Hà Giang.

11.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh, không tạo thuận lợi cho ĐBSHồng

a)

đưa vụ đông lên thành vụ chính.

b)

trồng được nhiều loại cây cận nhiệt.

c)

trồng cây công nghiệp nhiệt đới dài ngày.

d)

thâm canh, xen canh,tăng vụ.

12.

Bắc Trung Bộ, rừng giàu chủ yếu tập trung ở các tỉnh

a)

Thanh Hoá, Nghệ An, Quảng Bình.

b)

Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên – Huế.

c)

Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình

d)

Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị

13.

Hoạt động khai thác thuỷ sản ở duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do

a)

biển có nhiều bãi tôm, bãi cá.

b)

hệ thống sông ngòi dày đặc.

c)

lao động có trình độ cao.

d)

. ít thiên tai xảy ra.

14.

Để phát huy thế mạnh công nghiệp của vùng BTB, vấn đề quan trọng cần giải quyết là

a)

điều tra, quy hoạch các mỏ quặng đã có.

b)

phát triển giáo dục và đào tạo.

c)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài

d)

đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và cơ sở năng lượng.

15.

Nhân tố tự nhiên được coi là quan trọng nhất để Tây Nguyên phát triển cây cà phê là vùng có

a)

một số hệ thống sông lớn

b)

đất ba dan với tầng phóng hoá sâu, giàu dinh dưỡng

c)

khí hậu cận xích đạo.

d)

địa hình nhiều cao nguyên rộng lớn.

16.

Tây Nguyên với Trung du miền núi Bắc Bộ giống nhau ở đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

a)

Cùng có nhiều đất feralit trên đá vôi.

b)

Cùng chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bắc.

c)

Sông suối có nhiều tiềm năng thuỷ điện.

d)

Cùng có nhiều đất đỏ badan

17.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết thiếc và bôxit tập trung chủ yếu đâu?

a)

Lào Cai.

b)

Cao Bằng

c)

Yên Bái.

d)

Lai Châu

18.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Thái Nguyên

b)

Tuyên Quang

c)

Hải Dương

d)

Hà Giang

19.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết các cảng biển Vũng Áng, Chân Mây lần lượt thuộc về các tỉnh ở Bắc Trung Bộ là

a)

Hà Tĩnh, Thừa Thiên – Huế.

b)

Thừa Thiên – Huế, Hà Tĩnh.

c)

Nghệ An, Thừa Thiên – Huế

d)

Thanh Hóa, Thừa Thiên – Huế.

20.

Dựa vào Atlat trang 28, cho biết các nhà máy thủy điện nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

A Vương, Vĩnh Sơn, Sông Hinh, Đa Nhim, Hàm Thuận-Đa Mi.

b)

A Vương, Vĩnh Sơn, Sông Hinh, Yali, Hàm Thuận-Đa Mi.

c)

A Vương, Vĩnh Sơn, Thác Mơ, Yali, Hàm Thuận-Đa Mi.

d)

A Vương, Rào Quán, Yali, Đa Nhim, Hàm Thuận-Đa Mi.

21.

Dựa Atlat địa lí Việt Nam trang 28, nhà máy thủy điện nào sau đây nằm trên sông Xê Xan?

a)

Yaly.

b)

Buôn Kuop.

c)

Đức Xuyên

d)

Xrê Pôk.

22.

Dựa vào Atlat trang 28, tỉ trọng GDP của từng vùng Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long so với GDP cả nước năm 2007 tương ứng là

a)

29,3% và 14,6%.

b)

30,3 % và 15,6%.

c)

31,3 % và 16,6%.

d)

32,3% và 17,6%.

23.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết ở Đồng bằng sông Cửu Long có các khu kinh tế ven biển nào sau đây?

a)

Định An, Năm Căn, Phú Quốc.

b)

Định An, Năm Căn, Vân Phong

c)

Định An, Năm Căn, Nhơn Hội.

d)

Định An, Năm Căn, Dung Quất.

24.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, các vườn quốc gia nào thuộc vùng đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Tràm Chim, Đất Mũi, Phú Quốc, U Minh Thượng.

b)

U Minh Thượng, Cát Bà, Núi Chúa, An Giang.

c)

Đất Mũi, Côn Đảo, Bạch Mã, Kiên Giang.

d)

Phú Quốc, Bù Gia Mập, Cát Tiên, An Giang.

25.

Đặc điểm nào sau thể hiện nước ta là nước có dân số đông?

a)

Mật độ dân số cao hơn nhiều lần mức trung bình của thế giới.

b)

Quy mô dân số lớn, mật độ dân số cao.

c)

Dân số trẻ, nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn.

d)

Đội ngũ lao động đông đảo.

26.

Đô thị hóa của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Diễn ra chậm chạp, trình độ đô thị hóa thấp

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng rất nhanh.

c)

. Nhiều đô thị lớn và rất hiện đại được hình thành.

d)

Đô thị phân bố đều giữa các vùng

27.

Đâu là sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ khu vực I?

a)

. Ngành trồng cây lương thực, chăn nuôi tăng tỉ trọng.

b)

Ngành thuỷ sản, chăn nuôi, trồng cây công nghiệp tăng tỉ trọng.

c)

Ngành trồng cây công nghiệp, cây lương thực nhường chỗ cho chăn nuôi và thuỷ sản.

d)

Tăng cường độc canh cây lúa, đa dạng hoá cây trồng đặc biệt là cây công nghiệp.

28.

Thành phần giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là

a)

kinh tế Nhà nước.

b)

kinh tế ngoài Nhà nước.

c)

kinh tế tư nhân.

d)

kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

29.

Vùng trồng nhiều hồ tiêu nhất là

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

30.

Ngành hàng không nước ta là ngành non trẻ nhưng có những bước tiến rất nhanh vì

a)

. phong cách phục vụ chuyên nghiệp

b)

thu hút được nguồn vốn lớn từ đâù tư nước ngoài

c)

chiến lược phát triển táo bạo, cơ sở vật chất được hiện đại hoá

d)

được nhà nước quan tâm đầu tư nhiều.

31.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm vì

a)

có thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

tác động xấu tới môi trường.

c)

sử dụng nhiều lao động trình độ cao.

d)

đầu tư cho công nghệ sản xuất cao

32.

Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân làm cho sản lượng điện nước ta tăng nhanh?

a)

Nhiều nhà máy điện có quy mô lớn đi vào hoạt động

b)

Đáp ứng việc xuất khẩu điện sang các nước lân cận.

c)

Nước ta có nhiều tiềm năng phát triển công nghiệp điện lực

d)

Nhu cầu về điện để phục vụ sản xuất và đời sống ngày càng nhiều.

33.

Một trong những thế mạnh thế mạnh về nông nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

cây trồng ngắn ngày

b)

nuôi thuỷ sản.

c)

chăn nuôi gia súc lớn

d)

chăn nuôi gia cầm.

34.

Việc phát triển thuỷ điện sẽ tạo ra động lực mới cho sự phát triển của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, nhất là lĩnh vực

a)

khai thác và chế biến khoáng sản

b)

khai thác và chế biến lâm sản.

c)

chế biến lương thực, cây công nghiệp.

d)

khai thác và chế biến thuỷ hải sản.

35.

Vấn đề kinh tế - xã hội đang được quan tâm hàng đầu ở Đồng bằng sông Hồng trong giai đoạn hiện nay là

a)

sức ép của dân số đối với phát triển kinh tế- xã hội.

b)

đô thị hoá diễn ra nhanh chóng, ô nhiễm môi trường đô thị.

c)

sự phát triển ồ ạt của các khu công nghiệp khu chế xuất.

d)

tình trạng thu hẹp diện tích đất trồng lúa và vấn đề ô nhiễm môi trường

36.

Khó khăn đối với việc đánh bắt thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ hiện nay là

a)

thiếu lực lượng lao động

b)

phần lớn tàu thuyền có công suất nhỏ.

c)

mưa bão diễn ra quanh năm.

d)

ngư dân chưa có kinh nghiệm đánh bắt.

37.

Tại sao ven biển Nam Trung Bộ có điều kiện thuận lợi để sản xuất muối?

a)

Bờ biển có nhiều vụng, đầm phá.

b)

Bờ biển dài và vùng biển sâu nhất nước ta.

c)

Nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có ít sông nhỏ đổ ra biển

d)

Biển nông, không có sông suối đổ ra ngoài biển.

38.

Giao thông vận tải có vai trò quan trọng trong nền kinh tế của Bắc Trung Bộ do

a)

có nhiều tuyến giao thông quan trọng đi qua.

b)

Nằm trên tuyến đường hàng hải quốc tế.

c)

là địa bàn trung chuyển hàng hóa Bắc- Nam và Tây- Đông.

d)

có nhiều tuyến đường nối các cảng biển của Việt Nam với Lào.

39.

Tại sao ngành chế biến lương thực lại không phát triển ở vùng Tây Nguyên?

a)

Không có thị trường tiêu thụ.

b)

Không có lực lượng lao động.

c)

Không sẵn nguồn nguyên liệu.

d)

Giao thông vận tải kém phát triển.

40.

Việc xây dựng các công trình thuỷ điện ở Tây Nguyên không phải là

a)

thúc đẩy các ngành công nghiệp phát triển

b)

chỉ để phục vụ khai thác và chế biến bôxit.

c)

góp phần phát triển du lịch, nuôi trồng thuỷ sản.

d)

đem lại nguồn nước tưới quan trọng vào mùa khô.

41.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, xác định các tỉnh thuộc vùng Tây Bắc nước ta.

a)

Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Hà Giang.

b)

Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình.

c)

Sơn La, Điện Biên, PhúThọ, Hà Giang.

d)

Sơn La, Hòa Bình, Lào Cai, Yên Bái.

42.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết các nhà máy thủy điện đã và đang xây dựng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ.

a)

Hòa Bình, Thác Bà, Sơn La.

b)

Hòa Bình, Thác Bà, Trị An.

c)

Đa Nhim, Thác Bà, Sơn La.

d)

Hòa Bình, Trị An, Sơn La.

43.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết đảo Cồn Cỏ thuộc tỉnh nào của BTB?

a)

Thanh Hóa

b)

Hà Tĩnh.

c)

Quảng Bình

d)

Quảng Trị

44.

. Dựa vào Atlat trang 28, năm 2007 tỉ trọng GDP của từng vùng duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên so với GDP của cả nước tương ứng là

a)

8,4% và 3,8%.

b)

8,6% và 4,0%.

c)

8,5% và 3,9%.

d)

8,7% và 4,1%.

45.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, xác định tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên vừa tiếp giáp với Campuchia vừa tiếp giáp với Lào

a)

Lâm Đồng.

b)

Đắk Nông.

c)

Gia Lai.

d)

Kon Tum

46.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, tỉnh nào không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Bình Phước

b)

Tây Ninh

c)

Đồng Nai

d)

Long An.

47.

Dựa vào Atlat trang 28, tỉ trọng khu vực nông, lâm nghiệp và thuỷ sản trong cơ cấu GDP ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

42,8%

b)

43,8%

c)

44,8%

d)

45,8%

48.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 -7, cho biết hai quần đảo nào nước ta có nhiều rạn san hô?

a)

Quần đảo Thổ Chu và Côn Sơn.

b)

Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa

c)

Quần đảo Hoàng Sa và Côn Sơn

d)

. Quần đảo Hoàng Sa và Côn Sơn.

49.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất cả nước?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

. Đồng bằng sông Hồng.

50.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến số dân nước ta còn tăng nhanh là

a)

quy mô dân số đông.

b)

cơ cấu dân số già hoá.

c)

chính sách chưa hợp lí.

d)

tâm lí sinh nhiều con.

51.

Nhiên liệu chủ yếu để phát triển công nghiệp nhiệt điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

than đá.

b)

dầu mỏ.

c)

than nâu.

d)

khí đốt

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ.

b)

Giảm tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ.

c)

Giảm tỉ trọng nông, lâm, ngư nghiệp.

d)

Tăng tỉ trọng công nghiệp – xây dựng.

53.

Loại đất nào sau đây thích hợp nhất cho trồng lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Đất phù sa.

b)

Đất xám.

c)

Đất phèn

d)

Đất mặn.

54.

Cây lúa của vùng Bắc Trung Bộ được trồng chủ yếu ở

a)

vùng đất cát pha ven biển.

b)

vùng gò đồi trước núi.

c)

dải đồng bằng hạ lưu sông

d)

ruộng bậc thang phía tây.

55.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh nổi bật về

a)

chăn nuôi gia súc lớn.

b)

sản xuất lúa nước.

c)

khai thác thủy hải sản

d)

trồng cây công nghiệp.

56.

Đặc điểm nào sau không đúng về vị trí địa lí của Tây Nguyên?

a)

Giáp Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Giáp Lào, Cam-pu-chia

c)

Giáp vùng Đông Nam Bộ

d)

Giáp với biển Đông rộng lớn.

57.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây của Tây Nguyên có quy mô dân số từ 200.001 - 500.000 người?

a)

Buôn Ma Thuột.

b)

Đà Lạt.

c)

Pleiku.

d)

Kon Tum.

58.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết địa danh nào sau đây là di sản thiên nhiên thế giới?

a)

Phố cổ Hội An

b)

Cố đô Huế

c)

Thánh địa Mỹ Sơn

d)

Phong Nha - Kẻ Bàng.

59.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ 1A không đi qua vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ.

60.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao nhất?

a)

Cần Thơ.

b)

Sóc Trăng.

c)

An Giang

d)

Trà Vinh.

61.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất trên 1000MW?

a)

Phả Lại, Phú Mĩ, Cà Mau

b)

Phả Lại, Phú Mĩ, Trà Nóc.

c)

Thủ Đức, Phả Lại, Phú Mĩ.

d)

Bà Rịa, Phả Lại, Uông Bí

62.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc?

a)

Lào Cai.

b)

Na Mèo

c)

Tây Trang

d)

Lao Bảo

63.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nước ta có bao nhiêu trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng có quy mô rất lớn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết tỉnh/ thành phố nào sau đây của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng cao nhất?

a)

Khánh Hòa

b)

Đà Nẵng.

c)

Bình Thuận.

d)

Bình Định

65.

Cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng

a)

mở rộng đầu tư ra nước ngoài

b)

hội nhập nền kinh tế thế giới

c)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

d)

kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

66.

Ý nào sau đây thể hiện rõ sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ của khu vực nông – lâm – ngư nghiệp?

a)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản.

b)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản

c)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành thủy sản

d)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành thủy sản.

67.

Biện pháp quan trọng nhất để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

Giải quyết cơ sở năng lượng cho vùng

b)

Phát triển công nghiệp khai thác dầu khí.

c)

Phát triển ngành công nghiệp trọng điểm.

d)

Tăng cường thu hút đầu tư nước ngoài.

68.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ.

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thuỷ sản của nước ta hiện nay?

a)

Sản phẩm qua chế biến ngày càng nhiều.

b)

Phương tiện đánh bắt được đầu tư.

c)

Đánh bắt ven bờ được chú trọng.

d)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng

70.

Trong các ngành vận tải sau ở nước ta, ngành nào có lịch sử hình thành muộn nhất?

a)

Đường hàng không

b)

Đường bộ.

c)

Đường biển.

d)

Đường sắt

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình phát triển ngành du lịch ở nước ta?

a)

Phát triển nhanh từ đầu thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay.

b)

Nhìn chung, doanh thu du lịch có xu hướng tăng qua các năm.

c)

Số lượt khách du lịch nội địa hàng năm luôn ít hơn khách quốc tế.

d)

Gần đây, do ảnh hưởng của dịch bệnh nên số lượt khách quốc tế giảm.

72.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành nào sau đây không có ở trung tâm công nghiệp Hải Phòng?

a)

đóng tàu

b)

luyện kim màu.

c)

sản xuất vật liệu xây dựng.

d)

chế biến nông sản.

73.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Thuận An

b)

Vũng Áng

c)

Chân Mây

d)

Dung Quất

74.

Hiện tượng bùng nổ dân số ở nước ta diễn ra vào khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Nửa cuối thế kỉ XIX

b)

Nửa đầu thế kỉ XIX.

c)

Nửa đầu thế kỉ XX.

d)

Nửa cuối thế kỉ XX

75.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Nhà nước

b)

Tập thể

c)

Cá thể.

d)

Tư nhân.

76.

Công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt không có ngành nào sau đây?

a)

Chế biến nước mắm

b)

Xay xát

c)

. Rượu, bia, nước ngọt.

d)

. Đường mía

77.

Ngành vận tải nào sau đây ở nước ta có bước tiến rất nhanh nhờ chiến lược phát triển táo bạo?

a)

Đường sắt.

b)

. Đường sông

c)

Đường hàng không

d)

Đường ống.

78.

Vùng nào sau đây có diện tích lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

79.

Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh để phát triển ngành nào sau đây?

a)

Nuôi đại gia súc

b)

Khai thác thủy sản.

c)

Trồng lúa nước.

d)

Nuôi trồng thủy sản.

80.

Đất badan ở Tây Nguyên không thích hợp để phát triển loại cây nào sau đây?

a)

Cà phê

b)

Lúa nước.

c)

Cao su

d)

Hồ tiêu.

81.

Thành phố nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long là thành phố trực thuộc trung ương?

a)

Bến Tre.

b)

Mỹ Tho.

c)

Cần Thơ.

d)

Cà Mau.

82.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết trâu được nuôi nhiều ở vùng nào sau đây?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Tây Nguyên

83.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết đường dây 500KV bắt đầu từ nhà máy điện nào sau đây?

a)

Thác Bà

b)

Ninh Bình

c)

Phả Lại.

d)

Hòa Bình.

84.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu?

a)

Vĩnh Phúc.

b)

Lào Cai

c)

Quảng Ninh.

d)

Lạng Sơn.

85.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm quốc gia?

a)

Lạng Sơn

b)

Hà Nội

c)

Hạ Long

d)

Hải Phòng.

86.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Bắc Ninh.

b)

Hà Nội

c)

Hải Dương

d)

Hải Phòng.

87.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Hà Giang.

b)

Cao Bằng

c)

Lạng Sơn.

d)

Lào Cai.

88.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh Thanh Hóa có khu kinh tế ven biển nào sau đây?

a)

Nghi Sơn.

b)

Đông Nam Nghệ An.

c)

Vũng Áng

d)

Chân Mây- Lăng Cô

89.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Phú Yên

b)

Khánh Hòa

c)

Ninh Thuận

d)

Bình Thuận

90.

Giải pháp nào sau đây nhằm kiểm chế tốc độ gia tăng nguồn lao động ở nước ta?

a)

Phân bố lại dân cư và lao động

b)

Thực hiện tốt chính sách dân số.

c)

Đa dạng các hoạt động sản xuất.

d)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

91.

Phát biểu nào sau đây không đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ của nước ta hiện nay?

a)

Thành lập các khu công nghiệp tập trung

b)

Các vùng chuyên canh lớn được hình thành.

c)

Tạo sự phân hóa sản xuất lớn giữa các vùng

d)

Vai trò kinh tế tư nhân ngày càng quan trọng

92.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lương thực của nước ta?

a)

Năng suất và sản lượng tăng mạnh.

b)

Chưa có các vùng chuyên canh lớn.

c)

Lượng gạo nhập khẩu hàng năm lớn.

d)

Bình quân lương thực đầu người thấp.

93.

Nhận định nào sau đây không đúng với tài nguyên du lịch của nước ta?

a)

Cơ sở quan trọng tạo ra sự hấp dẫn du lịch.

b)

Phong phú đa dạng với nhiều di sản thế giới.

c)

Chỉ tập trung ở vùng ven biển và các đảo lớn

d)

Yếu tố cơ bản để hình thành các điểm du lịch.

94.

Việc phát triển chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ đang gặp khó khăn chủ yếu về

a)

vận chuyển sản phẩm tới các vùng tiêu thụ.

b)

cơ sở thức ăn phụ thuộc chính từ nhập khẩu

c)

thiếu lao động có trình độ chuyên môn cao

d)

không có các cơ sở công nghiệp chế biến.

95.

Điều kiện nào sau đây giúp Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi xây dựng các cảng biển?

a)

Nhiều vũng, vịnh biển sâu

b)

Nhiều vùng cửa sông rộng lớn.

c)

Có các dòng hải lưu ở ven bờ.

d)

Có các đảo gần bờ, bãi cát

96.

Ý nghĩa xã hội của việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

thu hút thêm lao động từ các vùng khác

b)

tạo các sản phẩm xuất khẩu quan trọng.

c)

tạo nguyên liệu phát triển công nghiệp.

d)

chuyển dịch mạnh cơ cấu ngành kinh tế.

97.

Phát biểu nào sau đây không đúng đối với hạn chế về tự nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Mùa đông nền nhiệt thấp

b)

Triều cường tác động mạnh.

c)

Mùa khô kéo dài sâu sắc.

d)

Nguồn khoáng sản hạn chế.

98.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết năm 2007 Việt Nam xuất siêu sang nước nào sau đây?

a)

Trung Quốc.

b)

Malaixia.

c)

Hoa Kì

d)

Xingapo.

99.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây có ở Phú Quốc và Côn Đảo?

a)

Khu dự trữ sinh quyển thế giới.

b)

Di sản văn hóa thế giới.

c)

Di tích lịch sử cách mạng.

d)

Di sản thiên nhiên thế giới.