wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA MÔN KHOA HỌC TRÁI ĐẤT - ĐỀ 2

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Mặt Moho là gì?

a)

Ranh giới dưới của vỏ và ranh giới trên của Manti.

b)

Ranh giới dưới của Manti và ranh giới trên của nhân.

c)

Ranh giới giữa Manti trên và Manti dưới.

d)

Ranh giới dưới của vỏ và ranh giới trên của Manti dưới.

2.

Thủy quyển có lượng hơi nước trung bình chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng trong khí quyển?

a)

0,1%

b)

0,01%

c)

0,001%

d)

0,0001%

3.

Đa số hóa thạch có trong đá 550 triệu năm tuổi là:

a)

Răng động vật có xương sống

b)

Xương động vật có xương sống

c)

Vỏ động vật không xương sống

4.

Các front gây hiện tượng thời tiết thế nào?

a)

Front nóng gây mưa đông, front lạnh gây mưa phùn.

b)

Front nóng tạo mưa bình thường, front lạnh không gây mưa.

c)

Front nóng tạo mưa bình thường, front lạnh gây mưa đông, có kèm sét.

d)

Front nóng gây mưa đá, front lạnh gây mưa bình thường.

5.

Kiểu nào không thuộc phong hóa vật lý?

a)

Do thay đổi nhiệt độ

b)

Thực vật và động vật

c)

Tróc vỏ bóc mòn

d)

Do hoà tan

6.

Loài người hiện đại xuất hiện đầu tiên ở:

a)

Châu Mỹ

b)

Châu Á

c)

Châu Âu

d)

Châu Phi

7.

Cấu trúc từ trong ra ngoài của Mặt Trời

a)

Nhân, vùng bức xạ, vùng đối lưu, sắc cầu, quang cầu, nhật hoa

b)

Nhân, vùng đối lưu, vùng bức xạ, sắc cầu, quang cầu, nhật hoa

c)

Nhân, vùng bức xạ, vùng đối lưu, quang cầu, sắc cầu, nhật hoa

d)

Nhân, vùng đối lưu, vùng bức xạ, quang cầu, sắc cầu, nhật hoa

8.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

Tất cả nguồn nước trên Trái Đất đều là nguồn tài nguyên tái tạo.

b)

Đới bão hòa dưới mặt đất là đới mà tại đó nước ngập đầy trong các lỗ rỗng của đất.

c)

Đới thoáng khí dưới mặt đất là đới mà ở đó nước chỉ bám xung quanh hạt đất và thoáng khí.

d)

Độ thấm của một loại vật chất là khả năng vật chất đó cho một chất lỏng xuyên qua.

9.

Chuyển động phân kì các mảng thạch quyển tạo ra biển, đại dương và núi dưới biển có nguồn gốc?

a)

sóng thần

b)

núi lửa

c)

động đất

d)

tạo hóa

10.

Cấu trúc của vũ trụ có sơ đồ như thế nào?

a)

Vũ trụ àThiên hà àHệ Mặt Trời àHành tinh àVệ tinh.

b)

Vũ trụ àThiên hà àHành tinh àVệ tinh àHệ Mặt Trời.

c)

Vũ trụ àHệ Mặt Trời àThiên Hà àHành tinh àVệ tinh.

d)

Vệ tinh àHệ Mặt Trời àThiên Hà àHệ Mặt Trời àVũ trụ.

11.

Dầu mỏ (dầu thô) có tỉ trọng nhỏ hơn tỉ trọng của nước (<1), dao động trong khoảng:

a)

0,5-0,65

b)

0,6-0,75

c)

0,7-0,85

d)

0,8-0,95

12.

Ngày Mặt Trời lên thiên đỉnh ở chí tuyến bắc còn được gọi là:

a)

Xuân phân

b)

Hạ chí

c)

Thu phân

d)

Đông chí

13.

Độ sâu của thềm lục địa là?

a)

0-200m

b)

0-200km

c)

20-200m

d)

Tất cả đều sai

14.

Các nhóm khoáng vật thường gặp là:

a)

Khoáng silicat, khoáng sulfur, khoáng oxyd, khoáng cacbonat

b)

Khoáng silicat, khoáng sulfur, khoáng oxyd, khoáng cacbonat và sulfat

c)

Khoáng silicat, khoáng sulfur, khoáng oxyd, khoáng cacbonat và sulfi

15.

Nên sử dụng nước ngầm ở vùng nào?

a)

Vùng trên mặt đất sét vì ít bị ô nhiễm

b)

lấy nước từ tầng chứa nước nằm bên dưới lớp sét

c)

Sử dụng được cả hai vùng

d)

Cả ba đáp án đều sai.

16.

Hành tinh nào gần mặt trời nhất?

a)

Thủy tinh

b)

Kim tinh

c)

Hỏa tinh

d)

Mộc tinh

17.

Ranh giới dưới của vỏ và ranh giới trên của manti được gọi là:

a)

Bề mặt Mohorovic.

b)

Bề mặt Wiechert – Gutenberg.

c)

Thạch quyển.

d)

Cả 3 đều đúng.

18.

Đặc điểm của các ngày hạ chí:

a)

Ngày dài nhất, đêm ngắn nhất.

b)

Ngày ngắn nhất, đêm dài nhất.

c)

Ngày đêm bằng nhau.

19.

Các kiểu sóng địa chấn là:

a)

Sóng nén ép, sóng ngang, sóng dài

b)

Sóng rung, sóng vặn, sóng dài

c)

Sóng bề mặt, sóng ngang, sóng dài

d)

Cả 3 câu đều đúng

20.

Thiên hà có chứa hệ Mặt Trời thuộc dạng nào

a)

Dị dạng

b)

Elip

c)

Xoắn ốc

21.

Không khí khô là?

a)

Không khí không chứa hơi nước.

b)

Không khí chưa bão hòa hơi nước.

c)

Không phải A và B.

d)

Cả A và B.

22.

Nhiệt độ hiện nay của Trái đất tăng lên bao nhiêu phần trăm:

a)

1%

b)

2%

c)

3%

23.

Hành tinh nào sau đây trong thái dương hệ tự quay quanh trục khác chiều tự quay của mặt trời (từ Đông sang Tây):

a)

Thủy Tinh

b)

Kim Tinh

c)

Thiên Vương Tinh

d)

Cả B, C đều đúng

24.

Trong chu trình sinh địa hóa, khối lượng vật chất thay đổi như thế nào qua các bậc dinh dưỡng?

a)

Giảm đi

b)

Tăng lên

c)

Có thể tăng hoặc giảm

d)

Bảo toàn

25.

Vai trò quan trọng nhất của từ quyển đối với Trái Đất là gì?

a)

Bảo vệ Trái Đất khỏi các vụ va chạm với các tiểu hành tinh.

b)

Là tầng chứa nhiều ozon nhất.

c)

Nơi chứa các vệ tinh nhân tạo.

d)

Cản các bức xạ từ Mặt Trời.

26.

Hiện tượng elnino là gì?

a)

Hiện tượng bề mặt biển ở phía Đông nam TBD ấm lên vào cuối năm

b)

Hiện tượng mưa tập trung nhiều ở 1 vùng duy nhất

c)

Hiện tượng nước biển lạnh đi một cách bất thường vào mùa hè

d)

Gây hạn hán ở nhiều nơi

27.

Khoảng cách giữa Mặt Trăng và Trái đất là:

a)

300000km

b)

360000km

c)

384000km

d)

390000km

28.

Thông số nào không thường dùng để mô tả vật chất?

a)

A. Thể tích

b)

B. Khối lượng

c)

C. Độ cứng

29.

Chọn câu đúng nhất:

a)

Sắt là loại khoáng sản thường gặp và phổ biến nhất trong vỏ Trái đất, sau nhôm.

b)

Quặng magnetit có thành phần chính là Fe2O3.

c)

Vùng Siberia là vùng có trữ lượng sắt được xem như lớn nhất thế giới.

d)

Bauxit là tên gọi của 1 loại quặng sắt.

30.

Đối tượng nghiên cứu của môn Khoa học Trái đất là gì?

a)

Vật chất, đặc tính của vật chất, sự kết hợp giữa vật chất.

b)

Liên kết hóa học và cấu trúc vật lý.

c)

Năng lượng, tác động qua lại giữa vật chất và năng lượng.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

31.

Có bao nhiêu dới nước dưới đất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Những ngành nào sau đây không thuộc về ngành chính của Khoa Học về Trái Đất:

a)

Khí tượng học, địa chất học.

b)

Thiên văn học, hải dương học.

c)

Khí hậu học, thủy lợi học.

d)

Hải dương học, thiên văn học.

33.

Những thông số nào sau đây được dùng để mô tả vật chất?

a)

Khối lượng riêng, trọng lượng riêng, khối lượng.

b)

Trọng lực, khối lượng, trọng lượng.

c)

Khối lượng, trọng lực, thể tích, tỉ trọng.

d)

Khối lượng, trọng lực, áp suất.

34.

Chu trình nào là chính xác?

a)

Magma → Đá magma xâm nhập → Chất trầm tích → Đá trầm tích → Đá biến chất → magma

b)

Magma → Đá magma biến chất → Đá trầm tích→ Chất trầm tích → Đá biến chất → magma

c)

Magma → Đá magma biến chất → Đá biến chất → Đá trầm tích → Chất trầm tích → magma

d)

Magma → Đá magma xâm nhập → Đá biến chất → Đá trầm tích → Chất trầm tích → magma

35.

Khoa học trái đất là ngành học về:

a)

Thiên văn

b)

Nước ngọt

36.

Các ngành của khoa học trái đất

a)

Khí tượng học, thủy văn học, hải dương học.

b)

Khí tượng học, hải dương học, thủy văn học, địa chất học.

c)

Khí tượng học, thủy văn học, hải dương học, thiên văn học, địa chất học

d)

Khí tượng học, thủy văn học, hải dương học, thiên văn học.

37.

Mô tả các đặc tính vật chất thông qua các đại lượng:

a)

Khối lượng, trọng lượng

b)

Thể tích, trọng lượng.

c)

Khối lượng, trọng lượng, tỷ trọng, thể tích.

d)

Thể tích, khối lượng, trọng lượng.

38.

Vào ngày nào dưới đây thì độ dài của ngày và đêm bằng nhau ở tất cả mọi nơi.

a)

Hạ chí và đông chí.

b)

Xuân phân và thu phân.

c)

Chỉ có ở xích đạo mới có độ dài ngày và đêm bằng nhau.

d)

Cả 3 đều sai.

39.

Năng lượng của vật chất

a)

Động năng và thế năng

b)

Nhiệt năng, hóa năng, năng lượng hạt nhân, năng lượng phát xạ.

c)

Động năng, thế năng, nhiệt năng, hóa năng, năng lượng hạt nhân, năng lượng phát xạ.

d)

Động năng, nhiệt năng

40.

Sự lắng đọng của các mảnh vụn hay các chất hữu cơ, hay các chất kết tủa hóa học (chất còn lại sau quá trình bay hơi) và kết đặc của các chất cụ thể và quá trình xi măng hóa là sự hình thành của:

a)

Đá macma

b)

Đá trầm tích

c)

Đá macma phun trào

d)

Đá biến chất

41.

Cho các phát biểu sau: 1. Xói mòn là một quá trình tự nhiên và thường làm địa hình bị hạ thấp. 2. Những nơi có địa hình thấp thường bị xói mòn mạnh. 3. Tỉ lệ xói mòn không đồng đều ở mọi nơi và đồng đều vào mọi thời kỳ địa chất. 4. Các tác nhân chính gây xói mòn là gió, nước di động và băng hà. Các phát biểu đúng là:

a)

Chỉ có 2

b)

1, 2 và 3

c)

2 và 4

d)

1 và 4

42.

Sự lắng đọng của các mảnh vụn hay các chất hữu cơ, hay các chất kết tủa hóa học (chất còn lại sau quá trình bay hơi) và kết đặc của các chất cụ thể và quá trình xi măng hóa là sự hình thành của:

a)

Đá macma

b)

Đá trầm tích

c)

Đá macma phun trào

d)

Đá biến chất

43.

Quá trình tích tụ phụ thuộc vào:

a)

Cơ năng của các nhân tố ngoại lực

b)

Thế năng của các nhân tố ngoại lực

c)

Động năng của các nhân tố ngoại lực

d)

Nhiệt năng của các nhân tố ngoại lực

44.

Quá trình giúp tạo thành những tầng đất là:

a)

Sự tróc mảng

b)

Sự rửa lửa (leaching)

c)

Sự oxi hóa

d)

Hoạt động của sương giá

45.

Đá nóng lòng loại manga basals gồm:

a)

50% SiO2, chứa nhiều MgO và CaO

b)

65% SiO2, chứa nhiều Na2O và K2O

c)

50% SiO2, chứa nhiều Na2O và CaO

d)

65% SiO2, chứa nhiều MgO và K2O

46.

Sản phẩm của hoạt động núi lửa là:

a)

dung nham núi lửa

b)

vật liệu vụn núi lửa

c)

khí hơi

d)

Cả 3 câu đều đúng

47.

Điều nào sau đây là không đúng về môn KHTĐ

a)

Môn KHTĐ có 5 ngành chính.

b)

Khoa học trái đất nghiên cứu về sinh vật sống trên trái đất.

c)

KHTĐ có mối tương quan mật thiết tới những ngành khoa học khác.

d)

KHTĐ không liên quan đến Hóa học.

48.

Theo dương lịch, 1 năm có:

a)

365 ngày

b)

366 ngày

c)

365 ngày là 6 giờ….365,26 NGÀY

d)

366 ngày là 6 giờ

49.

Hành tinh nào sau đây không có vệ tinh tự nhiên:

a)

Sao Thủy

b)

Sao Mộc

c)

Sao Thổ

d)

Sao Hỏa

50.

Biểu đồ H-R (Herprung-Russell) là gì?

a)

Biểu đồ liên hệ giữa nhiệt độ và tuổi của sao

b)

Biểu đồ liên hệ giữa tuổi và khối lượng của ngôi sao

c)

Biểu đồ liên hệ giữa nhiệt độ và độ sáng của ngôi sao

d)

Biểu đồ liên hệ giữa khối lượng và độ sáng của sao

51.

Ngân Hà đang tiến về thiên hà Tiên Nữ với tốc độ bao nhiêu?

a)

45km/s

b)

50km/s

c)

55km/s

d)

60km/s

52.

Nhận xét nào sau đây là đúng

a)

Sao chổi phần lớn được tạo thành từ băng dễ bay hơi và có quỹ đạo lệch tâm

b)

Các sao chổi có chu kì kéo dài hàng tỉ năm.

c)

Thiên hà thấu kính có kí hiệu là SB

d)

Thiên hà là tập hợp rất lớn các hành tinh tinh liên kết với nhau bằng lực hấp dẫn

53.

Quá trình tích tụ phụ thuộc vào:

a)

Cơ năng của các nhân tố ngoại lực

b)

Thế năng của các nhân tố ngoại lực

c)

Động năng của các nhân tố ngoại lực

d)

Nhiệt năng của các nhân tố ngoại lực

54.

Sao biến quang là gì?

a)

Là các sao có cặp sao thay đổi

b)

Là các sao có độ sáng thay đổi

c)

Là các sao có kích thước thay đổi

d)

Là các sao có khoảng cách đến Trái đất thay đổi

55.

Vai trò quan trọng nhất của từ quyển đối với Trái Đất là gì?

a)

Bảo vệ Trái Đất khỏi các vụ va chạm với các tiểu hành tinh.

b)

Là tầng chứa nhiều ozon nhất.

c)

Nơi chứa các vệ tinh nhân tạo.

d)

Cản các bức xạ từ Mặt Trời.

56.

Thành phần hóa học học chính của Trái Đất bao gồm:

a)

Sodium, iron và aluminum.

b)

Oxygen, magnesium và calcium.

c)

Sodium, silicon và magnesium

d)

Oxygen, iron và silicon.

57.

Sự ngưng kết hơi nước xảy ra khi:

a)

Nhiệt độ không khí bằng nhiệt độ sương giá

b)

Nhiệt độ không khí lớn hơn nhiệt độ sương giá

c)

Nhiệt độ không khí nhỏ hơn nhiệt độ sương giá

d)

Có ít nhất 1 câu trả lời đúng

58.

Ý nào sau đây sai:

a)

Các sao sáng khác nhau

b)

Độ sáng của sao không phụ thuộc vào nhiệt độ của chúng

c)

Sao là một khối khí nóng sáng, giống như Mặt Trời

d)

Quá trình hình thành sao xảy ra nhiều giai đoạn

59.

Trong khí quyển, theo chiều từ trên xuống khí quyển có mấy tầng? Thứ tự các tầng?

a)

5 tầng: ngoại quyển, nhiệt quyển, trung quyển, bình lưu, đối lưu.

b)

5 tầng: đối lưu, bình lưu, nhiệt quyển, trung quyển, ngoại quyển.

c)

5 tầng: đối lưu, bình lưu, trung quyển, nhiệt quyển, ngoại quyển.

d)

5 tầng: ngoại quyển, trung quyển, nhiệt quyển, đối lưu, bình lưu.

60.

Loại khí nào có khả năng giữ nhiệt cao cho Trái Đất?

a)

CO2

b)

CH4

c)

CFC

d)

O3

61.

Hộp sọ của loài vượn người nào nhỏ nhất và bằng bao nhiêu?

a)

Australopithecus, 480 cm3.

b)

Pethecantropus Erectus, 480 cm3.

c)

Pethecantropus Erectus, 500 cm3.

d)

Australopithecus, 500 cm3

62.

Các dạng cồn cát do tác động tích cực do gió ở hoang mạc là:

a)

Cồn chữ U, cồn ngang, cồn dài.

b)

Cồn lưỡi liềm, cồn ngang, cồn chữ U.

c)

Cồn lưỡi liềm, cồn dài, cồn ngang.

d)

Cồn dài, cồn chữ U, cồn lưỡi liềm.

63.

Khoáng vật là:

a)

Vật thể tự nhiên, vô cơ, rắn, đồng nhất, có thành phần hoá học xác định nhưng không cố định, có tính chất vật lí đặc trưng.

b)

Vật thể tự nhiên, hữu cơ, rắn, đồng nhất, có thành phần hoá học xác định, có tính chất vật lí đặc trưng.

c)

Vật thể tự nhiên, vô cơ, rắn, đồng nhất, có thành phần hoá học xác định, có tính chất vật lí đặc trưng.

64.

Tầng nào trong cấu trúc khí quyển có mặt độ không khí cao nhất:

a)

Tầng đối lưu.

b)

Tầng bình lưu.

c)

Tầng đối lưu và tầng nhiệt.

d)

Tầng đối lưu và tầng bình lưu.

65.

Cho các chất khí sau: NO2, CFC, CO2, O3, CH4. Hãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần vai trò gây hiệu ứng nhà kính của các khí trên:

a)

A. CO2, CH4, CFC, O3, NO2

b)

B. CFC, CO2, CH4, NO2, O3

c)

C. CO2, CFC, CH4, O3, NO2

d)

D. CO2, CH4, CFC, NO2, O3

66.

Khí nhà kính nào quan trọng nhất làm biến đổi khí hậu?

a)

CO2

b)

H2O

c)

O3

d)

CH4

67.

Các tiểu hành tinh có thành phần chủ yếu là:

a)

Đất và khí

b)

Đá và sắt

c)

Đất và nước

d)

Đá và khí

68.

Ảnh hưởng của một vụ núi lửa phun trào đối với khí hậu phụ thuộc vào:

a)

Lượng sol khí mà nó tạo ra trong tầng bình lưu

b)

Cường độ vụ nổ

c)

Lượng lưu huỳnh trong những khí được giải phóng

d)

Cả 3 câu đều đúng

69.

Lượng nước ngọt chứa nhiều nhất ở đâu?

a)

Ao, hồ, sông, suối,…

b)

Băng

c)

Không khí

d)

Nước ngầm

70.

Yếu tố nào sau đây không là yếu tố biến chất?

a)

Ánh sáng

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Tất cả đều đúng

71.

Theo lý thuyết đẳng tĩnh, vì sao lục địa nằm cao hơn đáy biển:

a)

Do lực hút mặt trời

b)

Do đáy biển dày hơn

c)

Do lục địa tạo chủ yếu là granite nên tỷ trọng nhẹ hơn

d)

Đáy biển chủ yếu là granite tỉ trọng nhẹ hơn

72.

Các vấn đề xảy ra do khai thác nước dưới đất

a)

Hạ mực thủy cấp

b)

Lún đất

c)

Ô nhiễm nước dưới đất

d)

Tất cả đều đúng

73.

Nhiệt độ trung bình toàn đại dương thế giới là:

a)

19,4 ºC

b)

20,6 ºC

c)

17,5 ºC

d)

15 ºC

74.

Độ muối của nước biển được tính theo

a)

Tỉ lệ khối lượng phần trăm của số gam tất cả chất rắn hòa tan trong 100g nước biển.

b)

Tỉ lệ khối lượng phần nghìn của số gam tất cả chất rắn hòa tan trong 100g nước biển

c)

Tỉ lệ khối lượng phần nghìn của số gam tất cả chất rắn hòa tan trong 1kg nước biển

d)

Tỉ lệ khối lượng phần trăm của số gam tất cả chất rắn hòa tan trong 1kg nước biển

75.

Hệ thống sông phụ có dạng hình tia ly tâm hay hướng tâm là đặc trưng của kiểu hình dòng nước nào?

a)

Dạng hình mạng lưới

b)

Dạng hình nhánh cây

c)

Dạng hình tia

d)

Dạng hình có nhánh

76.

Độ muối của nước biển thay đổi phụ thuộc vào yếu tố?

a)

Vị trí địa lý của biển, nhiệt độ và độ bốc hơi của biển

b)

Nhiệt độ và độ bốc hơi của biển và nguồn cung cấp hàm lượng muối từ các dòng sông đổ vào biển

c)

Nguồn cung cấp hàm lượng muối từ các dòng sông đổ vào biển

d)

Vị trí địa lý của biển

77.

Do hoạt động của trọng lực nên khi các khối di chuyển nhanh sẽ có hiện tượng gì xảy ra:

a)

Đá rơi

b)

Dòng bùn

78.

Các giai đoạn của một dòng chảy là:

a)

Giai đoạn sơ khai, giai đoạn trưởng thành, giai đoạn già.

b)

Giai đoạn sơ khai, giai đoạn phát triển, giai đoạn già.

c)

Giai đoạn trẻ, giai đoạn phát triển, giai đoạn già.

d)

Giai đoạn trẻ, giai đoạn trưởng thành, giai đoạn già.

79.

Các đặc điểm về thạch học, chiều dày, trình tự hình thành các lớp đá và vị trí hóa thạch trong một mặt cắt địa chất được biểu thị bằng:

a)

Cột địa tầng

b)

Bản đồ địa chất

c)

Phân vị địa tầng

d)

Thang địa chất

80.

Quá trình đô thị hóa bắt đầu mạnh nhanh từ:

a)

Giai đoạn Cách mạng Nông nghiệp.

b)

Giai đoạn sau Cách mạng Nông nghiệp.

c)

Giai đoạn tiền Cách mạng Công nghiệp (1650 – 1850).

d)

Giai đoạn Cách mạng Công nghiệp (1850 – 1930).

81.

Chọn câu sai:

a)

Hô hấp là quá trình làm tăng entropy của hệ sinh thái.

b)

Lịch sử địa chất chứng minh rằng, quang hợp xuất hiện trước khi có sự xuất hiện hô hấp bằng không khí.

c)

Vào thời điểm tiến hóa sơ khai của sự sống, khí quyển của Trái Đất có rất ít hoặc hoàn toàn không có oxi tự do.

d)

Tổ tiên của thế giới sống đã sống vào khoảng 4,6 tỉ năm trước.

82.

Trong chu trình sinh địa hóa, khối lượng vật chất thay đổi như thế nào qua các bậc dinh dưỡng?

a)

Giảm đi

b)

Tăng lên

c)

Có thể tăng hoặc giảm

d)

Bảo toàn

83.

Vì sao các đá của vỏ lục địa thường nhẹ và sáng?

a)

Vì vỏ Trái Đất giàu Si, Al và các nguyên tố kiềm.

b)

Vì các đá của vỏ Trái Đất được bao bọc bởi nhôm oxit nên có màu sáng.

c)

Vì đó là các đá trẻ.

d)

Vì vỏ Trái Đất giàu Ni, Al, Mg và các nguyên tố kiềm.

84.

Thế nào là lưu lượng:

a)

Là đoạn đường mà nước chảy qua trong một thời gian định trước… LƯU TỐC

b)

Là lượng nước chảy qua một điểm trong một thời gian nhất định

c)

Là tốc độ dòng chảy của nước tại một điểm

d)

Là áp suất của nước tại một điểm

85.

Lưu lượng nước là gì?

a)

Lượng nước chảy qua một điểm của dòng sông trong một năm.

b)

Là lượng nước chảy ngang qua thiết diện tại một điểm của dòng sông trong một giây.

c)

Toàn thể một vùng mà nơi đó suối, phụ lưu đã tiếp nhận nước cung cấp cho sông nhánh.

d)

Là lượng nước trung bình năm mà phụ lưu chứa được.

86.

Hiện tượng xói mòn do nước gây ra đối với đất sản xuất nông nghiệp thường mạnh nhất ở:

a)

Bề mặt đất lồi lõm, trước khi làm đất chuẩn bị gieo trồng.

b)

Bề mặt đất trống, trước khi làm đất chuẩn bị gieo trồng.

c)

Bề mặt đất lồi lõm, sau khi làm đất chuẩn bị gieo trồng.

d)

Bề mặt đất trống, sau khi làm đất chuẩn bị gieo trồng.

87.

Ý nào sau đây đúng?

a)

Vùng khí hậu ôn đới, hàn đới và vùng sa mạc khô thì phong hoá hoá học hết sức quan trọng.

b)

Vùng khí hậu nhiệt đới ẩm thì phong hoá hoá học hết sức quan trọng.

c)

Vùng khí hậu nhiệt đới ẩm thì phong hoá vật lý hết sức quan trọng.

d)

Cả A, B, C đều sai.

88.

Bóc mòn hoá trọn là do:

a)

Khối đá lộ ra ngoài mặt đất bị mất áp lực nên co lại làm cho phần trên khối đá xuất hiện nhiều khe nứt ngang làm bề mặt khối đá trở nên tròn

b)

Khối đá lộ ra ngoài mặt đất bị mất áp lực nên trường nở làm cho phần trên khối đá xuất hiện nhiều khe nứt ngang làm bề mặt khối đá trở nên tròn.

c)

Khối đá bị thay đổi nhiệt độ nên trường nở làm cho phần trên khối đá xuất hiện nhiều khe nứt ngang làm bề mặt khối đá trở nên tròn.

d)

Khối đá bị thay đổi nhiệt độ nên co lại làm cho phần trên khối đá xuất hiện nhiều khe nứt ngang làm bề mặt khối đá trở nên tròn.

89.

Ở giữa lòng sông có vận tốc dòng chảy như thế nào?

a)

Vận tốc yếu

b)

Vận tốc mạnh

c)

Vận tốc vừa phải

d)

Tùy thuộc vào con sông đó lớn hay nhỏ

90.

Bề dày của nhân ngoài Trái Đất vào khoảng bao nhiêu kilomet?

a)

2390 km

b)

3836 km

c)

2270 km

d)

1210 km

91.

Đặc điểm sông ngòi Việt Nam là:

a)

Phần lớn bắt nguồn từ nước ngoài.

b)

Mật độ sông suối dày đặc.

c)

Phát triển nhiều công trình thuỷ lợi, thuỷ điện.

92.

Nguyên nhân gây ra chuyển động của các mảng kiến tạo là

a)

Các dòng đối lưu trong manti

b)

Mật độ vật chất của các lớp đất đá

c)

Hậu quả của các đợt rơi thiên thạch.

d)

Lực hút của các thiên thể trong vũ trụ.

93.

93. Trái đất tự quay quanh trục từ:

a)

A. Đông sang Tây

b)

B. Tây sang Đông

c)

C. Bắc xuống Nam

d)

D. Nam lên Bắc

94.

Trong hoạt động địa chất của gió, gió xâm thực bằng cách nào?

a)

A. Thổi đi, tích tụ

b)

B. Thổi đi, mài mòn

c)

C. Mài mòn, tích tụ

d)

D. Xói mòn, tích tụ

95.

Trong các ý sau, ý nào chính xác nhất?

a)

Nước ngọt là tài nguyên tái tạo được.

b)

Nước ngọt là tài nguyên không tái tạo được.

c)

Phụ lưu là một nhánh chảy ra sông chính.

d)

Chi lưu là một nhánh đổ vào sông chính.

96.

Đại Trung sinh gồm các kỷ nào?

a)

Creta, Jura, Trias

b)

Creta, Devon, Silua, Trias

c)

Đệ tam, Đệ tứ, Jura, Silua

d)

Carbon, Devon, Silua, Ordovic

97.

Tác động qua lại giữa vật chất và năng lượng không liên quan đến quá trình nào sau đây?

a)

Bay hơi.

b)

Đông đặc.

c)

Ngưng tụ.

d)

Thăng hoa.

98.

Trong bản đồ đẳng áp: chữ L có nghĩa gì?

a)

Vùng áp thấp

b)

Vùng áp cao

c)

Vùng áp thấp nhiệt đới

d)

Vùng tâm bão

99.

Khí nhà kính gồm:

a)

CO2, O2, SO2, N2

b)

H2, CH4, NO2, SO2

c)

H2S, O2, CFC, H2O

d)

CO2, CH4, N2O, CFC