wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA4 Unit 12: Jobs

Total questions: 70

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

What's____job?

- She's a nurse

a)

his

b)

her

2.

bác sĩ

(a)  

3.

bác lái xe

(a)  

4.

giáo viên

(a)  

5.

công nhân

(a)  

6.

công việc của ông ấy là gì?

(a)  

7.

cô ấy là một giáo viên

(a)  

8.

cô ấy làm nghề gì?

(a)  

9.

cô ấy là một bác sĩ

(a)  

10.

anh ấy là một công nhân

(a)  

11.

anh ấy là một người lái xe

(a)  

12.

ai đây?

(a)  

13.

ai kia?

(a)  

14.

đầu bếp

(a)  

15.

nông dân

(a)  

16.

ca sĩ

(a)  

17.

y tá

(a)  

18.

anh ấy có phải là một đầu bếp không?

(a)  

19.

Anh ấy có phải là một nông dân không?

(a)  

20.

cô ấy có phải một ca sĩ không?



(a)  

21.

Cô ấy có phải là một y tá không?

(a)  

22.
Actor
a)
Diễn viên
b)
Sân khấu
c)
Văn phòng
d)
Đồn cảnh sát
23.
Farmer
a)
Nông dân
b)
Diễn viên
c)
Sân khấu
d)
Văn phòng
24.
Nurse
a)
Y tá
b)
Nông dân
c)
Diễn viên
d)
Sân khấu
25.
Office worker
a)
Nhân viên văn phòng
b)
Y tá
c)
Nông dân
d)
Diễn viên
26.
Policeman
a)
Cảnh sát
b)
Nhân viên văn phòng
c)
Y tá
d)
Nông dân
27.
Teacher
a)
Giáo viên
b)
Cảnh sát
c)
Nhân viên văn phòng
d)
Y tá
28.
Doctor
a)
Bác sĩ
b)
Giáo viên
c)
Cảnh sát
d)
Nhân viên văn phòng
29.
Firefighter
a)
Lính cứu hỏa
b)
Bác sĩ
c)
Giáo viên
d)
Cảnh sát
30.
Factory
a)
Nhà máy
b)
Lính cứu hỏa
c)
Bác sĩ
d)
Giáo viên
31.
Farm
a)
Nông trại
b)
Nhà máy
c)
Lính cứu hỏa
d)
Bác sĩ
32.
Hospital
a)
Bệnh viện
b)
Nông trại
c)
Nhà máy
d)
Lính cứu hỏa
33.
Nursing home
a)
Viện dưỡng lão
b)
Bệnh viện
c)
Nông trại
d)
Nhà máy
34.
School
a)
Trường học
b)
Viện dưỡng lão
c)
Bệnh viện
d)
Nông trại
35.
Police station
a)
Đồn cảnh sát
b)
Trường học
c)
Viện dưỡng lão
d)
Bệnh viện
36.
Office
a)
Văn phòng
b)
Đồn cảnh sát
c)
Trường học
d)
Viện dưỡng lão
37.
Stage
a)
Sân khấu
b)
Văn phòng
c)
Đồn cảnh sát
d)
Trường học
38.

Diễn viên

(a)  

39.

Nông dân

(a)  

40.

Y tá

(a)  

41.

Nhân viên văn phòng

(a)  

42.

Cảnh sát

(a)  

43.

Giáo viên

(a)  

44.

Bác sĩ

(a)  

45.

Lính cứu hỏa

(a)  

46.

Nhà máy

(a)  

47.

Nông trại

(a)  

48.

Bệnh viện

(a)  

49.

Viện dưỡng lão

(a)  

50.

Trường học

(a)  

51.

Đồn cảnh sát

(a)  

52.

Văn phòng

(a)  

53.

Sân khấu

(a)  

54.

o/ f/i/e/c /f / w / k/ e / r/ o/ r

(a)  

55.

Bệnh viện

(a)  

56.

Cánh đồng

(a)  

57.

Nông dân

(a)  

58.

Y tá

(a)  

59.

Lái xe

(a)  

60.

Công nhân

(a)  

61.

Sinh viên

(a)  

62.

Văn phòng

(a)  

63.

Ca sĩ

(a)  

64.

What does he do?

(a)  

65.

What do they do?

(a)  

66.

Where do they work?

(a)  

67.

What does she do?

(a)  

68.

Where does she work?

(a)  

69.

a)

pupil

b)

teacher

c)

nurse

d)

farmer

70.
a)

farmer

b)

doctor

c)

enginner

d)

student